Đề cương chi tiết môn Vẽ mỹ thuật nâng cao
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
VẼ MỸ THUẬT NÂNG CAO
ADVANCED DRAW
(Ngành Thiết kế thời trang - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
VẼ MỸ THUẬT NÂNG CAO
ADVANCED DRAW
(Ngành Thiết kế thời trang - Chƣơng trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019
LỜI NÓI ĐẦU
Ngành thiết kế thời trang đang đƣợc xem nhƣ một trong những
nghề thời thƣợng đƣợc nhiều bạn trẻ chọn lựa bởi sức hấp dẫn của nó về
tính năng động, khả năng sáng tạo tối đa và thu nhập cao.
Tuy nhiên, nghề thiết kế thời trang đƣợc hiểu khá rộng. Ngƣời thiết
kế thời trang cũng có thể là ngƣời quản lý một đội ngũ thiết kế ở một
công ty thời trang thể thao hoặc có thể tự gây dựng một nhãn hiệu riêng.
Đây là ngành học phù hợp với các bạn trẻ yêu thích mỹ thuật, thời trang.
Điều kiện để theo học ngành thiết kế thời trang:
Thời trang trong nƣớc khát nhân lực giỏi. Hiện nay nhiều thƣơng
hiệu thời trang nổi tiếng trong và ngoài nƣớc sẵn sàng đầu tƣ nhiều kinh
phí để tuyển đƣợc các nhà thiết kế thời trang giỏi. Tuy nhiên, dù đỏ mắt
tìm kiếm thì ngành thời trang Việt Nam vẫn chỉ có rất ít nhân lực cao cấp
và phần lớn nguồn nhân lực này đều đƣợc đào tạo ở nƣớc ngoài. Ngành
Thiết kế thời trang hiện là ngành thời thƣợng. Ngành này đòi hỏi phải có
năng khiếu và đam mê nghề thì mới thành công đƣợc.
Những kỹ năng bạn cần có để trở thành nhà thiết kế thời trang
chuyên nghiệp:
Có con mắt hội họa sáng tạo về màu sắc, hoa văn và chất liệu vải.
Kỹ năng vẽ phác thảo tốt.
Am hiểu về các đặc điểm của các loại vải khác nhau.
Thành thục kỹ năng may và khâu vá các mẫu quần áo.
Biết cách thể hiện ý tƣởng cho các tác phẩm thông qua phác thảo
trên giấy hoặc máy tính.
Có đủ khả năng tài chính để chi trả cho tiền nguyên vật liệu may
mặc.
Có khả năng tự quảng bá cho các mẫu thiết kế của mình và biết
cách thƣơng lƣợng với khách hàng. Tự vận hành công việc của một nhà
thiết kế tự do cả về mặt tài chính và quản lý.
Cơ hội việc làm:
Cử nhân chuyên ngành Thiết kế thời trang sau khi tốt nghiệp có thể
đảm nhiệm các công việc tại doanh nghiệp may, công ty thiết kế thời
trang, những cơ sở sản xuất về may mặc, và các lĩnh vực ngành nghề liên
quan đến ngành công nghiệp thời trang…
Có khả năng thành lập doanh nghiệp, các công ty, cửa hàng, dịch
vụ về thời trang.
Giảng dạy thực hành tại các trƣờng chuyên ngành.
4
Chƣơng trình đào tạo ngành Thiết kế thời trang nhằm đào tạo ra
những cử nhân có đầy đủ các kiến thức chuyên ngành TKTT để thiết kế
và phát triển sản phẩm thời trang, có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm,
có thái độ nghề nghiệp phù hợp đáp ứng đƣợc các yêu cầu phát triển của
các danh nghiệp may mặc thời trang và xã hội.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Thiết kế thời trang” của sinh viên. Thƣ viện Trƣờng
Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông
tin về đề cƣơng chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cƣơng chi tiết môn học ngành “Thiết kế
thời trang” nhằm hƣớng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các
môn học chuyên ngành “Thiết kế thời trang” sẽ mang đến cho sinh viên
nắm đƣợc phƣơng pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận đƣợc những ý kiến đóng
góp từ phía ngƣời sử dụng để lần biên soạn sau đƣợc hoàn chỉnh hơn.
Thƣ viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đƣờng chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trƣờng.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mƣợn về nhà
Cập nhật thƣờng xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thƣ viện: đƣợc hƣớng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chƣơng trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website ph ục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản ky yếu h ội thảo: Tƣ vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế cac
̉
́
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hôị nghi,̣ banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chƣơng trình nhƣ thƣ , thông tin hôị nghi ,̣ tài
liêụ tham khao,…
̉
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chƣơng trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tƣ vấn và phối hợp với Thƣ viện các trƣờng trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho ngƣời học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chƣơng trình đào tạo sau đại học đƣợc đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử nhƣ may vi tinh , máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
́
́
máy tính bảng và điện thoại thông minh nhƣ iPhone
, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đoc̣ , và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến ngƣời
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
3
4
Q
Công Ty Cổ Phần
Dịch Vụ Trực Tuyến
om RM
7
VINAPO
Công Ty Cổ Phần
Thƣơng Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thƣ viện Trƣờng
Đại học Sƣ phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hƣớng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thƣ viện các Trƣờng Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lƣợng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thƣ viện các
Trƣờng Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chƣơng trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trƣởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chƣơng trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chƣơng trình
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc nhƣ
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tƣợng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hƣớng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
8
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chƣơng, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chƣơng, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chƣơng.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thƣ viện Trƣờng Đại Học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cƣờng năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trƣờng, từng bƣớc nâng cao chất lƣợng đào tạo và nâng
vị thế của trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trƣờng đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trƣờng đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trƣờng khai thác.
Việc khai thác các tƣ liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tƣ liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và đƣợc phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thƣ viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL nhƣ sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lƣợng ngƣời sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trƣờng.
-
-
Sử dụng email do nhà trƣờng cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trƣờng.
Lƣu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thƣ viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
VẼ MỸ THUẬT NÂNG CAO
ADVANCED DRAW
Môn học Vẽ mỹ thuật nâng cao trang bị cho ngƣời học Phƣơng pháp xây
dựng bố cục, Màu sắc và sự ứng dụng trong lĩnh vực nghệ thuật một cách sáng
tạo, vận dụng một cách hợp lý vào từng đối tƣợng nghệ thuật, đặc biệt là ngành
Thiết Kế Thời Trang.
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Thiết kế thời trang
Trình độ đào tạo: Đại học
KHOA CÔNG NGHỆ MAY & THỜI TRANG
Chƣơng trình đào tạo: Thiết kế thời trang
Đề cƣơng chi tiết môn học
1. Tên môn học: VẼ MỸ THUẬT NÂNG CAO
Mã môn học: ADDR230652
2. Tên Tiếng Anh: ADVANCED DRAW
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (1/2/6) (1 tín chỉ lý thuyết, 3 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (1 tiết lý thuyết + 4 tiết thực hành + 10 tiết tự học/
tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ ................................
2/ ................................
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Vẽ mỹ thuật căn bản
Môn học trƣớc: không
6. Mô tả môn học (Course Description)
Phƣơng pháp xây dựng bố cục, Màu sắc và sự ứng dụng trong lĩnh vực
nghệ thuật một cách sáng tạo, vận dụng một cách hợp lý vào từng đối
tƣợng nghệ thuật, đặc biệt là ngành Thiết Kế Thời Trang.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Kiến thức tổng quan về màu sắc, bố cục và họa
tiết trang trí,... trong một bài trang trí, ứng dụng
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.2
Trình độ
năng lực
4
4
G1
1.3
11
vào chuyên môn và cuộc sống.
Khả năng phân tích, giải quyết, đánh giá về màu
sắc, từ đó hình thành tƣ duy sáng tạo, kỹ năng
chuyên môn phục vụ cho học tập và lĩnh vực
chuyên ngành.
Khả năng làm việc nhóm và giao tiếp bằng ngôn
ngữ chuyên ngành đồ họa
2.1
2.3
2.4
2.5
3.2
3.3
4.3
4.4
4
4
4
4
3
3
4
4
G2
G3
G4
Vai trò của ngƣời làm nghệ thuật trong việc hình
thành ý tƣởng, thiết kế và triển khai ý tƣởng.
* là mức độ cao nhất mà CĐR môn học đạt đƣợc. Ví dụ nhƣ TĐNL của CĐR
môn học G4.1 là 2 và G4.2 là 3 cung cấp cho CĐR CTĐT 4.1 là 3. Giá trị này
dùng để ráp vào Ma trận tƣơng quan và Lộ trình phát triển năng lực ngƣời học.
7. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn đầu
ra MH
Mô tả
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Bố trí các họa tiết, hoa văn thành một bài bố
cục cân đối hài hòa
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.2
Trình độ
năng lực
4
4
G1.2
G1
Phân loại các bố cục đẹp và chƣa đẹp trong
chuyên ngành và cuộc sống.
1.3
G1.3
So sánh các màu đạt và chƣa đạt, phối hợp các
màu khác tạo nên tổng thể hài hòa.
Tính toán đƣợc các mảng hình, màu sắc,
đƣờng nét trong một không gian nhất định, tạo
nên một bài bố cục hài hòa.
Kết nối tính kiên trì nhẫn nại cùng sự tƣ duy
sáng tạo để làm nên ý tƣởng phục vụ cho việc
học tập đạt kết quả.
2.1.4
2.1.5
2.3.3
4
4
4
G2.1
G2.3
G2
2.4.2
2.4.3
2.4.5
2.5.2
4
4
4
4
G2.4
Xác định đƣợc phong cách làm việc chuyên
nghiệp
G2.5
Thực nghiệm các công cụ giao tiếp nhƣ văn
bản, thƣ điện tử, đồ họa và thuyết trình đạt
hiệu quả
3.2.2
3.2.5
3
3
G3.2
G3
Vận dụng thuật ngữ chuyên môn của môn học
trong việc tra cứu tài liệu học tập.
3.3.1
4.3.1
3
4
G3.3
Xác định đƣợc mục tiêu và yêu cầu của bản
thân để tìm ra ý tƣởng sáng tác phù hợp.
Thẩm định kiến thức đã học, thực tế cuộc sống
thiết kế bài vẽ mang tính sáng tạo, mới lạ và
độc đáo
G4.3
4.4.3
4.4.4
4
4
G4.4
8.
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và các bài tập lớn dự án phải đƣợc thực hiện từ chính
bản thân sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
12
9.
Nội dung chi tiết môn học:
Nội dung
Trình
độ
năng
lực
Phƣơng
pháp
đánh
giá
Phƣơng
pháp
dạy học
Chuẩn đầu ra
môn học
Tuần
Chƣơng 1 : CHỮ
+ Đàm
thoại
1. PP
đánh
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (7)
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
giá:
Quan
sát
2. Công
cụ đánh
giá: Hồ
sơ học
tập
Nội dung GD lý thuyết:
1. KIỂU CHỮ CƠ BẢN VÀ
CÁCH TRÌNH BÀY
1.1.Vai trò của chữ trong
trang trí
4
4
4
G4.3
G4.4
G4.5
vấn đề
1.1.1.Chữ cơ bản
1.1.1.1.Kiểu chữ Cổ Đại
1.1.1.2.Kiểu chữ Ai Cập
1.1.1.3.Kiểu chữ La Mã
1.1.2.Vai trò của chữ trong
trang trí
1
Bài Tập : Kẻ một trong hai
bảng chữ cái Ro manh hoặc
Batông. Trình bày lên khổ
giấy A3. Màu sắc chữ và màu
nền tự chọn
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (14)
-Đọc thêm sách Nguyễn Thế
Hùng-Nguyễn Thị Nhung-
Phạm ngọc Tới, trang trí
NXB GD – 1998
4
G4.5
-Kẻ một trong hai bảng chữ cái
Ro manh hoặc Batông. Trình
bày lên khổ giấy A3. Màu sắc
chữ và màu nền tự chọn (tt)
Chƣơn14: CHỮ (tt)
+ Đàm
thoại
1. PP
đánh
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (7)
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
giá:
Quan
sát
2. Công
cụ đánh
giá: Hồ
sơ học
tập
Nội dung GD lý thuyết:
2.KẺ KHẨU HIỆU
2.1.Các loại khẩu hiệu
2.2.Cách kẻ khẩu hiệu
2.3.Màu sắc trên khẩu hiệu
BÀI TẬP: Kẻ một câu khẩu
hiệu mình yêu thích. Ví dụ:
Ngày mai, bắt đầu từ hôm nay
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (14)
4
4
G1.2
G1.2
2
vấn đề
-Đọc thêm sách Nguyễn Thế
Hùng-Nguyễn Thị Nhung-
13
Phạm ngọc Tới, trang trí
NXB GD – 1998
Tiếp tục hoàn thành: Kẻ một
câu khẩu hiệu
Thể hiện bài
Khổ giấy 30x40cm
Chƣơng 1: CHỮ ( tt)
+ Đàm
thoại
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
2. Công
cụ đánh
giá: Hồ
sơ học
tập
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (7)
Nội dung GD lý thuyết:
3. KẺ VÀ TRÌNH BÀY BẢN
TRÍCH DẪN
3.1.Khái niệm
3.2.Cách thực hiện trang trí
bản trích
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
+Dạy
học
4
4
G4.1
G4.3
3.3.Màu sắc và họa tiết trang
trí
thực
3
3.4.Nền có họa tiết trang trí
hành
BÀI TẬP: tiếp tục hoàn
thành bảng chữ cái
G1.2
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (14)
-Đọc thêm sách Nguyễn Thế
Hùng-Nguyễn Thị Nhung-
Phạm ngọc Tới, trang trí
NXB GD – 1998
BÀI TẬP: tiếp tục hoàn
thành bảng chữ cái
Chƣơng 1: CHỮ ( tt)
+ Đàm
thoại
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
2. Công
cụ đánh
giá: Hồ
sơ học
tập
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (7)
Nội dung GD lý thuyết:
4.TRÌNH BÀY BÁO TƢỜNG
4.1.Khái niệm và ý nghĩa của
báo tƣờng
4.2.Cách trình bày
4.3.Hình vẽ minh họa và màu
sắc
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
+Dạy
học
4
4
4
G2.3
G2.2
G2.4
4
4.4.Cách vẽ:
thực
4.4.1Phác thảo đen trắng (thu
nhỏ)
hành
4.4.2.Phác thảo màu
4.4.3.Thể hiện tờ báo tƣờng
BÀI TẬP: tiếp tục hoàn
thành câu khẩu hiệu
14
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (14)
-Đọc thêm sách Nguyễn Thế
Hùng-Nguyễn Thị Nhung-
Phạm ngọc Tới, trang trí
NXB GD – 1998
4
G2.4
- BÀI TẬP: tiếp tục hoàn
thành câu khẩu hiệu
Chƣơng1: CHỮ (TT)
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (7)
+ Đàm
thoại
1. PP
đánh
4
4
4
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
+Dạy
học
giá:
Quan
sát
2. Công
cụ đánh
giá: Hồ
sơ học
tập
Nội dung GD lý thuyết:
5.THIẾT KẾ BÌA SÁCH
(TẠP CHÍ THỜI TRANG)
5.1.Khái niệm
5.2.Các thể loại bìa sách
5.3.Những phần cần có trên
bìa sách
G4.1
G4.3
G4.4
5.3.1.Phần chữ
thực
5.3.2.Phần trang trí
hành
5.4.Một số cách làm bìa sách
5.4.1.Bìa sách chỉ dùng chữ
5.4.2.Bìa sách dùng họa tiết
trang trí
5
5.4.3.Bìa sách có hình vẽ,
tranh, ảnh
5.5.Các lối vẽ trên bìa sách
BÀI TẬP: Phác thảo bài
thiết kế bìa sách
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (14)
4
-Đọc thêm sách Nguyễn Thế
Hùng-Nguyễn Thị Nhung-
Phạm ngọc Tới, trang trí
NXB GD – 1998
G4.4
-Phác thảo 5 mẫu thiết kế bìa
tạp chí ngành TKTT bằng chất
liệu đen trắng.
Chƣơng 1: CHỮ (tt)
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (7)
Nội dung GD lý thuyết:
5.THIẾT KẾ BÌA SÁCH
(TẠP CHÍ THỜI TRANG)
(TT)
5.6.Cách thiết kế một bìa sách
5.6.1.Chọn nội dung, cốt
truyện của sách muốn trình
bày
+ Đàm
thoại
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
2. Công
cụ đánh
giá: Hồ
sơ học
tập
4
4
4
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
+Dạy
học
G1.3
G2.4
G4.4
6
thực
5.6.2.Đặc điểm thể loại sách
hành
15
5.6.3.Phác thảo bìa sách bằng
chất liệu đen trắng
5.6.4.Phác thảo màu
5.6.5.Thể hiện
BÀI TẬP: Thể hiện bài thiết
kế bìa sách
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (14)
G4.4
4
-Đọc thêm sách Nguyễn Thế
Hùng-Nguyễn Thị Nhung-
Phạm ngọc Tới, trang trí
NXB GD – 1998
-Thể hiện bìa sách và hoàn
chỉnh bài
Chƣơng 2: PHƢỚNG PHÁP
XÂY DỰNG BỐ CỤC
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (7)
Nội dung GD lý thuyết:
1.Nghiên cứu lựa chọn nội
dung chủ đề
2.Tƣ liệu xây dựng bố cục
3. Các loại bố cục
4.Cách sắp xếp bố cục đơn
giản
G1.3
G2.1
G2.4
G2.5
G4.4
4
4
4
4
4
+ Đàm
thoại
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
2. Công
cụ đánh
giá: Hồ
sơ học
tập
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
+Dạy
học
7
thực
BÀI TẬP:
Thể hiện bài bố cục trang phục
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (14)
hành
G1.3
4
-Đọc thêm sách Nguyễn Thế
Hùng-Nguyễn Thị Nhung-
Phạm ngọc Tới, trang trí
NXB GD – 1998
- Thể hiện bài bố cục trang
phục
Chƣơng 2: PHƢỚNG PHÁP
XÂY DỰNG BỐ CỤC
G2.1
G2.5
G4.4
4
4
4
+ Đàm
thoại
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
2. Công
cụ đánh
giá: Hồ
sơ học
tập
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (7)
Nội dung GD lý thuyết:
4. Phƣơng pháp thể hiện
5. Điểm nhấn của bố cục
BÀI TẬP:
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
+Dạy
học
8
Thể hiện bài bố cục Đƣờng
nhấn mạnh của một hình ảnh
thực
hành
G1.3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (14)
16
-Đọc thêm sách Nguyễn Thế
Hùng-Nguyễn Thị Nhung-
Phạm ngọc Tới, trang trí
NXB GD – 1998
- Thể hiện bài bố cục trang
phục
Chƣơng 3: VẬN DỤNG
CÁC HOA VĂN VỐN CỔ
DÂN TỘC, HOA VĂN CÁC
DÂN TỘC THIỂU SỐ
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (7)
Nội dung GD lý thuyết:
1. Hoa văn vốn cổ
2. Hoa văn của một số dân tộc
thiểu số
G1.3
G2.1
G2.3
G2.5
G4.3
G4.4
4
4
4
4
4
4
+ Đàm
thoại
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
2. Công
cụ đánh
giá: Hồ
sơ học
tập
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
+Dạy
học
3. Phân tích vẻ đẹp hoa văn
4. Phát triển hoa văn vốn cổ
5. Bố trí trên trang phục
9
thực
hành
BÀI TẬP:
G1.3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (14)
-Đọc thêm sách Nguyễn Thế
Hùng-Nguyễn Thị Nhung-
Phạm ngọc Tới, trang trí
NXB GD – 1998
4
-Thể hiện bài bố cục trang
phục
Chƣơng 4: Nghiên cứu tính
chất & vai trò của các loại
màu sắc trong tác phẩm
+ Đàm
thoại
+ Dạy
học
theo
tình
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
2. Công
cụ đánh
giá:
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (2)
Nội dung GD lý thuyết:
1. Phân biệt giữa màu và sắc
2.Tính chất vai trò của các loại
G1.3
G2.1
4
4
10 màu
+Màu chính
huống
+Màu phụ
Câu hỏi
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (8)
G2.1
4
Sv sƣu tầm ít nhất 10 hình ảnh
về màu sắc khác nhau cho thấy
màu sắc có vai trò tích cực tác
động đến con ngƣời
Chƣơng 4: Nghiên cứu tính
chất & vai trò của các loại
màu sắc (tt)
11
17
+ Đàm
thoại
+ Dạy
học
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (2)
Nội dung GD lý thuyết:
3.Tính chất vai trò của các loại
sắc
G1.3
G2.1
4
4
theo
+Trạng thái nguyên chất
+Trạng thái sáng lên
+Trạng thái vừa tƣơi và sáng
hơn.
tình
huống
2. Công
cụ đánh
giá:
Câu hỏi
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (8)
G2.1
4
Sv sƣu tầm ít nhất 10 hình ảnh
về màu sắc khác nhau cho thấy
màu sắc trang phục gây bất lợi
cho ngƣời mặc.
Chƣơng 5: NGHIÊN CỨU
CÁC LOẠI CHẤT LIỆU
KHÁC
G1.3
G2.1
G2.3
G2.5
G4.3
G4.4
4
4
4
4
4
4
+ Đàm
thoại
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
2. Công
cụ đánh
giá: Hồ
sơ học
tập
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (7)
Nội dung GD lý thuyết:
Vật liệu chính và phụ
1.Màu bột
1.1.Chọn giấy phù hợp
1.3. Cách bồi giấy
1.3.Cách sử dụng màu
1.4.Ƣu điểm
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
+Dạy
học
12
1.5.Nhƣợc điểm
thực
hành
BÀI TẬP:
G1.3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (14)
4
-Đọc thêm sách Nguyễn Thế
Hùng-Nguyễn Thị Nhung-
Phạm ngọc Tới, trang trí
NXB GD – 1998
- Vẽ một mẫu trang phục với
chất liệu chì màu bột
Chƣơng 5: NGHIÊN CỨU
CÁC LOẠI CHẤT LIỆU
KHÁC
G1.3
G2.1
G2.3
G2.5
G4.3
G4.4
4
4
4
4
4
4
+ Đàm
thoại
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
2. Công
cụ đánh
giá: Hồ
sơ học
tập
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
+Dạy
học
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (7)
Nội dung GD lý thuyết:
Vật liệu chính và phụ
1.Màu bột
13
BÀI TẬP(tiếp theo)
thực
18
hành
G1.3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (14)
-Đọc thêm sách Nguyễn Thế
Hùng-Nguyễn Thị Nhung-
Phạm ngọc Tới, trang trí
NXB GD – 1998
4
Hoàn thành mẫu vẽ trang phục
với chất liệu màu bột
Chƣơng 5: NGHIÊN CỨU
CÁC LOẠI CHẤT LIỆU
KHÁC
G1.3
G2.1
G2.3
G2.5
G4.3
G4.4
4
4
4
4
4
4
+ Đàm
thoại
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
2. Công
cụ đánh
giá: Hồ
sơ học
tập
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (7)
Nội dung GD lý thuyết:
Vật liệu chính và phụ
2.Màu nƣớc
2.1.Chọn giấy phù hợp
2.2.Cách sử dụng màu nƣớc
2.3.Ƣu điểm
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
+Dạy
học
14
2.4.Nhƣợc điểm
thực
hành
BÀI TẬP:
G1.3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (14)
-Đọc thêm sách Nguyễn Thế
Hùng-Nguyễn Thị Nhung-
Phạm ngọc Tới, trang trí
NXB GD – 1998
4
Vẽ một mẫu trang phục với
chất liệu màu nƣớc
Chƣơng 5: NGHIÊN CỨU
CÁC LOẠI CHẤT LIỆU
KHÁC
G1.3
G2.1
G2.3
G2.5
G4.3
G4.4
4
4
4
4
4
4
+ Đàm
thoại
1. PP
đánh
giá:
Quan
sát
2. Công
cụ đánh
giá: Hồ
sơ học
tập
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
vấn đề
+Dạy
học
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (7)
Nội dung GD lý thuyết:
Vật liệu chính và phụ
2.Màu nƣớc
15
BÀI TẬP (tiếp theo)
thực
hành
G1.3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (14)
4
-Đọc thêm sách Nguyễn Thế
Hùng-Nguyễn Thị Nhung-
19
Phạm ngọc Tới, trang trí
NXB GD – 1998
- Hoàn thành mẫu vẽ trang
phục với chất liệu màu nƣớc
10. Đánh giá kết quả học tập:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra nhƣ sau:
Trình Phƣơng Công
Hình
thức
KT
Chuẩn
đầu ra
đánh giá
Thời
điểm
độ
năng
lực
pháp
đánh
giá
cụ
Tỉ lệ
Nội dung
đánh (%)
giá
...
Bài tập
Kẻ bảng chữ cái
Tuần 1
Tuần 2
Tuần 5
G1.2
G2.4
4
4
Quan sát
Hồ
sơ
học
tập
Hồ
sơ
học
tập
Hồ
sơ
15
10
15
BT#1
BT#2
BT#3
Kẻ khẩu hiệu
G1.3
G 2.1
4
4
Thiết kế tạp chí
G2.1
G2.4
4
4
học
tập
Bài tập lớn (Project)
...
Phát triển mẫu mới từ Tuần 8
vốn cổ dân tộc, Bố
cục mẫu vào bộ trang
phục
G2.1
G2.3 G4.3
4
4
4
Quan sát
Hồ
sơ
học
tập
Hồ
sơ
15
BL#1
BL#2
Vẽ dáng ngƣời, trang Tuần
G1.3 G2.4
4
4
15
30
phục bằng các chất
liệu mới
13
học
tập
Bài tập cuối kỳ
Thiết kế,trang trí bộ
trang phục bằng chất
liệu mới
Tuần
14, 15
G1.3
G4.3
G4.4 G2.4
4
4
4
4
Quan sát
Hồ
sơ
học
tập
CĐR
Hình thức kiểm tra
môn học
BT #1
x
BT #2
BT#3
BL #1
BL#2
Bài tập cuối kỳ
G1.2
G1.3
G2.1
G2.3
x
x
x
x
x
x
x
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Vẽ mỹ thuật nâng cao", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_ve_my_thuat_nang_cao.pdf

