Đề cương chi tiết môn Hoạt động kinh doanh ngân hàng
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NGÂN HÀNG
BANKING OPERATIONS
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Tiếng Anh Thương mại)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NGÂN HÀNG
BANKING OPERATIONS
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chƣơng trình Tiếng Anh Thƣơng mại)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” đào
tạo cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt
động biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật, bao gồm việc thiết kế
quy trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh giá sản phẩm biên -
phiên dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy trình biên-phiên dịch.
Ngoài các môn đại cƣơng và cơ sở về tiếng Anh, sinh viên còn đƣợc đào
tạo về lý thuyết dịch, biên dịch, phiên dịch và các môn tiếng Anh chuyên
ngành nhƣ công nghệ thông tin, thƣơng mại, công nghệ môi trƣờng, điện-
điện tử, cơ khí, thiết kế thời trang, dinh dƣỡng và công nghệ thực phẩm.
Chƣơng trình Tiếng Anh Thƣơng Mại đào tạo ra những cử nhân có
kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, và phẩm chất đạo đức tốt để có thể làm
việc hiệu quả trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt động thƣơng mại, đáp
ứng đƣợc yêu cầu của xã hội trong quá trình hội nhập quốc tế. Chƣơng
trình đào tạo trang bị cho ngƣời học những kiến thức về khoa học xã hội,
khoa học tự nhiên và hệ thống kiến thức về ngành Tiếng Anh Thƣơng
Mại. Từ đó, ngƣời học có khả năng sử dụng tốt các kỹ năng tiếng Anh và
khối lƣợng kiến thức nhất định về thƣơng mại để có thể đảm nhận tốt các
vị trí bán hàng, giao dịch viên, nhân sự, truyền thông, đối ngoại, thƣ ký,
trợ lý, phiên dịch, và quản lý các cấp trong các công ty, tổ chức về
thƣơng mại, ngân hàng, xuất nhập khẩu của Việt Nam và quốc tế.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” của sinh
viên. Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã
biên soạn tài liệu thông tin về đề cƣơng chi tiết môn học nhằm cung cấp
cho sinh viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học
chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cƣơng chi tiết môn học ngành “Ngôn ngữ
Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” nhằm hƣớng dẫn tìm kiếm và
sử dụng tài liệu học tập các môn học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương
trình tiếng Anh thương mại” sẽ mang đến cho sinh viên nắm đƣợc
phƣơng pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận đƣợc những ý kiến đóng
góp từ phía ngƣời sử dụng để lần biên soạn sau đƣợc hoàn chỉnh hơn.
Thƣ viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đƣờng chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trƣờng.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mƣợn về nhà
Cập nhật thƣờng xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thƣ viện: đƣợc hƣớng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chƣơng trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tƣ vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chƣơng trình nhƣ thƣ, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chƣơng trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tƣ vấn và phối hợp với Thƣ viện các trƣờng trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho ngƣời học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chƣơng trình đào tạo sau đại học đƣợc đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử nhƣ máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh nhƣ iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến ngƣời
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
6
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thƣơng Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thƣ viện Trƣờng
Đại học Sƣ phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hƣớng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thƣ viện các Trƣờng Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lƣợng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thƣ viện các
Trƣờng Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chƣơng trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trƣởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chƣơng trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chƣơng trình
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc nhƣ
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tƣợng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hƣớng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chƣơng, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chƣơng, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chƣơng.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thƣ viện Trƣờng Đại Học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
8
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cƣờng năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trƣờng, từng bƣớc nâng cao chất lƣợng đào tạo và nâng
vị thế của trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trƣờng đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trƣờng đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trƣờng khai thác.
Việc khai thác các tƣ liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tƣ liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và đƣợc phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thƣ viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL nhƣ sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lƣợng ngƣời sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trƣờng.
-
-
Địa chỉ truy cập: http://csdl.hcmute.edu.vn/
Sử dụng email do nhà trƣờng cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trƣờng.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thƣ viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
9
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NGÂN HÀNG
BANKING OPERATIONS
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Anh
Trình độ đào tạo: Đại học
KHOA NGOẠI NGỮ
Chƣơng trình đào tạo: tiếng Anh thƣơng mại
Đề cƣơng chi tiết môn học
1. Tên môn học: HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NGÂN HÀNG
Mã môn học: BAOP431737
2. Tên Tiếng Anh: BANKING OPERATIONS
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0*2 tiết thực hành + 6 tiết
tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ …………………………..
2/ …………………………..
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Không
Môn học trƣớc: Intermediate Reading, Academic Writing,
Advanced Listen-Speaking.
6. Mô tả môn học (Course Description)
Học phần này cung cấp cho ngƣời học những khái niệm, những
ứng dụng thực tiễn của các dịch vụ ngân hàng trong đời sống
hàng ngày và trong xu thế phát triển kinh tế xã hội. Ngoài ra, học
phần này cũng trang bị cho ngƣời học những kiến thức cần thiết
để hiểu đƣợc bối cảnh hoạt động chung của ngân hàng. Thông
qua học phần này, ngƣời học sẽ có thể đánh giá đúng ngôn ngữ
chuyên ngành thay thế và thực tiễn của ngành tài chính ngân
hàng, cùng với khả năng áp dụng chúng một cách phù hợp và
hiệu quả.
10
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.1
Trình độ
năng lực
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Kiến thức cơ bản về lý thuyết và thực tiễn trong
lĩnh vực tài chính; kế toán; ngân hàng nhƣ các
mối quan hệ trong ngân hàng, kiến thức về mã
ngân hàng và các dịch vụ của ngân hàng nhƣ tài
khoản tiết kiệm, tài khoản đầu tƣ, cổ phiếu, đầu
tƣ, dịch vụ ủy thác, bảo hiểm, dịch vụ giám hộ
tài sản...
2
2
G1
1.2
Khả năng phân biệt nhóm khách hàng nhƣ khách
hàng cá nhân,khách hàng doanh nghiệp, danh
nghiệp hợp danh,công ty trách nhiệm hữu hạn,
hội, nhóm, tổ chức xã hội, các loại tài khoản,
ngân phiếu, cũng nhƣ khả năng mô tả các hệ
thống ngân hàng, hệ thống thẻ, các khoản vay,
tiêu chuẩn vay…
2.1
2.2
3
4
G2
Kỹ năng phân tích, thảo luận và thuyết trình
nhóm về các chủ đề thuộc ngành ngân hàng.
Khả năng ứng dụng các kiến thức đã học để thực
hiện các quy trình cơ bản của hoạt động ngân
hàng.
3.1
3.2
4.1
4.2
4.3
4.4
4.5
4
4
3
4
4
4
4
G3
G4
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn đầu
ra MH
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.1
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Giải thích đƣợc các thuật ngữ, các khái niệm
liên quan đến ngân hàng.
Mô tả đƣợc các dịch vụ ngân hàng, các loại tài
khoản, mục đích và chức năng của mã ngân
hàng.
Phân tích và trình bày các vấn đề về liên quan
đến ngân hàng nhƣ nguyên nhân tài khoản bị
đóng, qui trình đóng tài khoản không đạt yêu
cầu, các hành động cần thực hiện để kiểm soát
các tài khoản.
2
2
G1.1
G1
1.2
2.1
G1.2
3
3
G2.1
G2
Tổng hợp và bảo vệ các dữ liệu cơ bản, các
chức năng của ngân hàng trực tuyến, điện
thoại, máy chuyển tiền điện tử tại điểm bán
hàng.
2.2
G2.2
Phát triển kỹ năng phân tích và trình bày thông
qua các hoạt động học tập.
Thảo luận, bàn bạc và phân việc trong
nhóm.
3.1
3.2
4
4
G3.1
G3
G3.2
11
Nhận thức đƣợc vai trò của các hoạt động
ngân hàng trong thời đại toàn cầu hóa.
Xác định đƣợc các yêu cầu, điều kiện và đề ra
phƣơng án thực hiện hiệu quả các hoạt động
ngân hàng.
4.1
4.2
3
4
G4.1
G4.2
Phân tích, so sánh, đối chiếu các nghiệp vụ và
các tình huống mô phỏng trong lĩnh vực hoạt
động ngân hàng.
Thực hiện đƣợc các quy trình của hoạt động
ngân hàng nhƣ quy trình đóng tài khoản không
đạt yêu cầu….
Đánh giá tính hiệu quả của công nghệ và sử
dụng hợp lý các công nghệ đó trong hoạt động
ngân hàng.
4.3
4.4
4.5
4
4
4
G4.3
G4.4
G4.5
G4
9.
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải đƣợc thực hiện từ chính bản thân
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết môn học:
Chuẩn Trình
Phƣơng
pháp
đánh
giá
Phƣơng
pháp
dạy học
đầu ra
môn
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
Course Introduction + Chapter 1:
What is bank/customer?
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1.1. Giới thiệu môn học
1.2. What is bank/customer?
1.3. Relationship between customer
and banker
G1.1
G1.2
2
2
- Dạy
học
theo
nhóm
- Dạy
học nêu hỏi
Đánh
giá qua
quan sát
&Trả
lời câu
1
và giải
quyết
ngắn
1.4. The banking code
vấn đề
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G2.1
G3.1
3
4
- Case Study: Halifax Plc
Chapter 2: An Outline of Bank
Services
2
12
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
2
2
3
4
-Thuyết Đánh
trình
giá qua
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
2.1 Saving and investment accounts
2.2 Current and saving accounts
2.3 Lending facilities transmission
and payment services
- Dạy
học
theo
nhóm
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
quan sát
&Trả
lời câu
hỏi
ngắn
2.4 Share dealing services and advice
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G2.1
G3.1
3
4
-
Different kinds of bank
accounts
Chapter 2: An Outline of Bank
Services (Cont.)
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
2
2
3
4
4
4
-Thuyết Đánh
trình
giá qua
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
3.1 Investment and portfolio
management
3.2 Executor and trustee services
3.3 Insurance assurance
3.4 Safe custody services
3.5 Travel facilities
- Dạy
học
theo
nhóm
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
quan sát
&Trả
lời câu
hỏi
3
ngắn
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
-
Different kinds of services
Chapter 3: Customers
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
2
2
3
4
4
-Thuyết Đánh
trình
giá qua
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
4.1 Introduction
4.2 Personal customers
4.3 Business customers
4.4 Sole traders
- Dạy
học
theo
nhóm
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
quan sát
&Trả
lời câu
hỏi
4
ngắn
4.5 Partnerships
4.6 Limited companies
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
-
Types of customers
5
Chapter 3: Customers (cont.)
13
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
2
2
3
4
4
4
-Thuyết Đánh
trình
giá qua
- Dạy
học
theo
nhóm
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
quan sát
&Trả
lời câu
hỏi
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
5.1 Clubs, associations and societies
5.2 Trustees
ngắn
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G2.1
G3.1
3
4
-
Case study: Introduction
Limited-v-v National
Provincial Bank Ltd, 1969
Chapter 4: Operating customer
Accounts +Mini-test 1
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
2
2
3
4
4
4
-Thuyết Đánh
trình
giá qua
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
6.1 Introduction
6.2 Opening accounts
6.3 Operations on customers accounts
6.4 Closing accounts
6.5 Mini-test 1
- Dạy
học
theo
nhóm
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
quan sát
&Trả
lời câu
hỏi
6
ngắn
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
-
Review
Chapter 4: Operating Customer
Accounts (Cont.)
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
2
2
3
4
4
-Thuyết Đánh
trình
giá qua
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
- Dạy
học
theo
nhóm
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
quan sát
&Trả
lời câu
hỏi
Nội dung GD lý thuyết:
7.1 Death of a customer
7.2 Control of accounts
7.3 Collections and recoveries
departments
7
ngắn
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
-
Review
14
Revision + Mid-term Test
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
2
2
3
4
4
4
-Thuyết Đánh
trình
giá qua
- Dạy
học
theo
nhóm
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
quan sát
&Trả
lời câu
hỏi
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Review + Mid-term test (Chapter
1-4)
8
ngắn
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
-
Review
Chapter 5: Cheques
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
2
2
3
4
4
4
-Thuyết Đánh
trình
giá qua
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
9.1 Introduction
9.2 What is a cheque?
9.3 Attachment of funds
9.4 Crossed cheques
9.5 Truncation
- Dạy
học
theo
nhóm
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
quan sát
&Trả
lời câu
hỏi
ngắn
9
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G2.1
G3.1
3
4
- Case study: London Joint Stock
Bank-v-Macmillan and Arthur,1918
Chapter 5: Cheques (cont.)
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
2
2
3
4
4
4
-Thuyết Đánh
trình
giá qua
- Dạy
học
theo
nhóm
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
quan sát
&Trả
lời câu
hỏi
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
10.1 The role of the paying
10.2 The role of collecting banker
10.3 System for clearing cheques
ngắn
10
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
G2.1
G3.1
3
4
- Case study: Guardian of St John,
Hampstead-v-Barclays Bank Limited
15
Chapter 6: Plastic and electronic
banking
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
2
2
3
4
4
4
-Thuyết Đánh
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
11.1 Introduction
11.2 Telephone and online
11.3 Telephone banking
11.4 Online banking
11.5 Electronic Funds Transfer at
Point of Sales (EFTPOS)
11.6 Electronic funds transfer-
CHAPS
trình
giá qua
- Dạy
học
theo
nhóm
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
quan sát
&Trả
lời câu
hỏi
ngắn
11
11.7 Credit cards
11.8 Charge cards
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
-
Electronic banking
Chapter 7: Lending
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
2
2
3
4
4
4
-Thuyết Đánh
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
12.1 Introduction
12.2 What is lending?
12.3 The canons of lending
12.4 Credit scoring
12.5 Lending products offered by
banks
trình
giá qua
- Dạy
học
theo
nhóm
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
quan sát
&Trả
lời câu
hỏi
12
ngắn
12.6 The consumer credit act
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
-
Types of lending
Chapter 8: Securities for advances
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
2
2
3
4
4
4
-Thuyết Đánh
trình
giá qua
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
13.1 Introduction
13.2 Why does a bank take security?
13.3 Direct security and third party
security
13.4 Attributes of a good security
13.5 Types of security
- Dạy
học
theo
nhóm
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
quan sát
&Trả
lời câu
hỏi
13
ngắn
16
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
-
Types of security
Chapter 8: Securities for advances
(Cont.)+ Mi-ni Test 2
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G4.3
G4.4
G4.5
2
2
3
4
4
4
3
4
4
4
4
-Thuyết Đánh
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
14.1 Guarantee
14.2 Standard security
14.3 Assignation of a life policy
14.4 Pledge or marketable securities
Bond and floating charge
14.5 Pledge of a cash deposit
14.6 Discharge of security
14.7 Mi-ni Test 2
trình
giá qua
- Dạy
học
theo
nhóm
- Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
quan sát
&Trả
lời câu
hỏi
ngắn
14
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
-
Online banking security
Revision, feedback & course
evaluation
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G4.3
G4.4
G4.5
2
2
3
4
4
4
3
4
4
4
4
- Dạy
học
theo
nhóm
- Dạy
học nêu hỏi
và giải
quyết
vấn đề
Đánh
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1. Review chapters 1-8
2. Feedback on students„
projects
giá qua
quan sát
&Trả
lời câu
15
3. Course evaluation
ngắn
11. Đánh giá kết quả học tập:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra nhƣ sau:
Chuẩn Trình
Công
cụ
đánh
giá
Hình
thức
KT
Phƣơng
pháp
đánh giá
Thời đầu ra
độ
năng
lực
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
điểm
đánh
giá
Bài kiểm tra
10
Từ chƣơng 1 đến 4
Tuần
6
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
2
2
3
4
Trắc
Câu
5
nghiệm
khách
quan
hỏi
TNK
Q
KT#
1
17
Từ chƣơng 5 đến 8
Tuần
14
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G4.1
G4.2
G4.3
G4.4
G4.5
2
2
3
4
4
3
4
4
4
4
Trắc
Câu
hỏi
Câu
hỏi
TNK
Q
5
nghiệm
khách
quan/
tự luận/
bài dịch
KT#
2
Kiểm tra giữa kỳ
10
Từ chƣơng 1 đến 4
Từ chƣơng 1 đến 8
Tuần
8
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
2
2
3
4
Trắc
Câu
hỏi
Câu
hỏi
TNK
Q
10
nghiệm
khách
quan/
tự luận/
bài dịch
KT#
3
Chuyên cần, bài tập
15
Tuần
1-14
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G4.3
G4.4
G4.5
2
2
3
4
4
4
3
4
4
4
4
Trắc
Câu
hỏi
Câu
hỏi
TNK
Q
nghiệm
khách
quan/
tự luận/
bài dịch
BT#1
Bài tập lớn (Porfolio/Assignment)
15
15
Các nhóm SV đƣợc
yêu cầu tìm hiểu và
viết báo cáo những đề
tài thuộc về lĩnh vực
hoạt động ngân hàng
Tuần
2-14
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G4.3
G4.4
G4.5
2
2
3
4
4
4
3
4
4
4
4
Đánh
giá qua
thực
hiện dự
án học
tập
Rubri
cs
BT#2 trong suốt quá trình
học.
Thi cuối kỳ
G1.1
50
- Nội dung bao quát tất
cả các chuẩn đầu ra
quan trọng của môn
học.
- Thời gian làm bài 60-
90 phút.
2
2
3
4
3
4
4
4
Trắc
Câu
hỏi
Câu
hỏi
G1.2
G2.1
G2.2
G4.1
G4.2
G4.3
G4.4
nghiệm
khách
quan/
tự luận/
bài dịch
TNKQ
18
G4.5
4
CĐR
môn
học
Hình thức kiểm tra
KT #1
KT #2
KT3#
BT1#
BT2#
Thi cuối kỳ
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G4.3
G4.4
G4.5
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
12. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
+ Colin Watson 2008, Banking Operations, 4th Edition, The Chartered
Institute of Bankers in Scotland, Edinburgh (UK)
- Sách (TLTK) tham khảo:
+ Colin Watson 2013, Banking Operations, 6th Edition, Global
Professional, Edinburgh (UK) ISBN 978-19091-7011-7
+ Jaiswal B 2015, Banking Operation Management, VIKAS, New
Delhi (INDIA) ISBN 978-93259-8429-5
+ Frederic S.Mishkin 1993, Tiền tệ ngân hàng và Thị trường tài chính,
Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật
+ Peter S. Rose, Commercial Bank Management- the second edition,
Irwin Publisher
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
14. Cấp phê duyệt:
Trƣởng khoa
Trƣởng BM
Nhóm biên soạn
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày <ngƣời cập nhật ký
tháng năm
và ghi rõ họ tên)
Tổ trƣởng Bộ môn:
19
GIỚI THIỆU CÁC CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1.
Ngành Sƣ phạm tiếng Anh (7140231D)
Đào tạo giáo viên Anh văn kỹ thuật đáp ứng nhu cầu ngày càng
tăng ở các trƣờng trung cấp, cao đẳng, đại học. Giúp cho ngƣời học phát
triển toàn diện với các kỹ năng chuyên môn, sƣ phạm, cũng nhƣ các kỹ
năng mềm cần thiết để dễ dàng thích nghi với những thay đổi trong môi
trƣờng giảng dạy tiếng Anh.
Sinh viên đƣợc phát triển kiến thức và lập luận kỹ thuật, kỹ năng
nghề nghiệp và phát triển cá nhân, các kỹ năng giao tiếp và làm việc theo
nhóm, đồng thời hình thành ý tƣởng, thiết kế, triển khai, vận hành trong
môi trƣờng nghề nghiệp và xã hội.
Khoa Ngoại ngữ của HCMUTE là khoa duy nhất tại khu vực phía
Nam đào tạo ngành Sƣ phạm Anh văn Kỹ thuật. Đây là lợi thế rất lớn của
sinh viên khi ra trƣờng vì chiếm vị trí độc tôn trong việc giảng dạy Tiếng
Anh Kỹ thuật và dễ dàng xin đƣợc việc làm trong các trƣờng nghề, trung
học chuyên nghiệp và cao đẳng nghề. Ngoài công việc giảng dạy, sinh
viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc trong nhiều lĩnh
vực khác nhau nhƣ biên dịch, phiên dịch kỹ thuật, tiếp viên hàng không,
thƣ ký, tổ chức sự kiện, trợ lý giám đốc, hƣớng dẫn viên du lịch, viết báo
tiếng Anh, biên tập viên tiếng Anh, và các nghề nghiệp trong các sở
ngoại giao, các công ty nƣớc ngoài, các tổ chức, cơ quan có sử dụng
tiếng Anh…
Bên cạnh đó, sinh viên có khả năng học tập, nâng cao trình độ sau
khi tốt nghiệp bằng cách tiếp tục học ở các bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến
sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ tiếng Anh.
Đƣợc đào tạo tại khoa Ngoại ngữ.
2.
Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201D)
Ngành Ngôn Ngữ Anh, chuyên ngành Biên – Phiên dịch đào tạo
cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt động
biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật, bao gồm việc thiết kế quy
trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh giá sản phẩm biên - phiên
dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy trình biên-phiên dịch.
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Hoạt động kinh doanh ngân hàng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_hoat_dong_kinh_doanh_ngan_hang.pdf

