Đề cương chi tiết môn Hóa đại cương
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
HÓA ĐẠI CƯƠNG
GENERAL CHEMISTRY
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) - CTĐT 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 05 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
HÓA ĐẠI CƯƠNG
GENERAL CHEMISTRY
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) – CTĐT 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” Sinh viên được
trang bị những kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành kỹ thuật y
sinh, ngôn ngữ lập trình, hệ thống nhúng, xử lý tín hiệu y sinh, an toàn
trong y tế, vi xử lý, cảm biến y sinh, xử lý ảnh y sinh, trang thiết bị y
tế,…
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng thiết kế các trang thiết bị y tế,
thiết bị hỗ trợ phục vụ cho y tế; tư vấn, thiết kế, xây dựng hệ thống trang
thiết bị y tế cho các cơ sở thăm khám, chăm sóc sức khỏe, bệnh viện; có
kỹ năng giao tiếp tốt và làm việc theo nhóm hiệu quả; khả năng nghiên
cứu, làm việc độc lập cao.
Sinh viên có nhiều thời gian học thực hành trên thiết bị thực tế, có
khả năng thiết kế và thi công và vận hành các máy móc trong y tế.
Kỹ sư kỹ thuật y sinh hỗ trợ, phối hợp tốt với bác sỹ trong các bệnh
viện hoặc trung tâm chăm sóc sức khỏe; làm việc trong các công ty liên
quan đến thiết bị y tế; giảng dạy, nghiên cứu tại các viện, trường, các
trung tâm ứng dụng và triển khai công nghệ.
Ngành kỹ thuật y sinh có nhu cầu cao và được trả lương cao trong
xã hội. Ngoài khả năng đáp ứng trong công việc thực tế; Sinh viên tốt
nghiệp ngành kỹ thuật y sinh có đủ trình độ, kiến thức để học tập, nghiên
cứu sau đại học.
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” của sinh viên. Thư
viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn
tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh
viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Kỹ
thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài
liệu học tập các môn học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)”
sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt
hiệu quả.
4
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
7
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ
PHỤC VỤ DẠY VÀ HỌC TRỰC TUYẾN
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
8
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
HÓA ĐẠI CƯƠNG
GENERAL CHEMISTRY
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Ngành đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: HÓA ĐẠI CƯƠNG
Mã môn học: GCHE130603
2. Tên Tiếng Anh: GENERAL CHEMISTRY
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0*2 tiết thực hành + 6 tiết
tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ ..................
2/ ..................
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Không
Môn học trước: Không
6. Mô tả môn học (Course Description)
Học phần này trang bị cho sinh viên kiến thức cơ bản về hóa học
nhằm đặt nền tảng cho sinh viên khả năng đọc hiểu các tài liệu trong các
những lĩnh vực khoa học, kỹ thuật có liên quan đến hóa học.
Học phần này giúp sinh viên (i) hiểu được bản chất nguyên tử và
phân tử, từ đó giải thích các tính chất của vật chất; (ii) phát triển khả
năng giải quyết vấn đề định lượng cơ bản liên quan đến nhiệt động lực
học, động học phản ứng, cân bằng hóa học, tính chất dung dịch và các
quá trình điện hóa.
Học phần này là nền tảng để sinh viên có những hiểu biết cần thiết
về thế giới vật chất xung quanh, nhận thức mối liên hệ giữa hóa học và
11
các ngành kỹ thuật. Bên cạnh đó, học phần này còn đáp ứng cho khả
năng học tập của sinh viên ở trình độ cao hơn hoặc đại học văn bằng hai.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.1
Trình độ
năng lực
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Kiến thức khoa học cơ bản trong lĩnh vực hóa
học và kỹ thuật hóa học.
Khả năng phân tích, giải thích và tính toán để
giải quyết các vấn đề hóa học liên quan đến các
ngành kỹ thuật và các hiện tượng trong cuộc
sống.
G1
G2
2
3
1.2
2.1
2.4
2.5
Thái độ học tập trung thực, nghiêm túc, chuyên
cần.
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn
đầu ra HP
Mô tả
(Sau khi học xong môn học này, người học có thể:)
Chuẩn Trình
đầu ra độ
CDIO năng
lực
G1.1 Mô tả tầm quan trọng của hóa học trong các ngành kỹ
thuật.
1.1.1
1
Mô tả cấu trúc lớp vỏ electron của các nguyên tử theo
cơ học lượng tử và cách sắp xếp các nguyên tố trong
bảng hệ thống tuần hoàn (HTTH).
Mô tả hình học phân tử của một số hợp chất cộng hóa
trị.
G1.2 Trình bày được quy luật biến đổi các tính chất của
nguyên tố trong bảng HTTH.
1.2.1
1.2.1
2
2
Trình bày được được sự tạo thành liên kết trong các
hợp chất ion, cộng hóa trị và kim loại.
G1.3 Trình bày được mối liên hệ giữa các tính chất vật lý
của vật chất với các liên kết hóa học, liên kết liên phân
tử.
G1
Trình bày được các khái niệm về dung dịch, nồng độ
dung dịch, độ tan và các tính chất tập hợp.
G1.4 Trình bày được các định nghĩa về năng lượng, nhiệt 1.2.1
dung, các loại hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học,
entropy, năng lượng tự do, định luật thứ nhất, thứ hai
và thứ ba của nhiệt động học.
G1.5 Trình bày được các khái niệm về tốc độ phản ứng, định 1.2.1
luật tốc độ và các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản
ứng.
2
2
Trình bày được các khái niệm về cân bằng hóa học,
hằng số cân bằng và nguyên lý chuyển dịch cân bằng
LeChatelier, mối liên hệ giữa năng lượng tự do và cân
bằng hóa học.
G1.6 Trình bày được các khái niệm nguyên tố Galvani, thế 1.2.1
2
12
điện cực, hiệu điện thế nguyên tố Galvani.
G1.7 Trình bày đúng các chữ số có nghĩa và làm tròn đúng
cách trong tính toán.
G2.1 Phân tích cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử, từ đó
xác định được vị trí của nguyên tố trong bảng HTTH.
So sánh một số tính chất của các nguyên tố dựa vào vị
trí của chúng trong bảng HTTH.
2.3.3
2.3.3
2
2
G2.2 Dự đoán được trạng thái lai hóa của nguyên tử trung 2.3.3
tâm và hình dạng phân tử.
3
3
Giải thích được sự tạo liên kết trong các hợp chất; tính
chất của các loại vật liệu: kim loại, chất cách điện, chất
bán dẫn và giải thích được tính chất của dung dịch: áp
suất hơi, điểm sôi, sức căng bề mặt.
G2.3 Tính nồng độ dung dịch theo những cách biểu diễn 2.3.3
khác nhau.
Tính các đại lượng vật lý (áp suất hơi bão hòa, nhiệt độ
sôi, nhiệt độ đông đặc, áp suất thẩm thấu) của dung
dịch chất tan phân tử
G2.4 Tính hiệu ứng nhiệt, biến thiên entropy tiêu chuẩn, 2.3.3
năng lượng tự do Gibbs của phản ứng hóa học.
Dự đoán chiều diễn tiến của các hệ hóa học ở điều kiện
tiêu chuẩn.
G2.5 Xác định được phương trình động học của phản ứng từ 2.3.3
các dữ kiện thực nghiệm hoặc cơ chế dự đoán.
Tính toán sự thay đổi nồng độ theo thời gian phản ứng;
ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng hóa học.
Tính các tham số của phương trình Arrhenius từ dữ
kiện thực nghiệm.
3
3
G2
G2.6 Xác định được chiều và mức độ diễn tiến và trạng thái 2.3.3
cân bằng của hệ hóa học và tính toán pH của dung dịch
acid, base mạnh và yếu, độ tan của chất điện ly ít tan.
Giải thích được ảnh hưởng của các yếu tố nồng độ,
nhiệt độ, áp suất đến trạng thái cân bằng hóa học.
G2.7 Tính sức điện động của pin, hằng số cân bằng của phản 2.3.3
ứng oxy hóa – khử từ sức điện động tiêu chuẩn của pin.
G2.8 Trình bày và giải thích được một số ứng dụng hoá học 2.3.3
trong các ngành kỹ thuật và trong cuộc sống.
3
3
3
9.
Đạo đức khoa học:
Các bài tập, bài kiểm tra và bài thi cuối học kỳ phải được thực hiện từ
chính bản thân sinh viên. Nếu bị phát hiện có gian lận thì xử lý các sinh
viên có liên quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và
cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết môn học:
Chuẩn Trình Phương Phương
Tuần
Nội dung
đầu ra
học
độ
pháp
pháp
đánh
năng dạy học
13
phần
lực
giá
Chương 1: GIỚI THIỆU VỀ HÓA
HỌC
G1.1
G1.7
1
Thuyết
trình
Kiểm
tra tự
luận
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính
trên lớp: (2)
1.1. Vai trò của việc học tập môn hóa
học: góc nhìn vĩ mô và góc nhìn
vi mô
1.2. Hóa học là một khoa học: các
quan sát trong khoa học, diễn
giải các quan sát, các mô hình
trong khoa học.
1.3. Các con số và phép đo trong hóa
học: các đơn vị, con số và chữ số
có nghĩa.
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: G1.1
1
Kiểm
tra và
sửa bài
tập
1
(4)
G1.7
- Bài tập về nhà:1.13, 1.15, 1.16, 1.40,
1.43, 1.45, 1.46, 1.52, 1.58-1.70, 1.73,
1.74
- Ôn tập một số nội dung: nguyên tử,
ion, đơn chất, hợp chất, liên kết hóa
học, bảng tuần hoàn, danh pháp, công
thức hóa học, dung dịch nước, nồng
độ dung dịch, phương trình hóa học và
ý nghĩa, tác chất giới hạn, hiệu suất lý
thuyết và hiệu suất phần trăm, áp suất
chất khí, áp suất riêng phần, khí lý
tưởng và khí thực, các định luật khí,
mô hình động học chất khí. (SV tự ôn
tập)
Chương 2: CẤU TẠO NGUYÊN
TỬ VÀ HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính
trên lớp: (4)
2.1. Phổ điện từ (SV tự học)
2.1.1. Bản chất sóng của ánh
sáng
G1.2
G1.3
G2.2
G2.8
2
-GV
thuyết
giảng.
Kiểm
tra phần
tự học
-SV báo của SV
2.1.2. Bản chất hạt của ánh sáng
2.2. Quang phổ nguyên tử (SV tự học)
2.3. Nguyên tử Bohr (SV tự học)
2.4. Mô hình cơ học lượng tử của
nguyên tử
cáo
chuyên
đề về
một ứng
dụng
hoá học
trong kỹ
thuật /
thực tế
có liên
quan
bằng
các bài
kiểm tra
kiến
thức 5
phút
2
2.4.1. Phương trình sóng
Schrodinger
2.4.2. Ý nghĩa bộ bốn số lượng
tử
2.4.3. Hình dạng orbital
2.5. Nguyên lý loại trừ Pauli và cấu
14
hình electron
2.5.1. Năng lượng orbital và cấu
đến nội
dung
hình electron
chương.
2.5.2. Quy tắc Hund và Nguyên
lý Aufbau
2.6. Bảng HTTH và cấu hình electron
2.7. Các quy luật biến đổi các tính
chất của nguyên tố trong bảng HTTH
2.7.1. Kích thước nguyên tử
2.7.2. Năng lượng ion hóa
2.7.3. Ái lực electron
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
-Đọc: Chemistry for Engineering
Students, 6.2 – 6.7
-Bài tập về nhà: 6.38, 6.39, 6.40 ,
6.41, 6.42, 6.54, 6.55, 6.56, 6.67, 6.70,
6.73, 6.74, 6.75, , 6.85, 6.86.
G2.2
2
Kiểm
tra và
sửa bài
tập
Kiểm
tra phần
tự học
của SV
bằng
các bài
kiểm tra
kiến
thức 5
phút
Chương 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC
VÀ CẤU TẠO PHÂN TỬ
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (6)
Nội dung GD lý thuyết:
3.1. Liên kết ion
3.2. Liên kết cộng hóa trị
3.2.1. Liên kết hóa học và năng
lượng
G1.3
G2.2
G2.8
-GV
Kiểm
tra tự
luận
2
thuyết
giảng.
-SV báo
cáo
chuyên
đề về
3.2.2. Liên kết hóa học và các
phản ứng hóa học
một ứng
dụng
3.2.3. Liên kết hóa học và cấu
trúc phân tử
3.3. Độ âm điện và sự phân cực liên
kết
hoá học
trong kỹ
thuật /
thực tế
có liên
quan
3
3.3.1. Độ âm điện
3.3.2. Sự phân cực liên kết
3.4. Biễu diễn liên kết cộng hóa trị:
3.4.1. Cấu trúc Lewis
đến nội
dung
3.4.2. Sự cộng hưởng
chương.
3.5. Sự xen phủ orbital và sự tạo thành
liên kết hóa học
3.6. Các orbital lai hóa
3.7. Hình dạng phân tử
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(12)
- Đọc: Chemistry for Engineering
Students, 7.2 –7.8
G1.3
G2.2
3
Kiểm
tra và
sửa bài
tập
- Bài tập về nhà: 7.12, 7.14, 7.28,
15
7.29, 7.36, 7.37, 7.39, 7.42, 7.43,
7.44, 7.45, 7.48, 7.50, 7.62, 7.69,
7.70, 7.72, 7.73, 7.74, 7.75, 7.76.
Chương 4: PHÂN TỬ VÀ VẬT
LIỆU
G1.3
G2.2
G2.8
2
-
GV
Kiểm
tra tự
luận
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
4.1. Trạng thái rắn
4.2. Sự tạo thành liên kết trong chất
rắn: kim loại, chất cách điện và chất
bán dẫn
thuyết
giảng.
-SV báo
cáo
chuyên
đề về
một ứng
dụng
4.2.1. Các mô hình liên kết kim
loại
4.2.2. Lý thuyết dải và sự dẫn
điện
hoá học
trong kỹ
thuật /
thực tế
có liên
quan
đến nội
dung
chương.
4.2.3. Các chất bán dẫn
4.3. Các lực liên phân tử
4.3.1. Các lực giữa các phân tử
4.3.2. Các lực khuếch tán
4.3.3. Các lực lưỡng cực –
lưỡng cực
4
4.3.4. Sự tạo thành liên kết
hydrogen
4.4. Trạng thái lỏng
4.4.1. Áp suất hơi
4.4.2. Nhiệt độ sôi
4.4.3. Sức căng bề mặt
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
- Đọc: Chemistry for Engineering
Students, 8.2 – 8.6
G1.3
G2.2
2
Kiểm
tra và
sửa bài
tập
- Bài tập về nhà: 8.13, 8.17- 8.20,
8.30, 8.38, 8.46, 8.48, 8.49, 8.50, 8.57,
8.58, 8.60, 8.61, 8.84.
Chương 5: HÓA HỌC VÀ NĂNG
LƯỢNG
-GV
tra tự
luận
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (4)
Nội dung GD lý thuyết:
5.1. Định nghĩa năng lượng
5.1.1. Các dạng năng lượng
5.1.2. Nhiệt và công
5.1.3. Đơn vị của năng lượng
5.2. Chuyển hóa năng lượng và sự bảo
toàn năng lượng
3
thuyết
giảng.
-SV báo
cáo
chuyên
đề về
G1.5
G2.5
G2.8
5-6
một ứng
dụng
5.3. Nhiệt dung và phép đo nhiệt
lượng
hoá học
trong kỹ
16
5.3.1. Nhiệt dung và nhiệt dung
riêng
5.3.2. Phép đo nhiệt lượng
thuật /
thực tế
có liên
quan
5.4. Enthalpy
5.4.1. Định nghĩa enthalpy
5.4.2. ΔH chuyển pha
đến nội
dung
5.4.3. Nhiệt phản ứng
chương.
6.5. Định luật Hess và nhiệt phản ứng
5.5.1. Định luật Hess
5.5.2. Nhiệt tạo thành và định
luật Hess
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
- Đọc: Chemistry for Engineering
Students, 9.2 – 9.7
G2.5
G2.8
3
Kiểm
tra và
sửa bài
tập
- Bài tập về nhà: 9.28,9.35, 9.37,
9.39, 9.50, 9.53, 9.54, 9.55, 9.56,
9.58, 9.64, 9.67, 9.83.
Chương 6: ENTROPY VÀ ĐỊNH
LUẬT THỨ HAI CỦA NHIỆT
ĐỘNG HỌC
7
17
G1.4
G2.4
G2.8
3
-GV
Kiểm
tra tự
luận
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
6.1. Sự tự phát
6.1.1. Chiều hướng của sự biến
đổi tự nhiên
6.1.2. Các quá trình tự phát
6.1.3. Enthalpy và sự tự phát
6.2. Entropy
thuyết
giảng.
-SV báo
cáo
chuyên
đề về
một ứng
dụng
hoá học
trong kỹ
thuật /
thực tế
có liên
quan
đến nội
dung
chương.
6.2.1. Xác suất và biến đổi tự
phát
6.2.2. Định nghĩa entropy
6.2.3. Đánh giá biến đổi entropy
trong các quá trình
6.3. Định luật thứ hai của nhiệt động
học
7.3.1. Định luật thứ hai của
nhiệt động học
7.3.2. Ý nghĩa và áp dụng
6.4. Định luật thứ ba của nhiệt động
học
6.5. Năng lượng tự do Gibbs
6.5.1. Năng lượng tự do và biến
đổi tự phát
6.5.2. Năng lượng tự do và công
có ích
7.6. Năng lượng tự do và các phản
ứng hóa học
6.6.1. Cách tính toán ΔGo đối
với một phản ứng
6.6.2. Ý nghĩa của ΔGo đối với
một phản ứng
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
- Đọc: Chemistry for Engineering
Students 10.2 – 10.7
G1.4
G2.4
3
Kiểm
tra và
sửa bài
tập
- Bài tập về nhà: 10.10,10.23, 10.27,
10.28, 10.47, 10.59, 10.60, 10.53,
10.57, 10.60, 10.61, 10.64, 10.69,
10.70,10.73, 10.75, 10.76, 10.85.
Chương 7: ĐỘNG HÓA HỌC
3
-GV
Kiểm
tra tự
luận
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (4)
Nội dung GD lý thuyết:
7.1. Tốc độ phản ứng hóa học
7.1.1. Khái niệm về tốc độ và tốc
độ phản ứng
G1.5
G2.4
G2.8
thuyết
giảng.
-SV báo
cáo
chuyên
đề về
8-9
18
7.1.2. Hệ thức tỉ lượng và tốc độ
7.1.3. Tốc độ trung bình và tốc
độ tức thời
một ứng
dụng
7.2. Định luật tốc độ và sự phụ thuộc
tốc độ vào nồng độ
hoá học
trong kỹ
thuật /
thực tế
có liên
quan
đến nội
dung
chương.
7.2.1. Định luật tốc độ
7.2.1. Xác định định luật tốc độ
7.2.2. Phản ứng bậc zero
7.2.3. Phản ứng bậc một
7.2.4. Phản ứng bậc hai
7.2.5. Thời gian bán hủy
7.3. Nhiệt độ và động học
7.3.1. Ảnh hưởng của nhiệt độ
và các phân tử tham gia phản
ứng
7.3.2. Phương trình Arrhenius
7.4. Cơ chế phản ứng
7.4.1. Các bước sơ cấp và cơ
chế phản ứng
7.4.2. Cơ chế và tốc độ phản
ứng: bước quyết định tốc độ
7.5. Sự xúc tác
7.5.1. Các chất xúc tác đồng thể
và dị thể
7.5.2. Hình ảnh xúc tác ở cấp độ
phân tử
7.5.3. Sự xúc tác và kỹ thuật tiến
hành quá trình
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
- Đọc: Chemistry for Engineering
Students 11.2 – 11.7
G2.4
G2.8
3
Kiểm
tra và
sửa bài
tập
-Bài tập về nhà: 11.17, 11.20, 11.23,
11.24, 11.25, 11.26, 11.28, 11.34,
11.35,11.36,
11.45,11.48,
11.50,
11.51, 11.53, 11.56, 11.57, 11.60,
11.64, 11.71, 11.80.
Chương 8: CÂN BẰNG HÓA HỌC
G1.5
G2.6
G2.8
3
-GV
Kiểm
tra tự
luận
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (9)
Nội dung GD lý thuyết:
8.1. Cân bằng hóa học
8.1.1. Phản ứng thuận và phản
ứng nghịch
8.1.2. Các hệ thức toán học
8.2. Hằng số cân bằng
8.2.1. Biểu thức hằng số cân
bằng
thuyết
giảng.
-SV báo
cáo
chuyên
đề về
một ứng
dụng
hoá học
trong kỹ
10-
12
8.2.2. Cân bằng pha khí: Kp và
19
Kc
thuật /
thực tế
có liên
quan
đến nội
dung
8.2.3. Cân bằng đồng thể và cân
bằng dị thể
8.2.4. Ý nghĩa số học của biểu
thức cân bằng
8.2.5. Đảo chiều phương trình
phản ứng
chương.
8.2.6. Thay đổi hệ thức tỉ lượng
của phản ứng hóa học
8.2.7. Hằng số cân bằng của một
chuỗi phản ứng
8.2.8. Đơn vị và hằng số cân
bằng
8.3. Nồng độ cân bằng
8.3.1. Tính nồng độ cân bằng từ
nồng độ ban đầu
8.3.2. Các kỹ thuật toán học cho
các phép tính cân bằng
8.4. Nguyên lý Le Chatelier
8.4.1. Ảnh hưởng của sự thay
đổi nồng độ tác chất hoặc sản
phẩm đến cân bặng
8.4.2. Ảnh hưởng của sự thay
đổi áp suất đến cân bằng có chất
khí tham gia
8.4.3. Ảnh hưởng của sự thay
đổi nhiệt độ đến cân bằng
8.4.4. Ảnh hưởng của chất xúc
tác đến cân bằng
8.5. Cân bằng hòa tan
8.5.1. Tích số tan
8.5.2. Xác định tích số tan
8.5.3. Mối liên hệ giữa Ksp và
độ tan mol
8.5.4. Hiệu ứng ion chung
8.5.5. Độ tin cậy của việc dùng
nồng độ nồng độ mol
8.6. Acid và base
8.6.1. Lý thuyết Bronsted –
Lowry về acid và base
8.6.2. Vai trò của nước trong lý
thuyết Bronsted-Lowry
8.6.3. Các acid và base yếu
8.7. Năng lượng tự do và cân bằng hóa
học
8.7.1. Biểu diễn đồ thị
8.7.2. Năng lượng tự do và các
điều kiện không tiêu chuẩn
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Hóa đại cương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_hoa_dai_cuong.pdf

