Đề thi Cấu trúc máy tính - Trần Thanh Tuấn
ĐỀ THI CẤU TRÚC
MÁY TÍNH
TRÌNH BÀY : TRẦN THANH TUẤN
LỚP: 0CĐT
1.Chip UART điều khiển cổng nối
tiếp trong một PC là:
◼ (A) 8250
Đáp án : E
◼ (B) 16450
◼ (C) 16550
◼ (D) 16650
◼ (E) TẤT CẢ ĐỀU
DÚNG
2.Để có được một thiết bị USB hoạt
động trong hệ thống PC cần có:
◼ (A) Trình điều khiển thiết
◼ E
bị USB. Thiết bị USB .
◼ (Kiểu bo mạch hệ thống
Cổng USB.
hỗ trợ card mở rộng)
◼ (B)Thiết bị USB. HĐH hỗ
trợ USB . Cổng USB
◼ (C)HĐH hỗ trợ USB, Phần
sụn USB, Cổng USB
◼ (D)Cổng USB . Phần sụn
USB. Trình điều khiển
thiết bị USB
◼ (E)Tất cả đều không đúng
3.Hệ điều hành nào sau đây của
Mcrosoft không hỗ trợ USB
◼ (A) Windows XP
◼ (B) Windows 98
◼ Đáp án : D
◼ (C)Cả A và B đều đúng
◼ (D) WindowsNT
◼ (E)Tất cả đều không
đúng
4.Trên nền của DOS chương trình tiện ích có
thể giải quyết các xung đột tài nguyên khi cài
đặt các thiết bị ngoại vi là
◼ (A) Scandisk
◼ Đáp án :E
◼ (B) Defrag
◼ (C) FDISK
◼ (D) Device Manager
◼ (E) MSD
5.Trong Windows9x tiện ích có thể giúp
giải quyết các xung đột tài nguyên khi
cài các thiết bị ngoại vi là:
◼ (A) Scandisk
◼ (B) Defrag
Đáp án : D
◼ (C) FDISK
◼ (D) Device Manager
◼ (E) MSD
TRONG DOS LỆCH DÙNG ĐỂ NẠP MỘT
TRÌNH ĐIỀU KHỂN THIẾT BỊ LÀ:
◼ (A) DIVICE = trong file
◼ Đáp án : A
CONFIG.SYS
◼ (B) PATH = trong file
AUTOEXEC.BAT
◼ (C) DEVICE =
CUTIMOUSE.SYS
trong file CONFIG.SYS
◼ (D) DEVICE =
CUTIMOUSE.SYS/C2
CONFIG.SYS
◼ (E) TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG
R232C là:
◼ (A) Tên gọi khác của cổng
◼ Đáp án : B
nối tiếp COM1
◼ (B) Tên của chuẩn truyền
số lịêu nối tiếp dị bộ
◼ (C)Tên gọi khác của cổng
LPT1
◼ (D) Tên của chuẩn truyền
số liệu nối tiếp đồng bộ
◼ (E) Tất cả đều không đúng
Chương trình FDISK của DOS và
Windows9x dùng để:
◼ (A) Tạo ra các Partition
Table ở Master sector của
đĩa cứng.
◼ Đáp án : A
◼ Muốn ổ đĩa sử dụng được
bởi hdh dos 3 bước phải
thực hiện:
◼ (B) Định dạng mức thấp
cho đĩa cứng .
◼ Định dạng cấp thấp(do
◼ (C) Định dạng mức cao
nhà cung cấp làm)
cho đĩa cứng.
◼ Định dạng cấp cao (bằng
◼ (D) Định dạng mức thấp
lệnh FORMAT)
và mức cao cho đĩa cứng.
◼ Chia đĩa thành các phân
◼ (E) Tất cả đều không
khu(partitons)
đúng.
Chương trình FORMAT của DOS và
Win9x dùng để:
◼ (A) Định dạng mức thấp
◼ Đáp án : C
và mức cao cho đĩa mềm.
◼ (B) Định dạng mức cao
cho ổ đĩa logic trên đĩa
cứng.
◼ (C) Cả A và B đều đúng.
◼ (D) Định dạng mức thấp
cho đĩa cứng.
◼ (E) Định dạng mức thấp
và mức cao cho đĩa cứng
Giá trị được chọn để ghi vào cábytcủa cásector
trên một đĩa mềm để chỉ ra rằng đĩa ấy đã được định
dạng và các dữ liệu có thể được ghi lên đó là:
◼ (A) F5h và có thể chọn
◼ Đáp án : D
giá trị khác.
◼ (B) F6h và có thể chọn
giá trị khác.
◼ (C) F5h và không thể
chọn giá trị khác.
◼ (D) F6h và không thể
chọn giá trị khác.
◼ (E) F7h và có thể chọn
giá trị khác.
Phát biểu nào sau đây về bộ nhớ RAM
tĩnh (SRAM) vhoặc RAM động
(DRAM) là đúng :
◼ (A) SRAM được thực hiện ◼ Đáp án: B
bằng cátransistovà các
tụ điện cần được làm tươi
thường xuyên.
◼ (B) DRAM rẽ hơn SRAM.
◼ (C) DRAM có thời gian
truy cập nhanh hơn
SRAM .
◼ (D) SRAM có thể làm việc
ở tốc độ xấp xỉ với tốc độ
của CPU.
◼ (E) DRAM có thể làm việc
ở tốc độ xấp xỉ với tốc độ
của CPU.
Nhìn từ bề ngoài, một máy PC điển hình
bao gồm các bộ phận cơ bản nào:
◼ (A) hộp hệ thống, Monitor,
◼ Đáp án : C
Keyboad, Mouse.
◼ (B) Hộp hệ thống, Mouse,
Máy in, Modem.
◼ (C) Monitor, Hộp hệ
thống, Cặp loa, bàn phím
và chuột.
◼ (D) Computer case,
Monitor, Printer, Mouse.
◼ (E) CPU, phím, chuộc,
màn hình và máy in.
Chương trình setup của BIOS là một
chương trình :
◼ (A) Chạy khi PC đã k/động và dùng để
◼ A
k/báo thông tin cấu hình của PC
◼ (B) Chạy khi PC đã k/động và dùng để cài
đặt các phần mềm ứng dụng,
◼ (C) Có thể chạy bất kỳ lúc nào và dùng để
cảnh báo virus máy tính.
◼ (D) Chạy khi PC đã khởi động và dùng để
cài đặt Win.
◼ (E) Chạy khi PC chưa k/động và dùng để
khai báo thông tin cấu hình của PC.
Phát biểu về kích thước của pixel
nào sau đây là đúng:
◼ (A) Kích thướt củpixethay đổi theo độ
◼ Đáp
án : A
phân giải của modem hiển thị
◼ (B) Kích thướt củpixelà khoảng cách
giữa các chấm phosenođỏ.
◼ (C) Kích thướt củpixethông dụng là
0.23mm
◼ (D) Kích thướt của pixethông dụng là
0.31mm
◼ (E) Kích thướt của pixecủa VGA là nhỏ
hơn của SVGA
BIOS hệ thống của một PC ở
segmenF bao gồm các thứ sau đây:
◼ (A) Các chương trình con
◼ Đáp án : B
nhập xuất số liệu cơ sở.
◼ (B) BIODATA, BIOS
startup, BIOS Setup, Các
CTCPVN ngắt.
◼ (C) Ngày tháng ghi RO-
BIOS và các chương trình
con PV ngắt.
◼ (D) Chương trình PCST
và các chương trình con
PV ngắt.
◼ (E) Ngày giờ hệ thống và
Hệ điều hành.
PHÁT BIỂU NÀO SAU ĐÂY
KHÔNG ĐÚNG:
◼ (A) Bảng các vector ngắt chỉ
◼ Đáp án B
chứa các địa chỉ của CTCXLN
◼ (B) Bảng các vector ngắt không
chỉ chứa các địa chỉ của các
CTCXLN.
◼ (C) Bảng các vector ngắt không
chỉ chứa các vector ngắt của
BIOS
◼ (D) Bảng các vector ngắt không
chỉ chứa các vector ngắt của
DOS
◼ (E) Bảng các vector ngắt không
chỉ chứa các vector ngắt của
ngưòi sử dụng
Từ một Entry trong Root Directory tương ứng với file SEAGAMES.Y03
được chứa trên một đĩa mềm ta biết được số của Cluster bắt đầu file là
003h. Mặt khác giá trị của các entry từ đầu FAT trên đĩa có giá trhexa
lần lược là
FF0 FF6 004 007 008 006 009 005 FFF..
TỪ ĐÓ TA BIẾT TOÀN BỘ DỮ LIỆU CỦA FILE SEAGAMES.SYS
ĐƯỢC CHỨA LIÊN TIẾP TẠI CÁC CLUSTER THRONG VÙNG DỮ
LIỆU CỦA ĐĨA:
( CÁC SỐ CỦA CLUSTER VIẾT Ở HỆ THẬP PHÂN)
◼ (A) 3 6 7 6 9
◼ (B) 3 7 5 6 6
◼ (C) 3 5 7 5 9
◼ (D) 3 5 4 6 7
◼ (E) 3 7 5 6 9
◼ Đáp án :E
NHỮNG YẾU TỐ NÀO SAU ĐÂY CÓ THỂ
SẼ LÀM CHO CROM THAY THẾ ĐƯỢC
ĐĨA CỨNG:
◼ (A) Dung lượng lớn và
◼ Đáp án: B
độ tin cậy cao
◼ (B) Khả năng khởi động
PC từ CD_ROM
◼ (C) Số liệu trên C-
ROM được nén
◼ (D) Dung lượng lớn và
tốc độ truy cập nhanh
◼ (E) Ghi được và tốc độ
truy cập nhanh
Thứ nào sau đây có liên quan đến
việc truyền số liệu song song giữa PC
với các thiết bị khác:
◼ (A) IEEE 1284
IEEE 1284
◼ Đáp án : A
◼ (B) IEEE 1394
◼ (C) R2320
◼ (D) USB
◼ (E) Firewire
(iLink)
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề thi Cấu trúc máy tính - Trần Thanh Tuấn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_thi_cau_truc_may_tinh_tran_thanh_tuan.ppt

