Bài giảng Hóa phân tích môi trường - Trương Thị Tố Oanh

TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC TOÂN ÑÖÙC THAÉNG  
KHOA MOÂI TRÖÔØNG VAØ BAÛO HOÄ LAO ÑOÄNG  
-----ꢀꢁꢂ-----  
MOÂN HOÏC  
HOÙA PHAÂN TÍCH MOÂI TRÖÔØNG  
GIAÙO VIEÂN: TS. TRÖÔNG THÒ TOÁ OANH  
ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG  
KHOA MÔI TRƯỜNG & BẢO HỘ LAO ĐỘNG  
GV: Tiến Sĩ TRƯƠNG TỐ OANH  
Chương I  
GIỚI THIỆU CHUNG  
I.1 Khá i niệm về hó a học phâ n tí ch  
Hó a phâ n tí ch là :  
ꢀ ngành khoa học quan trọng trong:  
ꢀ nghiên cứu khoa học;  
ꢀ điều tra cơ bản;  
ꢀ đánh giá chất lượng sản phẩm…  
ꢀ ngành hoá học nghiên cứu về thành phần cấu tạo  
và hàm lượng các thành phần trong mẫu khảo sát.  
ꢀ sự tích hợp của nhiều ngành khoa học: vật lý, toán  
học - tin học, sinh học - môi trường, vũ trụ, hải  
dương học, địa chất, địa lý…  
2
ꢁ Đối tượng nghiên cứu  
- các chất có sẳn trong thiên nhiên (đất, nước,  
không khí, quặng, tinh dầu…)  
- các sản phẩm của công nghiệp…  
ꢁ Các khái niệm  
- thành phần hoá học  
- phương pháp phân tích  
- phương tiện phân tích  
- quy trì nh phâ n tí ch  
3
I.2 Mục đích phân tích  
Nhiệm vụ cơ bản của hóa phân tích ngày nay:phâ n  
tích định tính, định lượng, xác định cấu trúc, đánh  
giá kết quả và chất lượng sản phẩm…  
M
Ô
I
Xá c định sự hiện diện và hàm lượng  
của cá c chất gâ y ô nhiễm mô i trường  
T
R
Ư
Ờ
N
G
ꢂTì m hiểu nguyên nhâ n  
ꢂĐá nh giá mức độ ô nhiễm  
môi trường do các chât gây ra  
Đề xuất biện phá p xử lý  
(giảm thiểu& loại trừ)  
4
ꢁ Cá c phương phá p phâ n tí ch  
ꢁ phương pháp hoá học (pp thể tích, khối lượng)  
ꢁ phương pháp vật lý (quang, điện, nhiệt…)  
ꢁ phương pháp hoá lý (pp phổ, pp điện hoá, pp sắc  
ký, pp phóng xạ)  
ꢁ phương pháp vi sinh  
ꢁ phương pháp phân tích động học  
ꢁ Các kỹ thuật phân tích  
* phâ n tí ch thô  
* phân tích bán vi lượng  
* phân tích vi lượng  
* phân tích siêu vi lượng  
5
ꢁ Cá c phản ứng hoá học được sử dụng  
- phản ứng kết tủa  
(định tính và định lượng)  
- phản ứng oxy hoá khử  
(định tính và định lượng)  
- phản ứng tạo phức  
(định tính và định lượng)  
- phản ứng trung hoà  
(định lượng)  
6
I.3 Đảm bảo chất lượng phâ n tí ch  
ꢀ Đảm bảo chất lượng (Quality Assurance – QA)  
ꢀ Đá nh giá chất lượng (Quality Assessment - QA)  
cá c chuẩn mực đánh giá :  
- độ đúng (accuracy)  
- độ chí nh xá c (precision)  
- độ nhạy (sensivity)  
nhằm bảo đảm cho việc phâ n tí ch đạt cá c tiêu  
chuẩn chất lượng quy định.  
ꢀ Kiểm soá t chất lượng (Quality Control - QC)  
là quá trì nh xảy ra ‘sau khi có kết quả’, sử dụng xử  
lý thô ng kê để chọn lọc cá c kết quả phâ n tí ch,  
loại bỏ cá c sai số thô có thể làm sai lệch kết quả  
cuối cùng của sự phâ n tí ch  
7
I.4 An toàn trong phâ n tí ch  
Để tránh sự cố có thể xãy ra trong quá trình thực  
hiện các qui trình phân tích, cần phải:  
ꢀ tuân thủ nghiêm ngặt các qui định làm việc  
trong phòng thí nghiệm hoặc tại hiện trường;  
ꢀ tuân thủ nghiêm ngặt các bước tiến hành trong  
từng giai đoạn phân tích;  
ꢀ khi sử dụng hoá chất phải hiểu rõ tích chất  
độc hại của chúng (xem nhãn);  
ꢀ khi sử dụng thiết bị phân tích, phải hiểu rõ  
nguyên lý vận hành của thiết bị;  
(xem nội qui phòng thí nghiệm)  
8
Chương II  
PHÂ N TÍ CH MÔ I TRƯỜNG  
II.1 Lý thuyết cơ bản về hoá phâ n tí ch  
II.1.1 Cân bằng hoá học trong dung dịch  
II.1.2 Sự hì nh thành cá c phức chất  
II.1.3 Khá i niệm về điện hoá  
II.2 Lựa chọn phương phá p phâ n tí ch  
II.2.1 Mô i trường phâ n tí ch và thiết bị phân tích  
II.2.2 Chọn phương pháp áp dụng  
II.2.3 Sai số trong phân tích  
9
Chương II  
PHÂ N TÍ CH MÔ I TRƯỜNG  
II.1 Lý thuyết cơ bản về hoá phâ n tí ch  
Điện hoá  
(oxy hoá –  
khử)  
Hì nh thành  
Câ n bằng  
hoá học  
phức chất  
10  
II.1 Lý thuyết cơ bản về hoá phâ n tí ch  
II.1.1 Cân bằng hoá học trong dung dịch  
a) Nồng độ là gì?  
ꢀ Nồng độ mol và nồng độ đương lượng  
ꢀ Nồng độ phần trăm (w/w; v/v; w/v)  
11  
b) Cá ch tí nh cá c loại nồng độ  
Tên gọi  
Nồng độ mol  
(mol/L)  
Công thức tính  
m(g)  
CM ꢂ  
M(g) *V(L)  
m(g)  
m(g)  
Nồng độ đương  
CN ꢂ  
ꢂ
ꢂ n*CM  
lượng (a) (đlg/L)  
M(g)  
θ*V(L)  
*V(L)  
n
m(g)  
Nồng độ molan  
(mol/kg dmô i)  
Cm ꢂ  
M(g) *q(kg)  
m(g)  
Nồng độ khối  
lượng (g/L)  
Cg/L ꢂ  
V(L)  
12  
Trong đó  
m : số gam chất tan  
M : khối lượng phân tử chất tan  
V : thể tích dung dịch  
θ : số đương lượng (g)  
n: số ion H+; OH- hay số e- trao đổi của 1 mol chất  
tan  
13  
Tên gọi  
Công thức tính  
Nồng độ phần trăm  
(g/g) (w/w)  
m(g)  
C%(g/g) ꢂ  
*100  
(m ꢃp)(g)  
m(g)  
Nồng độ phần trăm  
(g/mL) (w/v)  
C% (g/mL)ꢂ  
*100  
V(mL)  
Nồng độ phần trăm  
(mL/mL) (v/v)  
VX (mL)  
C% (mL/mL)  
ꢂ
*100  
V(mL)  
Độ chuẩn (g/mL),  
(mg/mL)  
m(g)  
T (g/mL)ꢂ  
V(mL)  
14  
Ký hiệu qui ước dùng cho cá c nồng độ có giá  
trị rất nhỏ (hàm lượng vết)  
ppm (parts per million) (10-6)  
ppb (parts per billion) (10-9)  
ppt (parts per trillion) (10-12)  
15  
c) Cân bằng trong dung dịch  
ꢁ Hằng số cân bằng  
Xét phản ứng tổng quát  
nA + mB = pC + qD  
p q  
ꢅ ꢆ ꢅ ꢆ  
C D  
Kcb ꢂ  
n m  
ꢅ ꢆ ꢅ ꢆ  
A B  
Phản ứng được xem là xãy ra hoàn toàn khi:  
1
1
ꢅ ꢆ  
A cb  
ꢅ ꢆ  
A 0  
ꢅ ꢆ  
B cb  
ꢅ ꢆ  
B 0  
1000  
1000  
Kcb ꢄ106  
: phản ứng có tính định lượng  
16  
ꢁ Hoạt độ  
Nếu dd chứa nhiều cấu tử (dạng ion) thì cá c  
cấu tử này sẽ tương tá c lẫn nhau ꢇ nồng độ  
thực C bị thay đổi, trong trường hợp này C  
được thay bằng hoạt độ a.  
Hệ thức liên lạc giữa C và a :  
a = f *C  
hệ số hoạt độ f + các ion hiện diện trong  
dung dịch (được biểu diển qua lực ion μ)  
n
1
μ ꢂ ci * zi2  
2 B  
iꢂ1  
μ: lực ion; zi: điện tích ion; Ci: nồng độ ion (mol/L)  
17  
ꢁ Công thức tính f  
µ ≤ 0.02  
log fi = - 0.5* z 2*  
μ
i
dd khá loãng  
2
8
μ
μ
μ
0.02 < µ ≤ 0.2 log fi = - 0.5* z * /1+(0.33*10 *b* )  
i
2
μ
= - 0.5* z * /(1+ )  
i
2
8
µ > 0.2  
μ
μ
log fi = [- 0.5* z * /1+(0.33*10 *b* )]+Bµ  
i
dd khá đ  
đ
Trong đó  
b: bán kính hydrat của ion (b ꢈ 3 - 4*10-8cm)  
B:hằng số thục nghiệm thay đổi theo chất điện giải  
18  
d) Định luật tác dụng khối lượng  
Định luật tác dụng khối lượng:  
Trong 1 phản ứng hoá học số đương lượng của  
các chất tham gia phản ứng phải bằng nhau  
(khi ở trạng thái cân bằng)  
Xét phản ứng hoá học  
A + B = C + D  
ꢀ số đương lượng A = số đương lượng B  
ꢃ VA.CA.10-3 = VB.CB.10-3  
VA.CA = VB.CB  
VA,VB: thể tí ch dd A và B tá c dụng vừa đủ  
CA,CB: nồng độ đương lượng của A và B  
19  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 91 trang myanh 27180 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa phân tích môi trường - Trương Thị Tố Oanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_hoa_phan_tich_moi_truong_truong_thi_to_oanh.pdf