Đề cương chi tiết môn Xử lý ảnh số
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
XỬ LÝ ẢNH SỐ
DIGITAL IMAGE PROCESSING
(Ngành Công nghệ thông tin - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
XỬ LÝ ẢNH SỐ
DIGITAL IMAGE PROCESSING
(Ngành Công nghệ thông tin - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019
LỜI NÓI ĐẦU
Công nghệ thông tin (IT) là một trong những động lực quan trọng
bậc nhất của sự phát triển, cùng với một số ngành công nghệ cao khác
đang làm biến đổi sâu sắc đời sống kinh tế, văn hoá, xã hội của thế giới
hiện đại. Việc ứng dụng và phát triển CNTT ở nước ta đã góp phần giải
phóng sức mạnh vật chất, trí tuệ và tinh thần, thúc đẩy công cuộc đổi
mới, phát triển nhanh và hiện đại hóa các ngành kinh tế, tăng cường năng
lực cạnh tranh của các doanh nghiệp, hỗ trợ có hiệu quả cho quá trình
chủ động hội nhập kinh tế quốc tế, nâng cao chất lượng cuộc sống của
nhân dân, đảm bảo an ninh quốc phòng góp phần thực hiện thắng lợi sự
nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Hiện nay, ngành CNTT là một trong những ngành học được chú
trọng trong hệ thống đào tạo của các trường Đại học trong đó có trường
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh. Nó được xem là ngành đào
tạo mũi nhọn hướng đến sự phát triển của công nghệ và khoa học kỹ
thuật trong thời đại số hóa.
Chương trình đào tạo ngành CNTT trang bị cho người học những
kiến thức nền tảng và chuyên sâu về lĩnh vực công nghệ thông tin để
nâng cao tay nghề nhằm phát triển khả năng sửa chữa, xây dựng, cài đặt,
bảo trì các phần cứng của máy tính cũng như nghiên cứu và phát triển
các ứng dụng phần mềm. Ngoài ra cũng được trang bị kiến thức về an
toàn và bảo mật thông tin mạng, một trong những lĩnh vực quan trọng
được quan tâm hàng đầu trên thế giới hiện nay.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Công nghệ thông tin” của sinh viên. Thư viện trường
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông
tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về chuyên ngành của mình.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Công nghệ
thông tin” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Công nghệ thông tin” sẽ mang đến cho sinh viên nắm
được phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
3
4
Q
Công Ty Cổ Phần
Dịch Vụ Trực Tuyến
om RM
6
VINAPO
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
8
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
9
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
XỬ LÝ ẢNH SỐ
DIGITAL IMAGE PROCESSING
Môn học Xử lý ảnh số cung cấp cho người học những kiến thức và kỹ
năng để viết được các chương trình xử lý ảnh cơ bản, bao gồm:
- Cơ bản về xử lý ảnh số.
- Các phương pháp nâng cao chất lượng ảnh trong miền không gian và
tần số.
- Hình thái học.
- Phân vùng ảnh.
- Trích đặc điểm và nhận dạng.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin
Trình độ đào tạo: Đại học
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: XỬ LÝ ẢNH SỐ
Mã môn học: DIPR430685
2. Tên tiếng Anh: DIGITAL IMAGE PROCESSING
3. Số tín chỉ:3 tín chỉ (2/1/6) (2 tín chỉ lý thuyết, 1 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: học kỳ 15 tuần.
Mỗi tuần: 2 tiết lý thuyết +2 tiết thực hành + 6 tiết tự học.
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ …………………………
2/ …………………………
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết:Kỹ thuật lập trình, Toán rời rạc và Lý thuyết đồ thị,
Cấu trúc dữ liệu và Giải thuật.
6. Mô tả môn học (Course description)
Môn học Xử lý ảnh số cung cấp cho người học những kiến thức và kỹ
năng để viết được các chương trình xử lý ảnh cơ bản, bao gồm:
- Cơ bản về xử lý ảnh số.
- Các phương pháp nâng cao chất lượng ảnh trong miền không gian và
tần số.
10
- Hình thái học.
- Phân vùng ảnh.
- Trích đặc điểm và nhận dạng.
7. Mục tiêu môn học (Course goals)
Mô tả
Chuẩn
đầu
raCTĐT
1.2
Mục tiêu
Trình độ
năng lực
(Goal description)
(Goals)
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Kiến thức cơ sở và chuyên ngành của học phần
để giải quyết một số vấn đề của cơ bản xử lý
ảnh số
Khả năng phân tích, giải thích, tư duy và lập
luận để giải quyết một số vấn đề cơ bản của xử
lý ảnh số
Tinh thần học tập chăm chỉ.
Kỹ năng làm việc theo nhóm, thuyết trình, và
tìm kiếm thông tin.
3
3
G1
G2
1.3
2.1
2.2
2.3
2.4
3.1
3.2
4.3
4.4
3
3
3
3
3
3
3
3
G3
G4
Khả năng lập mô hình, thiết kế và cài đặt phần
mềm cho một số vấn đề cơ bản của xử lý ảnh số
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.2
Chuẩn đầu
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Áp dụng được các kiến thức để nâng cao chất
lượng ảnh trong miền không gian và miền tần
số
Áp dụng được các kiến thức về hình thái học,
phân vùng, trích đặc điểm và nhận dạng để
giải quyết một số vấn đề cơ bản của xử lý ảnh
số.
ra MH
G1.1
3
3
G1
1.3
G1.2
Phân loại các vấn đề trong xử lý ảnh số và đề
xuất các giải pháp phù hợp.
Cài đặt và đánh giá được các thuật toán cho
một số vấn đề cơ bản xử lý ảnh số
Có tư duy hệ thống và toàn diện cho một số
vấn đề cơ bản xử lý ảnh số
2.1
2.2
2.3
3
3
3
G2.1
G2.2
G2.3
G2
Có tinh thần học tập chăm chỉ
2.4
3.1
3.2
3
3
3
G2.4
G3.1
Cải thiện kỹ năng làm việc nhóm.
Cải thiện kỹ năng soạn slide báo cáo và thuyết
trình.
G3
G4
G3.2
Có khả năng hình thành ý tưởng, thiết lập yêu
cầu, xác định chức năng, lập mô hình cho một
số vấn đề cơ bản của xử lý ảnh số
Có khả năng phân tích, thiết kế, cài đặt được
phần mềm cho một số vấn đề cơ bản của xử lý
ảnh số
4.3
4.4
3
3
G4.1
G4.2
11
9. Đạo đức khoa học:
.
Trung thực khi thực hiện báo cáo, kiểm tra, không sao chép kết quả
của người khác.
.
.
Chăm chỉtrong việc học.
Sẵn lòng chia sẻ kiến thứchọc được với người khác.
10. Nội dung chi tiếtmôn học:
Chuẩn
đầu ra
môn
Trình
độ
năng
lực
Phương
pháp dạy
học
Tuầ
n
Nội dung
học
1
Chương 1: Giới thiệu về xử lý ảnh số
A/ Cácnội dung giảng dạy chính trên lớp:
(4)
G2.1
3
Giảng giải
với bảng
đen,
+ Các lĩnh vực ứng dụng của xử lý ảnh số
+ Nguồn gốc, khái niệm về xử lý ảnh số
+ Các bước cơ bản trong xử lý ảnh số
+ Các thành phần của một hệ xử lý ảnh số
+ Giới thiệu OpenCV
trình chiếu
PowerPoint
, lập trình
mẫu trên
máy tính
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:(6)
+ Đọc chương 1 và 2 trong [1]
+ Đọc và thực hành theo các ví dụ chương 2
trong [2] và [3]
G2.1
G2.4
3
3
2
3
4
Chương 2: Nâng cao chất lượng ảnh trong
miền không gian
A/ Cácnội dung GD chính trên lớp: (12)
+ Kiến thức nền
G1.1
G2.1
G2.2
G2.3
G4.1
G4.2
3
3
3
3
3
3
Giảng giải
với bảng
đen,
trình chiếu
PowerPoint
, và lập
+ Một vài biến đổi mức xám cơ bản
-
-
-
-
Làm âm ảnh
Biến đổi logarit
Biến đổi lũy thừa
Hàm biến đổi tuyến tính từng phần
trình minh
họa trên
+ Xử lý histogram
-
-
-
Cân bằng histogram
máy tính.
Nâng cao chất lượng ảnh cục bộ
Dùng thống kê histogram để cải
thiện chất lượng ảnh
+ Cơ bản về lọc trong miền không gian
+ Lọc làm trơn trong miền không gian
-
-
Lọc tuyến tính làm trơn
Lọc bậc thống kê
+ Lọc làm tăng độ nét trong miền không
gian
-
-
Kiến thức nền
Dùng đạo hàm cấp hai để cải thiện
ảnh – Laplace
-
Dùng đạo hàm cấp một để cải thiện
ảnh – Gradient
12
+ Các hàm nâng cao chất lượng ảnh trong
miền không gian của OpenCV
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:(18)
+ Đọc chương 3 trong [1]
+ Đọc và thực hành theo các ví dụ chương 3
trong [2] và [3]
G1.1
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
G4.1
G4.2
3
3
3
3
3
3
3
5
6
Chương 3: Nâng cao chất lượng ảnh trong
miền tần số
A/ Cácnội dung GD chính trên lớp: (8)
+ Kiến thức nền
+ Giới thiệu biến đổi Fourier và miền tần số
G1.1
G2.1
G2.2
G2.3
G4.1
G4.2
3
3
3
3
3
3
Giảng giải
với bảng
đen,
trình chiếu
PowerPoint
, và lập
-
-
-
Biến đổi Fourier 1-D và biến đổi
ngược
Biến đổi Fourier 2-D và biến đổi
ngược
Lọc trong miền tần số
trình minh
họa trên
+ Lọc làm trơn trong miền tần số
máy tính.
-
-
-
Lọc thông thấp lý tưởng
Lọc thông thấp Butterworth
Lọc thông thấp Gauss
+ Lọc làm tăng độ nét trong miền tần số
-
-
-
-
-
-
Lọc thông cao lý tưởng
Lọc thông cao Butterworth
Lọc thông cao Gauss
Laplace trong miền tần số
Lọc chặn khe và thông khe
Xóa nhiễu chuyển động
+ Các hàm nâng cao chất lượng ảnh trong
miền tần số của OpenCV
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:(12)
+ Đọc chương 4 trong [1]
+ Đọc và thực hành các ví dụ chương 4
trong [1]
G1.1
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
G4.1
G4.2
3
3
3
3
3
3
3
7
8
Chương 4: Xử lý ảnh hình thái
A/ Cácnội dung GD chính trên lớp: (8)
+ Dẫn nhập
G1.2
G2.1
G2.2
G2.3
G4.1
G4.2
3
3
3
3
3
3
Giảng giải
với bảng
đen,
trình chiếu
PowerPoint
, và lập
-
Một vài khái niệm cơ bản trong
lý thuyết tập hợp
-
Các phép toán logic trên ảnh nhị
phân
+ Giãn và co
trình minh
họa trên
máy tính.
-
-
Giãn
Co
13
+ Mở và đóng
+ Một vài giải thuật hình thái cơ bản
-
-
-
-
Trích biên
Làm đầy miền
Trích các thành phần liên thông
Bao lồi
+ Các hàm hình thái của OpenCV
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:(12)
+ Đọc chương 9 trong [1]
+ Đọc và thực hành theo các ví dụ về erode,
dilate, floodFill, convexHull ở [2] và [3].
G1.2
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
G4.1
G4.2
3
3
3
3
3
3
3
9
Chương 5:Phân vùng ảnh
10
A/ Cácnội dung GD chính trên lớp: (8)
+ Phân vùng căn cứ trên biên
G1.2
G2.1
G2.2
G2.3
G4.1
G4.2
3
3
3
3
3
3
Giảng giải
với bảng
đen,
trình chiếu
PowerPoint
, và lập
-
-
-
-
Phát hiện điểm
Phát hiện đường thẳng
Phát hiện cạnh
Xử lý toàn cục bằng biến đổi
Hough
+ Lấy ngưỡng
trình minh
họa trên
-
-
-
Cơ bản về lấy ngưỡng toàn cục
máy tính.
Cơ bản về lấy ngưỡng thích nghi
Lấy ngưỡng toàn cục và thích
nghi tối ưu
-
Lấy ngưỡng căn cứ trên nhiều
biến
+ Phân vùng căn cứ trên miền
+ Một số phương pháp phân vùng mới
+ Các hàm tách biên và phân vùng ảnh của
OpenCV
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:(12)
+ Đọc chương 10 trong [1]
+ Đọc và làm theo các ví dụ về phân vùng
ảnh trong [2] và [3]
G1.2
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
G4.1
G4.2
3
3
3
3
3
3
3
11 Chương 6: Trích đặc điểm
12
A/ Cácnội dung GD chính trên lớp: (8)
+ Các yêu cầu của trích đặc điểm
+ Trích đặc điểm hình dạng bằng môment
bất biến
G1.2
G2.1
G2.2
G2.3
G4.1
G4.2
3
3
3
3
3
3
Giảng giải
với bảng
đen,
trình chiếu
PowerPoint
, và lập
+ Trích đặc điểm Haar-like
+ Trích đặc điểm bằng PCA, LDA và LBPH
+ Trích đặc điểm SIFT và SURF
+ Trích đặc điểm HOG
trình minh
họa trên
14
máy tính.
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:(12)
+ Đọc phần 11.3.4 môment bất biến trong
chương 11 [1]
+ Đọc và thực hành theo các phương pháp
trích đặc điểm trong [2] và [3]
G1.2
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
G4.1
G4.2
3
3
3
3
3
3
3
13 Chương 7: Nhận dạng
14
15
A/ Cácnội dung GD chính trên lớp: (12)
+ Support Vector Machine
+ Mạng nơ-ron
G1.2
G2.1
G2.2
G2.3
G4.1
G4.2
3
3
3
3
3
3
Giảng giải
với bảng
đen,
trình chiếu
PowerPoint
, và lập
+ Mạng nơ-ron sâu
trình minh
họa trên
máy tính.
B/Các nội dung cần tự học ở nhà:(18)
+ Đọc mục 13.5 mạng nơron 13.6 mạng nơ-
ron sâu ở chương 13 trong [1]
+ Đọc và thực hành theo phần phát hiện đối
tượng và nhận dạng ở [2] và [3].
G1.2
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
G4.1
G4.2
3
3
3
3
3
3
3
11. Đánh giá kết quả học tập:
- Thang điểm: 10 (mười)
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Chuẩn
Thời đầu ra
Trình
độ
năng
lực
Hình
thức
KT
Phương
pháp
đánh giá
Công
cụ đánh
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
điểm
đánh
giá
giá
Dự lớp
10
- Điểm danh ngẫu
nhiên trong quá trình
học.
Tuần
1-15
G2.4
3
Điểm
danh
Điểm
danh
10
DL
Tiểu luận - Báo cáo
40
- Các nhóm SV đọc,
tóm tắt, lập trình và
báo cáo về các đề tài
liên quan đến nội
dung học, các ví dụ
của cácchương trong
sách[1] và [3]
Tuần
15
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
G3.1
G3.2
G4.1
3
3
3
3
3
3
3
3
3
SV
thuyết
trình, GV Báo cáo
đặt câu
hỏi
Tiểu
luận -
40
TL
- Bài tiểu luận được
báo cáo vào tuần cuối
15
cùng
G4.2
Thi cuối kỳ
G1.1
3
50
- Bài thi tự luận đánh
giá kiến thức của
người học về các chủ
đề được học
3
3
3
3
GV chấm Bài thi
50
G1.2
G2.1
G2.2
điểm bài
làm của
SV
tự luận
CĐR
Hình thức kiểm tra
môn học
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
DL
TL
x
x
x
x
x
x
x
x
Thi cuối kỳ
x
x
x
x
x
x
x
12. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
[1] Gonzalez , R. C., & Woods , R. E. (2018). Digital Image
Processing (4thed.). Prentice Hall.
-Sách (TLTK) tham khảo:
[3] Kaehler, A., & Bradski, G. (2017). Learning OpenCV3:
Computer Vision in C++ with the OpenCV Library. O'Reilly
Media, Inc.
13. Ngày phê duyệt lần đầu: 15/5/2018
14. Cấp phê duyệt:
Trưởng khoa
Trưởng bộ môn
Nhóm biên soạn
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
16
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1.
Sinh viên có kiến thức chuyên môn vững chắc về lĩnh vực Công
nghệ thông tin (Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính, Hệ thống thông
tin); Sinh viên được chú trọng học tập cả về lý thuyết lẫn kỹ năng thực
hành nhằm đảm bảo Sinh viên ra trường có thể tiếp cận và làm việc ngay
tại các công ty.
Ra trường, Sinh viên có thể làm việc tại: Các công ty phần mềm,
các công ty cung cấp giải pháp mạng, các công ty cung cấp giải pháp hệ
thống thông tin trong nước cũng như quốc tế,… Có thể tham gia nghiên
cứu và giảng dạy tại các Viện nghiên cứu, Trường Đại học, Cao đẳng,
Trung cấp chuyên nghiệp, cũng như các Trường phổ thông; có thể làm
việc tại các công ty ngoài lĩnh vực CNTT nhưng có áp dụng triển khai
CNTT trong hoạt động, quản lý, sản xuất.
Hiện nay nhu cầu về kỹ sư phần mềm tại Việt Nam là rất lớn bởi sự
chuyển hướng đầu tư của các công ty nước ngoài vào Việt Nam. Ngoài
ra, SV sau khi hoàn thành chương trình đại học, có khả năng học tiếp lên
các bậc học cao hơn (thạc sỹ, tiến sỹ).
Được đào tạo tại khoa Công nghệ Thông tin và khoa Đào tạo Chất
lượng cao.
2.
Ngành Kỹ thuật dữ liệu trang bị cho sinh viên cho sinh viên kiến
thức cơ sở ngành về công nghệ thông tin, và kiến thức chuyên sâu về
phân tích, thiết kế, xây dựng các mô hình vật lý và mô hình lô-gic cho dữ
liệu, xây dựng hạ tầng dữ liệu (data infrastructure, data sets) và các công
cụ phục vụ việc thiết kế, dự đoán các sản phẩm tương lai.
Các kiến thức được trang bị cho sinh viên như: Cấu trúc dữ liệu và
giải thuật, lập trình hướng đối tượng, lập trình web, trí tuệ nhân tạo, Khai
phá dữ liệu, học máy, mô hình rủi ro tài chính, v.v…
Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc trong các công ty Công nghệ
thông tin, cũng như bộ phận công nghệ thông ty của các công ty ở các
lĩnh vực khác. Các vị trí có thể đảm nhận trong các tổ chức gồm:
- Data Engineer (Kỹ sư dữ liệu).
- Big data Engineer (Kỹ sư quản trị dữ liệu lớn).
- Lập trình viên, chuyên viên phát triển phần mềm.
- Chuyên viên quản trị cơ sở dữ liệu, quản trị web.
- Trưởng dự án phát triển hệ thống thông tin.
17
- Cán bộ nghiên cứu và ứng dụng Công nghệ thông tin ở các viện,
trung tâm nghiên cứu và các trường đại học, cao đẳng.
- Giảng viên Công nghệ thông tin ở các các trường đại học, cao
đẳng, trung học phổ thông, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.
18
ISBN: 978-604-73-2175-9
9 786047 321759
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương chi tiết môn Xử lý ảnh số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_hoc_xu_ly_anh_so.pdf

