Đề cương chi tiết môn Xử lý ảnh y sinh
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
XỬ LÝ ẢNH Y SINH
BIO-MEDICAL IMAGE PROCESSING
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) - CTĐT 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 05 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
XỬ LÝ ẢNH Y SINH
BIO-MEDICAL IMAGE PROCESSING
(Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) – CTĐT 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” Sinh viên được
trang bị những kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành kỹ thuật y
sinh, ngôn ngữ lập trình, hệ thống nhúng, xử lý tín hiệu y sinh, an toàn
trong y tế, vi xử lý, cảm biến y sinh, xử lý ảnh y sinh, trang thiết bị y
tế,…
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng thiết kế các trang thiết bị y tế,
thiết bị hỗ trợ phục vụ cho y tế; tư vấn, thiết kế, xây dựng hệ thống trang
thiết bị y tế cho các cơ sở thăm khám, chăm sóc sức khỏe, bệnh viện; có
kỹ năng giao tiếp tốt và làm việc theo nhóm hiệu quả; khả năng nghiên
cứu, làm việc độc lập cao.
Sinh viên có nhiều thời gian học thực hành trên thiết bị thực tế, có
khả năng thiết kế và thi công và vận hành các máy móc trong y tế.
Kỹ sư kỹ thuật y sinh hỗ trợ, phối hợp tốt với bác sỹ trong các bệnh
viện hoặc trung tâm chăm sóc sức khỏe; làm việc trong các công ty liên
quan đến thiết bị y tế; giảng dạy, nghiên cứu tại các viện, trường, các
trung tâm ứng dụng và triển khai công nghệ.
Ngành kỹ thuật y sinh có nhu cầu cao và được trả lương cao trong
xã hội. Ngoài khả năng đáp ứng trong công việc thực tế; Sinh viên tốt
nghiệp ngành kỹ thuật y sinh có đủ trình độ, kiến thức để học tập, nghiên
cứu sau đại học.
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” của sinh viên. Thư
viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn
tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh
viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Kỹ
thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài
liệu học tập các môn học ngành “Ngành Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)”
sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt
hiệu quả.
4
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
7
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ
PHỤC VỤ DẠY VÀ HỌC TRỰC TUYẾN
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
8
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
XỬ LÝ ẢNH Y SINH
BIO-MEDICAL IMAGE PROCESSING
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Ngành đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Ngành Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên học phần: XỬ LÝ ẢNH Y SINH
Mã học phần: BISI330965
2. Tên Tiếng Anh: BIO-MEDICAL IMAGE PROCESSING
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 6 tiết tự
học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách học phần:
1/ ..............................
2/ ..............................
5. Điều kiện tham gia học tập học phần
Môn học tiên quyết: Ngôn ngữ lập trình
Môn học trước: Xử lý tín hiệu
6. Mô tả học phần (Course Description)
Môn học này nhằm cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản
về các phương pháp tính toán và lập trình trong việc xử lý ảnh y sinh.
Học phần khái quát các loại ảnh y sinh như ảnh CT, MRI, PET và ảnh
siêu âm. Khóa học khảo sát các phương pháp thông dụng để tăng cường
và rút trích những thông tin hữu ích trong các ảnh y tế. Bên cạnh đó, một
số ngữ cảnh chẩn đoán các bệnh lý từ ảnh X-ray được sử dụng như là các
ví dụ cho những phương pháp được đề cập.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Những kiến thức cơ bản về xử lý ảnh và xử lý tín
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.2
Trình độ
năng lực
3
G1
11
hiệu
Phân tích các phương pháp thu nhận ảnh y sinh
và các phương pháp tăng cường chất lượng ảnh y
sinh
2.1
3.5
G2
G3
3.1
3.3
1.3
3.1
3.3
4.5
3
2
3
2
2
4
Giao tiếp và làm việc theo nhóm
Các phương pháp rút trích thông tin từ ảnh y
sinh
G4
8. Chuẩn đầu ra của học phần
Chuẩn đầu
ra MH
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CDIO
1.2
1.2
1.3
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Trình bày về xử lý ảnh trong Matlab
2
2
2
G1.1
G1
Trình bày về xử lý ảnh trong miền thời gian,
tần số
G1.2
Phân tích đặc điểm về ảnh X-ray, Phân tích
các kỹ thuật tăng cường độ tương phản
Phân tích đặc điểm về ảnh PET, Phân tích các
kỹ thuật lọc nhiễu, lọc nhòe
Phân tích đặc điểm về ảnh siêu âm, Phân tích
các kỹ thuật kết hợp hình ảnh
2.1.4
2.1.4
3
3
G2.1
G2.2
G2
2.1.4
2.2.4
2.1.4
2.3.4
3.1.2
3.2.6
4.5.5
4.4.3
4.6.1
2
3
3.5
2
3
3
4
4
4
G2.3
Phân tích đặc điểm về ảnh MRI
G2.4
Làm việc theo nhóm để giải quyết các bài tập
G3
G4
G3.1
Rút trích cạnh của một đối tượng
Phân đoạn đối tượng
Tái cấu trúc ảnh y tế
G4.1
G4.2
G4.3
9.
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết học phần:
Chuẩn Trình
Phương
pháp
dạy học đánh giá
Phương
pháp
đầu ra
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
phần
Chương 1: TỔNG QUAN VỀ
XỬ LÝ ẢNH
1
A/ Các nội dung GD trên lớp: G1.1
(3) G1.2
2
2
Tích cực
Giới thiệu về ảnh trong
12
Matlab
Mô tả ảnh trong miền
không gian
Mô tả ảnh trong miền
tần số
G1.1
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Các lệnh cơ bản của Matlab
về xử lý ảnh
+ Môi trường làm việc của
Matlab
Chương 1: TỔNG QUAN VỀ
XỬ LÝ ẢNH tt
A/ Các nội dung GD trên lớp:
(3)
G1.1
G1.1
2
2
Tích cực
Phép chuyển vị không
gian
1
Phép biến đổi pixel
Phép nhân chập
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Nhân chập trong Matlab
+ Chuyển vị không gian trong
Matlab
Chương 2: PHƯƠNG PHÁP
THU NHẬN ẢNH
A/ Các nội dung GD trên lớp:
(3)
G2.1
G2.2
G2.3
3
3
2
Tích cực
Phương pháp thu nhận
ảnh X-ray
Phương pháp thu nhận
ảnh PET
Phương pháp thu nhận
ảnh CT
3
G2.1
G2.2
G2.3
3
3
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
Phương pháp đọc và hiển thị
ảnh X-ray, PET, CT trong
Matlab
Chương 2: PHƯƠNG PHÁP
THU NHẬN ẢNH tt
A/ Các nội dung GD trên lớp:
G2.4
2
Tích cực
(3)
4
Phương pháp thu nhận
ảnh siêu âm
Phương pháp thu nhận
ảnh MRI
Đặc điểm ảnh MRI
13
G2.4
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
Phương pháp đọc và hiển thị
ảnh siêu âm, ảnh MRI trong
Matlab
Chương 3: TĂNG CƯỜNG
CHẤT LƯỢNG ẢNH
A/ Các nội dung GD trên lớp:
(3)
G2.1
G2.2
G2.3
3
3
2
Tích cực
Tăng cường độ tương
phản của ảnh bằng
phép biến đổi âm bản
Tăng cường độ tương
phản bằng biến đổi
hàm mũ
Tăng cường độ tương
phản bằng cân bằng
histogram
5
G2.1
G2.2
G2.3
3
3
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
Các hàm Matlab để tăng cường
độ tương phản của ảnh
Chương 3: TĂNG CƯỜNG
CHẤT LƯỢNG ẢNH tt
A/ Các nội dung GD trên lớp:
(3)
G2.1
G2.2
G2.3
3
3
2
Tích cực
Khử nhiễu Gaussian
Khữ nhiễu muối tiêu
Khôi phục ảnh nhòe
6
G2.1
G2.2
G2.3
3
3
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
Các hàm Matlab để khử nhiễu
và khôi phục ảnh nhòe
Chương 4: KẾT HỢP HÌNH
ẢNH
A/ Các nội dung GD trên lớp:
(3)
G2.2
G2.3
3
2
Tích cực
Giới thiệu về kết hợp
hình ảnh
Độ tương quan
Kết hợp bằng phép
chuyển vị không gian
7
G2.2
G2.3
3
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
Bài toán tối ưu
Bài toán sai số nhỏ nhất
Entropy tổ hợp
14
Chương 4: KẾT HỢP HÌNH
ẢNH tt
A/ Các nội dung GD trên lớp:
(3)
G2.2
G2.3
3
2
Tích cực
Phương pháp giải bài
toán kết hợp hình ảnh
Kết hợp ảnh bằng
phương pháp phân
nhóm
8
Kết hợp ảnh bằng
phương pháp nhúng
G2.2
G2.3
3
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
Ứng dụng Matlab giải bài toán
kết hợp ảnh
BÁO CÁO DỰ ÁN
A/ Các nội dung GD trên lớp:
(3)
Sinh viên thực hiện báo cáo kết
G2.1
G2.2
G2.3
3
3
2
Báo cáo
Vấn đáp
quả dự án
9
G2.1
G2.2
G2.3
3
3
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
Tổng hợp ý kiến đóng góp và
viết lại báo cáo
Chương 5: Phân đoạn ảnh
A/ Các nội dung GD trên lớp:
(3)
G4.1
G4.2
4
4
Tích cực
Giới thiệu về phân
đoạn ảnh
Phương pháp phân
đoạn Otsu
Phương pháp phân
đoạn phát triển vùng
10
G4.1
G4.2
4
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Thực hiện phân đoạn Otsu và
phân đoạn phát triển vùng bằng
Matlab
Chương 5: Phân đoạn ảnh tt
A/ Các nội dung GD trên lớp:
(3)
G4.1
G4.2
4
4
Báo cáo
Vấn đáp
11
Phương pháp phân
đoạn Snakes
Phương pháp phân
15
đonạ K-means
G4.1
G4.2
4
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
Thực hiện phân đonạ Kmeans
và Snakes bằng Matlab
Chương 5: Phân đoạn ảnh
G4.1
G4.2
4
4
Tích cực
A/ Các nội dung GD trên
lớp:(3)
Nội dung GD lý thuyết:
Phương pháp level set
Hàm mục tiêu
Thực thi phân đoạn
level set
G4.1
G4.2
4
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
12
Thực hiện phân đoạn bằng
Level set trong Matlab
Chương 8: TÁI TẠO CẤU
TRÚC ẢNH 3D
G4.3
G4.3
4
4
Tích cực
A/ Các nội dung GD trên
lớp:(3)
Giới thiệu về tái tạo
ảnh 3D trong ảnh MRI
13
Phương
chuyển động trong
pháp
bù
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
Tái tạo ảnh 3D trong ảnh MRI
bằng Matlab
Chương 8: TÁI TẠO CẤU
TRÚC ẢNH 3D tt
G4.3
G4.3
4
4
Tích cực
A/ Các nội dung GD trên
lớp:(3)
Giới thiệu về tái tạo
ảnh 3D trong ảnh CT
Phương pháp chiếu
ngược trong tái tạo ảnh
CT
14
15
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
Tái tạo ảnh 3D trong ảnh CT
BÁO CÁO BÀI TẬP LẬP
TRÌNH
16
G1.1
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
G3.1
G4.3
G1.1
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
G3.1
G4.3
2
3
3
2
2
3
4
2
3
3
2
2
3
4
Vấn dấp
Báo cáo
A/ Các nội dung GD trên
lớp:(3)
Làm bài tập tập trình
trên lớp
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Thảo luận nhóm
+ Ôn lại kiến thức đã học
11. Đánh giá sinh viên:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Chuẩn Trìn Phương
Công
Hình
thức
KT
Thời đầu ra
h độ
năng
lực
pháp
đánh
giá
cụ
đánh
giá
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
điểm
đánh
giá
Bài tập
Tuần
7
50
15
Bài tập về nhà
G1.1
G2.1
G2.2
G1.2
G2.3
G2.4
G3.1
2
3
3
2
2
2
3
Kiểm
tra tự
luận
Bài tập
online
BT#
1
Báo cáo dự án
Tuần
9
Vấn đáp Bài tập
15
BT#
2
trên
lớp
Bài tập lớn (Project)
...
Sinh viên sử dụng thư Tuần
G1.1
G2.2
G2.3
G4.1
G4.2
G4.3
3
4
4
4
4
4
Vấn đáp
Vấn đáp
Báo
cáo
20
viện trên Matlab với để
xử lý một ảnh Y sinh
15
BL#
1
Thi cuối kỳ
G2.1
50
Các nhóm SV được yêu
cầu tìm hiểu và báo cáo
về một đề tài liên quan
đến deeplearning bằng
công cụ tensorflow
3
3
3
4
4
4
Báo
cáo
G2.2
G3.1
G4.1
G4.2
G4.3
Bài báo được các nhóm
SV báo cáo vào tuần
cuối cùng.
CĐR
Hình thức kiểm tra
17
BT #1
x
BT #2
x
BL#1
x
Thi cuối kỳ
môn học
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
G3.1
G4.1
G4.2
G4.3
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
12.
Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
[1] Nguyễn Thanh Hải, Giáo trính xử lý ảnh y sinh, Đại học Sư Phạm
Kỹ Thuật Tp HCM, 2013.
- Sách (TLTK) tham khảo:
[1] Geoff Dougherty. Digital Image Processing for Medical
Application. 1nd st. Cambridge University Press, 2009.
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
14. Cấp phê duyệt:
Trưởng khoa
Trưởng Bộ môn
Người biên soạn
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày <người cập nhật ký
tháng năm
và ghi rõ họ tên>
Tổ trưởng Bộ môn:
18
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1.
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (7510301D, 7510301C,
7510301A) - (đạt kiểm định AUN-QA)
Có khả năng ứng dụng các nguyên lý tổng quát và các yếu tố nền
tảng kỹ thuật cốt lõi trong lĩnh vực hệ thống điện và truyền động điện tự
động; có khả năng thực hiện các dự án liên quan đến lĩnh vực hệ thống
cung cấp điện, tiết kiệm năng lượng điện và truyền động điện tự động.
Sinh viên được đào tạo theo hướng công nghệ; có nhiều thời gian
học thực hành trên thiết bị hiện đại, có khả năng thiết kế và thi công các
mạch điện, các thiết bị ứng dụng thực tế về Điện - Điện tử và những thiết
bị điện công nghiệp liên quan khác.
Sinh viên ra trường có thể vận hành, bảo dưỡng, thiết kế, triển khai,
nâng cấp các hệ thống sản xuất tự động tại các xí nghiệp công nghiệp;
trong các công ty điện lực, xây lắp điện, tư vấn thiết kế điện; giảng dạy,
nghiên cứu tại các Viện, trường Đại học, Cao đẳng, Trung cấp Chuyên
nghiệp. Đây là ngành mà xã hội luôn có nhu cầu về nhân lực với mức
lương được hưởng rất cao.
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng nghiên cứu, làm việc độc lập và
tiếp tục học tập ở các bậc học cao hơn.
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử và khoa Đào tạo Chất lượng
cao.
2.
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá
(7510303D, 7510303C, 7510303A)
Có kiến thức về khoa học cơ bản và chuyên ngành Điều khiển,
Robot và Tự động hóa; có khả năng thiết kế và thi công, vận hành, sửa
chữa, nâng cấp các hệ thống sản xuất tự động trong công nghiệp; có khả
năng thiết kế, chế tạo, vận hành và đề xuất giải pháp robot trong sản xuất
cũng như đời sống.
Sinh viên được đào tạo theo hướng công nghệ tiên tiến; có nhiều
thời gian học thực hành trên các hệ thống sản xuất thực tế, hiện đại, được
tham gia các nhóm nghiên cứu để nâng cao kiến thức về robot, có khả
năng làm việc tại các công ty lớn ngay khi ra trường.
Sinh viên tốt nghiệp có thể vận hành, thiết kế, nâng cấp các hệ
thống sản xuất tự động, robot, hệ thống điều khiển tại các công ty, nhà
19
máy; Giảng dạy, nghiên cứu tại các Viện, các trường Đại học, Cao đẳng,
Trung cấp Chuyên nghiệp.
Robot-Điều khiển-Tự động hóa trong sản xuất là một lĩnh vực đang
được các nền công nghiệp đặt ra nhiều cơ hội và định hướng phát triển,
do đó Sinh viên ra trường sẽ có nhiều cơ hội việc làm với mức lương cao.
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng nghiên cứu, làm việc độc lập và
học tập nâng cao trình độ.
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử và khoa Đào tạo Chất lượng
cao.
3.
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện tử, viễn thông
(7510302D,7510302C, 7510302A) - (đạt kiểm định AUN-QA)
Có khả năng thiết kế và thi công các hệ thống tự động trong công
nghiệp; có khả năng vận hành, sửa chữa các thiết bị điện, điện tử, viễn
thông…
Sinh viên được đào tạo theo hướng công nghệ; có nhiều thời gian
học thực hành trên thiết bị hiện đại, có khả năng thiết kế và thi công các
mạch điện, các thiết bị ứng dụng thực tế về điện tử như: điện tử dân
dụng, điện tử công nghiệp, điện tử y sinh, điện tử viễn thông và những
công việc khác về ngành điện tử.
Kỹ sư ra trường có thể vận hành, bảo dưỡng, thiết kế, triển khai,
nâng cấp các hệ thống sản xuất tự động tại các công ty, nhà máy; trong
các tập đoàn, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và truyền dẫn,
các công ty sản xuất thiết bị điện tử dân dụng, các doanh nghiệp thiết kế
IC; Giảng dạy, nghiên cứu tại các Viện, trường Đại học, Cao đẳng, Trung
cấp Chuyên nghiệp.
Xã hội đang có nhu cầu nhân lực rất lớn với mức lương cao về
ngành điện tử công nghiệp và điện tử viễn thông. SV tốt nghiệp ngành
Công nghệ Kỹ thuật điện tử, truyền thông có thể học lên cao học, nghiên
cứu sinh.
Được đào tạo tại khoa Điện – Điện tử và khoa Đào tạo Chất lượng
cao.
4.
Ngành Công nghệ Kỹ thuật máy tính (7480108D, 7480108C,
7480108A)
Sinh viên được đào tạo theo hướng công nghệ, có nhiều thời gian
học thực hành trên thiết bị thực tế, có khả năng thiết kế và thi công các hệ
thống nhúng, các hệ thống máy tính siêu nhỏ ứng dụng trong các thiết bị
xử lý và điều khiển trong dân dụng và công nghiệp.
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Xử lý ảnh y sinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_xu_ly_anh_y_sinh.pdf

