Đề cương chi tiết môn Thiết kế phần mềm hướng đối tượng
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THIẾT KẾ PHẦN MỀM HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG
OBJECT ORIENTED SOFTWARE DESIGN
(Ngành Công nghệ thông tin - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THIẾT KẾ PHẦN MỀM HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG
OBJECT ORIENTED SOFTWARE DESIGN
(Ngành Công nghệ thông tin - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019
LỜI NÓI ĐẦU
Công nghệ thông tin (IT) là một trong những động lực quan trọng
bậc nhất của sự phát triển, cùng với một số ngành công nghệ cao khác
đang làm biến đổi sâu sắc đời sống kinh tế, văn hoá, xã hội của thế giới
hiện đại. Việc ứng dụng và phát triển CNTT ở nước ta đã góp phần giải
phóng sức mạnh vật chất, trí tuệ và tinh thần, thúc đẩy công cuộc đổi
mới, phát triển nhanh và hiện đại hóa các ngành kinh tế, tăng cường năng
lực cạnh tranh của các doanh nghiệp, hỗ trợ có hiệu quả cho quá trình
chủ động hội nhập kinh tế quốc tế, nâng cao chất lượng cuộc sống của
nhân dân, đảm bảo an ninh quốc phòng góp phần thực hiện thắng lợi sự
nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Hiện nay, ngành CNTT là một trong những ngành học được chú
trọng trong hệ thống đào tạo của các trường Đại học trong đó có trường
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh. Nó được xem là ngành đào
tạo mũi nhọn hướng đến sự phát triển của công nghệ và khoa học kỹ
thuật trong thời đại số hóa.
Chương trình đào tạo ngành CNTT trang bị cho người học những
kiến thức nền tảng và chuyên sâu về lĩnh vực công nghệ thông tin để
nâng cao tay nghề nhằm phát triển khả năng sửa chữa, xây dựng, cài đặt,
bảo trì các phần cứng của máy tính cũng như nghiên cứu và phát triển
các ứng dụng phần mềm. Ngoài ra cũng được trang bị kiến thức về an
toàn và bảo mật thông tin mạng, một trong những lĩnh vực quan trọng
được quan tâm hàng đầu trên thế giới hiện nay.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Công nghệ thông tin” của sinh viên. Thư viện trường
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông
tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về chuyên ngành của mình.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Công nghệ
thông tin” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Công nghệ thông tin” sẽ mang đến cho sinh viên nắm
được phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
3
4
Q
Công Ty Cổ Phần
Dịch Vụ Trực Tuyến
om RM
6
VINAPO
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
8
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
9
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THIẾT KẾ PHẦN MỀM HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG
OBJECT ORIENTED SOFTWARE DESIGN
Môn học Thiết kế phần mềm hướng đối tượng cung cấp cho sinh
viên kiến thức nền tảng về thiết kế phần mềm mềm bằng phương pháp
hướng đối tượng, và các áp dụng các mẫu thiết kế hướng đối tượng vào
trong phần mềm. Giúp sinh viên có khả năng phân tích các vấn đề cụ thể
theo tư tưởng hướng đối tượng. Ngoài ra, học phần cung cấp cho sinh
viên khả năng vận dụng phương pháp thiết kết và mẫu thiết kế hướng đối
tưởng để giải quyết vấn đề trong công nghệ phần mềm. Bên cạnh đó, sinh
viên được tham gia các nhóm làm việc và rèn luyện kỹ năng trình bày
trước đám đông.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin
Trình độ đào tạo: Đại học
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên học phần:
THIẾT KẾ PHẦN MỀM HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG
Mã học phần: OOSD330879
2. Tên Tiếng Anh: OBJECT ORIENTED SOFTWARE DESIGN
3. Số tín chỉ:
3
Phân bố thời gian: 3 (2:1:6)
4. Các giảng viên phụ trách học phần
(5)
1/ GV phụ trách chính: ………………….
2/ Danh sách giảng viên cùng GD: ………………….
5. Điều kiện tham gia học tập học phần
Môn học trước: Lập trình hướng đối tượng
Môn học tiên quyết: Không
10
(6)
6. Mô tả học phần
(7)
Học phần này cung cấp cho sinh viên kiến thức nền tảng về thiết kế phần
mềm mềm bằng phương pháp hướng đối tượng, và các áp dụng các mẫu thiết kế
hướng đối tượng vào trong phần mềm. Giúp sinh viên có khả năng phân tích các
vấn đề cụ thể theo tư tưởng hướng đối tượng. Ngoài ra, học phần cung cấp cho
sinh viên khả năng vận dụng phương pháp thiết kết và mẫu thiết kế hướng đối
tưởng để giải quyết vấn đề trong công nghệ phần mềm. Bên cạnh đó, sinh viên
được tham gia các nhóm làm việc và rèn luyện kỹ năng trình bày trước đám
đông.
7. Mục tiêu học phần (Course objective)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Chuẩn đầu
ra
Trình độ
năng lực
(Học phần này trang bị cho sinh viên)
CTĐT
Kiến thức về thiết kế hướng đối tượng, các 1.2
2
2
G1
G2
mẫu thiết kế hướng đối tượng thông dụng
Khả năng phân tích và thiết kế hướng đối
tượng cho các vấn đề trong công nghệ phần
mềm
1.3
2.1
2.3
Kỹ năng làm việc nhóm, và thuyết trình bằng 3.1
miệng 3.2
Khả năng vận dụng phương pháp thiết kế và 4.3
mẫu thiết kế hướng đối tượng để giải quyết 4.4
vấn đề phần mềm trong thực tế
G3
G4
8. Chuẩn đầu ra của học phần
Chuẩn đầu ra học
(8)
Mô tả
Chuẩn
Trình độ
phần
(Sau khi học xong môn học này,
người học có thể)
Trình bày được các bước trong quy
trình phát triển phần mềm, các mô hình
phát triển phần mềm.
Trình bày được các khái niệm và vai
trò của các mô hình trong ngôn ngữ
UML.
đầu ra
CTĐT
1.2
năng lực
G1.1
G1.2
2
2
1.2
G1.3
G1.4
G1.5
Trình bày được lợi ích của quá trình
phân tích và thiết kế hướng đối tượng
Trình bày được ý nghĩa và các thành
phần trong lược đồ Usecase
Giải thích được ý nghĩa và cách sử
dụng các mẫu thiết kế hướng đối
tượng.
Vận dụng ngôn ngữ UML trong phân
tích và thiết kế phần mềm
Thiết kế được sơ đồ lớp đối tượng cho
1.3
1.2
1.3
2
2
2
G1
G2
G2.1
G2.2
2.1
2.1
3
3
11
một phần mềm
G2.3
Áp dụng mẫu thiết kế cơ bản cho một
vấn đề trong phát triển phần mềm
Làm việc hiệu quả trong một nhóm
Trình bày trước đám đông sử dụng
phương tiện trình chiếu
2.3
3
G3.1
G3.2
3.1
3.2
2
2
G3
G4
G4.1
G4.2
Thiết kế một phần mềm theo tư duy
hướng đối tượng
Vận dụng mẫu thiết kế để giải quyết
cho một bài toán thực tế
4.3
4.4
3
3
9. Đạo đức khoa học
Các bài tập ở nhà, bài kiểm tra phải được thực hiện từ chính bản thân sinh
viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên quan bằng
hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết môn học
Chuẩn Trình
Phương Phương
đầu ra
môn
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
pháp
pháp
dạy học đánh giá
Chương 1: Tổng quan
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Quy trình phát triển phần mềm
+ Các khái niêm cơ bản trong phân
tích thiết kế hướng đối tượng.
+ Các phương pháp phân tích thiết
kế hướng đối tượng
G1.1
G1.2
G1.3
G1.4
2
2
2
2
2
Thuyết
trình,
Thảo
luận,
Câu hỏi,
chấm bài
tập
1
PPGD chính:
+ Thuyết trình.
+ Trình chiếu PowerPoint.
+ Làm mẫu.
+ Tương tác hỏi đáp với sinh viên
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Tìm hiểu các mô hình trong
UML.
Chương 2: Xác định yêu cầu
người dùng
2
12
G2.1,
G2.2
3
3
Thuyết
trình,
Thảo
luận,
Câu hỏi,
chấm bài
tập
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Lược đồ Use case
+ Tác nhân (actors)
+ Trường hợp sử dụng (use cases)
+ Mối quan hệ giữa các use case
+ Mối quan hệ giữa các tác nhân
+ Bài tập
PPGD chính:
+ Thuyết trình.
+ Trình chiếu PowerPoint.
+ Làm mẫu.
+ Tương tác hỏi đáp với sinh viên
G1.2
G1.3
2
2
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Làm các bài tập về xác định yêu
cầu người dùng sử dụng lược đồ
use case.
Thực hành chương 1, 2:
G2.1
G2.2
3
3
Thuyết
trình,
làm mẫu
Câu hỏi,
chấm bài
tập
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD:
+ Giới thiệu phần mềm Enterprise
Architect (EA).
+ Sử dụng phần mềm EA để xác
định yêu cầu người dùng.
PPGD chính:
3
+ Thuyết trình.
+ Làm mẫu.
+ Tương tác hỏi đáp với sinh viên
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Hoàn thành các bài tập được
giao.
Chương 3: Thiết kế lớp
G1.1
G1.2
2
2
Thuyết
trình,
Thảo
luận,
Câu hỏi,
chấm bài
tập
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Phân loại các lớp hướng đối
tượng.
4
+ Các thành phần trong một lớp
đối tượng.
+ Phương pháp xác định các lớp
đối tượng.
+ Bài tập xác định lớp đối tượng
PPGD chính:
+ Thuyết trình.
13
+ Trình chiếu PowerPoint.
+ Làm mẫu.
+ Tương tác hỏi đáp với sinh viên
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Hoàn thành các bài tập xác định
lớp đối tượng
Chương 3: Thiết kế lớp (tiếp theo).
G1.1
G1.2
2
2
Thuyết
trình,
Thảo
luận,
Câu hỏi,
chấm bài
tập
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Xác định mối quan hệ giữa các
lớp
+ Quan hệ phụ thuộc
+ Quan hệ kết hợp
+ Quan hệ thu nạp
+ Quan hệ hợp thành
+ Quan hệ kế thừa
+ Quan hệ hiện thực hóa
+ Bài tập thiết kế lược đồ lớp đối
tượng
5
PPGD chính:
+ Thuyết trình.
+ Làm mẫu.
+ Tương tác hỏi đáp với sinh viên
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Xây dựng danh sách liên kết đơn
vòng.
G1.1
G1.2
G4.1
G4.2
2
2
3
3
+ Xây dựng danh sách liên kết kép.
+ Xây dựng các danh sách liên kết
cho kiểu dữ liệu thực tế.
Thực hành chương 3
G2.1
G2.1
3
3
Thuyết
trình,
làm mẫu
Câu hỏi,
chấm bài
tập
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD:
+ Hướng dẫn thiết kế lớp đối
tượng cho các ứng dụng khác nhau
PPGD chính:
6
+ Thuyết trình.
+ Trình chiếu PowerPoint.
+ Làm mẫu.
+ Tương tác hỏi đáp với sinh viên
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
G2.1
G2.2
3
3
+ Sử dụng công cụ EA để thiết kế
lớp.
7
Chương 4: Lược đồ tương tác
14
Thuyết
trình,
Thảo
luận,
Câu hỏi,
chấm bài
tập
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Lược đồ tuần tự (Sequence
diagrams)
G1.1
G1.2
+ Ý nghĩa của lược đồ
tuần tự
+ Các thành phần tham
gia lược đồ tuần tự
+ Phương pháp xây dựng
lược đồ tuần tự
+ Bài tập xây dựng lược đồ tuần tự
+ Lược đồ giao tiếp
(Communication diagrams)
+ Ý nghĩa của lược đồ
giao tiếp
+ Các thành phần tham
gia lược đồ giao tiếp
+ Cách chuyển từ lược đồ
tuần tự sang lược đồ giao tiếp.
+ Bài tập xây dựng lược đồ giao
tiếp
PPGD chính:
+ Thuyết trình.
+ Trình chiếu PowerPoint.
+ Làm mẫu.
+ Tương tác hỏi đáp với sinh viên
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
G1.1
G1.2
2
2
+ Xây dựng lược đồ tuần tự và
giao tiếp cho các ứng dụng khác
nhau.
Thực hành chương 4
G2.1
G2.2
3
3
Thuyết
trình,
làm mẫu
Câu hỏi,
chấm bài
tập
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD:
+ Hướng dẫn sử dụng công cụ
Enterprise Architect để thiết kế
lược đồ tuần tự và giao tiếp.
PPGD chính:
8
+ Thuyết trình.
+ Làm mẫu.
+ Tương tác hỏi đáp với sinh viên
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Làm các bài tập thiết kế lược đồ
tuần tự và giaot tiếp, sử dụng công
cụ Enterprise Architect.
15
Chương 5: Mẫu thiết kế hướng
đối tượng
G1.1
G1.2
2
2
Thuyết
trình,
Thảo
luận,
Câu hỏi,
chấm bài
tập
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Giới thiệu mẫu thiết kế hướng
đối tượng
+ Lịch sử ra đời
+ Cách mô tả mẫu thiết kế
+ Phân loại các mẫu thiết kế
+ Ý nghĩa của mẫu thiết kế
+ Một số ví dụ mẫu thiết kế
PPGD chính:
9
+ Thuyết trình.
+ Làm mẫu.
+ Tương tác hỏi đáp với sinh viên
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
G1.1
G1.2
2
2
+ Đọc tài liệu về các mẫu thiết kế
Chương 5: Mẫu thiết kế hướng
đối tượng (tiếp theo)
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Trình bày về các mẫu:
+ Factory method
G1.1
G1.2
2
2
Thuyết
trình,
Thảo
luận,
Câu hỏi,
chấm bài
tập
+ Abstract Factory
+ Prototype
10
+ Iterator
PPGD chính:
+ Sinh viên báo cáo
+ Trao đổi, thảo luận trong lớp
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
2
2
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Đọc tài liệu về các mẫu thiết kế
Chương 5: Mẫu thiết kế hướng
đối tượng (tiếp theo)
G2.1
G2.2
G1.6
3
3
Thuyết
trình,
Thảo
luận,
Câu hỏi,
chấm bài
tập
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD:
Trình bày về các mẫu:
+ Builder
2
11
+ Adapter
+ Façade and Singleton
+ Bridge
PPGD chính:
+ Thuyết trình.
16
+ Làm mẫu.
+ Tương tác hỏi đáp với sinh viên
G2.1
G2.2
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Đọc tài liệu về các mẫu thiết kế
Chương 5: Mẫu thiết kế hướng
đối tượng (tiếp theo)
Thuyết
trình,
Thảo
luận,
Câu hỏi,
chấm bài
tập
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Trình bày về các mẫu:
+ Composite
G1.1
G1.2
G1.6
G4.1
G4.2
2
2
2
3
3
+ Command
12
+ Interpreter
+ Observer
PPGD chính:
+ Sinh viên báo cáo
+ Trao đổi, thảo luận trong lớp
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Đọc tài liệu về các mẫu thiết kế
Chương 5: Mẫu thiết kế hướng đối
tượng (tiếp theo)
G1.1
G1.2
G1.5
2
2
2
Thuyết
trình,
Thảo
luận,
Câu hỏi,
chấm bài
tập
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
Trình bày về các mẫu:
+ State
+ Strategy
+ Template method
+ Visitor
13
PPGD chính:
+ Sinh viên báo cáo
+ Trao đổi, thảo luận trong lớp
G2.1
G2.2
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Đọc tài liệu về các mẫu thiết kế
Chương 5: Mẫu thiết kế hướng
đối tượng (tiếp theo)
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Thực hành trên máy các mẫu
thiết kế đã học
G2.1
G2.2
2
2
Thuyết
trình,
Thảo
luận,
Câu hỏi,
chấm bài
tập
14
PPGD chính:
+ Thuyết trình.
17
+ Làm mẫu.
+ Tương tác hỏi đáp với sinh viên
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Thực hành các mẫu thiết kế trên
máy.
Ôn tập
Thuyết
trình,
Thảo
luận,
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Ôn tập nội dung đã học
+ Thực hành quá trình thiết kế
phần mềm hoàn chỉnh qua các giai
đoạn khác nhau.
15
PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Trình chiếu
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
+ Ôn tập các nội dung đã học
11. Đánh giá kết quả học tập
-
-
Thang điểm: 10
Kế hoạch kiểm tra như sau:
Chuẩ Trì
Phư
Công Tỉ lệ
n
đầu
ra
đánh
giá
nh
độ
năn
g
ơng cụ KT (%)
phá
p
Hình
thức
KT
Thời
điểm
Nội dung
Bài tập
đán
lực h giá
30
Thiết kế lược đồ Usecase Tuần 3 G1.5
cho bài toán quản lý khách
sạn
2
3
3
Chấ
m
bài
tập,
vấn
đáp
Chấ
m
Bài
tập
nhỏ
trên
lớp
5
BT#1
BT#2
Thiết kế lược đồ lớp cho bài Tuần 5 G2.2
toán quản lý khác sạn, quản
lý môn học
Bài
tập
nhỏ
trên
lớp
10
10
bài
tập,
vấn
đáp
Chấ
BT#3 Thiết kế lược đồ tuần tự cho Tuần 6 G2.1
Bài
18
bài toán quản lý khách sạn,
quản lý môn học
m
tập
nhỏ
trên
lớp
bài
tập,
vấn
đáp
Chấ
m
Thiết kế lược đồ giao tiếp Tuần 8 G2.1
cho bài toán quản lý khác
3
Bài
tập
5
sạn, quản lý môn học
bài
tập,
vấn
đáp
nhỏ
trên
lớp
BT#4
Tiểu luận - Báo cáo
20
Phân chia cho mỗi nhóm
sinh viên từ 2-3 người thực
hiện 1 trong các đề tài sau để
tìm hiểu và trình bày báo
cáo:
Tuần
9-15
G1.6,
G4.2,
G3.1,
G3.2,
G3.3
2
3
3
3
3
Chấ
m đồ luận -
án,
vấn
đáp
Tiểu
Báo
cáo
1. Factory method
2. Abstract Factory
3. Prototype and
Iterator
4. Adapter and Façade
5. Bridge
6. Composite
7. Command and
Interpreter
8. Observer
9. State
10. Strategy
11. Template method
Thi cuối kỳ
50
Nhóm sinh viên từ 2-3 người Tuần 1 G1.1,
2
2
3
3
3
3
3
3
Đán
h giá
sản
phẩ
m
Đồ án
chọn 1 trong các bài tập
– 8
G1.2
G1.4,
G1.5,
G2.1,
G2.2,
G2.3,
G4.1,
G4.2
Thiết kế các dạng lược đồ
cho một vấn đề thực tế tự
BL#1 chọn (Quản lý cửa hàng,
quản lý thư viện, phần mềm
trò chơi,...)
12. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
+ Kim Hamilton, Russell Miles (2006) Learning UML 2.0, O’Reilly.
+ E. Gamma, R. Helm, R. Johnson, J. Vlissides (2005). Design Patterns-
Elements of Reusable Object-Oriented Software, Addison-Wesley.
19
- Sách (TLTK) tham khảo:
+ Huỳnh Văn Đức (2004) Nhập môn UML, NXB Lao động xã hội.
+ James W. Cooper (1998) The Design Patterns Java Companion, Addison-
Wesley.
+ Horstmann, Cay (2006), Object-Oriented Design & Patterns, Second Edition,
John Wiley & Sons.
13.Ngày phê duyệt lần đầu:
14.Cấp phê duyệt:
Trưởng khoa
Trưởng BM
Nhóm biên soạn
15.Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lấn 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT
lần 1: ngày tháng năm
(người cập nhật ký và
ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng Bộ môn:
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Thiết kế phần mềm hướng đối tượng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_thiet_ke_phan_mem_huong_doi_tuong.pdf

