Đề cương chi tiết môn Khoa học màu sắc

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
KHOA HỌC MÀU SẮC  
COLOR SCIENCE  
(Ngành Thiết kế thời trang - Chương trình đào tạo đại học 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019  
BGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KTHUT  
THÀNH PHHCHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƢƠNG CHI TIT MÔN HC  
KHOA HC MÀU SC  
COLOR SCIENCE  
(Ngành Thiết kế thời trang - Chƣơng trình đào tạo đại hc 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019  
MC LC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƢƠNG CHI TIT MÔN HC .......................................................11  
GII THIỆU CÁC CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TO ................................20  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Ngành thiết kế thời trang đang đƣợc xem nhƣ một trong nhng  
nghthời thƣợng đƣợc nhiu bn trchn la bi sc hp dn ca nó về  
tính năng động, khả năng sáng tạo tối đa và thu nhập cao.  
Tuy nhiên, nghthiết kế thời trang đƣợc hiu khá rộng. Ngƣời thiết  
kế thời trang cũng có thể là ngƣời qun lý một đội ngũ thiết kế ở mt  
công ty thi trang ththao hoc có thtgây dng mt nhãn hiu riêng.  
Đây là ngành học phù hp vi các bn tryêu thích mthut, thi trang.  
Điều kiện để theo hc ngành thiết kế thi trang:  
Thời trang trong nƣớc khát nhân lc gii. Hin nay nhiều thƣơng  
hiu thi trang ni tiếng trong và ngoài nƣớc sẵn sàng đầu tƣ nhiều kinh  
phí để tuyển đƣợc các nhà thiết kế thi trang giỏi. Tuy nhiên, dù đỏ mt  
tìm kiếm thì ngành thi trang Vit Nam vn chcó rt ít nhân lc cao cp  
và phn ln ngun nhân lực này đều đƣợc đào tạo ở nƣớc ngoài. Ngành  
Thiết kế thi trang hin là ngành thời thƣợng. Ngành này đòi hỏi phi có  
năng khiếu và đam mê nghề thì mới thành công đƣợc.  
Nhng kỹ năng bạn cần có để trthành nhà thiết kế thi trang  
chuyên nghip:  
Có con mt hi ha sáng to vmàu sắc, hoa văn và chất liu vi.  
Kỹ năng vẽ phác tho tt.  
Am hiu về các đặc đim ca các loi vi khác nhau.  
Thành thc kỹ năng may và khâu các mu qun áo.  
Biết cách thhiện ý tƣởng cho các tác phm thông qua phác tho  
trên giy hoc máy tính.  
Có đủ khả năng tài chính để chi trcho tin nguyên vt liu may  
mc.  
Có khả năng tự qung bá cho các mu thiết kế ca mình và biết  
cách thƣơng lƣợng vi khách hàng. Tvn hành công vic ca mt nhà  
thiết kế tdo cvmt tài chính và qun lý.  
Cơ hội vic làm:  
Cnhân chuyên ngành Thiết kế thi trang sau khi tt nghip có thể  
đảm nhim các công vic ti doanh nghip may, công ty thiết kế thi  
trang, những cơ sở sn xut vmay mặc, và các lĩnh vực ngành nghliên  
quan đến ngành công nghip thời trang…  
Có khả năng thành lập doanh nghip, các công ty, ca hàng, dch  
vvthi trang.  
Ging dy thc hành tại các trƣờng chuyên ngành.  
4
Chƣơng trình đào to ngành Thiết kế thi trang nhằm đào tạo ra  
nhng cử nhân có đầy đủ các kiến thức chuyên ngành TKTT để thiết kế  
và phát trin sn phm thi trang, có kỹ năng giao tiếp và làm vic nhóm,  
có thái độ nghnghip phù hợp đáp ứng đƣợc các yêu cu phát trin ca  
các danh nghip may mc thi trang và xã hi.  
Để đáp ứng nhu cu tìm kiếm và sdng tài liu hc tp các môn  
học chuyên ngành “Thiết kế thi trang” của sinh viên. Thƣ viện Trƣờng  
Đại học Sƣ phạm Kthut TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liu thông  
tin về đề cƣơng chi tiết môn hc nhm cung cp cho sinh viên có thể  
nghiên cu, tìm hiu, hc tp vcác môn hc chuyên ngành.  
Tài liu thông tin về đề cƣơng chi tiết môn hc ngành Thiết kế  
thi trang” nhằm hƣớng dn tìm kiếm và sdng tài liu hc tp các  
môn học chuyên ngành “Thiết kế thi trangsẽ mang đến cho sinh viên  
nắm đƣợc phƣơng pháp hc nhanh nht và đạt hiu qu.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gng, song vic biên son tài liu chc  
chn không tránh khi thiếu sót, rt mong nhận đƣợc nhng ý kiến đóng  
góp từ phía ngƣời sdụng để ln biên soạn sau đƣợc hoàn chỉnh hơn.  
Thƣ viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng đc giả trên con đƣờng chinh phc tri thc  
Nơi cung cấp ngun lc thông tin khoa hc kthut và giáo dc  
phc vcho nhu cầu đào tạo của Nhà trƣng.  
Cung cp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thc phc vụ  
Đọc tại chỗ  
Mƣợn về nhà  
Cập nhật thƣờng xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loi hình dch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phc vtrc tiếp tại thƣ viện: đƣợc hƣớng dn tn tình vi hệ  
thng phòng đọc & Giáo trình m, có thể tìm đọc tài liu dng  
giy, CD-ROM, CSDL trc tuyến,…  
Htrcông tác biên son xut bn giáo trình và tài liu hc tp, kỷ  
yếu hi tho (phc vhoạt động NCKH, chƣơng trình đào tạo 150  
tín ch, bsung hồ sơ xét các chức danh khoa hc,...).  
Thiết kế website ph ục vhoạt động hc tp, nghiên cu khoa hc,  
hi tho: Xây dng template chung, Thiết lp các trang con (sub  
pages), Cp quyn và chuyn giao quyn qun trtrang con.  
Xut bản ky yếu h ội tho: Tƣ vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế cac  
̉
́
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hôị nghi,̣ banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xut bn kyếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chƣơng trình nhƣ thƣ , thông tin hôị nghi ,̣ tài  
liêụ tham khao,…  
̉
5.  
6.  
Xây dng các sn phm phc vhi tho và các hoạt động hc tp:  
CD-ROM chƣơng trình và kỷ yếu, ng dng tchy gii thiu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cp thông tin theo yêu cu (danh mc tài liu, tài liu chuyên  
ngành, kết qunghiên cu khoa hc, tiêu chun, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô t, to và chn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cu khoa hc theo chun quc tế.  
Chuyn dng tài liu (ttài liu dng giy sang file PDF, tfile  
PDF sang file Word).  
Cung cp các thiết bhtrcho vic hc tp và nghiên cu,...  
10. Htrợ, tƣ vấn và phi hp với Thƣ viện các trƣờng trong vic phát  
trin các sn phẩm đặc thù ca từng đơn v.  
6
Vi nhiu hình thc phc vphong phú, thun tiện cho ngƣời hc  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham kho Ngoi  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chƣơng trình đào tạo sau đại học đƣợc đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thƣ viện Trƣờng Đi học Sƣ phạm Kthut Tp. HChí Minh,  
S1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh chiu, Qun Thủ Đức, Tp. HChí  
Minh.  
Điện thoi: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (ni b8223)  
GII THIU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
UTE EBOOKlà những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử nhƣ may vi tinh , máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
́
́
máy tính bảng và điện thoại thông minh nhƣ iPhone  
, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đoc̣ , và truyển tải.  
UTE EBOOKlà hthng phân phối sách điện t, cung cấp đến ngƣời  
dùng các ni dung sách,giáo trình, truyn, tp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thloại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thcp nht thông tin kiến  
thc mi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
3
4
Q
Công Ty Cổ Phần  
Dịch Vụ Trực Tuyến  
7
VINAPO  
Công Ty Cổ Phần  
Thƣơng Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thƣ viện Trƣờng  
Đại học Sƣ phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DCH VHTRXUT BẢN ĐIỆN T:  
Sách chuyên kho, giáo trình, sách tham khảo, sách hƣớng dn, tài  
liu phc vụ đào tạo, Kyếu hi tho, tp san, tp chí  
Nhm htrợ Quý Thƣ viện các Trƣờng Đại học, Cao đẳng vvic  
xut bn giáo trình, tài liu hc tập điện tnội sinh,…đạt chất lƣợng cao  
phc vhoạt động đào tạo, ging dy; Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ  
phm Kthut TP. HChí Minh gii thiệu đến Quý Thƣ viện các  
Trƣờng Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trxut bản điện t:  
Sách chuyên kho, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dn, tài liu  
phc vụ đào tạo, Kyếu hi tho, tp san, tp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chƣơng trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 ca Bộ trƣởng BGiáo dục và Đào tạo vvic xây dng và  
phát trin tài nguyên giáo dc mti website: https://itrithuc.vn  
2. Thi gian triển khai chƣơng trình htrợ  
- Giai đoạn 05 năm (Tngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tchức chƣơng trình  
- Thƣ viện Trƣờng Đi học Sƣ phạm Kthut TP. HChí Minh.  
4. Đơn vị công bphbiến xut bn phẩm điện tử  
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kthut TP. HChí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cu trúc ca xut bản điện tgiáo trình, tài liu hc tp ni sinh  
Xut bản điện tgiáo trình, tài liu hc tp ni sinh có cấu trúc nhƣ  
sau:  
- Trang bìa.  
- Trang bìa ph.  
- Lời nói đầu: Trình bày đối tƣợng sdng, mục đích yêu cầu khi sử  
dng, cu trúc nội dung, điểm mi của giáo trình, hƣớng dn cách  
sdng, phân công nhim vca tác gibiên son.  
8
- Mc lc.  
- Danh mc các tviết tt (nếu có).  
- Danh mc hình (nếu có)..  
- Danh mc bng biu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chƣơng, mục, tiu mc và ni dung  
chi tiết ca từng chƣơng, mục, tiu mc, ni dung tho lun  
xêmina, câu hi ôn tp, bài tp, các nhim vthc và tài liu hc  
tp từng chƣơng.  
- Phlc (nếu có).  
- Tài liu tham kho.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thy/Cô liên hệ  
- Thƣ viện Trƣờng Đi Học Sƣ phm Kthut TP. HChí Minh.  
- S1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh Chiu, Qun Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoi: 08.38969920 hoc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trng Lut)  
Xin trân trng gii thiệu đến Quý Thy/Cô!  
9
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cƣờng năng lực nghiên cu ca tp thging viên và  
sinh viên của nhà trƣờng, từng bƣc nâng cao chất lƣợng đào to và nâng  
vthế của trƣờng Đại học Sƣ phạm Kthut TP. HChí Minh lên tm  
cao mi, xứng đáng là một trong những trƣờng đại học hàng đầu ca khu  
vực, nhà trƣờng đã tiến hành mua quyn sdng tài khon truy cp các  
cơ sở dliu trc tuyến để ging viên và sinh viên của trƣờng khai thác.  
Việc khai thác các tƣ liệu điện t, các CSDL trc tuyến sgóp phn to  
thêm nhiều cơ hội tiếp cn với các kho tƣ liệu hc thut và nghiên cu có  
giá trị cao và đƣợc phbiến trên toàn thế gii.  
Để trin khai sdụng và khai thác các cơ sở dliu trc tuyến  
đạt hiu quả, Thƣ viện xin thông báo đến Quý Thy Cô & Các Bn Sinh  
viên vni dung trin khai và sdụng CSDL nhƣ sau:  
Thông tin trin khai sdng:  
- Truy cp Web, không gii hn số lƣợng ngƣời sdng, htrợ  
vic truy cp cho 25.000 sinh viên và gn 1.000 ging viên, cán bviên  
chc của nhà trƣng.  
-
-
Sử dụng email do nhà trƣờng cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trƣờng.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin htrkthut:  
Trong quá trình sdng, quý thy cô và bạn đọc cn htrkỹ  
thut xin vui lòng liên h:  
Cô Trn ThNgc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: yttn@hcmute.edu.vn  
Thƣ viện trân trọng thông báo đến Quý Thy Cô và Các Bn Sinh  
viên biết để sdụng và khai thác các cơ sở dliu trc tuyến đạt hiu  
qu.  
Trân trng!  
10  
ĐỀ CƢƠNG CHI TIT MÔN HC  
KHOA HC MÀU SC  
COLOR SCIENCE  
Môn hc Khoa hc màu sc giúp sinh viên có kiến thc sâu vtính cht  
vt lý ca màu sc, ngun gc, thành phần, ý nghĩa của tng loi màu mang li.  
Các nguyên tc phi màu và svn dng các màu trong cuc sng và trong  
nghthut.  
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KTHUT  
TP. HCHÍ MINH  
Ngành đào to: Thiết kế thi trang  
Trình độ đào tạo: Đại hc  
KHOA CÔNG NGHMAY & THI TRANG  
Chƣơng trình đào tạo: Thiết kế thi trang  
Đề cƣơng chi tiết môn hc  
1. Tên môn hc: KHOA HC MÀU SC  
Mã môn hc: COSC224352  
2.  
Tên Tiếng Anh: COLOR SCIENCE  
3. Stín ch: 2 tín ch(2/0/4) (2 tín chlý thuyết, 0 tín chthc hành/thí  
nghim)  
Phân bthi gian: 15 tun (2 tiết lý thuyết + 0 tiết thc hành + 4 tiết thc/  
tun)  
4. Các ging viên phtrách môn hc:  
1/ ...............................  
2/ ...............................  
5. Điều kin tham gia hc tp môn hc  
Môn hc tiên quyết: không  
Môn học trƣớc: không  
6. Mô tmôn hc (Course Description)  
Môn hc giúp sinh viên có kiến thc sâu vtính cht vt lý ca màu  
sc, ngun gc, thành phần, ý nghĩa của tng loi màu mang li. Các nguyên  
tc phi màu và svn dng các màu trong cuc sng và trong nghthut.  
11  
7. Mc tiêu môn hc (Course Goals)  
Mc tiêu  
(Goals)  
Mô tả  
(Goal description)  
Chun  
đầu ra  
CTĐT  
1.2  
Trình độ  
năng lực  
(Môn hc này trang bcho sinh viên:)  
Kiến thức cơ bn màu sc, lch svmàu, tính  
cht, vai trò ca các loại màu, phƣơng pháp hòa  
trn và sự ứng dụng màu trong các lĩnh vực  
Khả năng lập lun, gii quyết vn đề, khám phá  
nhng màu mi và ng dng kiến thc phc vụ  
chuyên môn.  
3
3
G1  
G2  
1.3  
2.1  
3
Có khả năng lãnh đạo nhóm, làm vic theo nhóm  
và giao tiếp chuyên ngành đồ ha  
Hình thành ý tƣởng nghthut bt ngun tcuc  
sống, để vn dng thiết kế và triển khai ý tƣởng  
phc vcho chuyên ngành.  
3.2  
3.3  
4.1  
4.4  
3
3
3
3
G3  
G4  
8. Chuẩn đầu ra ca môn hc  
Chuẩn đu  
Mô tả  
Chun  
đầu ra  
CTĐT  
1.2  
Trình độ  
năng lực  
(Sau khi hc xong môn học này, ngưi hc có  
ra MH  
G1.2  
G1.3  
th:)  
Vn dng đúng giá tr, hiu ng ca màu sc  
Sdng màu sc phù hp cho từng đối tƣợng  
cth.  
3
3
1.3  
G1  
Đánh giá đƣợc các màu và phi hp các màu  
khác nhau to nên tng thhài hòa.  
Sdng ngôn nggiao tiếp và gii quyết các  
vấn đmàu sc trình bày trƣớc lp  
Vn dng mt sthut ngchuyên môn ca  
môn hc trong vic tra cu tài liu hc tp  
Xây dựng đƣợc vai trò và trách nhim ca  
ngƣời làm nghthut vi cuc sng quanh ta  
Vn hành các kiến thức có đƣợc vào chuyên  
môn, định hƣớng cho vic thiết kế, xây dng  
bcc, màu sc phù hợp đối tƣợng nghiên  
cu.  
2.1.4  
2.1.5  
3.2.5  
3.2.6  
3.3.1  
3
3
3
3
3
G2 G2.1  
G3.2  
G3  
G3.3  
4.1.1  
4.4.3  
3
3
G4.1  
G4  
G4.4  
9.  
Đạo đức khoa hc:  
Các bài tp nhà và các bài tp ln dán phải đƣợc thc hin tchính  
bn thân sinh viên. Nếu bphát hin có sao chép thì xlý các sinh viên có liên  
quan bng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cui k.  
10. Ni dung chi tiết môn hc:  
Chun Trình  
Phƣơng Phƣơng  
đầu ra  
môn  
hc  
độ  
năng  
lc  
Tun  
Ni dung  
pháp  
pháp  
dy hc đánh giá  
1
Bài 1: Khái nim màu sc  
12  
G1.2  
G3.2  
3
3
+ Thuyết  
trình  
1. PP  
đánh  
A/ Các ni dung và PPGD chính  
trên lp: (2)  
+ Hc  
theo  
nhóm  
giá:  
Ni dung GD lý thuyết:  
-Định nghĩa về ánh sáng  
-Màu sc  
Trli  
câu hi  
ngn  
-Màu sc ca các vt thể  
2. Công  
cụ đánh  
giá: Câu  
hi  
G1.2  
3
B/ Các ni dung cn thc ở  
nhà: (4)  
+ Ôn li ni dung trên lp.  
Đọc thêm tài liu ca HS Uyên  
Huy "Màu sắc & Phƣơng pháp sử  
dng".  
Bài 1: Khái nim màu sc (tt)  
A/ Tóm tt các ND và PPGD  
chính trên lp: (2)  
Ni dung GD lý thuyết:  
-Khái niệm về Vòng Thuần Sắc  
+ Thuyết  
trình  
+ Hc  
theo  
1. PP  
đánh  
giá:  
Trli  
câu hi  
ngn  
G1.3  
G2.1  
3
3
nhóm  
2. Công  
cụ đánh  
giá: Câu  
hi  
2
G1.3,  
3
B/ Các ni dung cn thc ở  
nhà: (4)  
Vn dng kiến thc màu sắc đã  
hc, sáng to ra nhng bài mi  
bng bài tp phi màu  
Bài 1: Khái niệm màu sắc (tt)  
+ Thuyết  
trình  
+ Hc  
theo  
1. PP  
đánh  
giá:  
Trli  
câu hi  
ngn  
2. Công  
cụ đánh  
giá: Câu  
hi  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
G1.3  
G3.2  
3
3
Ni dung GD lý thuyết:  
Ba chiu ca màu sc  
-Đặc điểm ca khi cu  
-Các chiu ca màu sc:  
+Chiu màu nguyên sc  
+Chiều cƣờng độ  
3
nhóm  
+Chiều quang độ  
13  
G1.3  
G4.4  
3
3
B/ Các ni dung cn thc ở  
nhà: (4)  
+ Ôn li ni dung trên lp.  
+Sdng màu sc mình thích, thể  
hin sự thay đổi Chiều cƣờng độ  
ca màu sc.  
Bài 2: Lch smàu sc  
G1.3  
G4.4  
3
3
+ Thuyết  
trình  
1. PP  
đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (4)  
+ Hc  
theo  
nhóm +  
Dy hc  
nêu và  
gii  
giá:  
Ni dung GD lý thuyết:  
-Nhà khoa học Francious  
Aguilonius (1613)  
-Nhà bác học Isac Newton(1660)  
-Nhà in khắc Moses Haris  
-Nhà khoa học – nhà thơ Johann  
Wolfgang Goeth  
Bài lun  
2. Công  
cụ đánh  
giá: Câu  
hi  
quyết  
-Philip Otto Runge  
vấn đề  
-Michel Eugene Chevreul  
-Nhà vật lý Scotland: James Clerk  
Maxwell  
4
-Wilhelm von Bezold  
-Ewald Hering  
-Ogden Rood  
.......................  
G1.3  
3
B/ Các ni dung cn thc ở  
nhà: (8)  
+ Ôn li ni dung trên lp.  
Sƣu tầm mt trong nhng nhà  
khoa học đã góp phần nghiên cu  
màu sc.  
Bài 2: Lch smàu sc  
G1.3  
G4.4  
3
3
+ Thuyết  
trình  
+ Hc  
theo  
nhóm +  
Dy hc  
nêu và  
gii  
1. PP  
đánh  
giá:  
Bài lun  
2. Công  
cụ đánh  
giá: Câu  
hi  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (4)  
Ni dung GD lý thuyết:  
-Wilhelm von Bezold  
-Ewald Hering  
5
-Ogden Rood  
.......................  
quyết  
vấn đề  
G1.3  
3
B/ Các ni dung cn thc ở  
nhà: (8)  
Sƣu tầm mt trong nhng nhà  
khoa học đã góp phần nghiên cu  
màu sc (tt)  
14  
Bài 3: Màu sắc Phương Đông  
& Tính âm dương  
+ Thuyết  
trình  
+ Hc  
theo  
1. PP  
đánh  
giá:  
Quan sát  
2. Công  
cụ đánh  
giá: Câu  
hi  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
G1.3  
G2.1  
3
3
Ni dung GD lý thuyết:  
-Màu sắc Phƣơng Đông  
-Âm dƣơng & Màu sắc  
+Số màu âm dƣơng trong hệ màu 7  
sc cu vng  
nhóm  
+ Dy  
hc nêu  
và gii  
quyết  
+Số màu âm dƣơng trong ba màu  
chính ca mthut  
6
+ Số màu âm dƣơng trong ba màu  
hquang phca truyn hình  
+ Số màu âm dƣơng trong bốn  
màu ca hin n CMYK  
B/ Các ni dung cn thc ở  
nhà: (4)  
vấn đề  
G4.4  
3
Vn dng màu sắc Phƣơng Đông  
và tính âm dƣơng trang trí, phối  
màu lên btrang phục cho ngƣời  
VN  
Bài 4: Tính chất & vai trò của các  
loại màu, sắc  
+ Đàm  
thoi  
+ Dy  
hc theo Quan sát  
tình  
1. PP  
đánh  
giá:  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
Ni dung GD lý thuyết:  
-Tính cht vai trò ca các loi màu  
+Màu chính  
+Màu bc 2  
+Màu bc 3  
....  
G1.3  
G2.1  
3
3
2. Công  
cụ đánh  
giá: Câu  
hi  
7
hung  
B/ Các ni dung cn thc ở  
nhà: (8)  
G2.1  
3
Sv sƣu tầm ít nht 10 bài vòng  
thun sc  
Bài 4: Tính chất & vai trò của các  
loại màu, sắc  
+ Đàm  
thoi  
+ Dy  
hc theo Quan sát  
tình  
1. PP  
đánh  
giá:  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
Ni dung GD lý thuyết:  
-Tính cht vai trò ca các loi sc  
+Trng thái nguyên cht  
+Trng thái sáng lên  
G1.3  
G2.1  
3
3
2. Công  
cụ đánh  
giá: Câu  
hi  
8
hung  
+Trng thái vừa tƣơi và sáng hơn.  
B/ Các ni dung cn thc ở  
nhà: (8)  
G2.1  
3
Sv sƣu tầm ít nht 10 bài vòng  
thun sc (tt)  
15  
Bài 5: Sự tương quan giữa các  
màu sắc  
+ Đàm  
thoi  
+ Dy  
hc nêu  
và gii  
quyết  
1. PP  
đánh  
giá:  
Quan sát  
2. Công  
cụ đánh  
giá: Câu  
hi  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
G1.3  
G2.1  
3
3
Ni dung GD lý thuyết:  
-Sự tƣơng quan về tính chất  
-Sự tƣơng quan về cƣờng độ  
-Sự tƣơng quan về sắc độ  
-Sự tƣơng quan về diện tích  
-Sự tƣơng quan về chất liệu  
B/ Các ni dung cn thc ở  
nhà: (4)  
9
vấn đề  
G2.1  
3
+ Ôn li ni dung trên lp.  
Đọc thêm tài liu ca HS Uyên  
Huy "Màu sắc & Phƣơng pháp sử  
dng".  
Bài 6: Tác dụng của các màu đối  
với thị giác và con người  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
Ni dung GD lý thuyết:  
-Độ phn chiếu ca màu  
-Srõ ràng ca màu sắc đƣợc đo  
bng thi gian  
-Scộng hƣởng ca màu  
-Hiu qurung ca màu  
B/ Các ni dung cn thc ở  
nhà: (4)  
G4.1  
G4.4  
3
3
+ Đàm  
thoi  
+ Dy  
hc theo Quan sát  
tình  
1. PP  
đánh  
giá:  
2. Công  
cụ đánh  
giá: Câu  
hi  
hung  
10  
G4.4  
3
+ Ôn li ni dung trên lp.  
Đọc thêm tài liu ca HS Uyên  
Huy "Màu sắc & Phƣơng pháp sử  
dng".  
Bài 7: Phương pháp làm cho một  
màu trở nên tươi, sáng hay đậm  
hơn  
G4.4  
3
+ Đàm  
thoi  
+ Dạy  
học diễn Quan sát  
trình  
1. PP  
đánh  
giá:  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
Ni dung GD lý thuyết:  
-Làm cho màu sáng hơn, tƣơi hơn  
+Sự thay đổi về tính chất, mật độ,  
tính chất vật lý của màu.  
+Sự bố trí, tạo sự tƣơng quan màu  
sắc  
2. Công  
cụ đánh  
giá: Câu  
hi  
11  
-Làm cho một màu đậm hơn hay  
tái hơn.  
G4.4  
3
B/ Các ni dung cn thc ở  
nhà: (8)  
+ Ôn li ni dung trên lp.  
Đọc thêm tài liu ca HS Uyên  
Huy "Màu sắc & Phƣơng pháp sử  
16  
dng".  
Bài 8: Khái niệm về cộng trừ  
trong khi pha màu  
G4.4  
G4.4  
3
3
+ Đàm  
thoi  
+ Dạy  
học diễn Quan sát  
trình  
1. PP  
đánh  
giá:  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (4)  
Ni dung GD lý thuyết:  
-Phép cng màu và hiu qucng  
ca màu ánh sáng.  
-Phép cng by màu nhân to  
-Pha thêm màu có nghĩa là trừ bt  
ra  
B/ Các ni dung cn thc ở  
nhà: (8)  
2. Công  
cụ đánh  
giá: Câu  
hi  
12  
+ Ôn li ni dung trên lp.  
Đọc thêm tài liu ca HS Uyên  
Huy "Màu sắc & Phƣơng pháp sử  
dng".  
Bài 9: Các phương pháp hòa hợp  
màu sắc  
+ Đàm  
thoi  
+ Dy  
hc nêu  
và gii  
quyết  
vấn đề  
+Dy  
hc thc  
hành  
1. PP  
đánh  
giá:  
Quan sát  
2. Công  
cụ đánh  
giá: Câu  
hi  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
Ni dung GD lý thuyết:  
-Hòa sắc  
G4.4  
3
-Hòa sắc đẹp  
13 -Khái niệm về sự hòa hợp  
-Các phƣơng pháp hòa hợp màu  
sắc  
G1.3  
G4.4  
3
3
B/ Các ni dung cn thc ở  
nhà: (4)  
Thhin 1 bài hòa sc, có kích  
thƣớc 20x20.  
Bài 10: Phân tích màu sắc trong  
tranh  
+ Đàm  
thoi  
+ Dạy  
học theo Quan sát  
nhóm  
1. PP  
đánh  
giá:  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (2)  
Ni dung GD lý thuyết:  
-Màu sắc và các trƣờng phái Mỹ  
G4.4  
G4.4  
4
3
thut  
2. Công  
cụ đánh  
giá: Câu  
hỏi  
14  
-Mt shình thái, cm giác và  
thut ngvmàu sc  
B/ Các ni dung cn thc ở  
nhà: (4)  
Sƣu tm 10 tranh v, có tên tranh,  
tên tác giả, năm sáng tác.  
Bài 11: Màu sắc và sự ứng dụng  
trong một số lĩnh vực khác (tt)  
15  
17  
+ Đàm  
thoi  
1. PP  
đánh  
A/ Các nội dung và PPGD chính  
trên lớp: (4)  
G4.4  
G1.3  
3
3
+ Dy  
hc nêu  
và gii  
quyết  
giá:  
Viết  
Ni dung GD lý thuyết:  
Bài tp:  
Chọn ra tranh ƣng ý nhất. Nghiên  
cu vtác gi, tác phm, ni dung  
và màu sc thhin trong tranh.  
Quan sát  
2. Công  
cụ đánh  
giá: Câu  
hi  
vấn đề  
B/ Các ni dung cn thc ở  
nhà: (8)  
Tiếp tc hoàn thin bài tp lp  
11. Đánh giá kết quhc tp:  
- Thang điểm: 10  
- Kế hoch kiểm tra nhƣ sau:  
Chun Trình  
Phƣơn Công  
Tỉ  
lệ  
Hình  
thc  
KT  
Thi đầu ra  
độ  
năng  
lc  
g pháp  
đánh  
giá  
cụ  
Ni dung  
điểm  
đánh  
đánh (%  
giá  
giá  
)
Bài tp  
...  
Vn dng kiến thc Tun  
G1.3  
3
Hồ sơ 10  
màu sắc đã học, sáng  
to ra nhng bài mi  
bng bài tp phi màu  
2
Qua  
thc  
hin dự  
án hc  
tp  
hc  
tp  
BT#1  
BT#2  
BT#3  
Sdng màu sc mình Tun  
G1.3  
G4.4  
3
3
Hồ sơ 10  
hc  
tp  
thích, thhin sthay  
đổi Chiều cƣờng độ  
ca màu sc.  
5
Sƣu tầm mt trong Tun  
G1.2  
G1.3  
3
3
Bài  
lun  
Câu  
hi  
10  
nhng nhà khoa học đã  
góp phn nghiên cu  
màu sc.  
Bài tp ln (Project)  
Vn dng màu sc Tun  
7
...  
G4.4  
Thc  
Hồ sơ 10  
Phƣơng Đông và tính  
âm dƣơng trang trí,  
phi màu lên btrang  
phục cho ngƣời VN  
Thhin 1 bài hòa sc, Tun  
có kích thƣớc 20x20.  
10  
hin dhc  
án hc tp  
tp  
BL#1  
BL#2  
G1.2  
G1.3  
G4.4  
G4.1  
G4.4  
3
3
Hồ sơ 15  
hc  
tp  
9
Chọn ra tranh ƣng ý Tun  
3
Bài  
lun  
Câu  
hi  
20  
nht. Nghiên cu về  
tác gi, tác phm, ni  
dung và màu sc thể  
hin trong tranh.  
13  
BL#3  
18  
Bài tp cui kỳ  
Bài tiu lun nhóm Tun  
(Ni dung bao quát tt 11 -  
ccác chuẩn đầu ra 15  
quan trng ca môn  
hc)  
G1.3  
G2.1  
G3.2  
G4.4  
3
3
Bài  
lun  
Câu  
hi  
25  
CĐR  
môn hc  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
Hình thc kim tra  
BT #1  
x
BT #2  
x
BT#3  
x
x
BL #1  
BL#2  
BL #3  
Bài tcui kỳ  
x
x
x
x
x
G3.2  
G4.1  
G4.4  
x
x
x
x
x
x
12. Tài liu hc tp  
- Tài liệu học tập chính:  
Họa sĩ Uyên Huy, Màu sắc & phương pháp sử dụng, Trƣờng Đại học  
Mỹ Thuật Thành Phố HCM.  
- Sách tham khảo:  
ThS. Đặng Thị Bích Ngân, Từ điển thuật ngữ mỹ thuật phổ thông, Nhà  
xuất bản Giáo Dục.  
Ngày phê duyt lần đầu:  
13. Cp phê duyt:  
Trƣởng khoa  
Trƣởng BM  
Nhóm biên son  
14. Tiến trình cp nhật ĐCCT  
Ln 1: Ni Dung Cp nhật ĐCCT  
lần 1: ngày tháng năm  
(ngƣời cp nht ký và  
ghi rõ htên)  
Tổ trƣởng Bmôn:  
19  
GIỚI THIỆU CÁC CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO  
1.  
Ngành Công nghệ May (Mã ngành 7540205D, 7540205C)  
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng: Vận dụng đƣợc các nguyên lý  
thiết kế vào quá trình phát triển các sản phẩm may; quản lý và thể hiện  
tốt vai trò cán bộ kỹ thuật; xây dựng qui trình làm việc và hợp lý hóa sản  
xuất may; thiết kế cải tiến điều kiện nhà xƣởng và các trang thiết bị góp  
phần nâng cao năng suất và chất lƣợng sản phẩm may.  
Các kỹ sƣ có cơ hội làm việc tại: các doanh nghiệp may & thời  
trang; các Công ty tƣ vấn, thiết kế, tiếp thị, văn phòng đại diện Công ty  
may & thời trang; các Công ty dệt, da giày, túi xách, trang thiết bị và  
dịch vụ ngành may; các trƣờng chuyên may mặc và thời trang.  
Để học ngành Công nghệ May đƣợc tốt nhất, các em học sinh cần:  
Thật sự yêu thích nghề may; chăm chỉ, cần mẫn và tỉ mỉ; có khả năng  
phân tích, tổng hợp và tƣ duy logic.  
Đƣợc đào tạo tại khoa Công nghệ May và Thời trang và khoa Đào  
tạo Chất lƣợng cao.  
2.  
Ngành Thiết kế Thời trang (Mã ngành 7210404D)  
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng: Thiết kế và thực hiện hoàn chỉnh  
bộ sƣu tập thời trang; vận dụng sáng tạo các nguyên lý thiết kế để phát  
triển các bộ sƣu tập thời trang; tổ chức quản lý và điều hành các cửa hàng  
thời trang.  
Sinh viên sau khi tốt nghiệp có cơ hội làm việc tại: Phòng thiết kế  
các doanh nghiệp may & thời trang; phòng marketing các công ty tƣ vấn,  
thiết kế và tiếp thị hàng may mặc & thời trang; phòng thiết kế các công ty  
giày, nón; túi xách và phụ kiện thời trang; Tòa soạn báo & tạp chí, công  
ty thiết kế, in ấn,…  
Để học ngành Thiết kế Thời trang đƣợc tốt nhất, các em học sinh  
cần: Thật sự đam mê với nghề thiết kế thời trang; có năng khiếu hội họa,  
tạo hình; có óc sáng tạo và phát triển ý tƣởng thời trang; có tính cầu thị,  
ham học hỏi, sự kiên trì và nhẫn nại trong học tập.  
Đƣợc đào tạo tại khoa Công nghệ May và Thời trang.  
3.  
Ngành Công nghệ vật liệu Dệt - May (Mã ngành 7540203)  
Tại sao nên học ngành CN Vật liệu Dệt - May?  
Năm 2018, xuất khẩu dệt may Việt Nam đạt top 3 thế giới (với hơn  
36 tỷ USD đứng thứ 2 cả nƣớc về đóng góp GDP), thu về hơn 1.500 tỷ  
lợi nhuận. Bên cạnh đó, CPTPP (Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ  
Xuyên Thái Bình Dƣơng) và EVFTA (Hiệp định Tự do Thƣơng Mại Việt  
Nam - EU) chính thức đƣợc thông qua và có hiệu lực trong năm 2019 sẽ  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 23 trang Mãnh Khiết 11/01/2024 12820
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Khoa học màu sắc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_khoa_hoc_mau_sac.pdf