Bài tập môn Trường điện từ - Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng

Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.1 Mạch điện gồm có RL, nối tiếp tụ điện C và đường dây không  
tổn hao ngắn mạch cuối, nối vào nguồn áp tần số 500 MHz. Biết  
áp trên RL là VL = Vg/2. Tìm giá trị tụ C ?  
(Ans: 6.366 pF )  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.2 Cho đường dây không tổn hao, chiều dài ℓ, trở kháng đặc  
tính Z0 = 50, vận tốc pha v = 2c/3 = 2.108 m/s, nối song song  
điện trở 50và nguồn dòng İ = 20o A. Biết f=50 MHz  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.2 (tiếp theo):  
a) Xác định bước sóng tín hiệu trên đường dây ?  
b) Chứng tỏ rằng sóng đứng xảy ra với mọi giá trị ℓ ≠ 0 ?  
c) Tìm giá trị bé nhất của ℓ để İR = 20o A ? Tìm áp và dòng tại  
giữa đường dây ?  
d) Tìm giá trị bé nhất của ℓ để İR = 0 ?  
e) Tìm giá trị bé nhất của ℓ để İ(ℓ/2) = 0 ? Xác định áp tại đầu  
đường dây ?  
(Ans:  
(a) 4m (b) đúng vì 2 = 1 (c) 2m; U(l/2) = 0; I(l/2) = 2-90oA (d) 1m  
(e) 4m; 1000o V )  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.3 Cho đường dây không tổn hao, chiều dài ℓ, trở kháng đặc  
tính Z0 = 50, vận tốc pha v = 2c/3 = 2.108 m/s, ngắn mạch cuối.  
Tại tần số 2 GHz, đường dây tương đương cuộn cảm L = 12,25  
nH. (a) Tìm chiều dài bé nhất của đường dây ? (b) Nếu ℓ = 21,8  
cm và tần số là 100 MHz, tìm L tương đương đường dây ?  
(Ans: a) 2 cm b) 65 nH )  
5.4 Cho đường dây không tổn hao, chiều dài ℓ, trở kháng đặc  
tính Z0 = 50, vận tốc pha v = 2c/3 = 2.108 m/s, ngắn mạch cuối.  
Tại tần số 400 MHz, đường dây tương đương tụ điện C = 11 pF.  
(a) Tìm chiều dài bé nhất của đường dây ? (b) Nếu ℓ = 6 cm và  
tần số là 1 GHz, tìm C tương đương đường dây ?  
(Ans: a) 20 cm b) 1 pF )  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.5 Cho đường dây không tổn hao, cách điện không khí, trở  
kháng đặc tính Z0 = 75 . Tải cuối đường dây Z2 = 45 + j60 .  
Tìm trở kháng vào đầu đường dây cho mỗi trường hợp tần số  
làm việc và chiều dài của đường dây: (a) Nếu f = 15 MHz, ℓ = 5 m  
; (b) Nếu f = 50 MHz, ℓ = 3 m ; (c) Nếu f = 37,5 MHz, ℓ = 5 m.  
(Ans: (a) 45 – j60 (b) 45 + j60 (c) 225 )  
5.6 Cho hai đường dây không tổn  
hao, trở kháng đặc tính khác  
nhau, ghép tầng như hình vẽ.  
Tại tần số 1 GHz, đường dây 50dài /4 và đường dây 100dài  
/8. Tải cuối đường dây ZL = 20 . (a) Tìm trở kháng vào Zin của  
hệ ? (b) Xácđịnh Zin khi tần số làm việc là 2 GHz ?  
(Ans: a) 97.56 – j21.95b) 500 )  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.7 Cho mạch điện chứa đường dây không tổn hao như hình vẽ,  
tìm trở kháng vào đầu đường dây và công suất tiêu thụ trên tải  
100 .  
(Ans: 40 – j30 ; 40 W )  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.8 Cho mạch điện chứa đường dây không tổn hao như hình vẽ  
và VG = 50o V, ZG = 100 , ZR = 300 . Tìm:  
a) Trở kháng vào đầu đường dây ?  
b) Công suất tiêu tán trên ZG ?  
c) Công suất trên ZR ?  
Một đường dây phần tư sóng, trở kháng đặc tính Z02, nối tại  
tải để hòa hợp đường dây. Tìm :  
d) Giá trị Z02 ?  
e) Công suất tiêu tán trên ZG ?  
f) Công suất trên ZR ?  
(Ans: a) 35.3 + j66.2b)55.1mW c)19.45mW d)150e) 40.8mW f)30.61mW )  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.9 Cho mạch điện chứa đường dây không tổn hao như hình vẽ  
và VG = 50o V, ZG = 100 , ZR = 300 . Tìm:  
a) Hệ số phản xạ tại  
cuối đường dây ?  
b) Trở kháng vào đầu  
đường dây ?  
c) Vectơ phức áp đầu  
đường dây ?  
d) Công suất tại cuối  
đường dây ?  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.10 Cho mạch điện chứa đường dây không tổn hao như hình vẽ  
và Ė = 340o V, Zn = 100 , ZL1 = 40 – j30 , ZL2 = 100 + j50,  
Z0 = 50 , ℓ = /4, ℓ1 = /2, ℓ2 = 3/4,. Tìm:  
a) Hệ số sóng đứng  
Zn  
trên đường dây ℓ ?  
b) Công suất phát của  
nguồn ?  
ℓ
ℓ1  
+
Z
_
L1  
Ė
Z0  
Z0  
c) Công suất nhận tại  
mỗi tải ?  
Z0  
ℓ2  
Z
L2  
(Ans: a) 3.81 b) 2.17 W c) 0.361W and 0.903 W )  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.11 Cho đường dây không tổn hao, trở kháng đặc tính Z0 = 50  
. Tải cuối đường dây Z2 = 30 – j60 . Bước sóng tín hiệu trên  
đường dây = 5 cm. Tìm: (a) Hệ số phản xạ cuối đường dây ? (b)  
Hệ số sóng đứng trên đường dây ? (c) Vị trí điểm cực đại áp đầu  
tiên gần tải nhất ? (d) Vị trí điểm cực đại dòng đầu tiên gần tải  
(Ans: a) 0.632-71.6o b) 4.44 c) 2cm d) 0.75cm )  
nhất ?  
5.12 Cho mạch chứa đường dây không tổn hao, tìm: Hệ số sóng  
đứng trên đường dây, công suất tại cuối đường dây, điện áp tại  
cuối đường dây ?  
(Ans: 2 ; 22.22 W ;  
52.72.68 V )  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.13 Cho nguồn e(t) = cos(t) V, tần số f = 30 MHz, nội trở Rs =  
30 , nối với đường dây không tổn hao, chiều dài ℓ = 1m, điện  
cảm đơn vị L0 = 0,5 µH/m, điện dung đơn vị C0 = 200 pF/m. Tải  
cuối đường dây ZL = 100 . Tìm: trở kháng đặc tính, vận tốc  
pha, hệ số phản xạ cuối đường dây, hệ số sóng đứng trên đường  
dây, trở kháng vào đầu đường dây, điện áp và công suất trên tải  
? Do đường dây không tổn hao, chứng tỏ rằng công suất trên tải  
cũng bằng công suất nhận tại đầu đường dây ?  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.14 Cho đường dây không tổn hao, trở kháng đặc tính Z0 = 60  
. Tải cuối đường dây là mạch RLC nối tiếp: R = 30, L = 1H,  
and C = 100pF. Tìm hệ số sóng đứng SWR và dmin ứng với tần số  
nguồn (rad/s) : (a) = 108; (b) = 2.108; and (c) = 0,8.108 ?  
Ans: (a) 2,0; (b) 14.94, 0.309; (c) 3.324, 0.115  
5.15 Cho đường dây không tổn hao, trở kháng đặc tính Z0 = 60  
, tải ZL. Tìm ZL cho mỗi trường hợp: (a) SWR = 1,5 và tải là  
điểm cực tiểu áp; (b) SWR = 3 và 2 điểm cực tiểu áp liên tiếp tại  
3cm và 9cm tính từ tải; (c) SWR = 2 và 2 điểm cực tiểu áp liên  
tiếp tại 3cm và 7cm tính từ tải.  
Ans: (a) (40+j0); (b) (180+j0); (c) (48+j36)  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.16 Cho mạch chứa các đường dây không tổn hao, biết: 2Z01 =  
Z02 = 100 , hai tải RL1 = RL2 = 50. Tìm công suất tiêu thụ trên  
mỗi tải ?  
Ans: PL1 = 100 W; PL2 = 25 W )  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.17 Cho mạch điện chứa đường dây không tổn hao có: chiều dài  
ℓ = 0,75m, trở kháng đặc tính Z0 = 75 , vận tốc pha vp = 2.108  
m/s. Biết Ů2 = 1590o V, Z1 = 37,5 , Z2 = 150 và tần số làm  
việc f = 100 MHz. Tìm:  
a) Công suất tiêu tán trên Z2 ?  
b) Công suất phát ra bởi nguồn ?  
Ans: (a) 0.75 W (b) 1.219 W )  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.18 Cho mạch điện chứa hai đường dây không tổn hao có các  
trở kháng đặc tính Z01 = 2Z02 = 100 . Biết Vg = 100o V, Zg =  
100 + j100 và tải ZL = 50 + j50 . Xác định :  
a) Công suất tiêu tán trên tải ZL ?  
b) Điện áp và dòng trên tải ?  
Ans: (a) 0.125 W (b) – j5V; – 0.05 – j0.05 A )  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.19 Cho mạch điện chứa đường dây không tổn hao có: chiều dài  
ℓ = /4, trở kháng đặc tính Z0 = 50 . Biết Ė = 1000o V, tìm:  
a) Dòng İ2 nếu Z2 có giá trị nào đó (Y2 = 1/Z2 ≠ 0) ?  
b) Có thể xác định İ1 nếu Z2 = ∞ (hở mạch) ? Giải thích ?  
c) Dòng İ1 nếu Z2 = 100 ?  
Ans: (a) – jV /Z0 (b) không thể (c) 4A )  
in  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.20 Cho mạch điện chứa đường dây không tổn hao có: chiều dài  
ℓ = 300 m, trở kháng đặc tính Z0 = 50 và vận tốc pha vp = 3.108  
m/s. Biết R1 = Z0 và R2 = 2Z0.  
a) Dựng giản đồ bounce  
xác định u(z, t) và i(z, t)  
khi 0 < z < ℓ , t > 0 biết  
e(t) = (t) ? Viết biểu  
thức u(ℓ/2, t) và i(ℓ/2, t)  
?
b) Vẽ dạng u(ℓ/2, t) khi 0 <  
t < 6 s nếu e(t) = 60u(t)  
V ? Cho biết trị xác lập  
của áp và dòng trên  
đường dây ?  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.21 Cho mạch điện chứa đường dây không tổn hao, biết e(t) =  
60(t) V, R1 = 60Ω. Dạng áp tại z = 300m < ℓ cho bên dưới.  
a) Xác định Z0 ?  
b) Xác định 2 và R2 ?  
c) Xác định ℓ ?  
d) Vẽ giản đồ bounce  
dòng điện và xác định  
i(z, t) với 0 < t < 10s ?  
Ans: 30; 10; 1050m; i(z,t) = 2/3(t – z/v)+ 1/3(t + z/v – 7) – 1/9(t – z/v – 7)A )  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.22 Cho mạch điện chứa đường dây không tổn hao, khóa K  
đóng lại tại t = 0. Biết Vg(t) = 90 V, dựng giản đồ bounce áp và  
dòng ? Từ đó:  
a) Vẽ dạng áp và dòng tại  
z = 0, z = ℓ/2 và z = ℓ  
khi 0 < t < 7 s ?  
b) Vẽ dạng áp và dòng  
trên đường dây theo z  
tại các thời điểm t = 1,2  
s và t = 3,5 s ?  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng  
5.23 Cho mạch điện  
chứa đường dây không  
tổn hao, vẽ dạng áp và  
dòng tại giữa đường dây  
khi 0 < t < 80s ?  
Bài tập TĐT– BMCS – Khoa Điện – ĐHBK Tp.HCM  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 21 trang myanh 21540 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập môn Trường điện từ - Chương 5: Lý thuyết đường dây và ứng dụng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_mon_truong_dien_tu_chuong_5_ly_thuyet_duong_day_va_u.pdf