Đề cương chi tiết môn Sinh lý người và động vật

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
SINH LÝ NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT  
HUMAN AND ANIMAL PHYSIOLOGY AND ANATOMY  
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) - CTĐT 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 05 NĂM 2020  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
SINH LÝ NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT  
HUMAN AND ANIMAL PHYSIOLOGY AND ANATOMY  
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) – CTĐT 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 05 NĂM 2020  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................11  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................23  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” Sinh viên được  
trang bị những kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành kỹ thuật y  
sinh, ngôn ngữ lập trình, hệ thống nhúng, xử lý tín hiệu y sinh, an toàn  
trong y tế, vi xử lý, cảm biến y sinh, xử lý ảnh y sinh, trang thiết bị y  
tế,…  
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng thiết kế các trang thiết bị y tế,  
thiết bị hỗ trợ phục vụ cho y tế; tư vấn, thiết kế, xây dựng hệ thống trang  
thiết bị y tế cho các cơ sở thăm khám, chăm sóc sức khỏe, bệnh viện; có  
kỹ năng giao tiếp tốt và làm việc theo nhóm hiệu quả; khả năng nghiên  
cứu, làm việc độc lập cao.  
Sinh viên có nhiều thời gian học thực hành trên thiết bị thực tế, có  
khả năng thiết kế và thi công và vận hành các máy móc trong y tế.  
Kỹ sư kỹ thuật y sinh hỗ trợ, phối hợp tốt với bác sỹ trong các bệnh  
viện hoặc trung tâm chăm sóc sức khỏe; làm việc trong các công ty liên  
quan đến thiết bị y tế; giảng dạy, nghiên cứu tại các viện, trường, các  
trung tâm ứng dụng và triển khai công nghệ.  
Ngành kỹ thuật y sinh có nhu cầu cao và được trả lương cao trong  
xã hội. Ngoài khả năng đáp ứng trong công việc thực tế; Sinh viên tốt  
nghiệp ngành kỹ thuật y sinh có đủ trình độ, kiến thức để học tập, nghiên  
cứu sau đại học.  
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” của sinh viên. Thư  
viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn  
tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh  
viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Kỹ  
thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài  
liệu học tập các môn học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)”  
sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt  
hiệu quả.  
4
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần  
7
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
om  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ  
PHỤC VỤ DẠY VÀ HỌC TRỰC TUYẾN  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
8
- Trang bìa.  
- Trang bìa phụ.  
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
9
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
10  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
SINH LÝ NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT  
HUMAN AND ANIMAL PHYSIOLOGY AND ANATOMY  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
TP. HỒ CHÍ MINH  
Ngành đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh  
(Điện tử Y sinh)  
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ  
Trình độ đào tạo: Đại học  
Chương trình đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh  
(Điện tử Y sinh)  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên học phần: SINH LÝ NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT  
Mã học phần: HUAN330265  
2. Tên Tiếng Anh: HUMAN AND ANIMAL PHYSIOLOGY AND  
ANATOMY  
3. Số tín chỉ:3 tín chỉ (3/0/4) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí  
nghiệm)  
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0*2 tiết thực hành + 6 tiết  
tự học/ tuần)  
4. Các giảng viên phụ trách học phần:  
1/ ………………….  
2/ ………………….  
5. Điều kiện tham gia học tập học phần  
Môn học tiên quyết: Không.  
Môn học trước: Không.  
6. Mô tả học phần (Course Description)  
Sinh lý học giải thích các yếu tố hóa học và vật lý là nguyên nhân  
của nguồn gốc, phát triển và tiến triển của đời sống.Lĩnh vực rộng lớn  
của sinh lý học được phân chia thành sinh lý học tế bào, sinh lý học  
thực vật, sinh lý học người và động vật. Sinh lý học người và động vật  
giải thích các cơ chế và đặc điểm riêng biệt của người và động vật mà  
nó tạo nên sự sống, môn Giải phẫu và sinh lý học người và động vật  
giải thích cấu trúc, các chức năng của các mô, cơ quan và hệ thống  
cùng với các cơ chế điều hòa và kiểm soát của cơ thể.  
11  
7. Mục tiêu học phần (Course Goals)  
Mô tả  
(Goal description)  
(Học phần này trang bị cho sinh viên)  
Kiến thức chuyên môn về cấu tạo và chức năng  
của các cơ quan và hệ thống trong cơ thể.  
Khả năng phân tích, giải thích được các cơ chế  
điều hòa và kiểm soát các chức năng của cơ quan  
và hệ thống của cơ thể.  
Chuẩn  
đầu ra  
CTĐT  
1.2  
1.3  
2.1  
Mục tiêu  
(Goals)  
Trình độ  
năng lực  
3
3
4
3
G1  
2.4  
G2  
G3  
G4  
3.1  
3.2  
3.3  
4.4  
2
2
3
3
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và khả năng  
đọc hiểu các tài liệu bằng tiếng Anh.  
Kỹ năng tư duy để giải quyết các vấn đề phát  
sinh khi thiết kế các hệ thống liên quan đến sinh  
lý người và động vật.  
8. Chuẩn đầu ra của học phần  
Chuẩn đầu  
Mô tả  
Chuẩn  
đầu ra  
CDIO  
1.2  
Trình độ  
năng lực  
(Sau khi học xong môn học này, người học có  
ra HP  
thể:)  
Trình bày được đặc điểm sinh lý cơ thể người  
và động vật.  
3
3
2
G1.1  
G1  
Trình bày được chức năng của các mô, cơ quan,  
1.3  
G1.2  
hệ thống của cơ thể.  
Giải thích được các cơ chế điều hòa và kiểm  
soát các chức năng của cơ quan và hệ thống của  
cơ thể.  
2.1.4  
G2.1  
G2  
Khám phá tri thức các vấn đề sinh lý người và  
động vật  
2.4.4  
2
G2.2  
Có khả năng làm việc trong các nhóm để thảo  
luận và giải quyết các vấn đề liên quan đến sinh  
lý người và động vật.  
Đọc hiểu được các thuật ngữ tiếng Anh liên  
quan đến sinh lý người và động vật.  
Thiết kế các hệ thống liên quan đến sinh lý  
người và động vật.  
3.1.1  
3.1.2  
3.2.6  
3.3.1  
2
2
2
3
G3.1  
G3  
G3.2  
4.4.1  
3
G4 G4.1  
9.  
Đạo đức khoa học:  
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân  
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên  
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.  
10. Nội dung chi tiết học phần:  
Chuẩn Trình Phương Phương  
Tuần  
Nội dung  
đầu ra  
học  
độ  
pháp  
pháp  
đánh  
năng dạy học  
12  
phần  
lực  
giá  
Chương 1: Máu  
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)  
1.1 Khái niệm về máu  
1.2 Chức năng của máu  
1.3 Khối vượng và tính chất lý -  
hóa của máu  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
3
3
2
Viết  
Thuyết  
giảng;  
Trình  
chiếu;  
1.3.1 Khối lượng của máu  
1.3.2 Tính chất lý – hóa  
của máu  
Thảo  
luận  
nhóm  
1.4 Các thành phần của máu  
1.5 Nhóm máu  
1.6 Đông máu  
1.7 Bạch huyết  
1.8 Sự miễn dịch  
1
G2.1  
2
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.  
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu  
hỏi ôn tập, làm các câu trắc  
nghiệm, tìm hiểu thêm về các biểu  
hiện của người nhiễm HIV, con  
đường lây nhiễm HIV và các biện  
pháp phòng chống.  
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có  
liên quan.  
+ Đọc nội dung tiếp theo.  
Chương 2: Tuần Hoàn  
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)  
G1.2  
G2.2  
3
2
Viết  
Thuyết  
giảng;  
2.1  
Cấu tạo hệ tuần hoàn của  
người và động vật  
2.1.1 Cấu tạo của tim  
2.1.2 Cấu tạo của hệ mạch  
máu  
Đặt vấn  
đề;  
Thảo  
luận  
nhóm  
2.2  
2.3  
Sinh lý tim mạch  
Điều hòa hoạt động của tim  
– mạch  
2
2.4  
Tuần hoàn bạch huyết  
G2.2  
2
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.  
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu  
hỏi ôn tập, làm các câu trắc  
nghiệm.  
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có  
liên quan.  
+ Đọc nội dung tiếp theo.  
3
Chương 3:Hô Hấp  
13  
G1.2  
G2.2  
3
2
Thuyết  
giảng;  
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)  
3.1 Cấu tạo hệ hô hấp  
3.2 Sinh lý hệ hô hấp  
3.3 Ý nghĩa của sinh lý hô hấp  
3.4 Chức năng sinh lý hô hấp  
3.5 Sự điều hòa hô hấp  
Đặt vấn  
đề;  
Thảo  
luận  
nhóm  
G2.2  
2
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.  
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu  
hỏi ôn tập, làm các câu trắc  
nghiệm.  
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có  
liên quan.  
+ Đọc nội dung tiếp theo.  
Chương 4: Tiêu Hóa  
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)  
4.1 Cấu tạo hệ tiêu hóa  
4.2 Sinh lý hệ tiêu hóa  
4.3 Ý nghĩa của sinh lý tiêu hóa  
thức ăn  
4.4 Tiêu hóa thức ăn ở khoang  
miệng  
4.5 Tiêu hóa thức ăn ở dạ dày  
4.6 Tiêu hóa thức ăn ở ruột  
4.7 Quá trình hấp thu các chất dinh  
dưỡng ở tiểu tràng  
G1.2  
G2.2  
3
2
Viết  
Thuyết  
giảng;  
Đặt vấn  
đề;  
Thảo  
luận  
nhóm  
4
G2.2  
2
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.  
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu  
hỏi ôn tập, làm các câu trắc  
nghiệm.  
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có  
liên quan.  
+ Đọc nội dung tiếp theo.  
Chương 5: Tiết niệu  
A/ Các nội dung GD trên lớp:(3)  
5.1 Cấu tạo hệ bài tiết  
5.2 Sinh lý thận  
G1.2  
G2.2  
3
2
Thuyết  
giảng;  
5
5.3 Ý nghĩa của sinh lý bài tiết  
5.4 Sinh lý các quá trình tạo thành  
nước tiểu  
Đặt vấn  
đề;  
Thảo  
luận  
5.5 Tính chất lý – hóa và thành  
phần của nước tiểu  
14  
nhóm  
G2.2  
2
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.  
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu  
hỏi ôn tập, làm các câu trắc  
nghiệm.  
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có  
liên quan.  
+ Đọc nội dung tiếp theo.  
Chương 6: Nội tiết  
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)  
6.1 Sinh lý hệ nội tiết  
6.2 Ý nghĩa sinh học của các tuyến  
nội tiết  
6.3 Đặc tính và tác dụng sinh lý  
chủyếu của các hormon  
6.4 Cấu tạo hóa học của các  
hormon  
G1.2  
G2.2  
3
2
Thuyết  
giảng;  
Đặt vấn  
đề;  
Thảo  
luận  
nhóm  
6.5 Một số tác dụng sinh lý chủ  
yếu của các hormon  
6
6.6 Các cơ chếtác dụng chủ yếu  
của hormon  
G2.2  
2
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.  
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu  
hỏi ôn tập, làm các câu trắc  
nghiệm.  
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có  
liên quan.  
+ Đọc nội dung tiếp theo.  
Chương 7: Thân nhiệt  
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)  
7.1. Ý nghĩa sinh lý của nhiệt độ  
cơthể  
7.2. Thân nhiệt của động vật và  
người  
7.3. Quá trình sinh nhiệt của cơ  
thể  
7.4. Quá trình tỏa nhiệt của cơ thể  
7.5. Cơ chế điều hòa thân nhiệt  
G1.2  
G2.2  
3
2
Thuyết  
giảng;  
7
Đặt vấn  
đề;  
Thảo  
luận  
nhóm  
15  
G2.2  
2
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.  
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu  
hỏi ôn tập, làm các câu trắc  
nghiệm.  
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có  
liên quan.  
+ Đọc nội dung tiếp theo.  
Chương 8: Cân bằng axit – kiềm  
G1.2  
G2.2  
3
2
Thuyết  
giảng;  
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)  
8.1 Nguồn gốc của axit và kiềm  
trong cơ thể  
Đặt vấn  
đề;  
8.2 Độ pH  
Thảo  
luận  
nhóm  
8.3 Cơ chế cân bằng độ pH  
8
G2.2  
2
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.  
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu  
hỏi ôn tập, làm các câu trắc  
nghiệm.  
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có  
liên quan.  
+ Đọc nội dung tiếp theo.  
Chương 9: Thần kinh tự chủ  
G1.2  
G2.2  
3
2
Thuyết  
giảng;  
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)  
9.1 Định nghĩa hệ thần kinh tự  
chủ.  
Đặt vấn  
đề;  
9.2 Hệ giao cảm  
9.3 Hệ đối giao cảm  
9.4 Chức năng của hệ thần kinh  
tự chủ  
Thảo  
luận  
9
nhóm  
G2.2  
2
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.  
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu  
hỏi ôn tập, làm các câu trắc  
nghiệm.  
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có  
liên quan.  
+ Đọc nội dung tiếp theo.  
16  
Chương 10: Thần kinh trung  
ương  
G1.2  
G2.2  
3
2
Thuyết  
giảng;  
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)  
10.1 Chức năng sinh lý và sự tiến  
hóa của hệ thần kinh.  
10.2 Các nguyên tắc hoạt động cơ  
bản của hệ thần kinh.  
Đặt vấn  
đề;  
Thảo  
luận  
10  
nhóm  
G2.2  
2
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.  
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu  
hỏi ôn tập, làm các câu trắc  
nghiệm.  
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có  
liên quan.  
+ Đọc nội dung tiếp theo.  
Chương 10: Thần kinh trung  
ương (tiếp theo)  
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)  
G1.2  
G2.2  
3
2
Vấn  
đáp  
Thuyết  
giảng;  
10.3  
Đặc tính của các trung khu  
thần kinh  
10.3.1 Sự dẫn truyền hưng  
phấn theo một chiều  
10.3.2 Sựdẫn truyền hưng  
phấn chậm trễ ở trung  
ương  
10.3.3 Tính không vững thấp  
10.3.4 Khả năng biến đổi  
cường độ và nhịp  
Đặt vấn  
đề;  
Thảo  
luận  
nhóm  
xung động thần kinh  
10.3.5 Hiện tượng cộng hưng  
phấn  
11  
10.3.6 Tác dụng kéo dài  
hưng phấn  
10.3.7 Hiện tượng quy tụ  
hưng phấn  
10.3.8 Sự biến đổi hưng tính  
10.3.9 Hưng phấn và ức chế  
trung ương  
10.3.10 Tính phản ứng đối  
với sự thiếu oxi và rối  
loạn tuần hoàn  
10.4  
Cấu tạo và chức năng sinh  
lý của hệ thần kinh người  
17  
G2.2  
2
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.  
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu  
hỏi ôn tập, làm các câu trắc  
nghiệm.  
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có  
liên quan.  
+ Đọc nội dung tiếp theo.  
Chương 10: Thần kinh trung  
ương (tiếp theo)  
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)  
10.5 Các học thuyết phản xạ và  
các nguyên tắc cơ bản của  
hoạt động thần kinh cấp cao  
10.6 Phản xạ không điều kiện và  
phản xạ có điều kiện  
G1.2  
G2.2  
3
2
Vấn  
đáp  
Thuyết  
giảng;  
Đặt vấn  
đề;  
Thảo  
luận  
nhóm  
10.7 Ức chế phản xạ có điều kiện  
10.8 Giấc ngủ  
10.9 Các hệ thống tín hiệu  
10.10 Các loại hình thần kinh  
10.11 Một số đặc điểm hoạt  
động thần kinh cấp cao ở con  
người  
12  
G2.2  
2
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.  
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu  
hỏi ôn tập, làm các câu trắc  
nghiệm.  
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có  
liên quan.  
+ Đọc nội dung tiếp theo.  
Chương 11: Giác quan  
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)  
11.1 Đại cương về các cơquan  
cảm giác  
G1.2  
G2.2  
3
2
Vấn  
đáp  
Thuyết  
giảng;  
11.1.1 Khái niệm chung về các  
cơ quan cảm giác  
11.1.2 Các học thuyết về cơ  
quan cảm giác  
11.1.3 Các phần của cơ quan  
cảm giác theo Pavlov  
Đặt vấn  
đề;  
13  
Thảo  
luận  
nhóm  
11.1.4 Phân loại các cơ quan thụ  
cảm  
11.1.5 Những đặc điểm cơ bản  
trong hoạt động của cơ quan cảm  
giác  
18  
11.1.6 Ngưỡng tuyệt đối và  
ngưỡng sai biệt  
11.1.7 Mã thông tin giác quan  
11.2 Các chức năng cơ bản của cơ  
quan cảm giác  
G2.2  
2
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.  
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu  
hỏi ôn tập, làm các câu trắc  
nghiệm.  
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có  
liên quan.  
+ Đọc nội dung tiếp theo.  
Chương 11: Giác Quan (tiếp  
theo)  
G1.2  
G2.2  
3
2
Vấn  
đáp  
Thuyết  
giảng;  
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)  
11.3 Thị giác- Mắt. Sinh lý mắt.  
11.4 Thính giác và thăng bằng –  
Tai và tiền đình  
Đặt vấn  
đề;  
Thảo  
luận  
nhóm  
11.5 Xúc giác – da  
14  
G1.2  
G2.2  
3
2
B/ Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.  
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu  
hỏi ôn tập, làm các câu trắc  
nghiệm.  
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có  
liên quan.  
+ Đọc nội dung tiếp theo.  
Chương 12: Giác quan (tiếp theo)  
G1.2  
G2.2  
3
2
Vấn  
đáp  
Thuyết  
giảng;  
A/ Các nội dung GD trên lớp: (3)  
12.1 Khứu giác – mũi. Sinh lý mũi  
12.2 Vị giác – lưỡi. Sinh lý răng  
Đặt vấn  
đề;  
15  
Thảo  
luận  
nhóm  
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(6)  
G1.2  
G2.2  
3
2
+ Củng cố lại các kiến thức đã học.  
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu  
19  
hỏi ôn tập, làm các câu trắc  
nghiệm.  
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có  
liên quan.  
11. Đánh giá sinh viên:  
- Thang điểm: 10  
- Kế hoạch kiểm tra như sau:  
Chuẩn Trình Phương Công  
Hình  
thức  
KT  
Tỉ  
lệ  
(%)  
Thời đầu ra  
điểm đánh  
độ  
năng  
lực  
pháp  
đánh  
giá  
cụ  
đánh  
giá  
Nội dung  
Bài tập  
Trình bày các nhóm máu  
giá  
15  
G1.2  
3
Bài  
tập  
nhỏ  
trên  
lớp  
Tuần  
1
BT#1 và cách xác định các  
Viết  
Viết  
Viết  
5
nhóm máu.  
- Nêu được sự giống và  
khác nhau về cấu tạo của  
động mạch, tĩnh mạch và  
mao mạch, từ đó thấy  
được mối liên hệ giữa cấu  
G1.2  
G2.1  
3
2
Bài  
tập  
nhỏ  
trên  
lớp  
tạo và chức năng.  
- Trình bày được các  
Tuần  
2
BT#2  
5
đường đi của vòng tuần  
hoàn lớn và vòng tuần  
hoàn nhỏ; tuần hoàn thai  
nhi và tuần hoàn bạch  
huyết.  
Trình bày quá trình tiêu  
hóa thức ăn ở dạ dày kép  
BT#3 và dạ dày lợn. So sánh với  
quá trình tiêu hóa thức ăn  
ở dạ dày đơn.  
G2.1  
2
2
Bài  
tập  
nhỏ  
trên  
lớp  
G2.2  
Tuần  
5
4
Tiểu luận - Báo cáo  
Chia mỗi nhóm 6 sinh  
viên báo cáo các đề tài  
sau:  
25  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
2
2
3
1. Chu kỳ hoạt động của  
tim?  
Tiểu  
luận  
- báo  
cáo  
Tại sao tim có thể  
Tuần  
3-10  
Vấn  
đáp  
hoạt động suốt đời  
mà không mỏi (trong  
khi các cơ của hệ cơ–  
xương chỉ hoạt động  
một thời gian là  
mỏi)?  
TL#1  
2. Quá trình vận chuyển  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 27 trang Mãnh Khiết 09/01/2024 13800 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Sinh lý người và động vật", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_sinh_ly_nguoi_va_dong_vat.pdf