Bài giảng Vẽ kỹ thuật cơ khí - Nguyễn Văn Thạnh

PHẦN A  
VEÕ KYÕ THUAÄT CƠ KHÍ  
5/9/2022  
1
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
TÀI LIỆU  
• 1. VẼ KỸ THUẬT, TRẦN HỮU QUẾ, T1  
• 2. VẼ KỸ THUẬT, TRẦN HỮU QUẾ, T2  
• 3 VẼ CƠ KHÍ, LÊ KHÁNH ĐIỀN  
• BÀI GIẢNG VẼ CƠ KHÍ  
5/9/2022  
2
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
CHƯƠNG 1  
CÁC QUI ĐỊNH CHUNG  
5/9/2022  
3
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM 2-74  
- Theo TCVN 2.74, các khổ giấy chính được  
sử dụng gồm có:  
Kí hiệu khổ giấy  
A0  
A1  
24  
A2  
22  
A3  
12  
A4  
11  
Kí hiệu khổ bản vẽ 44  
Kích thước (mm)  
1189 x 841 594 x 841 594 x 420 297x 420 297 x 210  
5/9/2022  
4
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
- Cơ sở để phân chia các khổ giấy là khổ A0 (có diện tích 1m2 ,  
kích thước 1189 x 841mm).  
Cách phân chia thể hiện trên hinh vẽ.  
- Ngoài những khổ giấy chính, trong trường đặc biệt cho phép dùng giấy  
phụ là những khổ giấy được chia từ khổ giấy chính.  
- Kích thước cạnh của khổ phụ là bội số của kích thước cạnh của khổ A4.  
5/9/2022  
5
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
KHUNG TÊN  
5/9/2022  
6
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM 6-85  
- Khổ chữ là giá trị được xác định  
bằng chiều cao chữ in hoa tính  
theo mm. Thường sử dụng các  
loại khổ chữ sau: 2,5; 3,5; 5; 7;  
10; 14; 20....  
- Các chữ, chữ số được viết theo  
TCVN 6- 85 với hai kiểu chữ:  
Kiểu chữ B đứng và kiểu chữ B  
nghiêng. Dưới đây xin giới thiệu  
kiểu chữ B nghiêng  
5/9/2022  
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
Kích thước  
so với h  
Các kích thước quy định  
Chiều cao chữ hoa  
Chiều cao chữ thường  
Chiều rộng chữ hoa  
Chiều rộng chữ thường  
Chiều cao đầu chữ thường(k,t,h,d, f,b...) k  
Chiều cao chân chữ thường(g,p,q,y...)  
Khoảng cách giữa các chữ  
Khoảng cách giữa các từ  
Chiều rộng nét chữ  
Kí hiệu  
h
c
G
g
10/10h  
7/10h  
6/10h  
5/10h  
3/10h  
3/10h  
2/10h  
6/10h  
1/10h  
k
a
e
d
5/9/2022  
8
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM 8-1993  
- Các loại nét vẽ thường được dùng trên bản vẽ cơ khí và ứng dụng  
của chúng được quy định theo TCVN 8 -1993 Chiều rộng nét vẽ  
được kí hiệu là b (mm) và được chọn theo dãy quy định sau: 0,18;  
0,25; 0,35; 0,5; 0,7; 1; 1,4 ....  
- Trên các bản vẽ khổ A4 hoặc A3 nên chọn b = 0,5mm  
5/9/2022  
9
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM 3-74  
Tùy theo kích thước và độ phức tạp của vật thể mà  
ta chọn tỉ lệ cho bản vẽ. Tỉ lệ bản vẽ là tỉ số giữa kích  
thước đo được trên hình vẽ với kích thước thật tương  
ứng đo được trên vật thể.  
Theo TCVN 3-74 có các loại tỉ lệ sau:  
Tỉ lệ thu nhỏ  
1: 2 ; 1: 2,5 ; 1: 4 ; 1: 5 ; 1:10 ; 1:15 ; 1: 20 ....  
Tỉ lệ nguyên hình  
Tỉ lệ phóng to  
1:1  
2: 1 ; 2,5: 1 ; 4: 1 ; 5: 1 ; 10:1 ; 15:1 ; 20: 1 ....  
- Ký hiệu tỉ lệ trong bản vẽ: 1:1 ; 2:1 ....  
5/9/2022  
10  
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
QUI ĐỊNH KÝ HIỆU VẬT LIỆU  
5/9/2022  
11  
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
Ứng dụng  
1/ Đường nét  
5/9/2022  
12  
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
2/ Biểu diễn kích thước  
5/9/2022  
13  
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
5/9/2022  
14  
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
VD1  
5/9/2022  
15  
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
VD2  
5/9/2022  
16  
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
3. Ký hiệu nhám bề mặt  
5/9/2022  
17  
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
Vị trí ký hiệu nhám trên bề mặt  
5/9/2022  
18  
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
Ghi ký hiệu độ nhám chung  
5/9/2022  
19  
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
4/ Hình cắt, mặt cắt  
5/9/2022  
20  
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH  
Tải về để xem bản đầy đủ
ppt 160 trang myanh 26780 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Vẽ kỹ thuật cơ khí - Nguyễn Văn Thạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pptbai_giang_ve_ky_thuat_co_khi_nguyen_van_thanh.ppt