Bài giảng 3G3MV - Chương 6: Các chức năng hoạt động cao cấp

3G3MV - Chương 6 – Các chức năng hoạt động cao cấp  
6-1  
Chương 6  
Các chức năng hoạt động cao cấp  
Chương này cung cấp thông tin về sử dụng các chức năng cao cấp của biến  
tần.  
Tham khảo chương này để sử dụng các chức năng cao cấp khác nhau, như  
chống tụt tốc, đặt tần số mang, phát hiện quá momen, bù momen và bù trượt  
6-1 Đặt tần số mang  
Tần số mang của 3G3MV có thể là cố định hoặc thay đổi tỷ lệ với tần số ra.  
Tần số mang  
Thay đổi khi đang  
chạy  
n46  
Không  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị mặc định  
(xem Chú ý)  
1 to 4, 7 to 9  
1
Chú ý: Giá trị mặc định thay đổi tuỳ theo công suất của biến tần  
Giá trị đặt  
Giá trị Mô tả  
1
2
3
4
7
8
9
2.5 kHz  
5.0 kHz  
7.5 kHz  
10.0 kHz  
2.5 kHz (12 ): gấp 12 lần tần số ra (giữa 1.0 và 2.5 kHz)  
2.5 kHz (24 ): gấp 24 lần tần số ra (giữa 1.0 và 2.5 kHz)  
2.5 kHz (36 ): gấp 36 lần tần số ra (giữa 1.0 và 2.5 kHz)  
¾ Giá trị mặc định không cần phải thay đổi khi hoạt động bình thường  
¾ Thay đổi thông số mặc định trong các trường hợp sau:  
o Khoảng cách dây giữa biến tần và motor dài  
ƒ Đặt biến tần ở tần số mang thấp hơn  
Tần số mang chuẩn: 10KHz ở khoảng cách tối đa là 100m  
và 5KHz ở khoảng cách lớn hơn 100m  
o Phân tán tốc độ và momen quá lớn ở tốc độ nhỏ  
ƒ Đặt tần số mang thấp đi  
Chú ý: Tần số mang thay đổi như hình sau với giá trị 7 đến 9 đặt ở n46  
3G3MV - Chương 6 – Các chức năng hoạt động cao cấp  
6-2  
Tần số mang  
Tần số ra  
83.3 Hz ( giá trị đăt: 7)  
41.6 Hz (giá trị đăt: 8)  
27.7 Hz (giá trị đăt: 9)  
208.3 Hz (giá trị đătị: 7)  
104.1 Hz (giá trị đătị: 8)  
69.4 Hz (giá trị đăt: 9)  
-
Biến tần không thể duy trì dòng ra định mức với tần số mang đặt ở 1  
giá trị cao hơn giá trị mặc định.  
Bảng sau là giá trị mặc định và độ giảm dòng ra của mỗi loại biến tần  
Luôn đảm vảo sử dụng biến tần sao cho không giảm dòng ra định mức.  
Điện áp  
Model 3G3MV- Thiết lập mặc Dòng ra định  
Đặt ở 3  
Đặt ở 4  
định  
mức (A)  
Dòng ra định Dòng ra định  
mức giảm(A) mức giảm(A)  
Å
Å
Å
Å
Å
Å
Å
Å
Å
Å
Å
Å
Å
Å
Å
Å
Å
Å
Å
Å
Å
Å
7
3 pha  
200 V  
A2001  
A2002  
A2004  
A2007  
A2015  
A2022  
A2037  
AB001  
AB002  
AB004  
AB007  
AB015  
A4002  
A4004  
A4007  
A4015  
A4022  
A4037  
4 (10kHz)  
4 (10kHz)  
4 (10kHz)  
4 (10kHz)  
3 (7,5kHz)  
3 (7,5kHz)  
3 (7,5kHz)  
4 (10 kHz)  
4 (10 kHz)  
4 (10 kHz)  
4 (10 kHz)  
3 (7.5 kHz)  
3 (7.5 kHz)  
3 (7.5 kHz)  
3 (7.5 kHz)  
3 (7.5 kHz)  
3 (7.5 kHz)  
3 (7.5 kHz)  
0.8  
1.6  
3.0  
5.0  
8.0  
11.0  
17.5  
0.8  
1.6  
3.0  
5.0  
8.0  
1.2  
1.8  
3.4  
4.8  
5.5  
8.6  
10  
16,5  
Å
Å
Å
Å
7
1 pha 200V  
3 pha 400V  
1
1,6  
3
4
4,8  
7,6  
Tần số mang thấp ở tốc độ thấp  
Thay đổi khi đang  
chạy  
n75  
Không  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc  
định  
0, 1  
1
0
Giá trị  
Mô tả  
0
1
Không cho phép tần số mang thấp ở tốc độ thấp  
Cho phép tần số mang thấp ở tốc độ thấp  
3G3MV - Chương 6 – Các chức năng hoạt động cao cấp  
• Thông thường đặt n75 =0  
6-3  
• Khi tần số ra là 5Hz hay cao hơn và dòng ra là 110% hay thấp hơn, tần  
số mang sẽ bị tự động giảm xuống tới 2,5KHz với n75 đặt bằng 1. Nếu  
tải nặng ở tốc độ thấp, biến tần sẽ chịu quá dòng cao hơn bằng cách  
triệt tiêu sự toả nhiệt của biến tần do tần số mang gây ra.  
• Chức năng này được cho phép với các giá trị 2,3 hay 4 được đặt ở  
n46 cho tần số mang.  
6-2 Chức năng phanh hãm DC  
Chức năng phanh hãm DC sẽ đưa một dòng DC vào motor cảm ứng để  
phanh.  
-
Phanh DC lúc khởi động:  
Kiểu phanh này được dùng để dừng và khởi động motor đang quay theo  
quán tính không có xử lý tái sinh  
-
Phanh DC hãm  
Điều chỉnh thời gian hãm DC nếu motor quay không giảm tốc đến dừng hẳn ở  
hoạt động bình thường do quán tính của tải nặng. Bằng cách tăng thời gian  
hãm dừng DC hay dòng hãm DC, thời gian cần thiết để dừng motor sẽ được  
giảm xuống.  
Thay đổi khi đang  
chạy  
n52  
Dòng điều khiển DC  
Không  
50  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc định  
0 -100 (%)  
1%  
Thay đổi khi  
đang chạy  
n53  
Thời gian điều khiển dừng DC  
Không  
0.5  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc  
định  
0.0 - 25.5 (s)  
0.1 s  
0.1 s  
Thay đổi khi  
đang chạy  
n54  
Thời gian điều khiển khởi động DC  
Không  
0.0  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc  
định  
0.0 - 25.5 (s)  
-
-
Đặt thời gian hãm DC theo phần trăm của dòng định mức motor  
Sau khi thời gian hãm DC được đặt, biến tần sẽ khởi động ở tần số  
nhỏ nhất sau khi kết thúc việc điều khiển hãm DC khởi động của biến  
tần.  
-
Sau khi tốc độ giảm xuống, biến tần chuyển sang hãm DC ở tấn số ra  
nhỏ nhất.  
3G3MV - Chương 6 – Các chức năng hoạt động cao cấp  
6-4  
Tần số ra  
Thời gian  
Tần số ra tối  
thiểu  
(n14)  
(n54)  
(n53)  
Thời gian điều khiển  
DC khởi động  
Thời gian điều khiển  
dừng DC  
6-3 Chống tụt tốc  
Tụt tốc sẽ xảy ra nếu motor không thể theo kịp với từ trường quay của  
stator khi điều khiển một tải lớn hay khi bất thình lình gia tốc hay giảm tốc.  
Với loại 3G3MV, chức năng chống tụt tốc có thể được đặt độc lập cho  
các trạng thái gia tốc, chạy và giảm tốc  
Mức chống tụt tốc khi giảm tốc  
Thay đổi khi đang  
chạy  
n55  
Không  
0
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc định  
0, 1  
1
Giá trị  
Mô tả  
Chống tụt tốc khi giảm tốc  
Không chống tụt tốc khi giảm tốc  
0
1
-
-
Nếu giá trị đặt là 1, motor sẽ giảm tốc theo thời gian giảm tốc được  
đặt. Nếu thời gian giảm tốc quá ngắn, có thể gây quá áp mạch điện  
chính.  
Nếu giá trị đặt là 0, thời gian giảm tốc sẽ được tự động kéo dài để  
ngăn quá áp.  
Tần số ra  
Chống tụt tốc khi giảm tốc với n55 đặt =0  
Thời gian giảm tốc  
được khống chế để  
chống quá áp  
Thời gian giảm tốc  
Chống tụt tốc khi tăng tốc  
Thay đổi khi đang  
chạy  
n56  
Không  
170  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc định  
30- 200(%)  
1%  
3G3MV - Chương 6 – Các chức năng hoạt động cao cấp  
6-5  
-
Chức năng này được dùng để dừng việc tăng tốc cho tải nếu dòng ra  
quá giá trị đặt hiện hành sao cho biến tần sẽ tiếp tục hoạt động mà  
không tụt tốc. Biến tần sẽ tăng tốc cho tải trong khi dòng đẩu a vẫn  
như vậy hay nhỏ hơn giá trị đặt.  
-
-
-
Đặt thông số này theo phần trăm của dòng định mức biến tần  
Giá trị đặt mặc định không cần phải thay đổi khi hoạt động bình thường  
Giảm giá trị đặt nếu công suất motor nhỏ hơn công suất biến tần hay  
motor tụt tốc với giá trị mặc định  
Giá trị đặt thường là gấp 2 hay 3 lần dòng định mức motor. Đặt dòng này theo  
phần trăm của dòng định mức biến tần.  
Chống tụt tốc khi tăng tốc  
n56 (mức chống tụt tốc  
Dòng ra  
khi tăng tốc)  
Tần số ra  
Tần số ra được điều  
khiển sao chi biến tần sẽ  
không tụt tốc  
Chống tụt tốc khi hoạt động  
Đơn vị đặt  
Thay đổi khi đang  
n57  
Không  
160  
chạy  
Khoảng giá  
trị đặt  
Giá trị đặt mặc định  
30 - 200 (%)  
1%  
Giá trị đặt:  
-
Chức năng này sẽ giảm tần số ra nếu dòng ra vượt quá giá trị đặt hiện  
hành trong khoảng tối thiểu là 100ms để biến tần sẽ tiếp tục hoạt động  
mà không tụt tốc. Biến tần sẽ tăng tần số ra để trở về mức giá trị tần  
số chuẩn được đặt khi dòng ra thấp hơn giá trị đặt  
-
Biến tần sẽ gia tốc hay giảm tốc tần số ra theo thời gian gia tốc và  
giảm tốc hiện hành (thời gian gia tốc 1: n16, n17 hay thời gian gia tốc  
2: n18, n19)  
-
-
-
Đặt thông số này theo phần trăm của dòng định mức biến tần  
Giá trị đặt mặc định không cần phải thay đổi khi hoạt động bình thường  
Giảm giá trị đặt nếu công suất motor nhỏ hơn công suất biến tần hay  
motor tụt tốc với giá trị mặc định  
3G3MV - Chương 6 – Các chức năng hoạt động cao cấp  
6-6  
Giá trị đặt thường là gấp 2 hay 3 lần dòng định mức motor. Đặt dòng này theo  
phần trăm của dòng định mức biến tần.  
Chống tụt tốc khi tăng tốc  
n57 (mức chống tụt tốc  
Dòng ra  
khi tăng tốc)  
Tần số ra  
Tần số ra được điều  
khiển sao chi biến tần sẽ  
không tụt tốc  
6-4 Chức năng phát hiện quá momen  
Khi một tải quá lớn được nối với hệ thống, biến tần sẽ phát hiện quá momen  
thông qua dòng ra tăng lên.  
Chức năng phát hiện quá momen  
Thay đổi khi đang chạy  
Giá trị đặt mặc định  
n59  
Không  
0
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
0 - 4  
1
Giá trị  
Mô tả  
0
1
Biến tần không theo dõi quá momen  
Biến tần chỉ theo dõi quá momen khi tốc độ đạt. Nó tiếp tục hoạt động (có đưa ra cảnh  
báo) kể cả sau khi phát hiện ra quá momen  
2
3
4
Biến tần chỉ theo dõi quá momen khi tốc độ đạt. Nó không tiếp tục hoạt động (có đưa ra  
cảnh báo) sau khi phát hiện ra quá momen  
Biến tần luôn theo dõi quá momen trong khi chạy. Nó tiếp tục hoạt động (có đưa ra  
cảnh báo) kể cả khi phát hiện ra quá momen  
Biến tần luôn theo dõi quá momen khi chạy. Nó không tiếp tục hoạt động (thông qua  
chức năng bảo vệ) khi phát hiện ra quá momen  
-
-
Đặt n60 cho mức phát hiện quá momen và n61 cho thời gian phát hiện  
quá momen để cho phép tính năng quát hiện quá momen. Biến tần sẽ  
phát hiện quá momen khi dòng ra bằng hay cao hơn mức phát hiện  
được đưa ra motor trong khoảng thời gian phát hiện đặt trước  
Đặt n40 cho đầu ra đa chức năng về một trong các giá trị sau đây để  
đầu ra phát hiện quá momen sẽ là ON  
o 6 cho phát hiện quá momen thường mở (NO)  
o 7 cho phát hiện quá momen thường đóng NC  
3G3MV - Chương 6 – Các chức năng hoạt động cao cấp  
6-7  
Phát hiện quá momen  
Xem chú ý  
n60 (mức Phát hiện quá  
Dòng ra  
momen)  
Phát hiện  
Thời gian phát hiện quá  
momen (n61)  
quá momen  
(NO)  
Chú ý: Phát hiện quá momen sẽ bị bỏ nếu dòng ra giảm từ mức phát hiện khoảng 5% của  
dòng định mức biến tần  
Mức phát hiện quá momen  
Thay đổi khi đang  
chạy  
n60  
không  
160  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc định  
30 - 200 (%)  
1%  
Đặt theo dòng định mức biến tần  
Thời gian phát hiện quá momen  
Thay đổi khi đang  
chạy  
n61  
Không  
0,1  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc định  
0,1-10 (s)  
0,1s  
các giá trị đặt:  
-
-
Đặt thời gian phát hiện quá momen  
Biến tần sẽ phát hiện quá momen khi dòng điện ra bằng hoặc cao hơn  
mức phát hiện trong khoảng thời gian đặt trước.  
6-5 Chức năng bù momen  
Chức năng bù momen sẽ tăng momen đầu ra của biến tần khi phát hiện thấy  
tải tăng.  
Độ lớn bù momen  
Thay đổi khi đang  
chạy  
n63  
Có  
1.0  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc định  
0.0 - 2.5  
0.1  
Giá trị đặt  
-
Giá trị mặc định không cần phải thay đổi khi hoạt động bình thường  
3G3MV - Chương 6 – Các chức năng hoạt động cao cấp  
6-8  
-
Thay đổi giá trị mặc định trong các trường hợp sau:  
o Khoảng cách dây giữa biến tần và motor lớn  
Tăng độ lớn của giá trị đặt  
o Công suất motor nhỏ hơn công suất motor lớn nhất của biến  
tần.  
Tăng độ lớn của giá trị đặt  
o Motor rung  
Tăng độ lớn của giá trị đặt  
-
Độ lớn của giá trị bù momen phải được điều chỉnh sao cho dòng ra ở  
tốc độ thấp sẽ không vượt quá 50% của dòng ra định mức của biến  
tần, nếu không biến tần có thể bị hư hỏng.  
6-6 Chức năng bù trượt  
Chức năng bù trượt sẽ tính toán momen của motor theo dòng ra và đặt giá trị  
để bù vào tần số ra.  
Chức năng này được dùng để cải thiện độ chính xác của tốc độ khi hoạt động  
với tải.  
Thay đổi khi đang  
chạy  
n64  
Hệ số trượt định mức motor  
Có  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc định (xem Chú  
ý)  
0.0 - 20.0 (Hz)  
0.1 Hz  
Chú ý: Giá trị mặc định thay đổi tuỳ theo công suất của biến tần  
Giá trị đặt  
-
-
-
Đặt giá trị trượt định mức của motor đang dùng  
Thông số này được dùng như là hằng số bù trượt  
Tính giá trị trượt định mức motor từ tần số định mức (Hz) và tốc độ  
quay/phút ghi trên mặt motor thức công thức sau:  
Giá trị trượt định mức (Hz) = tần số định mức (Hz) – (tốc độ quay định  
mức x số cực) /120  
Thay đổi khi đang  
chạy  
n65  
Dòng motor không tải  
Không  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc định (xem Chú ý)  
0 to 99 (%)  
1%  
Chú ý: Giá trị mặc định thay đổi tuỳ theo công suất của biến tần  
Giá trị đặt  
-
Đặt dòng của motor không tải theo phần trăm của dòng định mức  
motor  
-
-
Tham khảo nhà sản xuất motor để biết dòng motor không tải  
Thông số này được dùng như hằng số bù trượt  
Thay đổi khi đang  
Có  
n66  
Hệ số độ lớn bù trượt  
3G3MV - Chương 6 – Các chức năng hoạt động cao cấp  
6-9  
chạy  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc  
định  
0.0 - 2.5  
0,1  
0.0  
(xem Chú ý)  
Chú ý: Thông số này bị vô hiệu nếu giá trị này đặt ở 0.0  
Giá trị đặt  
-
Đặt thông số này ở 1.0 rồi kiểm tra hoạt động của biến tần. Sau đó tinh  
chỉnh lại giá trị này theo từng bước 0,1.  
o Nếu như tóc độ thấp hơn giá trị mong muốn, hây tăng giá trị đặt  
o Nếu tốc độ cao hơn mong muốn, hãy giảm giá trị đặt  
Hằng số thời gian bù trượt  
Đơn vị đặt  
Thay đổi khi đang chạy  
Giá trị đặt mặc định  
n67  
Có  
Khoảng giá  
trị đặt  
0.0 - 2.5  
0,1s  
0.0  
(xem Chú ý)  
Giá trị đặt  
-
-
-
Thông số này được dùng để điều chỉnh độ phản hồi của chức năng bù  
trượt  
Giá trị mặc định không cần thiết phải thay đổi khi hoạt động bình  
thường  
Thay đổi giá trị mặc định trong các trường hợp sau:  
o Motor rung: Đặt giá trị cao hơn  
o Motor phản ứng chậm: Đặt giá trị thấp hơn  
6-7 Các chức năng khác  
Mô tả sau đây cung cấp thông tin về các chức năng và các thiết lập thông số  
khác của biến tần  
6-7-1 Đặc tính bảo vệ motor (n33 và n34)  
-
Thông số này được dùng cho phát hiện motor quá tải (OL1)  
Đặc tính bảo vệ motor  
Thay đổi khi  
n33  
Không  
0
đang chạy  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc  
định  
0 - 2  
1
Giá trị đặt  
Giá trị  
Mô tả  
0
1
2
Đặc tính bảo vệ cho động cơ cảm ứng thông dụng  
Đặc tính bảo vệ cho động cơ dùng riêng cho biến tần  
Không bảo vệ  
3G3MV - Chương 6 – Các chức năng hoạt động cao cấp  
6-10  
-
Thông số này được dùng để đặt đặc tính bảo vệ nhiệt cho motor được  
nối  
-
-
Đạt thông số này theo motor  
Nếu có nhiều hơn 1 motor được nối với 1 biến tần hãy đặt thông số  
này ở 2 để không bảo vệ. Thông số này bị vô hiệu bằng cách đặt n32  
cho dòng định mức motor về 0.0. Để bảo vệ mỗi motor khỏi quá tải,  
hãy đảm bảo thực hiện các biện pháp cần thiết như lắp rơle nhiệt  
Thay đổi khi  
đang chạy  
n34  
Thời gian bảo vệ motor  
Không  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc  
định  
1 - 60 (min)  
1 min  
8
Giá trị đặt  
-
Thông số này được dùng để đặt hằng số bảo vệ nhiệt điện tử của  
chức năng phát hiện quá tải OL1  
-
-
Thông số mặc định không cần phải thay đổi khi hoạt động bình thường  
Đẻ đặt thông số theo đặc tính motor, hãy xác nhận các đặc tính này  
với nhà sản xuất và đặt thông số với một độ dự phòng nhất định. Nói  
cách khác, hãy đặt ở một giá trị hơi nhỏ hơn hằng số thời gian nhiệt.  
Để phát hiện motor bị quá tải nhanh, hãy giảm giá trị đặt với điều kiện  
là nó không gây vấn đề.  
-
6-7-2 Chức năng của quạt làm mát (n35)  
-
Chức năng này được dùng để hoạt động quạt làm mát của biến tần  
trong khi biến tần đang được bật hay chỉ khi biến tần chạy  
Chức năng của quạt làm mát  
Thay đổi khi  
đang chạy  
Không  
N35  
Khoảng giá trị  
đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc  
định  
0, 1  
1
0
Giá trị đặt  
Giá trị  
Mô tả  
0
Quạt chỉ quay khi lệnh RUN được đưa vào và trong 1 phút sau khi  
biến tần ngừng chạy  
1
Quạt quay khi biến tần được bật lên  
-
-
Thông số này chỉ có nếu biến tần có 1 quạt làm mát  
Nếu tần số hoạt động của biến tần thấp, tuổi thọ của quạt làm mát có  
thể được kéo dài nhờ đặt thông số này ở 0  
6-7-3 Bù mất điện tạm thời (n47)  
3G3MV - Chương 6 – Các chức năng hoạt động cao cấp  
Thông số này xác định việc xử lý được thực hiện khi xảy ra mất điện tạm thời  
6-11  
Bù mất điện tạm thời (n47)  
Thay đổi khi đang  
chạy  
n47  
Không  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc định  
0 - 2  
1
0
Giá trị đặt  
Giá trị  
Mô tả  
0
Không cho phép (lỗi thấp áp sẽ được phát hiện khi có mất điện tạm thời trong ít  
nhất 15ms)  
Biến tần sẽ tiếp tục chạy nếu nguồn được phục hồi trong 0,5s (xem Chú ý 1)  
1
2
Biến tần sẽ khởi động lại khi nguồn được phục hồi (xem Chú ý 2)  
Chú ý:  
1- Nếu thông số này được đặt ở 1, sẽ có cảnh báo thấp áp được phát  
hiện và đầu ra biến tần sẽ cắt trong khoảng 0,5s khi xảy ra mất điện  
tạm thời. Biến tần sẽ khởi động lại tìm tốc nếu nguồn điện được phục  
hồi trong vòng 0,5s. Lỗi thấp áp 1 sẽ được phát hiện nếu mất điện tiếp  
tục quá 0,5s.  
2- Nếu thông số này được đặt ở 2, cảnh báo thấp áp sẽ được phát hiện  
và đầu ra biến tần sẽ cắt trong khoảng 0,5s khi xảy ra mất điện tạm  
thời. Biến tần sẽ chờ cho có điện trở lại  
Khi có điện trở lại, biến tần sẽ khởi động lại sau khi tìm tốc  
6-7-4 Thử lại khi có lỗi (n48)  
) Chú ý:  
Biến tần có thể hỏng nếu dùng chức năng thử lại khi có lỗi  
Nếu biến tần hỏng, hãy thực hiện các biện pháp sau:  
-
-
Dùng áptomat không dùng cầu chì  
Tạo một mạch cho biến tần và thiết bị ngoại vi sao cho thiết bị sẽ  
ngừng khi biến tần có lỗi hoạt động  
-
-
Chức năng thử lại khi có lỗi sẽ tự động khởi động lại biến tần khi biến  
tần có lỗi quá áp, quá dòng hay chạm đất  
Trong trường hợp có bát kỳ một lỗi khác những lỗi này, chức năng bảo  
vệ sẽ hoạt động tức thời và chức năng thử lại khi có lỗi sẽ không hoạt  
động  
-
-
Chức năng này được dùng chỉ nếu như người dùng không muốn  
ngừng hệ thống cơ khí, cho dù chức năng này có thể làm hỏng biến  
tần  
Đặt n40 cho đầu ra đa chức năng về giá trị sau sao cho đầu ra phát  
hiện quá momen ngời sẽ được bật  
3G3MV - Chương 6 – Các chức năng hoạt động cao cấp  
Giá trị đặt: 14 cho số lần thử lại  
6-12  
Thử lại khi có lỗi  
Thay đổi khi đang  
Không  
0
N48  
chạy  
Khoảng  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc định  
0 – 10  
1
giá trị đặt  
Giá trị đặt  
-
-
Đặt số lần thử lại khi có lỗi  
Số lần thử lại khi có lỗi sẽ bị xoá trong những trường hợp sau:  
o Biến tần bình thường trong 10 phút liên tục sau khi việc thử lại  
gần nhất được thực hiện  
o Nguồn vào cho biến tần bị ngắt  
o Đầu vào xoá lỗi được bật  
6-7-5 Chức năng nhảy tần số (n59 đến n51)  
-
-
Chức năng nhảy tần số ngăn ngừa biến tần khỏi tại ra những tần số có  
thể làm cộng hưởng các hệ thống cơ khí  
Chức năng nhảy tần số có thể được dùng hiệu quả để đặt 2 vùng chết  
của tần số chuẩn  
operation  
n49  
Tần số nhảy 1  
Không  
0.0  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc  
định  
0.0 - 400 (Hz)  
0.1 Hz  
(xem Chú ý)  
operation  
n50  
Tần số nhảy 2  
Không  
0.0  
Khoảng giá  
trị đặt  
Giá trị đặt mặc  
định  
0.0 - 400 (Hz)  
0.1 Hz  
(xem Chú ý)  
Thay đổi khi đang  
chạy  
n51  
Độ rộng nhảy  
Không  
0.0  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc  
định  
0.0 - 25.5 (Hz)  
0.1 Hz  
Ghi chú:  
Các giá trị sẽ được đặt theo bước tăng 0,1Hz nếu tần số nhỏ hơn 100Hz và  
1Hz nếu tần số lớn hơn hay bằng 100Hz  
Giá trị đặt  
-
Đặt n49 và n50 chó các tần số nhảy 1 và 2 ở các giá trị trung tâm của  
các tần số nhảy  
-
Các giá trị này phải thoả mãn điều kiện sau  
n49 ≥ n50  
-
-
Giá trị ở n51 phải được đặt cho độ rộng nhảy  
Chức năng này bị vô hiệu khi n51 được đặt ở 0.0  
3G3MV - Chương 6 – Các chức năng hoạt động cao cấp  
6-13  
-
Hoạt động của biến tần trong khoảng chết sẽ bị cấm. Trong khi biến  
tần đang tăng hay giảm tốc, biến tần không nhảy qua các khoảng chết  
mà sẽ thay đổi trơn tru hơn.  
Nhảy tần số  
Tần số ra  
Tần số chuẩn  
6-7-6 Chức năng phát hiện tần số  
-
3G3MV có các chức năng phát hiện tần số sau:  
o Phát hiện tần số: phát hiện rằng tân số chuẩn trùng với tấn số ra  
o Mức phát hiện tần số 1 và 2: Phát hiện rằng tấn số ra bằng với  
hay cao hơn hay thấp hơn giá trị đặt (mức phát hiện tân số) ở  
n58  
o THông số n40 cho đầu ra đa chức năng phải được đặt cho chức  
năng phát hiện tân số  
-
Phát hiện tấn số  
o Thông số n40 cho đầu ra đa chức năng phải được đặt cho đầu  
ra phát hiện tần số:  
Giá trị đặt: 2 cho phát hiện tần số  
Phát hiện tần số  
Độ rộng vùng reset  
±4Hz  
Độ rộng vùng phát hiện  
±2Hz  
Tần số chuẩn  
Phát  
hiện  
tấn số  
3G3MV - Chương 6 – Các chức năng hoạt động cao cấp  
6-14  
-
Mức phát hiện tần sô 1 và 2  
o Thông số n40 cho đầu ra đa chức năng phải được đặt về chức  
năng đầu ra phát hiện tấn số  
-
-
Giá trị đặt: 4 cho mức phát hiện tần số 1 (tần số ra ≥ n58)  
Giá trị đặt: 5 cho mức phát hiện tần số 2 (tần số ra <=  
n58)  
o Đặt mức phát hiện tấn số ở n58  
Mức phát hiện tần sô  
Thay đổi khi đang  
chạy  
n58  
Không  
0.0  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc định  
0.0 - 400 (Hz)  
0.1 Hz  
Chú ý  
Các giá trị sẽ được đặt theo bước tăng 0,1Hz nếu tần số nhỏ hơn 100Hz và  
1Hz nếu tần số lớn hơn hay bằng 100Hz  
Giá trị đặt  
Mức phát hiện tần số 1  
Tần số ra  
Độ rộng vùng reset -  
2Hz  
n58 (Mức phát hiện tần  
số)  
Mức phát  
hiện tấn số 1  
Mức phát hiện tần số 2  
Tần số ra  
Độ rộng vùng reset-  
+2Hz  
Độ rộng vùng reset -  
2Hz  
n58 (Mức phát hiện tần  
số)  
Mức phát  
hiện tấn số 2  
6-7-7 Bộ nhớ tần số lệnh lên/xuống (n62)  
-
Chức năng này thay đổi tần số chuẩn bằng cách bật và tắt lệnh lên và  
xuống  
3G3MV - Chương 6 – Các chức năng hoạt động cao cấp  
6-15  
-
Để dùng chức năng này, hãy đặt n39 cho các đầu vào đa chức năng 4  
ở 34. Rồi đầu vào đa chức năng 3 (S4) và 4 (S5) được đặt như sau:  
o Đầu vào đa chức năng 3 (S4): lệnh lên (giá trị ở n38 cho đầu  
vào đa chức năng 3 bị bỏ qua)  
o Đầu vào đa chức năng 3 (S4): lệnh xuống  
-
-
Tần số ra được giữ bởi chức năng lên/xuống sẽ được lưu ở bộ nhớ  
nếu n62 cho bộ nhớ tần số lệnh lên/xuống được đặt ở 1  
Bằng cách đặt n62 ở 1, tần số chuẩn được giữ nguyên trong 5s hay  
hơn sẽ được duy trì kể cả sau khi mất điện, và hoạt động sẽ được khởi  
động lại ở tần số đó ở lần sau khi lệnh RUN được đưa vào.  
Tân số ra được lưu sẽ bị xoá khỏi bộ nhớ nếu n62 được đặt về 0. Tần  
số được giữ được khởi tạo lại khi n01 cho khởi tạo thông số được đặt  
ở 8 hoặc 9  
-
Chú ý:  
Trong khi chức năng này được dùng, các tần số chuẩn có thể được dùng với  
lệnh lên/xuống hay lệnh gia tốc từ từ. Tất cả các tần số chuẩn nhiều bước sẽ  
bị mất tác dụng  
n62  
Thay đổi khi  
Chức năng giữ tần số  
Không  
0
đang chạy  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc  
định  
0, 1  
1
Giá trị  
Mô tả  
0
1
Tần số đang được giữ không được lưu  
Tần số đang được giữ trong ít nhất 5s được lưu  
3G3MV - Chương 6 – Các chức năng hoạt động cao cấp  
6-16  
Hoạt động của bộ nhớ lên xuống  
Lệnh RUN thuận  
Lệnh lên (S4)  
Lệnh xuống (S5)  
Tần số ra  
Giới hạn trên  
Giới hạn dưới  
Trạng thái  
Phát hiện  
tần số  
Ghi chú:  
U: Lên (UP) (gia tốc)  
D: Xuống (Down) (giảm tốc)  
H: Giữ nguyên  
U1: Gia tốc tần số bị giới hạn bởi giới hạn trên  
D1: Giảm tốc tần số bị giới hạn bởi giới hạn dưới  
-
Có thể có các tổ hợp sau đây của các lệnh lên và xuống  
Hold  
ON  
ON  
Lệnh  
S4 (lệnh lên UP)  
S5 (lệnh DOWN)  
Gia tốc  
ON  
Giảm tốc  
OFF  
Giữ  
OFF  
OFF  
OFF  
ON  
-
Khi chức năng lên/xuống được sử dụng, tần số ra có các giới hạn sau  
cho ngưỡng trên và dưới  
o Ngưỡng trên: tần số max ở n09 hay ngưỡng trên của tấn số  
chuẩn ở n30, tuỳ vào giá trị nào lớn hơn  
o Ngưỡng dưới: tần số min ở n14 hay ngưỡng dưới của tấn số  
chuẩn ở n31, tuỳ vào giá trị nào nhỏ hơn  
-
-
Khi lệnh RUN cho chiều quay thuận và quay nghịch được đưa vào,  
biến tần sẽ bắt đầu hoạt động ở giới hạn dưới bất kể là lệnh lên/xuống  
có được đưa vào hay không  
Khi chức năng lên/xuống và lệnh gia tốc từ từ đầu được ấn định cho  
các đầu vào đa chức năng, đầu vào lệnh gia tốc từ từ sẽ có ưu tiên  
cao nhất  
3G3MV - Chương 6 – Các chức năng hoạt động cao cấp  
6-17  
-
Nếu n62 cho bộ nhớ tần số lệnh lên/xuống được đặt ở 1, tần số ra  
được giữ bởi chức năng lên/xuống trong 5s hay hơn sẽ được lưu trong  
bộ nhớ. Tần số ra sẽ được giữ bởi lệnh lên/xuống khi cả lệnh lên và  
xuống đầu là ON hay OFF đồng thời  
6-7-8 Bản lưu lỗi (n78)  
-
-
3G3MV lưu thông tin về lỗi biến tần  
Thông tin về lỗi mới nhất được lưu sẽ được hiển thị bằng cách bấm  
phím Enter sau khi n78 cho bản lưu lỗi được hiển thị  
-
Chi tiết về thông tin cũng tương tự như đọc từ chức năng theo dõi U09  
n78  
Thay đổi khi đang  
---  
Bản lưu lỗi (n78)  
chạy  
Khoảng giá  
trị đặt  
Đơn vị đặt  
Giá trị đặt mặc định  
---  
---  
---  
Chú ý: Thông tin này là chỉ đọc  
Để xoá bản ghi lỗi, đặt n01 cho việc đặt lại thông số/lựa chọn cấm ghi thông  
số về 6.  
© 2001 OMRON by TNBinh  
pdf 17 trang myanh 19900 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng 3G3MV - Chương 6: Các chức năng hoạt động cao cấp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_3g3mv_chuong_6_cac_chuc_nang_hoat_dong_cao_cap.pdf