Giáo trình Các phần mềm môi trường ENVIM

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH  
VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN  
BÙI TÁ LONG  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, 4/2010  
Kính mong sự đóng góp ý kiến của tất cả bạn đọc.  
Những đóng góp quí báu của bạn đọc sẽ giúp các tác giả nâng cao  
chất lượng tài liệu này.  
Bùi Tá Long, Chủ nhiệm  
Lê Thị Quỳnh Hà, Thành viên  
Cao Duy Trường, Thành viên  
Tài liệu này hướng dẫn sử dụng một số phần mềm trong họ sản phẩm mang nhãn hiệu  
ENVIM – sản phẩm nghiên cứu của nhóm ENVIM thực hiện trong thời gian 1995 – 2010. Các  
bước như cài đặt, khởi động, menu chính, các chức năng trợ giúp được trình bày bằng hình vẽ và  
giải thích chi tiết.  
Tài liệu này hướng tới đối tượng là sinh viên, học viên cao học các Khoa môi trường thuộc  
các trường đại học. Tài liệu này cũng có thể giúp ích cho các cán bộ thuộc Phòng ban Sở Tài  
nguyên và Môi trường.  
Tài liệu này cũng hướng tới tất cả những ai quan tâm tới ứng dụng công nghệ thông tin  
trong nghiên cứu bảo vệ môi trường.  
Bản quyền @ 2010 - Bùi Tá Long,Phó giáo sư, Tiến sĩ khoa học  
MỞ ĐẦU  
Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp, dịch vụ, quá trình đô thị hóa, ... đang gây  
áp lực lớn lên tài nguyên và môi trường, đặt công tác bảo vệ môi trường nước ta trước  
những thách thức gay gắt. Vấn đề bảo vệ môi trường đã trở thành mối quan tâm sâu sắc  
không chỉ của các nhà quản lý mà đã trở thành sự quan tâm của khoa học, công nghệ và  
đào tạo con người.  
Ngày nay để thông qua một quyết định môi trường không phải chỉ cần hiểu về  
những tác động trực tiếp lên môi trường, mà còn phải hiểu biết về ảnh hưởng lên sức khoẻ  
con người, về thiệt hại cho kinh tế. Kinh nghiệm của nhiều nước phát triển trên thế giới  
chỉ ra rằng phương pháp mô hình hóa đã, đang và sẽ là một công cụ mạnh giúp giải quyết  
vấn đề trên. Các mô hình môi trường ngày càng có xu hướng tăng mức độ phức tạp để  
đáp ứng được độ chính xác cần thiết. Điều này đòi hỏi phải có nhiều dữ liệu để chạy mô  
hình, dẫn tới yêu cầu phải tổ chức thông tin để đạt được mục tiêu. Bên cạnh đó từ nhiều  
năm qua loài người đã hiểu rằng nếu không có lưu trữ, cập nhật và kết nối điện tử, thì  
cuộc đời hữu dụng của những thông tin môi trường rất ngắn ngủi. Dữ liệu thường bị lãng  
quên dưới những dạng không thể tái sử dụng, hoặc trong những bản báo cáo hoặc những  
tư liệu ít được tra cứu. Từ đó hình thành hướng nghiên cứu xây dựng các hệ thống thông  
tin kết hợp với mô hình để giải quyết nhiều bài toán phức tạp. Hiện nay tại nhiều cơ sở  
đào tạo trong nước đã hình thành môn học Mô hình hóa môi trường và môn Tin học môi  
trường. Mục tiêu của các môn học này là giúp cho sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh  
làm quen với phương pháp mô hình hóa môi trường và biết cách giải quyết các bài toán  
môi trường bằng công cụ tin học, làm xích lại gần nhau hơn giữa toán học, tin học với  
môi trường.  
Những lý do trên đã thúc đẩy nhóm nghiên cứu ENVIM trong thời gian từ năm  
1995 trở lại đây tập trung xây dựng công cụ tin học phục vụ cho công tác nghiên cứu,  
giảng dạy và ứng dụng các phần mềm môi trường. Các phần mềm ENVIM do nhóm tác  
giả thực hiện đã được biết tới và sử dụng rộng rãi tại nhiều trường đại học trong nước.  
I
Trong tập tài liệu này bạn có thể nhận được những thông tin mới nhất về các sản  
phẩm thuộc họ ENVIM, phiên bản 2010. Các tác giả quan tâm tới phản hồi của các bạn.  
Mọi thắc mắc có thể gửi trực tiếp cho các tác giả trong nhóm ENVIM. Địa chỉ  
PGS.TSKH. Bùi Tá Long,  
Trưởng phòng Tin học Môi trường  
Viện Môi trường và Tài nguyên  
II  
III  
MỤC LỤC  
MỞ ĐẦU..........................................................................................................................................I  
MỤC LỤC ...................................................................................................................................... 1  
DANH SÁCH HÌNH...................................................................................................................... 5  
PHẦN A: GIỚI THIỆU VÀ HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT............................................................ 17  
CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG BỘ PHẦN MỀM ENVIM 2010.............................. 17  
1.1. Phần mềm CAP.................................................................................................................. 17  
1.2. Phần mềm ENVIMAP ....................................................................................................... 17  
1.3. Phần mềm ENVIMQ2k ..................................................................................................... 18  
1.4. Phần mềm WASTE............................................................................................................ 19  
CHƯƠNG 2. HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT ................................................................................ 20  
2.1. Cài đặt bộ phần mềm ENVIM........................................................................................... 20  
2.1.1. Yêu cầu cấu hình của máy tính.......................................................................................... 20  
2.1.2. Cài đặt................................................................................................................................ 20  
2.2. Hướng dẫn cài đặt phần mềm hỗ trợ DotNetFrameWork ................................................. 20  
CHƯƠNG 3. KHỞI ĐỘNG PHẦN MỀM............................................................................ 22  
CHƯƠNG 4. GIAO DIỆN VÀ CÁC THAO TÁC CƠ BẢN CỦA BỘ PHẦN MỀM  
ENVIM 2010 ........................................................................................................................... 25  
4.1. Mở file ............................................................................................................................... 25  
4.2. Tạo file mới ....................................................................................................................... 29  
4.3. Lưu file với tên khác.......................................................................................................... 31  
4.4. Đóng tập tin mô hình ......................................................................................................... 31  
4.5. Thoát khỏi phần mềm ........................................................................................................ 31  
4.6. Sắp xếp cửa sổ làm việc..................................................................................................... 32  
4.7. Giao diện cửa sổ ................................................................................................................ 33  
4.8. Giao diện hộp thoại............................................................................................................ 34  
PHẦN B: PHẦN MỀM CAP 2010............................................................................................. 37  
CHƯƠNG 5. MENU VÀ THANH CÔNG CỤ CỦA CAP 2010......................................... 37  
5.1. Menu chính ........................................................................................................................ 37  
5.2. Thanh công cụ.................................................................................................................... 38  
5.3. Thanh trạng thái................................................................................................................. 38  
CHƯƠNG 6. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ TẠO KỊCH BẢN................................. 39  
6.1. Tạo thông tin ống khói....................................................................................................... 39  
6.2. Tạo kịch bản ...................................................................................................................... 40  
6.2.1. Kịch bản Berliand.............................................................................................................. 40  
6.2.2. Kịch bản ISC3.................................................................................................................... 44  
6.2.3. Kịch bản Gauss.................................................................................................................. 46  
CHƯƠNG 7. CHẠY MÔ HÌNH............................................................................................ 47  
7.1. Kích hoạt chạy mô hình..................................................................................................... 47  
7.2. Hộp thoại chạy mô hình..................................................................................................... 48  
7.2.1. Hộp thoại chọn kịch bản chạy mô hình ............................................................................. 48  
7.2.2. Hộp thoại nhập thông số cho lưới tính............................................................................... 49  
7.3. Kết quả chạy mô hình........................................................................................................ 50  
7.4. Xử lý kết quả chạy mô hình............................................................................................... 50  
7.4.1. Hộp thoại hiệu chỉnh thuộc tính lưới................................................................................. 50  
1
7.4.2. Hộp thoại Kết quả chạy mô hình....................................................................................... 55  
7.4.3. Hộp thoại Các giá trị trung gian ........................................................................................ 61  
7.4.4. Xem nồng độ tại một điểm ................................................................................................ 62  
7.5. Lưu kết quả mô phỏng....................................................................................................... 63  
PHẦN C: NHÓM PHẦN MỀM TÍCH HỢP BẢN ĐỒ............................................................ 66  
CHƯƠNG 8. PHẦN MỀM ENVIMAP................................................................................. 66  
8.1. Chuyển bản đồ từ Mapinfo sang ENVIMAP..................................................................... 66  
8.2. Menu và thanh công cụ của ENVIMAP 2010................................................................... 70  
8.2.1. Menu chính ........................................................................................................................ 70  
8.2.2. Thanh công cụ Điều khiển bản đồ ..................................................................................... 71  
8.2.3. Thanh công cụ Thao tác trên đối tượng............................................................................. 72  
8.2.4. Thanh công cụ Vẽ đối tượng ............................................................................................. 72  
8.2.5. Thanh công cụ Thao tác trên mô hình ............................................................................... 72  
8.2.6. Menu tiếp xúc của đối tượng ............................................................................................. 73  
8.2.7. Thanh trạng thái và các thành phần của thanh trạng thái................................................... 73  
8.3. Thao tác với cửa sổ thông tin trong ENVIMAP 2010....................................................... 74  
8.3.1. Điều khiển việc hiển thị..................................................................................................... 75  
8.3.2. Sắp xếp/ nhóm các mẩu tin theo cột .................................................................................. 76  
8.4. Làm việc với thông tin bản đồ........................................................................................... 80  
8.4.1. Các lớp thông tin bản đồ.................................................................................................... 80  
8.4.2. Tùy chọn hiển thị các lớp bản đồ....................................................................................... 80  
8.4.3. Chọn lớp bản đồ để soạn thảo............................................................................................ 80  
8.4.4. Thay đổi thứ tự các lớp bản đồ .......................................................................................... 81  
8.4.5. Dịch chuyển bản đồ ........................................................................................................... 81  
8.4.6. Hiện vừa bản đồ................................................................................................................. 81  
8.4.7. Phóng to bản đồ ................................................................................................................. 82  
8.4.8. Thu nhỏ bản đồ .................................................................................................................. 82  
8.4.9. Đo khoảng cách trên bản đồ .............................................................................................. 83  
8.4.10. Chọn đối tượng bản đồ ...................................................................................................... 84  
8.4.11. Chọn các đối tượng trong một vùng .................................................................................. 85  
8.4.12. Thông tin hành chính của đối tượng.................................................................................. 85  
8.4.13. Thông tin hình học của đối tượng...................................................................................... 86  
8.5. Các tác vụ gắn với một đối tượng địa lý............................................................................ 87  
8.5.1. Tạo một lớp mới ................................................................................................................ 87  
8.5.2. Chọn đối tượng .................................................................................................................. 90  
8.5.3. Thuộc tính hình học của đối tượng ký tự........................................................................... 92  
8.5.4. Thuộc tính hình học của đối tượng đa giác........................................................................ 93  
8.5.5. Tạo đối tượng..................................................................................................................... 93  
8.5.6. Tạo và thiết lập thông tin cho đối tượng............................................................................ 96  
8.5.7. Di chuyển đối tượng .......................................................................................................... 98  
8.5.8. Xoá đối tượng .................................................................................................................... 98  
CHƯƠNG 9. CHẠY MÔ HÌNH ENVIMAP 2010............................................................... 99  
9.1. Công cụ thông tin............................................................................................................... 99  
9.1.1. Thông tin về cơ sở sản xuất ............................................................................................... 99  
9.1.2. Thông tin về ống khói...................................................................................................... 100  
9.2. Thao tác với mô hình....................................................................................................... 101  
2
9.2.1. Xây dựng kịch bản........................................................................................................... 101  
9.2.2. Chạy mô hình................................................................................................................... 104  
9.3. Xem các thông số của mô hình........................................................................................ 107  
9.3.1. Hiệu chỉnh thuộc tính lưới............................................................................................... 108  
9.3.2. Xem kết quả chạy mô hình .............................................................................................. 111  
9.3.3. Xem nồng độ tại một điểm .............................................................................................. 115  
9.4. Mở bản đồ mới................................................................................................................. 116  
9.5. Thể hiện kết quả mô phỏng lên Google Earth ................................................................. 117  
CHƯƠNG 10. PHẦN MỀM ENVIMQ2K.......................................................................... 121  
10.1. Cách nhập thông tin cho các đối tượng quản lý chính của chương trình ENVIMQ2K... 121  
10.1.1. Cách nhập thông tin cho các nguồn thải.......................................................................... 121  
10.1.2. Cách nhập thông tin cho các đối tượng phát sinh nguồn thải.......................................... 123  
10.1.3. Cách nhập thông tin cho các điểm nhạy cảm .................................................................. 125  
10.2. Cách tạo điểm tự động từ một dữ liệu dạng điểm............................................................ 126  
10.3. Nhập số liệu cho các kịch bản tính toán .......................................................................... 132  
10.4. Chạy mô hình ENVIMQ2K và tạo báo cáo..................................................................... 134  
10.4.1. Lựa chọn thông số chạy mô hình..................................................................................... 134  
10.4.2. Hiệu chỉnh kết quả thể hiện mô hình............................................................................... 137  
10.4.3. Xem kết quả chạy mô hình – Tổng hợp báo cáo ............................................................. 140  
10.5. Xem nồng độ ô nhiễm tại một điểm trên mô hình........................................................... 143  
10.6. Xóa mô hình .................................................................................................................... 144  
CHƯƠNG 11. PHẦN MỀM WASTE ................................................................................. 145  
11.1. Menu và thanh công cụ của WASTE .............................................................................. 145  
11.1.1. Menu chính ...................................................................................................................... 145  
11.1.2. Thanh công cụ Điều khiển bản đồ ................................................................................... 146  
11.1.3. Thanh công cụ Thao tác trên đối tượng........................................................................... 147  
11.1.4. Thanh công cụ Vẽ đối tượng ........................................................................................... 147  
11.1.5. Menu tiếp xúc của đối tượng ........................................................................................... 148  
11.1.6. Thanh trạng thái và các thành phần của thanh trạng thái................................................. 148  
11.2. Thao tác với các cửa sổ và hộp thoại............................................................................... 149  
11.2.1. Thao tác với cửa sổ dạng bảng ........................................................................................ 149  
11.2.2. Điều khiển việc hiển thị................................................................................................... 151  
11.2.3. Sắp xếp/ nhóm các mẩu tin theo cột ................................................................................ 151  
11.3. Làm việc với thông tin bản đồ......................................................................................... 155  
11.3.1. Các lớp thông tin bản đồ.................................................................................................. 155  
11.3.2. Tùy chọn hiển thị các lớp bản đồ..................................................................................... 155  
11.3.3. Chọn lớp bản đồ để soạn thảo.......................................................................................... 156  
11.3.4. Thay đổi thứ tự các lớp bản đồ ........................................................................................ 157  
11.3.5. Dịch chuyển bản đồ ......................................................................................................... 157  
11.3.6. Hiện vừa bản đồ............................................................................................................... 158  
11.3.7. Phóng to bản đồ ............................................................................................................... 158  
11.3.8. Thu nhỏ bản đồ ................................................................................................................ 159  
11.3.9. Đo khoảng cách trên bản đồ ............................................................................................ 159  
11.3.10.Chọn đối tượng bản đồ ................................................................................................... 160  
11.3.11.Chọn các đối tượng trong một vùng............................................................................... 161  
11.3.12.Thông tin hành chính của đối tượng............................................................................... 161  
3
11.3.13.Thông tin hình học của đối tượng................................................................................... 163  
11.4. Các tác vụ gắn với một đối tượng địa lý.......................................................................... 164  
11.4.1. Tạo một lớp mới .............................................................................................................. 164  
11.4.2. Chọn đối tượng ................................................................................................................ 167  
11.4.3. Thuộc tính hình học của đối tượng ký tự......................................................................... 169  
11.4.4. Thuộc tính hình học của đối tượng đa giác...................................................................... 170  
11.4.5. Tạo đối tượng................................................................................................................... 171  
11.4.6. Tạo và thiết lập thông tin cho đối tượng.......................................................................... 174  
11.4.7. Di chuyển đối tượng ........................................................................................................ 176  
11.4.8. Xoá đối tượng .................................................................................................................. 176  
CHƯƠNG 12. CHẠY MÔ HÌNH WASTE ........................................................................ 177  
12.1. Công cụ thông tin............................................................................................................. 177  
12.1.1. Thông tin về các cơ quan chức năng có liên quan đến công tác bảo vệ môi trường ....... 178  
12.1.2. Thông tin về Địa phương................................................................................................. 180  
12.1.3. Thông tin về Xí nghiệp môi trường................................................................................. 181  
12.1.4. Mô tả dữ liệu về hoạt động thu gom, phương tiện vận chuyển chất thải rắn .................. 182  
12.1.5. Mô tả dữ liệu về các điểm tập kết rác thải....................................................................... 185  
12.1.6. Thông tin về Tiêu chuẩn Việt Nam ................................................................................. 188  
12.2. Nhập số liệu cho WASTE................................................................................................ 189  
12.2.1. Nhập số liệu khối lượng rác theo tháng........................................................................... 189  
12.2.2. Nhập số liệu địa phương.................................................................................................. 194  
12.3. Công cụ thống kê............................................................................................................. 196  
12.3.1. Thống kê khối lượng rác tại bãi chôn lấp ........................................................................ 196  
12.3.2. Thống kê khối lượng rác tại chợ...................................................................................... 203  
12.4. Các mô hình toán ứng dụng trong WASTE..................................................................... 210  
12.4.1. Mô hình dự báo dân số và khối lượng chất thải rắn đô thị .............................................. 210  
12.4.2. Mô hình dự báo số lượng xe 10 tấn và thùng 660l .......................................................... 211  
12.4.3. Mô hình tối thiểu hóa chi phí vận chuyển ....................................................................... 215  
PHẦN D. VÀI NÉT VỀ NHÓM ENVIM ................................................................................ 218  
TÀI LIỆU THAM KHẢO......................................................................................................... 219  
4
DANH SÁCH HÌNH  
Hình 3-1 Biểu tượng khởi động chung bộ phần mềm ENVIM ......................................... 22  
Hình 3-2 Giao diện trên windows của bộ phần mềm ENVIM 2010 ................................. 22  
Hình 3-3 Cửa sổ khởi động chung của bộ phần mềm ENVIM 2010................................. 23  
Hình 3-4 Biểu tượng của các phần mềm trong bộ phần mềm ENVIM 2010 .................... 24  
Hình 3-5 Màn hình khởi động của CAP 2010 ................................................................... 25  
Hình 4-1 Menu file của màn hình khởi động..................................................................... 25  
Hình 4-2 Hộp thoại Mở file – Open................................................................................... 26  
Hình 4-3 Hộp thoại đăng nhập........................................................................................... 27  
Hình 4-4 Giao diện phần mềm CAP 2010......................................................................... 27  
Hình 4-5 Giao diện phần mềm ENVIMAP 2010............................................................... 28  
Hình 4-6 Giao diện phần mềm ENVIMQ2K 2010............................................................ 28  
Hình 4-7 Giao diện phần mềm WASTE 2010................................................................... 29  
Hình 4-8 Hộp thoại Tạo file mới – Save as ....................................................................... 30  
Hình 4-9 Giao diện phần mềm CAP 2010 khi mở file mới tạo......................................... 30  
Hình 4-10 Hộp thoại Lưu với tên khác – Save as.............................................................. 31  
Hình 4-11 Chế độ cửa sổ mặc định của mô hình............................................................... 32  
Hình 4-12 Bỏ chọn cửa sổ dạng Tab.................................................................................. 32  
Hình 4-13 Giao diện cửa sổ – Thông tin dạng bảng.......................................................... 33  
Hình 4-14 Giao diện hộp thoại – Thông tin dạng hộp thoại.............................................. 35  
Hình 4-15 Xuất thông tin ra file......................................................................................... 36  
Hình 5-1 Menu file............................................................................................................. 37  
Hình 5-2 Menu thông tin.................................................................................................... 37  
Hình 5-3 Menu kịch bản .................................................................................................... 37  
5
Hình 5-4 Menu bản đồ ....................................................................................................... 37  
Hình 5-5 Menu mô hình..................................................................................................... 37  
Hình 5-6 Menu Giao diện .................................................................................................. 37  
Hình 5-7 Menu tài liệu, cửa sổ và trợ giúp ........................................................................ 37  
Hình 5-8 Thanh công cụ điều khiển bản đồ....................................................................... 38  
Hình 5-9 Thanh công cụ mô hình ...................................................................................... 38  
Hình 5-10 Thanh trạng thái của mô hình........................................................................... 38  
Hình 6-1 Cửa sổ thông tin ống khói................................................................................... 39  
Hình 6-2 Cửa sổ kịch bản Berliand.................................................................................... 40  
Hình 6-3 Hộp thoại kịch bản Berliand – Trang thông tin.................................................. 41  
Hình 6-4 Hộp thoại kịch bản Berliand – Trang Vận tốc – Tần suất gió............................ 41  
Hình 6-5 Hộp thoại kịch bản – Trang Vận tốc – Tần suất gió sau khi nhập thông số....... 42  
Hình 6-6 Hộp thoại kịch bản Berliand – Trang thông số kịch bản Berliand ..................... 42  
Hình 6-7 Hộp thoại kịch bản – Trang số liệu phát thải cho kịch bản ................................ 43  
Hình 6-8 Cửa sổ kịch bản ISC3 ......................................................................................... 44  
Hình 6-9 Hộp thoại kịch bản ISC3 – Trang thông tin........................................................ 44  
Hình 6-10 Hộp thoại kịch bản ISC3 – Trang thông số kịch bản........................................ 45  
Hình 6-11 Cửa sổ kịch bản Gauss...................................................................................... 46  
Hình 6-12 Hộp thoại kịch bản Gauss – Trang thông tin.................................................... 46  
Hình 7-1 Hộp thoại chạy mô hình – Bước 1...................................................................... 48  
Hình 7-2 Hộp thoại chạy mô hình – Bước 2...................................................................... 49  
Hình 7-3 Thông báo mô hình đang được thực hiện........................................................... 50  
Hình 7-4 Kết quả chạy mô hình......................................................................................... 50  
Hình 7-5 Hộp thoại Thuộc tính lưới – trang Thuộc tính lưới ............................................ 51  
Hình 7-6 Hộp thoại Thuộc tính lưới – trang Đường đồng mức......................................... 53  
6
Hình 7-7 Hộp thoại kết quả chạy mô hình – trang Thông số............................................. 57  
Hình 7-8 Hộp thoại kết quả chạy mô hình – trang Kết quả tính tại nút lưới ..................... 58  
Hình 7-9 Hộp thoại kết quả chạy mô hình – trang Nồng độ cực đại ................................. 58  
Hình 7-10 Hộp thoại Kết quả chạy mô hình – trang Đồ thị............................................... 59  
Hình 7-11 Cửa sổ Preview cũa báo cáo ............................................................................. 60  
Hình 7-12 Hộp thoại Các giá trị trung gian ....................................................................... 61  
Hình 7-13 Xem nồng độ tại một điểm ............................................................................... 63  
Hình 7-14 Lưu kết quả mô phỏng trong CAP 2010........................................................... 64  
Hình 7-15 Mở file lưu kết quả mô phỏng .......................................................................... 64  
Hình 7-16 Mở file lưu thành công ..................................................................................... 65  
Hình 8-1 Thực hiện trên menu file..................................................................................... 66  
Hình 8-2 Chép file cần chuyển tọa độ................................................................................ 66  
Hình 8-3 Thực hiện chuyển tọa độ..................................................................................... 67  
Hình 8-4 Lưu các lớp bản đồ đã chuyển tọa độ0............................................................... 68  
Hình 8-5 Xuất các lớp đã chọn .......................................................................................... 68  
Hình 8-6 Chọn lớp cần chuyển sang file mif..................................................................... 69  
Hình 8-7 Lưu file đã chuyển.............................................................................................. 69  
Hình 8-8 Menu File............................................................................................................ 70  
Hình 8-9 Menu Thông tin .................................................................................................. 70  
Hình 8-10 Menu Số liệu..................................................................................................... 70  
Hình 8-11 Menu Hiển thị................................................................................................... 70  
Hình 8-12 Menu Bản đồ..................................................................................................... 70  
Hình 8-13 Menu Đối tượng bản đồ.................................................................................... 70  
Hình 8-14 Menu Mô hình .................................................................................................. 70  
Hình 8-15 Menu Tài liệu.................................................................................................... 71  
7
Hình 8-16 Menu giao diện ................................................................................................ 71  
Hình 8-17 Menu Cửa sổ..................................................................................................... 71  
Hình 8-18 Menu Trợ giúp.................................................................................................. 71  
Hình 8-19 Thanh công cụ điều khiển bản đồ..................................................................... 71  
Hình 8-20 Thanh công cụ thao tác trên đối tượng ............................................................. 72  
Hình 8-21 Thanh công cụ vẽ đối tượng ............................................................................. 72  
Hình 8-22 Thanh công cụ thao tác trên mô hình ............................................................... 72  
Hình 8-23 Menu tiếp xúc đối với đối tượng ống khói ....................................................... 73  
Hình 8-24 Menu tiếp xúc đối với các đối tượng khác ....................................................... 73  
Hình 8-25 Thanh trạng thái................................................................................................ 73  
Hình 8-26 Chọn lớp bản đồ để soạn thảo........................................................................... 74  
Hình 8-27 Cửa sổ thông tin trong ENVIMAP................................................................... 75  
Hình 8-28 Hộp thoại Customization.................................................................................. 76  
Hình 8-29 Menu tiếp xúc của mẩu tin trong bảng – chế độ sắp xếp tắt. ........................... 76  
Hình 8-30 Menu tiếp xúc của mẩu tin trong bảng – chế độ sắp xếp mở ........................... 76  
Hình 8-31 Hộp thoại dạng bảng và menu thao tác với mẩu tin ......................................... 77  
Hình 8-32 Nhóm các dòng dữ liệu theo giá trị của một cột............................................... 78  
Hình 8-33 Các dữ liệu được nhóm theo giá trị của một cột............................................... 78  
Hình 8-34 Danh sách lọc thông tin trong cửa sổ thông tin ................................................ 79  
Hình 8-35 Hộp thoại Custom AutoFilter. .......................................................................... 79  
Hình 8-36 Điều khiển lớp bản đồ....................................................................................... 80  
Hình 8-37 Quản lý các lớp bản đồ ..................................................................................... 80  
Hình 8-38 Đo khoảng cách ................................................................................................ 83  
Hình 8-39 Thông tin của đối tượng bản đồ........................................................................ 86  
Hình 8-40 Hộp thoại tạo lớp mới....................................................................................... 88  
8
Hình 8-41 Chọn mục "Thông tin"...................................................................................... 89  
Hình 8-42 Bảng thông tin của lớp bản đồ mới tạo............................................................. 89  
Hình 8-43 Lựa chọn thông tin thuộc tính gắn kèm............................................................ 90  
Hình 8-44 Hộp thoại tìm kiếm đối tượng........................................................................... 91  
Hình 8-45 Hộp thoại Thuộc tính chữ................................................................................. 92  
Hình 8-46 Hộp thoại Thông tin đối tượng ......................................................................... 93  
Hình 8-47 Thay đổi thuộc tính Symbol ............................................................................. 95  
Hình 8-48 Thay đổi dạng đường thẳng.............................................................................. 95  
Hình 8-49 Thay đổi kiểu polygon...................................................................................... 96  
Hình 8-50 Thông tin gắn với đối tượng ............................................................................. 96  
Hình 8-51 Thông báo chưa có thông tin gắn với đối tượng............................................... 97  
Hình 8-52 Danh sách các thông tin gắn với đối tượng ống khói. ...................................... 97  
Hình 8-53 Chú ý xác nhận xóa đối tượng.......................................................................... 98  
Hình 9-1 Cửa sổ thông tin về cơ sở sản xuất ..................................................................... 99  
Hình 9-2 Thông tin về cơ sở sản xuất – Hiển thị dạng hộp thoại .................................... 100  
Hình 9-3 Thông tin về ống khói....................................................................................... 100  
Hình 9-4 Thông tin về óng khói – số liệu phát thải ......................................................... 101  
Hình 9-5 Cửa sổ thông tin kịch bản Berliand .................................................................. 102  
Hình 9-6 Hộp thoại kịch bản Berliand – Trang Thông tin............................................... 103  
Hình 9-7 Hộp thoại kịch bản Berliand – Trang Vận tốc – Tần suất gió.......................... 103  
Hình 9-8 Hộp thoại kịch bản Berliand – Trang Thông số kịch bản................................. 104  
Hình 9-9 Hộp thoại kịch bản Berliand – Trang Số liệu phát thải .................................... 104  
Hình 9-10 Hộp thoại chạy mô hình – Trang Chọn kịch bản chạy mô hình..................... 105  
Hình 9-11 Hộp thoại chạy mô hình – Trang Nhập thông số cho lưới tính...................... 106  
Hình 9-12 Mô hình trên nền bản đồ................................................................................. 107  
9
Hình 9-13 Xem các thông số mô hình ............................................................................. 108  
Hình 9-14 Hộp thoại Thuộc tính lưới – Trang thuộc tính lưới ........................................ 110  
Hình 9-15 Hộp thoại Thuộc tính lưới – Trang Đường đồng mức.................................... 110  
Hình 9-16 Hộp thoại Kết quả chạy mô hình – Trang Thông số ...................................... 112  
Hình 9-17 Hộp thoại Kết quả chạy mô hình – Trang Nồng độ tại các điểm nhạy cảm... 113  
Hình 9-18 Hộp thoại Kết quả chạy mô hình – Trang Kết quả tính tại nút lưới............... 113  
Hình 9-19 Hộp thoại Kết quả chạy mô hình – Trang Nồng độ cực đại........................... 114  
Hình 9-20 Hộp thoại Kết quả chạy mô hình – Trang đồ thị dọc theo hướng gió............ 114  
Hình 9-21 Xem nồng độ tại một điểm ............................................................................. 115  
Hình 9-22 Chức năng mở bản đồ mới.............................................................................. 116  
Hình 9-23 Hiển thị nhiều cửa sổ bản đồ .......................................................................... 116  
Hình 9-24 So sánh kết quả giữa mô hình Gauss và Berliand với cùng các thông số mô  
phỏng................................................................................................................................ 117  
Hình 9-25 Hộp thoại lưu kết quả mô phỏng .................................................................... 118  
Hình 9-26 Thư mục chứa file Google Earth .................................................................... 118  
Hình 9-27 Màn hình khởi động của Google Earth........................................................... 119  
Hình 9-28 Màn hình Google Earth di chuyển đến khu vực Biên Hòa – Việt Nam......... 119  
Hình 9-29 Kết quả mô phỏng trên bản đồ Google Earth ................................................. 120  
Hình 10-1 Cấu trúc bảng Nguồn thải............................................................................... 121  
Hình 10-2 Nhập thông tin cho các nguồn thải - Ẩn đi một cột thông tin trong một bảng  
của ENVIMQ2K .............................................................................................................. 122  
Hình 10-3 Nhập thông tin cho các nguồn thải - Cột ghi chú đã được ẩn ........................ 122  
Hình 10-4 Nhập thông tin cho nguồn thải – dữ liệu sau khi nhập................................... 122  
Hình 10-5 Copy dữ liệu từ excel...................................................................................... 124  
Hình 10-6 Nhập thông tin cho kênh rach......................................................................... 125  
Hình 10-7 Nhập thông tin cho điểm nhạy cảm................................................................ 125  
10  
Hình 10-8 Tạo điểm tự động – Bước 1.1......................................................................... 126  
Hình 10-9 Tạo điểm tự động – Bước 1.2......................................................................... 127  
Hình 10-10 Tạo điểm tự động – Bước 1.3....................................................................... 127  
Hình 10-11 Tạo điểm tự động – Bước 1.4....................................................................... 128  
Hình 10-12 Tạo điểm tự động – Bước 1.5....................................................................... 128  
Hình 10-13 Tạo điểm tự động – Bước 2.......................................................................... 129  
Hình 10-14 Tạo điểm tự động – Bước 3.1....................................................................... 130  
Hình 10-15 Tạo điểm tự động – Bước 3.2....................................................................... 130  
Hình 10-16 Tạo điểm tự động – Bước 3.3....................................................................... 131  
Hình 10-17 Tạo điểm tự động – Bước 3.4....................................................................... 131  
Hình 10-18 Nhập số liệu cho kịch bản tính toán – Bước 1.............................................. 132  
Hình 10-19 Nhập số liệu cho kịch bản tính toán – Bước 2.............................................. 132  
Hình 10-20 Nhập số liệu cho kịch bản tính toán – Bước 3.............................................. 133  
Hình 10-21 Nhập số liệu cho kịch bản tính toán – Bước 4.............................................. 133  
Hình 10-22 Chạy mô hình................................................................................................ 134  
Hình 10-23 Mô hình Qual2K – Bước 1 ........................................................................... 134  
Hình 10-24 Mô hình Qual2K – Bước 2 ........................................................................... 135  
Hình 10-25 Mô hình Qual2K – Bước 3 ........................................................................... 136  
Hình 10-26 Kết quả chạy mô hình................................................................................... 137  
Hình 10-27 Hộp thoại hiệu chỉnh thể hiện kết quả mô hình Qual2K .............................. 138  
Hình 10-28 Hộp thoại hiệu chỉnh thể hiện kết quả mô hình Qual2K – Lựa chọn thông số ô  
nhiễm................................................................................................................................ 138  
Hình 10-29 Hộp thoại hiệu chỉnh thể hiện kết quả mô hình Qual2K – Lựa chọn màu sắc  
cho giá trị Min - Max ....................................................................................................... 139  
Hình 10-30 Lựa chọn thông số để chạy mô hình – Bước 5 ............................................. 139  
Hình 10-31 Xem kết quả chạy mô hình – Trang đồ thị ................................................... 140  
11  
Hình 10-32 Xem kết quả chạy mô hình – Trang thông tin mô hình................................ 141  
Hình 10-33 Xem kết quả chạy mô hình – Trang thông số mô hình ................................ 141  
Hình 10-34 Xem kết quả chạy mô hình – Trang nồng độ tại các điểm nhạy cảm........... 142  
Hình 10-35 Xem kết quả chạy mô hình – Trang tổng hợp .............................................. 142  
Hình 10-36 Trang báo cáo ............................................................................................... 143  
Hình 10-37 Xem nồng độ chất ô nhiễm tại một điểm – Kết quả thể hiện ....................... 144  
Hình 10-38 Xóa mô hình ................................................................................................. 144  
Hình 11-1 Menu file......................................................................................................... 145  
Hình 11-2 Menu thông tin................................................................................................ 145  
Hình 11-3 Menu số liệu ................................................................................................... 145  
Hình 11-4 Menu hiển thị.................................................................................................. 145  
Hình 11-5 Menu tính toán................................................................................................ 145  
Hình 11-6 Menu bản đồ ................................................................................................... 146  
Hình 11-7 Menu đối tượng bản đồ................................................................................... 146  
Hình 11-8 Menu thống kê ................................................................................................ 146  
Hình 11-9 Menu giao diện ............................................................................................... 146  
Hình 11-10 Menu tài liệu................................................................................................. 146  
Hình 11-11 Menu cửa sổ.................................................................................................. 146  
Hình 11-12 Menu trợ giúp ............................................................................................... 146  
Hình 11-13 Thanh công cụ điều khiển bản đồ................................................................. 146  
Hình 11-14 Thanh công cụ thao tác trên đối tượng ......................................................... 147  
Hình 11-15 Thanh công cụ vẽ đối tượng ......................................................................... 147  
Hình 11-16 Menu tiếp xúc đối tượng bãi chôn lấp.......................................................... 148  
Hình 11-17 Menu tiếp xúc đối tượng chợ........................................................................ 148  
Hình 11-18 Thanh trạng thái............................................................................................ 148  
12  
Hình 11-19 Chọn lớp bản đố để soạn thảo....................................................................... 149  
Hình 11-20 Cửa sổ dạng bảng.......................................................................................... 149  
Hình 11-21 Hộp thoại thông tin của mẫu tin ................................................................... 150  
Hình 11-22 Hộp thoại Customization.............................................................................. 151  
Hình 11-23 Menu tiếp xúc của mẩu tin trong bảng – chế độ sắp xếp tắt. ....................... 152  
Hình 11-24 Menu tiếp xúc của mẩu tin trong bảng – chế độ sắp xếp mở ....................... 152  
Hình 11-25 Hộp thoại dạng bảng và menu thao tác với mẩu tin ..................................... 152  
Hình 11-26 Nhóm các dòng dữ liệu theo giá trị của một cột........................................... 153  
Hình 11-27 Danh sách lọc thông tin trong hộp thoại dạng bảng ..................................... 154  
Hình 11-28 Hộp thoại Custom AutoFilter. ...................................................................... 154  
Hình 11-29 Kết quả lọc thông tin từ hộp thoại Custom Autofilter.................................. 155  
Hình 11-30 Điều khiển lớp bản đồ................................................................................... 156  
Hình 11-31 Thiết lập thuộc tính chỉnh sửa cho một lớp bản đồ. ..................................... 157  
Hình 11-32 Đo khoảng cách ............................................................................................ 160  
Hình 11-33 Chọn lớp bản đồ trong hộp thoại Chọn đối tượng........................................ 161  
Hình 11-34 Chọn đối tượng của một lớp bản đồ trong hộp thoại Chọn đôi tượng.......... 161  
Hình 11-35 Xem thông tin đối tượng............................................................................... 162  
Hình 11-36 Thông tin của đối tượng bản đồ.................................................................... 163  
Hình 11-37 Hộp thoại tạo lớp mới................................................................................... 165  
Hình 11-38 Chọn tab "thông tin" ..................................................................................... 166  
Hình 11-39 Bảng thông tin của lớp bản đồ mới tạo......................................................... 167  
Hình 11-40 Lựa chọn thông tin thuộc tính gắn kèm........................................................ 167  
Hình 11-41 Hộp thoại tìm kiếm đối tượng....................................................................... 169  
Hình 11-42 Hộp thoại Thuộc tính chữ............................................................................. 170  
Hình 11-43 Thông tin đối tượng đa giác.......................................................................... 171  
13  
Hình 11-44 Thay đổi thuộc tính Symbol ......................................................................... 173  
Hình 11-45 Thay đổi dạng đường thẳng.......................................................................... 173  
Hình 11-46 Thay đổi kiểu polygon.................................................................................. 174  
Hình 11-47 Thông tin gắn với đối tượng ......................................................................... 174  
Hình 11-48 Thông báo chưa có thông tin gắn với đối tượng........................................... 175  
Hình 11-49 Danh sách thông tin gắn với đối tượng bãi rác............................................. 176  
Hình 11-50 Hộp thoại thông báo xóa đối tượng .............................................................. 177  
Hình 12-1 Thông tin về Sở Tài nguyên & Môi trường dưới dạng bảng.......................... 178  
Hình 12-2 Thông tin về Sở Tài nguyên & Môi trường dưới dạng hộp thoại................... 179  
Hình 12-3 Thông tin về Công ty Môi trường Đô thị dưới dạng bảng ............................. 179  
Hình 12-4 Thông tin về Công ty Môi trường & Đô thị TP.Đà Nẵng dưới dạng hộp thoại  
.......................................................................................................................................... 180  
Hình 12-5 Thông tin về Địa phương dưới dạng bảng...................................................... 181  
Hình 12-6 Thông tin UBND Quận Huyện dưới dạng hộp thoại...................................... 181  
Hình 12-7 Danh sách Xí nghiệp môi trường của TP.Đà Nẵng........................................ 182  
Hình 12-8 Thông tin đội môi trường................................................................................ 182  
Hình 12-9 Hộp thoại thông tin tổ môi trường của đội ..................................................... 183  
Hình 12-10 Thông tin về Tổ quét đêm............................................................................. 183  
Hình 12-11 Thông tin về Loại phương tiện ..................................................................... 184  
Hình 12-12 Thông tin về Phương tiện thiết bị................................................................. 184  
Hình 12-13 Thông tin về lộ trình ..................................................................................... 185  
Hình 12-14 Thông tin về các trạm trung chuyển ............................................................. 185  
Hình 12-15 Thông tin về bô Linh Xuân........................................................................... 186  
Hình 12-16 Thông tin khối lượng rác theo tháng tại trạm Hòa Thọ................................ 186  
Hình 12-17 Thông tin về Bãi rác ..................................................................................... 187  
Hình 12-18 Hộp thoại thông tin bãi rác ........................................................................... 187  
14  
Hình 12-19 Thông tin về tiêu chuẩn Việt Nam................................................................ 188  
Hình 12-20 Hộp thoại TCVN – Cách tạo mới một dữ liệu Tiêu chuẩn – Bước 1........... 189  
Hình 12-21 Hộp thoại TCVN – Cách tạo mới một dữ liệu Tiêu chuẩn – Bước 2........... 189  
Hình 12-22 Hộp thoại TCVN – Cách tạo mới một dữ liệu Tiêu chuẩn – Bước 3........... 189  
Hình 12-23 Menu số liệu – Khối lượng rác vận chuyển đến BCL .................................. 190  
Hình 12-24 Số liệu khối lượng rác theo tháng................................................................. 190  
Hình 12-25 Tạo mới số liệu khối lượng rác theo tháng................................................... 191  
Hình 12-26 Hộp thoại nhập số liệu khối lượng rác theo tháng........................................ 191  
Hình 12-27 Nhập số liệu trực tiếp.................................................................................... 192  
Hình 12-28 Chọn đường dẫn lưu file xuất sang Excel..................................................... 193  
Hình 12-29 Số liệu khối lượng rác sau khi khi kết xuất qua Excel ................................. 194  
Hình 12-30 Số liệu địa phương (năm) ............................................................................. 195  
Hình 12-31 Số liệu địa phương (năm) sau khi xuất qua Excel........................................ 196  
Hình 12-32 Menu thống kê .............................................................................................. 196  
Hình 12-33 Thống kê khối lượng rác tại BCL – Bước 1................................................. 197  
Hình 12-34 Thống kê khối lượng rác tại BCL – Bước 2................................................. 198  
Hình 12-35 Thống kê khối lượng rác tại BCL – Bước 3................................................. 199  
Hình 12-36 Thống kê khối lượng rác tại BCL – Đồ thị đường dạng 2............................ 200  
Hình 12-37 Thống kê khối lượng rác tại BCL –Đồ thị cột dạng 1.................................. 200  
Hình 12-38 Thống kê khối lượng rác tại BCL – Đồ thị cột dạng 3................................. 201  
Hình 12-39 Thống kê khối lượng rác tại BCL – Đồ thị dạng đường điểm...................... 201  
Hình 12-40 Thống kê khối lượng rác tại BCL – Xuất các thông tin ra file..................... 202  
Hình 12-41 Thống kê khối lượng rác tại BCL – Báo cáo................................................ 203  
Hình 12-42 Thống kê khối lượng rác tại các chợ - Bước 1 ............................................. 204  
Hình 12-43 Thống kê khối lượng rác tại các chợ – Bước 2............................................. 205  
15  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 224 trang myanh 28101 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Các phần mềm môi trường ENVIM", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_cac_phan_mem_moi_truong_envim.pdf