Đề cương chi tiết môn Tương tác dữ liệu trực quan

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TƯƠNG TÁC DỮ LIỆU TRỰC QUAN  
INTERACTIVE DATA VISUALIZATION  
(Ngành Kỹ thuật Dữ liệu - Chương trình đào tạo đại học 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TƯƠNG TÁC DỮ LIỆU TRỰC QUAN  
INTERACTIVE DATA VISUALIZATION  
(Ngành Kỹ thuật Dữ liệu - Chương trình đào tạo đại học 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................10  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................19  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Công nghệ thông tin (IT) là một trong những động lực quan trọng  
bậc nhất của sự phát triển, cùng với một số ngành công nghệ cao khác  
đang làm biến đổi sâu sắc đời sống kinh tế, văn hoá, xã hội của thế giới  
hiện đại. Việc ứng dụng và phát triển CNTT ở nước ta đã góp phần giải  
phóng sức mạnh vật chất, trí tuệ và tinh thần, thúc đẩy công cuộc đổi  
mới, phát triển nhanh và hiện đại hóa các ngành kinh tế, tăng cường năng  
lực cạnh tranh của các doanh nghiệp, hỗ trợ có hiệu quả cho quá trình  
chủ động hội nhập kinh tế quốc tế, nâng cao chất lượng cuộc sống của  
nhân dân, đảm bảo an ninh quốc phòng góp phần thực hiện thắng lợi sự  
nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.  
Hiện nay, ngành CNTT là một trong những ngành học được chú  
trọng trong hệ thống đào tạo của các trường Đại học trong đó có trường  
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh. Nó được xem là ngành đào  
tạo mũi nhọn hướng đến sự phát triển của công nghệ và khoa học kỹ  
thuật trong thời đại số hóa.  
Chương trình đào tạo ngành CNTT trang bị cho người học những  
kiến thức nền tảng và chuyên sâu về lĩnh vực công nghệ thông tin để  
nâng cao tay nghề nhằm phát triển khả năng sửa chữa, xây dựng, cài đặt,  
bảo trì các phần cứng của máy tính cũng như nghiên cứu và phát triển  
các ứng dụng phần mềm. Ngoài ra cũng được trang bị kiến thức về an  
toàn và bảo mật thông tin mạng, một trong những lĩnh vực quan trọng  
được quan tâm hàng đầu trên thế giới hiện nay.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học chuyên ngành “Công nghệ thông tin” của sinh viên. Thư viện trường  
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông  
tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể  
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về chuyên ngành của mình.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Công nghệ  
thông tin” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học chuyên ngành “Công nghệ thông tin” sẽ mang đến cho sinh viên nắm  
được phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
3
4
Q
Công Ty Cổ Phần  
Dịch Vụ Trực Tuyến  
6
VINAPO  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
- Trang bìa.  
- Trang bìa phụ.  
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
8
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
9
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TƯƠNG TÁC DỮ LIỆU TRỰC QUAN  
INTERACTIVE DATA VISUALIZATION  
Việc nhìn thấy hình dạng của dữ liệu dưới các hình thức trực quan  
thay vì những số liệu là một trong những công cụ rất hữu ích trong việc  
phân tích và xử lý dữ liệu. Bên cạnh đó, việc trình bày kết quả xử lý phân  
tích dữ liệu dưới dạng các hình ảnh trực quan giúp người xem có thể rút  
trích những thông tin quan trọng một cách nhanh chóng và hiệu quả. Học  
phần này cung cấp các khái niệm cơ bản, tầm quan trọng của trực quan  
hóa dữ liệu, và tương tác với dữ liệu trực quan. Đồng thời, học phần cung  
cấp kiến thức một số phương pháp cơ bản giúp cho việc trực quan hóa và  
tương tác với dữ liệu.  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
TP. HỒ CHÍ MINH  
Ngành đào tạo: Kỹ thuật Dữ liệu  
Trình độ đào tạo: Đại học  
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN  
Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Dữ liệu  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên học phần: TƯƠNG TÁC DỮ LIỆU TRỰC QUAN  
Mã học phần: IDVI333677  
2. Tên Tiếng Anh: INTERACTIVE DATA VISUALIZATION  
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (2/1/6) (2 tín chỉ lý thuyết, 1 tín chỉ thực hành/thí  
nghiệm)  
Phân bố thời gian: 15 tuần  
4. Các giảng viên phụ trách học phần:  
1/ GV phụ trách chính: …………………………  
2/ Danh sách giảng viên cùng GD: …………………………  
5. Điều kiện tham gia học tập học phần  
Môn học tiên quyết: Không  
10  
Môn học trước: Lập trình R cho phân tích dữ liệu, Nhập môn lập trình  
Python cho phân tích dữ liệu  
6. Mô tả học phần (Course Description)  
Việc nhìn thấy hình dạng của dữ liệu dưới các hình thức trực quan thay vì  
những số liệu là một trong những công cụ rất hữu ích trong việc phân tích và xử  
lý dữ liệu. Bên cạnh đó, việc trình bày kết quả xử lý phân tích dữ liệu dưới dạng  
các hình ảnh trực quan giúp người xem có thể rút trích những thông tin quan  
trọng một cách nhanh chóng và hiệu quả. Học phần này cung cấp các khái niệm  
cơ bản, tầm quan trọng của trực quan hóa dữ liệu, và tương tác với dữ liệu trực  
quan. Đồng thời, học phần cung cấp kiến thức một số phương pháp cơ bản giúp  
cho việc trực quan hóa và tương tác với dữ liệu.  
7. Mục tiêu học phần (Course Goals)  
Mục tiêu  
(Goals)  
Mô tả  
(Goal description)  
(Học phần này trang bị cho sinh viên)  
Chuẩn  
đầu ra  
CTĐT  
Trình độ  
năng lực  
Nắm được các khái niệm cơ bản trực quan hóa 1.2  
2
4
3
G1  
G2  
dữ liệu  
1.3  
2.1  
2.2  
Một vài công cụ cơ bản giúp cho việc trực  
quan và tương tác trực quan với dữ liệu.  
4
3
3
4
Kỹ năng làm việc nhóm, và thuyết trình bằng 3.1  
miệng 3.2  
Khả năng vận dụng môn học lập trình ứng 4.4  
dụng trên windows để giải quyết vấn đề trong 4.5  
thực tế.  
G3  
G4  
3
8. Chuẩn đầu ra của học phần  
Chuẩn đầu ra  
Mô tả  
Chuẩn  
đầu ra  
CTĐT  
Trình  
độ  
năng  
lực  
học phần  
(Sau khi học xong môn học này, người học  
có thể)  
G1.1  
Biết các khái niệm cơ bản của trực quan và  
tương tác trực quan với dữ liệu.  
1.2  
1.3  
2
G1  
G2  
G1.3  
Phân biệt và so sánh được ưu điểm và nhược  
điểm của các phương pháp triển khai trực quan  
và tương tác trực quan với dữ liệu..  
Hiểu và sử dụng các loại đồ thị khác nhau để  
biểu diễn dữ liệu  
Sử dụng một số phương pháp thao tác trên dữ  
liệu để nổi bật các đặc tính, thông tin quan  
trọng của dữ liệu.  
4
G2.1  
G2.2  
2.1  
2.2  
3
4
Kết hợp các tập dữ liệu trong việc hiển thị dữ  
liệu trực quan  
Biểu diễn mô hình xu hướng, dự báo trực quan  
11  
G3.1  
G3.2  
Làm việc hiệu quả trong một nhóm  
Trình bày trước đám đông sử dụng phương tiện  
trình chiếu  
Đánh giá và lựa chọn các mô hình trong lập  
trình trực quan và tương tác trực quan với dữ  
liệu để phù hợp cho bài toán thực tế  
Vận dụng kỹ thuật lập trình trực quan và tương  
tác trực quan với dữ liệu để giải quyết một vấn  
đề trong thực tế.  
3.1  
3.2  
3
3
G3  
G4  
G4.1  
G4.2  
4.4  
4.5  
4
3
9.  
Đạo đức khoa học:  
Các bài tập ở nhà, bài kiểm tra phải được thực hiện từ chính bản thân sinh  
viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên quan bằng  
hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.  
10. Nội dung chi tiết môn học:  
Chuẩn Trình  
Phương Phương  
đầu ra  
môn  
học  
độ  
năng  
lực  
Tuần  
Nội dung  
pháp  
pháp  
dạy học đánh giá  
Chương 1: Tổng quan  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD trên  
lớp: (4)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
-
Khái niệm về trực quan G1.1  
hóa dữ liệu.  
Tại sao trực quan hóa dữ  
liệu là cần thiết  
Thuyết  
trình,  
Thảo  
luận  
Câu hỏi  
tình  
huống  
-
1
Tóm tắt các PPGD:  
-
Giảng viên thuyết trình.  
- Giảng viên thực hiện các chương  
trình mẫu.  
- Tương tác hỏi đáp với sinh viên.  
2
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(8)  
Các nội dung tự học:  
G1.1  
G1.2  
2
2
Nêu và  
giải  
quyết  
vấn đề  
Chấm  
bài tập  
-
Tài liệu chính [2][3]:  
Cài đặt môi trường R  
-
(hoặc Python) lên máy  
cá nhân.  
Chương 2: BIỂU ĐỒ VÀ ĐỒ THỊ  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD trên  
lớp: (12)  
12  
Nội Dung (ND) trên lớp:  
+
+
Khái niệm biểu đồ  
Các thành phần cơ bản của  
G1.2  
G2.1  
2
3
Thuyết  
trình,  
Thảo  
luận,  
Câu hỏi  
tình  
huống,  
chấm bài  
một biểu đồ  
+
+
+
+
+
Biểu đồ tròn  
Biểu đồ thanh  
Biểu đồ diện tích đường  
Biểu đồ điểm  
Biểu diễn thêm các thông tin  
làm mẫu tập  
khác trên biểu đồ  
2 – 3-  
-
-
-
Màu sắc và các lưu ý sử  
4
dụng màu sắc trên biểu đồ  
Sử dụng các biểu tượng trên  
biểu đồ  
Độ đậm nhạt của đường nét  
trên biểu đồ  
+
+
Sử dụng biểu đồ để so sánh  
Sử dụng R/Python để vẽ  
biểu đồ  
Tóm tắt các PPGD:  
- Giảng viên thuyết trình.  
- Giảng viên thực hiện các chương  
trình mẫu. Hướng dẫn thao tác  
chung  
- Sinh viên thực hành+hướng dẫn  
riêng  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(24)  
Nêu và  
giải  
quyết  
vấn đề  
Chấm  
bài tập  
Các nội dung cần tự học:  
-
Tài liệu chính:  
G1.2  
G2.1  
G3.1  
G3.2  
2
3
Làm bài tập BT#1  
Tài liệu: [1][2][3].  
3
3
Chương 3: BIỂU ĐỒ VÀ ĐỒ THỊ  
NÂNG CAO  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD trên lớp:  
(8)  
G2.1  
G2.2  
3
4
Nội Dung (ND) trên lớp:  
-
Các ô vuông và râu trên biểu  
Thuyết  
trình,  
Thảo  
luận,  
Câu hỏi  
tình  
huống,  
chấm bài  
đồ  
-
-
-
-
Biểu đồ hộp  
Histogram  
Một số dạng biểu đồ khác  
Kết hợp các dạng biểu đồ  
khác nhau  
G3.1  
G3.2  
3
3
làm mẫu tập  
5-6  
-
Bản đồ và ứng dụng của bản  
đồ  
13  
-
-
Đường tham chiếu, đường thả  
xuống và chú giải công cụ  
Sử dụng R/Python để vẽ biểu  
đồ  
Tóm tắt các PPGD:  
- Giảng viên thuyết trình, thực hiện  
các chương trình mẫu.  
- Hướng dẫn thao tác chung cho sinh  
viên.  
- Sinh viên thực hành, hướng dẫn  
riêng.  
- Sinh viên thực hiện bài tập quản lý  
theo nhóm.  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(16)  
G2.1  
G2.2  
3
4
3
Nêu và  
giải  
quyết  
vấn đề  
Chấm  
bài tập  
Các nội dung cần tự học:  
Làm bài tập BT#2  
Tài liệu: [1] [2][3]  
G3.2  
Chương 4 : THAO TÁC DỮ LIỆU  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD trên  
lớp: (8)  
G2.1  
G2.2  
3
4
Nội Dung (ND) trên lớp:  
-
-
-
-
-
-
Mức độ chi tiết  
Phân loại và lọc  
Các nhóm, bộ và bậc  
Tổng và Tổng phụ  
Phần tram  
Thuyết  
trình,  
Thảo  
luận,  
Câu hỏi  
tình  
huống,  
chấm bài  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
3
3
4
3
làm mẫu tập  
Sử dụng R/Python để thao tác dữ G4.2  
liệu  
Tóm tắt các PPGD:  
7-8  
-
-
-
-
Giảng viên thuyết trình, thực  
hiện các chương trình mẫu.  
Hướng dẫn thao tác chung cho  
sinh viên.  
Sinh viên thực hành, hướng  
dẫn riêng.  
Sinh viên thực hiện bài tập  
quản lý theo nhóm.  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(16)  
G2.1  
G2.2  
Các nội dung cần tự học:  
-
-
Làm bài tập BT#3  
Tài liệu: [1] [2][3]  
Chương 5 : CÁC TRƯỜNG DỮ  
LIỆU TÍNH TOÁN  
14  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD trên  
lớp: (8)  
G2.1  
3
4
3
3
4
3
Nội Dung (ND) trên lớp:  
9-10  
-
Tính tổng hợp: tổng và trung G2.2  
Thuyết  
trình,  
Thảo  
luận,  
Câu hỏi  
tình  
huống,  
chấm bài  
bình  
-
-
-
-
-
-
-
Tính toán khẩu phần  
Đếm khác biệt  
Tính toán ngày  
Báo cáo  
Các hàm chuỗi  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
làm mẫu tập  
Mức chi tiết cố định  
Áp dụng trong R/Python  
Tóm tắt các PPGD:  
-
-
-
-
Giảng viên thuyết trình, thực  
hiện các chương trình mẫu.  
Hướng dẫn thao tác chung cho  
sinh viên.  
Sinh viên thực hành, hướng  
dẫn riêng.  
Sinh viên thực hiện bài tập  
quản lý theo nhóm.  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(16)  
G2.1  
G2.2  
3
4
Nêu và  
giải  
quyết  
vấn đề  
Chấm  
bài tập  
Các nội dung cần tự học:  
Tài liệu: [1] [2][3]  
Chương 6 : BẢNG TABLEAU  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD trên  
lớp: (8)  
G1.2  
Nội Dung (ND) trên lớp:  
11-12  
-
Tạo nhiều tham gia trong G1.3  
Tableau  
Thuyết  
trình,  
Thảo  
luận,  
Câu hỏi  
tình  
huống,  
chấm bài  
-
Trường tính toán so với tính  
toán Bảng  
-
-
Lập bảng tính toán trước  
Tiết kiệm một bảng tính  
nhanh chóng  
làm mẫu tập  
-
Xác định rõ hướng của tính  
toán  
-
-
Viết bảng tính của riêng bạn  
Thêm một lớp thứ hai Di  
chuyển Trung bình  
-
-
-
Bảo đảm chất lượng để tính  
toán bảng  
Xu hướng cho hiểu biết về  
quyền lực  
Xây dựng cốt truyện để trình  
bày trực quan những hiểu  
15  
biết của bạn  
-
Báo cáo điều hành đã sẵn  
sàng  
Tóm tắt các PPGD:  
-
-
-
-
Giảng viên thuyết trình, thực  
hiện các chương trình mẫu.  
Hướng dẫn thao tác chung cho  
sinh viên.  
Sinh viên thực hành, hướng  
dẫn riêng.  
Sinh viên thực hiện bài tập  
quản lý theo nhóm.  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(16)  
G1.2  
G1.3  
2
3
Các nội dung cần tự học:  
-
Tài liệu: [1] [2][3]  
Chương 7 : KẾT HỢP CÁC TẬP  
DỮ LIỆU  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD trên  
lớp: (8)  
G1.2  
G1.3  
2
4
Nội Dung (ND) trên lớp:  
13-14  
-
-
-
-
-
Kết dữ liệu  
Kết nhiều tầng  
Trộn  
Hợp nhất  
Áp dụng trong R/Python  
Thuyết  
trình,  
Thảo  
luận,  
Câu hỏi  
tình  
huống,  
chấm bài  
làm mẫu tập  
Tóm tắt các PPGD:  
-
-
-
-
Giảng viên thuyết trình, thực  
hiện các chương trình mẫu.  
Hướng dẫn thao tác chung cho  
sinh viên.  
Sinh viên thực hành,hướng  
dẫn riêng.  
Sinh viên thực hiện bài tập  
quản lý theo nhóm.  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(16)  
Nêu và  
giải  
Chấm  
bài tập  
quyết  
vấn đề  
G1.2  
G1.3  
2
4
Các nội dung cần tự học:  
-
Tài liệu: [1] [2][3]  
Chương 9: MÔ HÌNH XU HƯỚNG  
VÀ DỰ BÁO  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD trên  
lớp: (4)  
16  
Nội Dung (ND) trên lớp:  
-
-
-
-
-
-
Giá trị P-Value  
Tìm mô hình phù hợp nhất  
R-squared  
Giới thiệu về dự báo  
Hiển thị khoảng Dự báo  
Áp dụng trong R/Python  
G4.1  
4
Thuyết  
trình,  
Thảo  
luận,  
Câu hỏi  
tình  
huống,  
chấm bài  
tập  
15  
Tóm tắt các PPGD:  
-
-
-
-
Giảng viên thuyết trình, thực  
hiện các chương trình mẫu.  
Hướng dẫn thao tác chung cho  
sinh viên.  
Sinh viên thực hành,hướng  
dẫn riêng.  
Sinh viên thực hiện bài tập  
quản lý theo nhóm.  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(8)  
Các nội dung cần tự học:  
-
Tài liệu: [1] [2][3]  
11. Đánh giá kết quả học tập  
-
-
Thang điểm: 10  
Kế hoạch kiểm tra như sau:  
Chuẩn Trình  
Công  
cụ  
KT  
Tỉ  
lệ  
(%)  
Hình  
thức  
KT  
Phương  
pháp  
đánh giá  
Thời đầu ra  
độ  
năng  
lực  
Nội dung  
điểm  
đánh  
giá  
Bài tập  
50  
Viết chương trình vẽ Tuần  
G1.1,  
G1.2  
2
2
Chấm  
bài tập  
Bài  
tập  
10  
các loại biểu đồ dựa  
2-3  
BT#1 trên tập dữ liệu được  
cung cấp  
nhỏ  
trên  
lớp  
Lập nhóm sinh viên Tuần  
(<=3 sinh viên). Viết 4-5-6  
chương trình vẽ các  
loại biểu đồ được học  
trên tập dữ liệu được  
G2.1,  
G2.1,  
G3.1,  
G3.2  
2
2
3
3
Chấm  
bài tập,  
vấn đáp  
Bài  
tập  
10  
10  
báo  
cáo  
theo  
nhóm  
Bài  
tập  
nhỏ  
trên  
lớp và  
về  
BT#2  
cung cấp  
Viết chương trình Tuần  
thực hiện các thao tác 6-7-  
dữ liệu trên tập dữ 8-9-  
G2.1,  
G2.2,  
G3.1,  
G3.2  
3
4
3
3
Chấm  
bài tập,  
vấn đáp  
BT#3 liệu được cung cấp  
10  
nhà  
BT#4 Viết chương trình Tuần  
G2.1,  
3
Chấm  
Bài  
20  
17  
thực hiện các thao tác  
kết hợp các tập dữ  
liệu cho trước  
11-  
12-  
13  
G2.2,  
G3.1,  
G3.2  
4
3
3
bài tập,  
vấn đáp  
tập  
nhỏ  
trên  
lớp và  
về  
nhà  
Tiểu luận - Báo cáo cuối kỳ  
50  
Chấm  
bài tập,  
vấn đáp  
50  
50  
Nhóm sinh viên từ 2-  
3, xây dựng chương  
trình thực hiện các  
thao tác kết hợp các  
tập dữ liệu cho trước  
Tuần  
12-  
15  
G1.1,  
G1.2,  
G1.3,  
G2.1,  
G2.2,  
G3.1,  
G3.2,  
G4.1,  
G4.2  
2
2
4
3
4
3
3
4
3
Tiểu  
luận -  
Báo  
cáo  
12. Tài liệu học tập  
- Sách, giáo trình chính:  
1.  
Beautiful Visualization: Looking at Data through the Eyes of Experts  
(Theory in Practice). Julie Steele. O Relly. 2010  
2. Python Data Visualization Cookbook. Igor Milovanovic. Packt  
Publishing. 2013.  
3.  
R Data Visualization Cookbook. Atmajitsinh Gohil. Packt Publishing.  
2013.  
Ngày phê duyệt lần đầu:  
13. Cấp phê duyệt:  
Trưởng khoa  
Trưởng BM  
Nhóm biên soạn  
14. Tiến trình cập nhật ĐCCT  
Lấn 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT  
lần 1: ngày tháng năm  
(người cập nhật ký và  
ghi rõ họ tên)  
Tổ trưởng Bộ môn:  
18  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO  
1.  
Sinh viên có kiến thức chuyên môn vững chắc về lĩnh vực Công  
nghệ thông tin (Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính, Hệ thống thông  
tin); Sinh viên được chú trọng học tập cả về lý thuyết lẫn kỹ năng thực  
hành nhằm đảm bảo Sinh viên ra trường có thể tiếp cận và làm việc ngay  
tại các công ty.  
Ra trường, Sinh viên có thể làm việc tại: Các công ty phần mềm,  
các công ty cung cấp giải pháp mạng, các công ty cung cấp giải pháp hệ  
thống thông tin trong nước cũng như quốc tế,… Có thể tham gia nghiên  
cứu và giảng dạy tại các Viện nghiên cứu, Trường Đại học, Cao đẳng,  
Trung cấp chuyên nghiệp, cũng như các Trường phổ thông; có thể làm  
việc tại các công ty ngoài lĩnh vực CNTT nhưng có áp dụng triển khai  
CNTT trong hoạt động, quản lý, sản xuất.  
Hiện nay nhu cầu về kỹ sư phần mềm tại Việt Nam là rất lớn bởi sự  
chuyển hướng đầu tư của các công ty nước ngoài vào Việt Nam. Ngoài  
ra, SV sau khi hoàn thành chương trình đại học, có khả năng học tiếp lên  
các bậc học cao hơn (thạc sỹ, tiến sỹ).  
Được đào tạo tại khoa Công nghệ Thông tin và khoa Đào tạo Chất  
lượng cao.  
2.  
Ngành Kỹ thuật dữ liệu trang bị cho sinh viên cho sinh viên kiến  
thức cơ sở ngành về công nghệ thông tin, và kiến thức chuyên sâu về  
phân tích, thiết kế, xây dựng các mô hình vật lý và mô hình lô-gic cho dữ  
liệu, xây dựng hạ tầng dữ liệu (data infrastructure, data sets) và các công  
cụ phục vụ việc thiết kế, dự đoán các sản phẩm tương lai.  
Các kiến thức được trang bị cho sinh viên như: Cấu trúc dữ liệu và  
giải thuật, lập trình hướng đối tượng, lập trình web, trí tuệ nhân tạo, Khai  
phá dữ liệu, học máy, mô hình rủi ro tài chính, v.v…  
Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc trong các công ty Công nghệ  
thông tin, cũng như bộ phận công nghệ thông ty của các công ty ở các  
lĩnh vực khác. Các vị trí có thể đảm nhận trong các tổ chức gồm:  
- Data Engineer (Kỹ sư dữ liệu).  
- Big data Engineer (Kỹ sư quản trị dữ liệu lớn).  
- Lập trình viên, chuyên viên phát triển phần mềm.  
- Chuyên viên quản trị cơ sở dữ liệu, quản trị web.  
- Trưởng dự án phát triển hệ thống thông tin.  
19  
- Cán bộ nghiên cứu và ứng dụng Công nghệ thông tin ở các viện,  
trung tâm nghiên cứu và các trường đại học, cao đẳng.  
- Giảng viên Công nghệ thông tin ở các các trường đại học, cao  
đẳng, trung học phổ thông, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 21 trang Mãnh Khiết 09/01/2024 21500 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Tương tác dữ liệu trực quan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_tuong_tac_du_lieu_truc_quan.pdf