Đề cương chi tiết môn Sinh lý người và động vật
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
SINH LÝ NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT
HUMAN AND ANIMAL PHYSIOLOGY AND ANATOMY
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) - CTĐT 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 05 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
SINH LÝ NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT
HUMAN AND ANIMAL PHYSIOLOGY AND ANATOMY
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) – CTĐT 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” Sinh viên được
trang bị những kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành kỹ thuật y
sinh, ngôn ngữ lập trình, hệ thống nhúng, xử lý tín hiệu y sinh, an toàn
trong y tế, vi xử lý, cảm biến y sinh, xử lý ảnh y sinh, trang thiết bị y
tế,…
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng thiết kế các trang thiết bị y tế,
thiết bị hỗ trợ phục vụ cho y tế; tư vấn, thiết kế, xây dựng hệ thống trang
thiết bị y tế cho các cơ sở thăm khám, chăm sóc sức khỏe, bệnh viện; có
kỹ năng giao tiếp tốt và làm việc theo nhóm hiệu quả; khả năng nghiên
cứu, làm việc độc lập cao.
Sinh viên có nhiều thời gian học thực hành trên thiết bị thực tế, có
khả năng thiết kế và thi công và vận hành các máy móc trong y tế.
Kỹ sư kỹ thuật y sinh hỗ trợ, phối hợp tốt với bác sỹ trong các bệnh
viện hoặc trung tâm chăm sóc sức khỏe; làm việc trong các công ty liên
quan đến thiết bị y tế; giảng dạy, nghiên cứu tại các viện, trường, các
trung tâm ứng dụng và triển khai công nghệ.
Ngành kỹ thuật y sinh có nhu cầu cao và được trả lương cao trong
xã hội. Ngoài khả năng đáp ứng trong công việc thực tế; Sinh viên tốt
nghiệp ngành kỹ thuật y sinh có đủ trình độ, kiến thức để học tập, nghiên
cứu sau đại học.
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” của sinh viên. Thư
viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn
tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh
viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Kỹ
thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài
liệu học tập các môn học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)”
sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt
hiệu quả.
4
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
7
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ
PHỤC VỤ DẠY VÀ HỌC TRỰC TUYẾN
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
8
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
SINH LÝ NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT
HUMAN AND ANIMAL PHYSIOLOGY AND ANATOMY
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên học phần: SINH LÝ NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT
Mã học phần: HUAN330265
2. Tên Tiếng Anh: HUMAN AND ANIMAL PHYSIOLOGY AND
ANATOMY
3. Số tín chỉ:3 tín chỉ (3/0/4) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0*2 tiết thực hành + 6 tiết
tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách học phần:
1/ ………………….
2/ ………………….
5. Điều kiện tham gia học tập học phần
Môn học tiên quyết: Không.
Môn học trước: Không.
6. Mô tả học phần (Course Description)
Sinh lý học giải thích các yếu tố hóa học và vật lý là nguyên nhân
của nguồn gốc, phát triển và tiến triển của đời sống.Lĩnh vực rộng lớn
của sinh lý học được phân chia thành sinh lý học tế bào, sinh lý học
thực vật, sinh lý học người và động vật. Sinh lý học người và động vật
giải thích các cơ chế và đặc điểm riêng biệt của người và động vật mà
nó tạo nên sự sống, môn Giải phẫu và sinh lý học người và động vật
giải thích cấu trúc, các chức năng của các mô, cơ quan và hệ thống
cùng với các cơ chế điều hòa và kiểm soát của cơ thể.
11
7. Mục tiêu học phần (Course Goals)
Mô tả
(Goal description)
(Học phần này trang bị cho sinh viên)
Kiến thức chuyên môn về cấu tạo và chức năng
của các cơ quan và hệ thống trong cơ thể.
Khả năng phân tích, giải thích được các cơ chế
điều hòa và kiểm soát các chức năng của cơ quan
và hệ thống của cơ thể.
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.2
1.3
2.1
Mục tiêu
(Goals)
Trình độ
năng lực
3
3
4
3
G1
2.4
G2
G3
G4
3.1
3.2
3.3
4.4
2
2
3
3
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và khả năng
đọc hiểu các tài liệu bằng tiếng Anh.
Kỹ năng tư duy để giải quyết các vấn đề phát
sinh khi thiết kế các hệ thống liên quan đến sinh
lý người và động vật.
8. Chuẩn đầu ra của học phần
Chuẩn đầu
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CDIO
1.2
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
ra HP
thể:)
Trình bày được đặc điểm sinh lý cơ thể người
và động vật.
3
3
2
G1.1
G1
Trình bày được chức năng của các mô, cơ quan,
1.3
G1.2
hệ thống của cơ thể.
Giải thích được các cơ chế điều hòa và kiểm
soát các chức năng của cơ quan và hệ thống của
cơ thể.
2.1.4
G2.1
G2
Khám phá tri thức các vấn đề sinh lý người và
động vật
2.4.4
2
G2.2
Có khả năng làm việc trong các nhóm để thảo
luận và giải quyết các vấn đề liên quan đến sinh
lý người và động vật.
Đọc hiểu được các thuật ngữ tiếng Anh liên
quan đến sinh lý người và động vật.
Thiết kế các hệ thống liên quan đến sinh lý
người và động vật.
3.1.1
3.1.2
3.2.6
3.3.1
2
2
2
3
G3.1
G3
G3.2
4.4.1
3
G4 G4.1
9.
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết học phần:
Chuẩn Trình Phương Phương
Tuần
Nội dung
đầu ra
học
độ
pháp
pháp
đánh
năng dạy học
12
phần
lực
giá
Chương 1: Máu
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)
1.1 Khái niệm về máu
1.2 Chức năng của máu
1.3 Khối vượng và tính chất lý -
hóa của máu
G1.1
G1.2
G2.1
3
3
2
Viết
Thuyết
giảng;
Trình
chiếu;
1.3.1 Khối lượng của máu
1.3.2 Tính chất lý – hóa
của máu
Thảo
luận
nhóm
1.4 Các thành phần của máu
1.5 Nhóm máu
1.6 Đông máu
1.7 Bạch huyết
1.8 Sự miễn dịch
1
G2.1
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu
hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm, tìm hiểu thêm về các biểu
hiện của người nhiễm HIV, con
đường lây nhiễm HIV và các biện
pháp phòng chống.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có
liên quan.
+ Đọc nội dung tiếp theo.
Chương 2: Tuần Hoàn
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)
G1.2
G2.2
3
2
Viết
Thuyết
giảng;
2.1
Cấu tạo hệ tuần hoàn của
người và động vật
2.1.1 Cấu tạo của tim
2.1.2 Cấu tạo của hệ mạch
máu
Đặt vấn
đề;
Thảo
luận
nhóm
2.2
2.3
Sinh lý tim mạch
Điều hòa hoạt động của tim
– mạch
2
2.4
Tuần hoàn bạch huyết
G2.2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu
hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có
liên quan.
+ Đọc nội dung tiếp theo.
3
Chương 3:Hô Hấp
13
G1.2
G2.2
3
2
Thuyết
giảng;
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)
3.1 Cấu tạo hệ hô hấp
3.2 Sinh lý hệ hô hấp
3.3 Ý nghĩa của sinh lý hô hấp
3.4 Chức năng sinh lý hô hấp
3.5 Sự điều hòa hô hấp
Đặt vấn
đề;
Thảo
luận
nhóm
G2.2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu
hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có
liên quan.
+ Đọc nội dung tiếp theo.
Chương 4: Tiêu Hóa
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)
4.1 Cấu tạo hệ tiêu hóa
4.2 Sinh lý hệ tiêu hóa
4.3 Ý nghĩa của sinh lý tiêu hóa
thức ăn
4.4 Tiêu hóa thức ăn ở khoang
miệng
4.5 Tiêu hóa thức ăn ở dạ dày
4.6 Tiêu hóa thức ăn ở ruột
4.7 Quá trình hấp thu các chất dinh
dưỡng ở tiểu tràng
G1.2
G2.2
3
2
Viết
Thuyết
giảng;
Đặt vấn
đề;
Thảo
luận
nhóm
4
G2.2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu
hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có
liên quan.
+ Đọc nội dung tiếp theo.
Chương 5: Tiết niệu
A/ Các nội dung GD trên lớp:(3)
5.1 Cấu tạo hệ bài tiết
5.2 Sinh lý thận
G1.2
G2.2
3
2
Thuyết
giảng;
5
5.3 Ý nghĩa của sinh lý bài tiết
5.4 Sinh lý các quá trình tạo thành
nước tiểu
Đặt vấn
đề;
Thảo
luận
5.5 Tính chất lý – hóa và thành
phần của nước tiểu
14
nhóm
G2.2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu
hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có
liên quan.
+ Đọc nội dung tiếp theo.
Chương 6: Nội tiết
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)
6.1 Sinh lý hệ nội tiết
6.2 Ý nghĩa sinh học của các tuyến
nội tiết
6.3 Đặc tính và tác dụng sinh lý
chủyếu của các hormon
6.4 Cấu tạo hóa học của các
hormon
G1.2
G2.2
3
2
Thuyết
giảng;
Đặt vấn
đề;
Thảo
luận
nhóm
6.5 Một số tác dụng sinh lý chủ
yếu của các hormon
6
6.6 Các cơ chếtác dụng chủ yếu
của hormon
G2.2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu
hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có
liên quan.
+ Đọc nội dung tiếp theo.
Chương 7: Thân nhiệt
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)
7.1. Ý nghĩa sinh lý của nhiệt độ
cơthể
7.2. Thân nhiệt của động vật và
người
7.3. Quá trình sinh nhiệt của cơ
thể
7.4. Quá trình tỏa nhiệt của cơ thể
7.5. Cơ chế điều hòa thân nhiệt
G1.2
G2.2
3
2
Thuyết
giảng;
7
Đặt vấn
đề;
Thảo
luận
nhóm
15
G2.2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu
hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có
liên quan.
+ Đọc nội dung tiếp theo.
Chương 8: Cân bằng axit – kiềm
G1.2
G2.2
3
2
Thuyết
giảng;
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)
8.1 Nguồn gốc của axit và kiềm
trong cơ thể
Đặt vấn
đề;
8.2 Độ pH
Thảo
luận
nhóm
8.3 Cơ chế cân bằng độ pH
8
G2.2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu
hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có
liên quan.
+ Đọc nội dung tiếp theo.
Chương 9: Thần kinh tự chủ
G1.2
G2.2
3
2
Thuyết
giảng;
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)
9.1 Định nghĩa hệ thần kinh tự
chủ.
Đặt vấn
đề;
9.2 Hệ giao cảm
9.3 Hệ đối giao cảm
9.4 Chức năng của hệ thần kinh
tự chủ
Thảo
luận
9
nhóm
G2.2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu
hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có
liên quan.
+ Đọc nội dung tiếp theo.
16
Chương 10: Thần kinh trung
ương
G1.2
G2.2
3
2
Thuyết
giảng;
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)
10.1 Chức năng sinh lý và sự tiến
hóa của hệ thần kinh.
10.2 Các nguyên tắc hoạt động cơ
bản của hệ thần kinh.
Đặt vấn
đề;
Thảo
luận
10
nhóm
G2.2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu
hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có
liên quan.
+ Đọc nội dung tiếp theo.
Chương 10: Thần kinh trung
ương (tiếp theo)
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)
G1.2
G2.2
3
2
Vấn
đáp
Thuyết
giảng;
10.3
Đặc tính của các trung khu
thần kinh
10.3.1 Sự dẫn truyền hưng
phấn theo một chiều
10.3.2 Sựdẫn truyền hưng
phấn chậm trễ ở trung
ương
10.3.3 Tính không vững thấp
10.3.4 Khả năng biến đổi
cường độ và nhịp
Đặt vấn
đề;
Thảo
luận
nhóm
xung động thần kinh
10.3.5 Hiện tượng cộng hưng
phấn
11
10.3.6 Tác dụng kéo dài
hưng phấn
10.3.7 Hiện tượng quy tụ
hưng phấn
10.3.8 Sự biến đổi hưng tính
10.3.9 Hưng phấn và ức chế
trung ương
10.3.10 Tính phản ứng đối
với sự thiếu oxi và rối
loạn tuần hoàn
10.4
Cấu tạo và chức năng sinh
lý của hệ thần kinh người
17
G2.2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu
hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có
liên quan.
+ Đọc nội dung tiếp theo.
Chương 10: Thần kinh trung
ương (tiếp theo)
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)
10.5 Các học thuyết phản xạ và
các nguyên tắc cơ bản của
hoạt động thần kinh cấp cao
10.6 Phản xạ không điều kiện và
phản xạ có điều kiện
G1.2
G2.2
3
2
Vấn
đáp
Thuyết
giảng;
Đặt vấn
đề;
Thảo
luận
nhóm
10.7 Ức chế phản xạ có điều kiện
10.8 Giấc ngủ
10.9 Các hệ thống tín hiệu
10.10 Các loại hình thần kinh
10.11 Một số đặc điểm hoạt
động thần kinh cấp cao ở con
người
12
G2.2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu
hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có
liên quan.
+ Đọc nội dung tiếp theo.
Chương 11: Giác quan
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)
11.1 Đại cương về các cơquan
cảm giác
G1.2
G2.2
3
2
Vấn
đáp
Thuyết
giảng;
11.1.1 Khái niệm chung về các
cơ quan cảm giác
11.1.2 Các học thuyết về cơ
quan cảm giác
11.1.3 Các phần của cơ quan
cảm giác theo Pavlov
Đặt vấn
đề;
13
Thảo
luận
nhóm
11.1.4 Phân loại các cơ quan thụ
cảm
11.1.5 Những đặc điểm cơ bản
trong hoạt động của cơ quan cảm
giác
18
11.1.6 Ngưỡng tuyệt đối và
ngưỡng sai biệt
11.1.7 Mã thông tin giác quan
11.2 Các chức năng cơ bản của cơ
quan cảm giác
G2.2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu
hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có
liên quan.
+ Đọc nội dung tiếp theo.
Chương 11: Giác Quan (tiếp
theo)
G1.2
G2.2
3
2
Vấn
đáp
Thuyết
giảng;
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)
11.3 Thị giác- Mắt. Sinh lý mắt.
11.4 Thính giác và thăng bằng –
Tai và tiền đình
Đặt vấn
đề;
Thảo
luận
nhóm
11.5 Xúc giác – da
14
G1.2
G2.2
3
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu
hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có
liên quan.
+ Đọc nội dung tiếp theo.
Chương 12: Giác quan (tiếp theo)
G1.2
G2.2
3
2
Vấn
đáp
Thuyết
giảng;
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)
12.1 Khứu giác – mũi. Sinh lý mũi
12.2 Vị giác – lưỡi. Sinh lý răng
Đặt vấn
đề;
15
Thảo
luận
nhóm
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G1.2
G2.2
3
2
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu
19
hỏi ôn tập, làm các câu trắc
nghiệm.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có
liên quan.
11. Đánh giá sinh viên:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Chuẩn Trình Phương Công
Hình
thức
KT
Tỉ
lệ
(%)
Thời đầu ra
điểm đánh
độ
năng
lực
pháp
đánh
giá
cụ
đánh
giá
Nội dung
Bài tập
Trình bày các nhóm máu
giá
15
G1.2
3
Bài
tập
nhỏ
trên
lớp
Tuần
1
BT#1 và cách xác định các
Viết
Viết
Viết
5
nhóm máu.
- Nêu được sự giống và
khác nhau về cấu tạo của
động mạch, tĩnh mạch và
mao mạch, từ đó thấy
được mối liên hệ giữa cấu
G1.2
G2.1
3
2
Bài
tập
nhỏ
trên
lớp
tạo và chức năng.
- Trình bày được các
Tuần
2
BT#2
5
đường đi của vòng tuần
hoàn lớn và vòng tuần
hoàn nhỏ; tuần hoàn thai
nhi và tuần hoàn bạch
huyết.
Trình bày quá trình tiêu
hóa thức ăn ở dạ dày kép
BT#3 và dạ dày lợn. So sánh với
quá trình tiêu hóa thức ăn
ở dạ dày đơn.
G2.1
2
2
Bài
tập
nhỏ
trên
lớp
G2.2
Tuần
5
4
Tiểu luận - Báo cáo
Chia mỗi nhóm 6 sinh
viên báo cáo các đề tài
sau:
25
G2.2
G3.1
G3.2
2
2
3
1. Chu kỳ hoạt động của
tim?
Tiểu
luận
- báo
cáo
Tại sao tim có thể
Tuần
3-10
Vấn
đáp
hoạt động suốt đời
mà không mỏi (trong
khi các cơ của hệ cơ–
xương chỉ hoạt động
một thời gian là
mỏi)?
TL#1
2. Quá trình vận chuyển
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Sinh lý người và động vật", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_sinh_ly_nguoi_va_dong_vat.pdf

