Đề cương chi tiết môn Mỹ học
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
MỸ HỌC
AESTHETICS
(Ngành Thiết kế thời trang - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
MỸ HỌC
AESTHETICS
(Ngành Thiết kế thời trang - Chƣơng trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019
LỜI NÓI ĐẦU
Ngành thiết kế thời trang đang đƣợc xem nhƣ một trong những
nghề thời thƣợng đƣợc nhiều bạn trẻ chọn lựa bởi sức hấp dẫn của nó về
tính năng động, khả năng sáng tạo tối đa và thu nhập cao.
Tuy nhiên, nghề thiết kế thời trang đƣợc hiểu khá rộng. Ngƣời thiết
kế thời trang cũng có thể là ngƣời quản lý một đội ngũ thiết kế ở một
công ty thời trang thể thao hoặc có thể tự gây dựng một nhãn hiệu riêng.
Đây là ngành học phù hợp với các bạn trẻ yêu thích mỹ thuật, thời trang.
Điều kiện để theo học ngành thiết kế thời trang:
Thời trang trong nƣớc khát nhân lực giỏi. Hiện nay nhiều thƣơng
hiệu thời trang nổi tiếng trong và ngoài nƣớc sẵn sàng đầu tƣ nhiều kinh
phí để tuyển đƣợc các nhà thiết kế thời trang giỏi. Tuy nhiên, dù đỏ mắt
tìm kiếm thì ngành thời trang Việt Nam vẫn chỉ có rất ít nhân lực cao cấp
và phần lớn nguồn nhân lực này đều đƣợc đào tạo ở nƣớc ngoài. Ngành
Thiết kế thời trang hiện là ngành thời thƣợng. Ngành này đòi hỏi phải có
năng khiếu và đam mê nghề thì mới thành công đƣợc.
Những kỹ năng bạn cần có để trở thành nhà thiết kế thời trang
chuyên nghiệp:
Có con mắt hội họa sáng tạo về màu sắc, hoa văn và chất liệu vải.
Kỹ năng vẽ phác thảo tốt.
Am hiểu về các đặc điểm của các loại vải khác nhau.
Thành thục kỹ năng may và khâu vá các mẫu quần áo.
Biết cách thể hiện ý tƣởng cho các tác phẩm thông qua phác thảo
trên giấy hoặc máy tính.
Có đủ khả năng tài chính để chi trả cho tiền nguyên vật liệu may
mặc.
Có khả năng tự quảng bá cho các mẫu thiết kế của mình và biết
cách thƣơng lƣợng với khách hàng. Tự vận hành công việc của một nhà
thiết kế tự do cả về mặt tài chính và quản lý.
Cơ hội việc làm:
Cử nhân chuyên ngành Thiết kế thời trang sau khi tốt nghiệp có thể
đảm nhiệm các công việc tại doanh nghiệp may, công ty thiết kế thời
trang, những cơ sở sản xuất về may mặc, và các lĩnh vực ngành nghề liên
quan đến ngành công nghiệp thời trang…
Có khả năng thành lập doanh nghiệp, các công ty, cửa hàng, dịch
vụ về thời trang.
Giảng dạy thực hành tại các trƣờng chuyên ngành.
4
Chƣơng trình đào tạo ngành Thiết kế thời trang nhằm đào tạo ra
những cử nhân có đầy đủ các kiến thức chuyên ngành TKTT để thiết kế
và phát triển sản phẩm thời trang, có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm,
có thái độ nghề nghiệp phù hợp đáp ứng đƣợc các yêu cầu phát triển của
các danh nghiệp may mặc thời trang và xã hội.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Thiết kế thời trang” của sinh viên. Thƣ viện Trƣờng
Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông
tin về đề cƣơng chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cƣơng chi tiết môn học ngành “Thiết kế
thời trang” nhằm hƣớng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các
môn học chuyên ngành “Thiết kế thời trang” sẽ mang đến cho sinh viên
nắm đƣợc phƣơng pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận đƣợc những ý kiến đóng
góp từ phía ngƣời sử dụng để lần biên soạn sau đƣợc hoàn chỉnh hơn.
Thƣ viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đƣờng chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trƣờng.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mƣợn về nhà
Cập nhật thƣờng xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thƣ viện: đƣợc hƣớng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chƣơng trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website ph ục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản ky yếu h ội thảo: Tƣ vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế cac
̉
́
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hôị nghi,̣ banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chƣơng trình nhƣ thƣ , thông tin hôị nghi ,̣ tài
liêụ tham khao,…
̉
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chƣơng trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tƣ vấn và phối hợp với Thƣ viện các trƣờng trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho ngƣời học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chƣơng trình đào tạo sau đại học đƣợc đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: thuvienspkt@hcmute.edu.vn
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
̉
̉
“UTE EBOOK” là nhƣng tac phâm chi co thê dung cac công cụ
̃
́
́
̀
́
̉
điện tử nhƣ may vi tinh , máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
́
́
máy tính bảng và điện thoại thông minh nhƣ iPhone
, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đoc̣ , và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến ngƣời
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
3
4
Q
Công Ty Cổ Phần
Dịch Vụ Trực Tuyến
om RM
7
VINAPO
Công Ty Cổ Phần
Thƣơng Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thƣ viện Trƣờng
Đại học Sƣ phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hƣớng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thƣ viện các Trƣờng Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lƣợng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thƣ viện các
Trƣờng Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chƣơng trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trƣởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chƣơng trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chƣơng trình
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc nhƣ
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tƣợng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hƣớng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
8
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chƣơng, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chƣơng, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chƣơng.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thƣ viện Trƣờng Đại Học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cƣờng năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trƣờng, từng bƣớc nâng cao chất lƣợng đào tạo và nâng
vị thế của trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trƣờng đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trƣờng đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trƣờng khai thác.
Việc khai thác các tƣ liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tƣ liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và đƣợc phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thƣ viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL nhƣ sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lƣợng ngƣời sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trƣờng.
-
-
Sử dụng email do nhà trƣờng cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trƣờng.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: yttn@hcmute.edu.vn
Thƣ viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
MỸ HỌC
AESTHETICS
Môn học Mỹ học cung cấp cho sinh viên kiến thức về cách nhìn nhận,
đánh giá thế nào là cái đẹp, mối quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức,
về thị hiếu thẩm mỹ, nhận thức thẩm mỹ... Từ đó, áp dụng vào chuyên môn,
cuộc sống để phân tích, đánh giá các sản phẩm nghệ thuật mang tính thuyết
phục cao.
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Thiết kế thời trang
Trình độ đào tạo: Đại học
KHOA CÔNG NGHỆ MAY & THỜI TRANG
Chƣơng trình đào tạo: Thiết kế thời trang
Đề cƣơng chi tiết môn học
1. Tên môn học: MỸ HỌC
Mã môn học: AEST220252
2. Tên Tiếng Anh: AESTHETICS
3. Số tín chỉ: 2 tín chỉ (2/0/4) (2 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (2 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 4 tiết tự học/
tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ ...........................
2/ ...........................
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Không
Môn học trƣớc: không
6. Mô tả môn học (Course Description)
Học phần cung cấp cho sinh viên kiến thức về cách nhìn nhận, đánh giá
thế nào là cái đẹp, mối quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức,
về thị hiếu thẩm mỹ, nhận thức thẩm mỹ... Từ đó, áp dụng vào chuyên
môn, cuộc sống để phân tích, đánh giá các sản phẩm nghệ thuật mang
tính thuyết phục cao.
11
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.2
Trình độ
năng lực
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Hiểu biết về quá trình hình thành và phát triển
của lịch sử tƣ tƣởng thẩm mỹ; các quan điểm
khác nhau về cái đep của các nhà triết học, mỹ
học,…
Nhận định, phân tích, đánh giá đƣợc các vấn đề
thẩm mỹ trong trang phục và vận dụng chúng
vào cho bản thân, xã hội
3
G1
G2
2.1
3
3
Có khả năng lãnh đạo và làm việc theo nhóm
3.2
3.3
4.1
4.4
4.5
3
3
3
3
3
G3
G4
Nhận thức đƣợc tầm quan trọng của cái đẹp
trong đời sống xã hội; có khả năng bắt nhịp, định
hƣớng cái đẹp cho nhu cầu của xã hội
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn đầu
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.2
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
ra MH
Phát hiện đƣợc quá trình tạo ra cái đẹp và ứng
dụng cái đẹp vào trong cuộc sống.
3
G1 G1.2
G2 G2.1
Thể hiện các vấn đề thẩm mỹ phù hợp phạm
vi, môi trƣờng đánh giá và giải quyết các yếu
làm nên giá trị thẩm mỹ.
2.1.1
2.1.4
3
3
Thể hiện đƣợc ý đồ muốn trình bày và giao
tiếp các vấn đề trƣớc lớp
3.2.3
3.2.6
3.3.1
3
3
3
G3.2
G3
Vận dụng các thuật ngữ chuyên môn của môn
học trong việc tra cứu tài liệu học tập
Thể hiện mối quan hệ của hoạt động thời trang
và môi trƣờng xã hội qua vai trò và trách
nhiệm của một ngƣời đánh giá, phê bình cái
đẹp; và giải quyết đƣợc vấn đề
G3.3
4.1.1
4.1.4
3
3
G4.1
văn hóa trang phục của con ngƣời trong từng
hoàn cảnh cụ thể.
Áp dụng kiến thức có đƣợc vào chuyên môn,
định hƣớng cho việc thiết kế trang phục phù
hợp.
4.4.3
4.4.4
3
3
G4
G4.4
Sử dụng kiến thức và thực tế viết bài phân
tích, phê bình cái đẹp của trang phục trong
mỗi ngành nghề, tƣơng ứng với môi trƣờng cụ
thể.
4.5.4
4.5.5
3
3
G4.5
9.
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và các bài tập lớn dự án phải đƣợc thực hiện từ chính
bản thân sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
12
10. Nội dung chi tiết môn học:
Chuẩn Trình
Phƣơng
pháp
dạy học
Phƣơng
pháp đánh
giá
đầu ra
môn
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
Chương 1: Đối tượng nghiên cứu
của mỹ học
+ Đàm
thoại
1. PP đánh
giá:
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
G1.2
G1.2
3
3
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
Trả lời câu
hỏi ngắn
2. Công cụ
đánh giá:
Câu hỏi
Nội dung GD lý thuyết:
+ Mỹ học là một khoa học
+ Đối tƣợng của mỹ học
vấn đề
1
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
-Đọc thêm sách Lê Quốc Bảo , Giáo
trình mỹ học, Trƣờng Đại học Mỹ
Thuật Hà Nội.
-Đọc thêm sách Lâm Vinh, Mỹ học,
Đại học sƣ phạm-Đại học quốc gia
TP HCM, (1997)
Chương 1: Đối tượng nghiên cứu
của mỹ học (tt)
+ Đàm
thoại
1. PP đánh
giá:
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính
trên lớp: (2)
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
Trả lời câu
hỏi ngắn
2. Công cụ
đánh giá:
Câu hỏi
Nội dung GD lý thuyết:
+ Sự ra đời và phát triển của mỹ học
G3.2
G1.2
3
3
2
vấn đề
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
-Đọc thêm sách Lê Quốc Bảo , Giáo
trình mỹ học, Trƣờng Đại học Mỹ
Thuật Hà Nội.
-Đọc thêm sách Lâm Vinh, Tài liệu
nghệ thuật học, Đại học sƣ phạm TP
HCM, (2000- 2001)
Chương 2: Cái đẹp
+ Đàm
thoại
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
1. PP đánh
giá:
Qua giải
quyết tình
huống
2. Công cụ
đánh giá:
Tình huống
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Định nghĩa cái đẹp
+Các loại cái đẹp
G1.2
G2.1
3
3
3
+Các quan điểm về cái đẹp
vấn đề
13
học tập
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
G1.2
Đọc thêm sách: -Lê Quốc Bảo ,
Giáo trình mỹ học, Trƣờng Đại học
Mỹ Thuật Hà Nội.
3
-Mịch Quang, Khơi nguồn mỹ học
dân tộc, Chính trị quốc gia, Hà Nội.
(2004)
Chương 2: Cái đẹp (tt)
+ Đàm
thoại
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
1. PP đánh
giá:
Qua giải
quyết tình
huống
2. Công cụ
đánh giá:
Tình huống
học tập
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
Nội dung GD lý thuyết:
+Các quan điểm về cái đẹp (tt)
+Cái đẹp trong tự nhiên
+Cái đẹp trong xã hội
G1.2
G2.1
3
3
vấn đề
4
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
G1.2
3
Đọc thêm sách: - Lê Quốc Bảo ,
Giáo trình mỹ học, Trƣờng Đại học
Mỹ Thuật Hà Nội.
-Lâm Vinh, Mỹ học, Đại
học sƣ phạm-Đại học quốc gia TP
HCM, (1997)
Chương 2: Cái đẹp (tt)
+ Đàm
thoại
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
1. PP đánh
giá:
Qua giải
quyết tình
huống
2. Công cụ
đánh giá:
Tình huống
học tập
G1.2
G2.1
G3.2
3
3
3
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
Nội dung GD lý thuyết:
+Cái đẹp trong xã hội (tt)
+Cái đẹp trong nghệ thuật
+ Bản chất của cái đẹp
vấn đề
5
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
G1.2
G2.1
3
3
Đọc thêm sách Lê Quốc Bảo , Giáo
trình mỹ học, Trƣờng Đại học Mỹ
Thuật Hà Nội.
Lập bảng so sánh cái đẹp trong 3
lĩnh vực: tự nhiên, xã hội, nghệ
14
thuật? Nêu mối quan hệ của chúng?
Chương 3: Cái Bi
+ Đàm
thoại
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
1. PP đánh
giá:
Qua giải
quyết tình
huống
2. Công cụ
đánh giá:
Tình huống
học tập
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Định nghĩa cái Bi
G1.2
G2.1
G3.2
G4.4
3
3
3
3
+Bản chất cái bi
+Các lĩnh vực của cái bi
+Vị trí của cái bi trong đời sống và
trong nghệ thuật
vấn đề
6
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
-Đọc thêm sách Lê Quốc Bảo , Giáo
trình mỹ học, Trƣờng Đại học Mỹ
Thuật Hà Nội.
G1.2
3
-Phân biệt và so sánh điểm giống,
khác nhau giữa cái đẹp, cái bi? Tìm
ra mối quan hệ giữa chúng.
Chương 3(tt): Cái Hài
+ Đàm
thoại
1. PP đánh
giá:
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
G1.2
G2.1
G3.2
3
3
3
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
Qua giải
quyết tình
huống
2. Công cụ
đánh giá:
Tình huống
học tập
Nội dung GD lý thuyết:
+Định nghĩa cái hài
+Bản chất cái hài
+Các lĩnh vực của cái hài
+Các đối tƣợng gây hài
+Vị trí của cái hài trong đời sống và
trong nghệ thuật
vấn đề
7
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(8)
G1.2
3
-Đọc thêm sách Lê Quốc Bảo , Giáo
trình mỹ học, Trƣờng Đại học Mỹ
Thuật Hà Nội.
-Cho ví dụ và phân tích cái bi, cái
hài trong xã hội? Nêu lên mối quan
hệ của chúng.
Chương 4: Cái Tuyệt vời
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
+ Đàm
thoại
1. PP đánh
giá:
G1.2
G2.1
G3.2
3
3
3
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
Qua giải
quyết tình
huống
2. Công cụ
đánh giá:
Tình huống
Nội dung GD lý thuyết:
+ Định nghĩa cái tuyệt vời
+ Bản chất cái tuyệt vời
+Các lĩnh vực của cái tuyệt vời
+Vai trò của cái tuyệt vời trong đời
sống và trong nghệ thuật
8
vấn đề
15
học tập
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
G1.2
3
Đọc thêm sách Lê Quốc Bảo , Giáo
trình mỹ học, Trƣờng Đại học Mỹ
Thuật Hà Nội.
Chương 4(tt) : Cái anh hùng
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
Nội dung GD lý thuyết:
+Định nghĩa cái anh hùng
+Bản chất cái anh hùng
+Các lĩnh vực của cái anh hùng
+Vai trò của cái anh hùng trong đời
sống và trong nghệ thuật
+ Đàm
thoại
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
1. PP đánh
giá:
Qua giải
quyết tình
huống
2. Công cụ
đánh giá:
Tình huống
học tập
G1.2
G2.1
G3.2
3
3
3
9
vấn đề
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
-Đọc thêm sách Lê Quốc Bảo , Giáo
trình mỹ học, Trƣờng Đại học Mỹ
Thuật Hà Nội.
Chương 5: Nhận thức thẩm mỹ
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
G1.2
G2.1
3
3
+ Đàm
thoại
1. PP đánh
giá:
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
Tự đánh giá
2. Công cụ
đánh giá:
Câu hỏi
Nội dung GD lý thuyết:
+ Nguồn gốc của nhận thức
+ Quá trình của nhận thức thẩm mỹ
-Cảm xúc thẩm mỹ
-Rung động thẩm mỹ
vấn đề
10
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
G1.2
G2.1
3
3
-Đọc thêm sách Lê Quốc Bảo , Giáo
trình mỹ học, Trƣờng Đại học Mỹ
Thuật Hà Nội.
-Nhận thức và nhận thức thẩm mỹ
khác nhau nhƣ thế nào? Cho ví dụ so
sánh
Chương 5: Nhận thức thẩm mỹ (tt)
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
+ Đàm
thoại
1. PP đánh
giá:
G3.2
G2.1
3
3
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
Tự đánh giá
2. Công cụ
đánh giá:
Câu hỏi
Nội dung GD lý thuyết:
-Tình cảm thẩm mỹ
-Thị hiếu thẩm mỹ
11
-Lý tƣởng thẩm mỹ
G4.5
3
+Mối quan hệ giữa nhận thức thẩm
mỹ và nhận thức khoa học
vấn đề
-Triển khai làm bài tập nhóm, theo
từng chủ đề riêng
16
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
G1.2
G2.1
3
3
-Đọc thêm sách Lê Quốc Bảo , Giáo
trình mỹ học, Trƣờng Đại học Mỹ
Thuật Hà Nội.
-Tại sao ngƣời nghệ sĩ sáng tác một
tác phẩm nghệ thuật cần phải có quá
trình nhận thức thẩm mỹ? Giải thích
Chương 6: Nghệ thuật và đời sống
xã hội
+ Đàm
thoại
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
1. PP đánh
giá:
Qua giải
quyết tình
huống
2. Công cụ
đánh giá:
Tình huống
học tập
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Nghệ thuật
+ Đối tƣợng nghệ thuật
+Chức năng nghệ thuật
G3.2
G4.1
3
3
vấn đề
12
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
G1.2
3
-Đọc thêm sách Lê Quốc Bảo , Giáo
trình mỹ học, Trƣờng Đại học Mỹ
Thuật Hà Nội.
-Nghệ thuật và cái đẹp khác nhau
nhƣ thế nào? Cho ví dụ làm rõ chúng
Chương 6: Nghệ thuật và đời sống
xã hội (tt)
+ Đàm
thoại
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
1. PP đánh
giá:
Qua giải
quyết tình
huống
2. Công cụ
đánh giá:
Tình huống
học tập
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
Nội dung GD lý thuyết:
+Chức năng nghệ thuật (tt)
+Nguồn gốc nghệ thuật
+Bản chất nghệ thuật
G3.2
G4.1
3
3
vấn đề
13
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
G1.2
G2.1
3
3
-Đọc thêm sách Lê Quốc Bảo , Giáo
trình mỹ học, Trƣờng Đại học Mỹ
Thuật Hà Nội.
-Phân tích giá trị của nghệ thuật
trong đời sống con ngƣời? Cho ví dụ
phân tích cái ƣu và nhƣợc điểm của
nghệ thuậtcho
Chương 7: Các loại hình nghệ
thuật
14
17
+ Đàm
thoại
1. PP đánh
giá:
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
G2.1
G3.2
3
3
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
Trả lời câu
hỏi ngắn
2. Công cụ
đánh giá:
Câu hỏi
Nội dung GD lý thuyết:
+ Nguồn gốc và sự phân chia các
loại hình
+ Ngôn ngữ và đặc trƣng của nghệ
thuật trang trí và kiến trúc.
+ Ngôn ngữ và đặc trƣng của nghệ
thuật hội họa
vấn đề
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
G2.1
3
-Đọc thêm sách Lê Quốc Bảo , Giáo
trình mỹ học, Trƣờng Đại học Mỹ
Thuật Hà Nội.
-Hội họa và trang trí khác nhau nhƣ
thế nào?
Chương 7: Các loại hình nghệ
thuật (tt)
+ Đàm
thoại
1. PP đánh
giá:
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (2)
G2.1
G3.2
3
3
+ Dạy
học nêu
và giải
quyết
Trả lời câu
hỏi ngắn
2. Công cụ
đánh giá:
Câu hỏi
Nội dung GD lý thuyết:
+ Ngôn ngữ và đặc trƣng của nghệ
thuật điêu khắc
+ Ngôn ngữ và đặc trƣng của nghệ
thuật âm nhạc
vấn đề
+ Ngôn ngữ và đặc trƣng của nghệ
thuật văn học
+Ngôn ngữ và đặc trƣng của nghệ
thuật múa
15
+Ngôn ngữ và đặc trƣng của nghệ
thuật điện ảnh
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(4)
G2.1
3
Đọc thêm sách Lê Quốc Bảo , Giáo
trình mỹ học, Trƣờng Đại học Mỹ
Thuật Hà Nội.
-Tại sao nghệ thuật điện ảnh gọi là
nghệ thuật thứ bảy? Nó có gì ƣu thế
hơn các loại hình nghệ thuật trƣớc.
Phân tích ƣu thế đó?
11. Đánh giá kết quả học tập:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra nhƣ sau:
Chuẩ
Thời n đầu
Trìn
Công
cụ
đánh
giá
Hình
thức
KT
Phƣơng
pháp
đánh giá
h độ
năng
lực
Nội dung
Tỉ lệ (%)
điểm
ra
đánh
18
giá
Bài tập
Viết nhận định Tuần G 1.2
BT#1 của cá nhân G2.1
...
15
3
3
Câu
hỏi
2
1. PP
đánh
giá:
Bài luận
Phân tích trang Tuần G1.2
3
3
Câu
hỏi
15
10
BT#2 phục đẹp của giới
trẻ hiện nay
5
G 2.1
Yêu cầu sv liệt kê Tuần G1.2
3
3
Câu
hỏi
những NPL cần
BT#3 thiết, phù hợp các
nguyên tắc để làm
12
G2.1
nên bộ TP đẹp
Bài tập lớn (Project)
...
Thảo luận nhóm Tuần G1.2
3
3
3
1. PP
đánh
giá:
Tình
huốn
g học
10
tại lớp - trình bày
4
G2.1
G4.1
Qua giải tập
quyết
BL#1
tình
huống
học tập
Kiểm tra lần 1:
y/c sv vẽ sơ đồ
trên giấy và giải
Tuần G1.2
10 G2.1
3
3
1. PP
đánh
giá:
Qua
quan sát
Hồ
sơ
học
tập
10
20
BL#2 thích?nêu
mối
quan hệ của các
yếu tố trong phần
KTTM
Tuần G2.1
14
3
1. PP
đánh
giá:
Tự đánh
giá
Câu
hỏi
Bài viết: Nêu
cảm nhận và đánh
giá của bản thân
về một nhân vật
BL#3 trong phim, văn
học,…(trang
phục, diễn xuất,
nội dung,...xét
góc độ đẹp, bi,
hài, cao cả,..
Bài tập cuối kỳ
Bài tiểu luận (Nội Tuần
dung bao quát tất 11 -
cả các chuẩn đầu 15
ra quan trọng của
môn học)
G1.2
G4.1
G4.4
G4.5
3
3
1. PP
đánh
giá: Qua
thực hiện
dự án
Hồ
sơ
học
tập
20
học tập
nhóm
19
CĐR
Hình thức kiểm tra
môn học
BT #1
BT #2
BT#3
BL #1
BL#2
BL#3
x
Bài tập cuối
kỳ
x
G1.2
G2.1
G3.2
G4.1
G4.4
G4.5
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
12. Tài liệu học tập
- Tài liệu học tập chính:
Lê Quốc Bảo , Giáo trình mỹ học, Trƣờng Đại học Mỹ Thuật Hà Nội.
- Sách tham khảo:
Trƣờng Đại học Mỹ Thuật Hà Nội, Lịch sử tư tưởng thẩm mỹ
-
2.Mịch Quang, Khơi nguồn mỹ học dân tộc, Chính trị quốc gia, Hà Nội.
(2004)
3.Lâm Vinh, Tài liệu nghệ thuật học, Đại học sƣ phạm TP HCM,
(2000- 2001)
4.Lâm Vinh, Mỹ học, Đại học sƣ phạm-Đại học quốc gia TP HCM,
(1997)
Ngày phê duyệt lần đầu:
13. Cấp phê duyệt:
Trƣởng khoa
Trƣởng BM
Nhóm biên soạn
14. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT
lần 1: ngày tháng năm
(ngƣời cập nhật ký và
ghi rõ họ tên)
Tổ trƣởng Bộ môn:
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Mỹ học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_my_hoc.pdf

