Đề cương chi tiết môn Lịch sử mỹ thuật
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
LỊCH SỬ MỸ THUẬT
ART HISTORY
(Ngành Thiết kế thời trang - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
LỊCH SỬ MỸ THUẬT
ART HISTORY
(Ngành Thiết kế thời trang - Chƣơng trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019
LỜI NÓI ĐẦU
Ngành thiết kế thời trang đang đƣợc xem nhƣ một trong những
nghề thời thƣợng đƣợc nhiều bạn trẻ chọn lựa bởi sức hấp dẫn của nó về
tính năng động, khả năng sáng tạo tối đa và thu nhập cao.
Tuy nhiên, nghề thiết kế thời trang đƣợc hiểu khá rộng. Ngƣời thiết
kế thời trang cũng có thể là ngƣời quản lý một đội ngũ thiết kế ở một
công ty thời trang thể thao hoặc có thể tự gây dựng một nhãn hiệu riêng.
Đây là ngành học phù hợp với các bạn trẻ yêu thích mỹ thuật, thời trang.
Điều kiện để theo học ngành thiết kế thời trang:
Thời trang trong nƣớc khát nhân lực giỏi. Hiện nay nhiều thƣơng
hiệu thời trang nổi tiếng trong và ngoài nƣớc sẵn sàng đầu tƣ nhiều kinh
phí để tuyển đƣợc các nhà thiết kế thời trang giỏi. Tuy nhiên, dù đỏ mắt
tìm kiếm thì ngành thời trang Việt Nam vẫn chỉ có rất ít nhân lực cao cấp
và phần lớn nguồn nhân lực này đều đƣợc đào tạo ở nƣớc ngoài. Ngành
Thiết kế thời trang hiện là ngành thời thƣợng. Ngành này đòi hỏi phải có
năng khiếu và đam mê nghề thì mới thành công đƣợc.
Những kỹ năng bạn cần có để trở thành nhà thiết kế thời trang
chuyên nghiệp:
Có con mắt hội họa sáng tạo về màu sắc, hoa văn và chất liệu vải.
Kỹ năng vẽ phác thảo tốt.
Am hiểu về các đặc điểm của các loại vải khác nhau.
Thành thục kỹ năng may và khâu vá các mẫu quần áo.
Biết cách thể hiện ý tƣởng cho các tác phẩm thông qua phác thảo
trên giấy hoặc máy tính.
Có đủ khả năng tài chính để chi trả cho tiền nguyên vật liệu may
mặc.
Có khả năng tự quảng bá cho các mẫu thiết kế của mình và biết
cách thƣơng lƣợng với khách hàng. Tự vận hành công việc của một nhà
thiết kế tự do cả về mặt tài chính và quản lý.
Cơ hội việc làm:
Cử nhân chuyên ngành Thiết kế thời trang sau khi tốt nghiệp có thể
đảm nhiệm các công việc tại doanh nghiệp may, công ty thiết kế thời
trang, những cơ sở sản xuất về may mặc, và các lĩnh vực ngành nghề liên
quan đến ngành công nghiệp thời trang…
Có khả năng thành lập doanh nghiệp, các công ty, cửa hàng, dịch
vụ về thời trang.
Giảng dạy thực hành tại các trƣờng chuyên ngành.
4
Chƣơng trình đào tạo ngành Thiết kế thời trang nhằm đào tạo ra
những cử nhân có đầy đủ các kiến thức chuyên ngành TKTT để thiết kế
và phát triển sản phẩm thời trang, có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm,
có thái độ nghề nghiệp phù hợp đáp ứng đƣợc các yêu cầu phát triển của
các danh nghiệp may mặc thời trang và xã hội.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Thiết kế thời trang” của sinh viên. Thƣ viện Trƣờng
Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông
tin về đề cƣơng chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cƣơng chi tiết môn học ngành “Thiết kế
thời trang” nhằm hƣớng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các
môn học chuyên ngành “Thiết kế thời trang” sẽ mang đến cho sinh viên
nắm đƣợc phƣơng pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận đƣợc những ý kiến đóng
góp từ phía ngƣời sử dụng để lần biên soạn sau đƣợc hoàn chỉnh hơn.
Thƣ viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đƣờng chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trƣờng.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mƣợn về nhà
Cập nhật thƣờng xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thƣ viện: đƣợc hƣớng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chƣơng trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website ph ục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản ky yếu h ội thảo: Tƣ vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế cac
̉
́
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hôị nghi,̣ banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chƣơng trình nhƣ thƣ , thông tin hôị nghi ,̣ tài
liêụ tham khao,…
̉
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chƣơng trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tƣ vấn và phối hợp với Thƣ viện các trƣờng trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho ngƣời học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chƣơng trình đào tạo sau đại học đƣợc đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: thuvienspkt@hcmute.edu.vn
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử nhƣ may vi tinh , máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
́
́
máy tính bảng và điện thoại thông minh nhƣ iPhone
, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đoc̣ , và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến ngƣời
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
3
4
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Công Ty Cổ Phần
Dịch Vụ Trực Tuyến
Q
om RM
7
VINAPO
Công Ty Cổ Phần
Thƣơng Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thƣ viện Trƣờng
Đại học Sƣ phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hƣớng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thƣ viện các Trƣờng Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lƣợng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thƣ viện các
Trƣờng Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chƣơng trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trƣởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chƣơng trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chƣơng trình
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc nhƣ
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tƣợng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hƣớng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
8
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chƣơng, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chƣơng, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chƣơng.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thƣ viện Trƣờng Đại Học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cƣờng năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trƣờng, từng bƣớc nâng cao chất lƣợng đào tạo và nâng
vị thế của trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trƣờng đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trƣờng đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trƣờng khai thác.
Việc khai thác các tƣ liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tƣ liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và đƣợc phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thƣ viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL nhƣ sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lƣợng ngƣời sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trƣờng.
-
-
Sử dụng email do nhà trƣờng cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trƣờng.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: yttn@hcmute.edu.vn
Thƣ viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
LỊCH SỬ MỸ THUẬT
ART HISTORY
Môn học Lịch sử mỹ học cung cấp cho ngƣời học những kiến thức cơ bản
về lịch sử mỹ thuật từ thời nguyên thủy cho đến thời hiện đại của Việt Nam và
thế giới. Qua đó, ngƣời học hiểu thêm về con ngƣời, các hiện vật, các tác phẩm
nghệ thuật tạo hình… của từng giai đoạn lịch sử. Từ đó, có thể áp dụng các kiến
thức đã học vào việc phát triển ý tƣởng thiết kế thời trang.
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Thiết kế thời trang
Trình độ đào tạo: Đại học
KHOA CÔNG NGHỆ MAY & THỜI TRANG
Chƣơng trình đào tạo: Thiết kế thời trang
Đề cƣơng chi tiết môn học
1. Tên môn học: LỊCH SỬ MỸ THUẬT
Mã môn học: ARTH130152
2. Tên Tiếng Anh: ART HISTORY
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ 3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0*2 tiết thực hành + 6 tiết tự
học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ ..............................
2/ ..............................
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Không
Môn học trƣớc: không
6. Mô tả môn học (Course Description)
Học phần cung cấp cho ngƣời học những kiến thức cơ bản về lịch sử
mỹ thuật từ thời nguyên thủy cho đến thời hiện đại của Việt Nam và thế giới.
Qua đó, ngƣời học hiểu thêm về con ngƣời, các hiện vật, các tác phẩm nghệ
thuật tạo hình… của từng giai đoạn lịch sử. Từ đó, có thể áp dụng các kiến thức
đã học vào việc phát triển ý tƣởng thiết kế thời trang.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
11
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.2
Trình độ
năng lực
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Kiến thức cơ bản về lịch sử mỹ thuật từ nguyên
thủy cho đến thời hiện đại của Việt Nam và thế
giới, thông qua hoa văn, kiểu dáng, nét đặc trƣng
phong cách từng thời kỳ.
Khả năng lập luận, khám phá những kiến thức
mới để hình thành kỹ năng nhận định, đánh giá
các hiện vật, phong cách nghệ thuật,…một cách
chuẩn xác và khoa học
3
G1
G2
2.1
2.4
3
3
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm.
3.2
3.3
3
3
G3
G4
Kiến thức về xã hội, văn hóa, lịch sử trong nƣớc
của từng giai đoạn cụ thể để phát triển ý tƣởng
và vận dụng vào thiết kế các môn chuyên ngành.
4.1
4.4
3
3
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn đầu
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.2
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
ra MH
Thể hiện sự khác nhau các phong cách nghệ
thuật, hoa văn cổ của từng giai đoạn lịch sử.
Phân biệt sự khác nhau của hình vẽ hoa văn,
thời gian, địa điểm, từ phong cách đặc trƣng
trên từng sản phẩm
Vận dụng tính kiên trì trong kỹ năng vẽ tạo
nên các bài chép vốn cổ về một giai đoạn lịch
sử
3
G1
G2
G1.2
2.1.1
2.1.4
3
3
G2.1
G2.4
2.4.2
2.4.3
3
3
Áp dụng các hoa văn, vốn cổ của dân tộc vào
tƣ duy sáng tạo trên trên trang phục.
Lập kế hoạch thuyết trình và giao tiếp đƣợc
vấn đề trƣớc lớp
Vận dụng thuật ngữ tiếng anh chuyên môn học
phần trong việc tra cứu tài liệu học tâp
Thể hiện vai trò và trách nhiệm của một ngƣời
nghiên cứu về lịch sử để phục vụ chuyên
ngành
Sử dụng kiến thức về bối cảnh lịch sử, văn hóa
xã hội làm nên đặc điểm, giá trị nghệ thuật của
từng giai đoạn có nét riêng biệt.
Vận dụng kiến thức đã học, thể hiện một cách
sáng tạo trong bài tiểu luận của nhóm.
3.2.3
3.2.6
3.3.1
3
3
3
G3.2
G3.3
G3
4.1.1
4.1.4
3
3
G4.1
G4
8.
4.4.3
3
G4.4
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và các bài tập lớn dự án phải đƣợc thực hiện từ chính
bản thân sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
9.
Nội dung chi tiết môn học:
12
Chuẩn Trình
Phƣơng
pháp
dạy học đánh giá
Phƣơng
pháp
đầu ra
môn
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
Chương 1: Chương 1: Mỹ thuật
thời nguyên thủy
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
-Thuyết
1. PP
trình
đánh giá:
Nội dung GD lý thuyết:
+ Mỹ thuật nguyên thủy thế giới
*Thời kỳ đồ đá
*Thời kỳ đồ đồng
*Thời kỳ đồ sắt
+ Mỹ thuật nguyên thủy Việt Nam
*Thời kỳ đồ đá
*Thời kỳ đồ đồng
G1.2
G2.1
G3.2
3
3
3
-Nêu và Qua giải
giải
quyết
vấn đề
-Học
theo
quyến
vấn đề
2. Công
cụ đánh
giá: Câu
hỏi
1
nhóm
*Thời kỳ đồ sắt
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
G1.2
3
-Đọc thêm sách LSMTTG của
Nguyễn Trân
-Đọc thêm sách LSMTVN của
Nguyễn Phi Hoanh
-Sƣu tầm hình ảnh thời kỳ này
Chương 2: Mỹ thuật thời cổ đại
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Mỹ thuật Ai Cập
+ Mỹ thuật Lƣỡng Hà
+ Mỹ thuật Hy Lạp
*Kiến Trúc
-Thuyết
trình
-Nêu và
giải
quyết
vấn đề
-Học
1. PP
đánh giá:
Trả lời
câu hỏi
ngắn
2. Công
cụ đánh
giá: Câu
hỏi
G1.2
G2.1
3
3
*Điêu khắc
*Hội họa
theo
nhóm
2
+Mỹ thuật La Mã
*Kiến Trúc
*Điêu khắc
*Hội họa
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-Đọc thêm sách LSMTTG của
Nguyễn Trân
G1.2
3
-Sƣu tầm hình ảnh thời kỳ này
Chương 2 (tt): Mỹ thuật thời cổ
đại
--Thuyết
trình
1. PP
đánh giá:
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
3
G1.2
G2.1
G4.1
3
3
3
-Nêu và Bài luận
Nội dung GD lý thuyết:
+ Mỹ thuật thời Vua Hùng
*Giai đoạn Phùng Nguyên
giải
2. Công
quyết
cụ đánh
13
*Giai đoạn Đồng Đậu
*Giai đoạn Gò Mun
*Giai đoạn Đông Sơn
+Kiến trúc thành Cổ Loa
G3.2
G1.2
3
3
vấn đề
-Học
theo
giá: Câu
hỏi
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-Đọc thêm sách LSMTVN của
Nguyễn Phi Hoanh
-Sƣu tầm hình ảnh thời kỳ này
Chương 3: Mỹ thuật Phục Hưng
-Thuyết
trình
-Nêu và
giải
quyết
vấn đề
-Học
1. PP
đánh giá:
Trắc
nghiệm
khác
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Mỹ thuật thời phục Hƣng Italia
*Tiền Phục Hƣng
G1.2
G2.1
G4.1.
3
3
3
quan
2. Công
cụ đánh
giá: Câu
hỏi
*Thời Phục Hƣng
*Thời Phục Hƣng cực thịnh
4
theo
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
G1.2
3
-Đọc thêm sách LSMTTG của
Nguyễn Trân
-Sƣu tầm tranh, tiểu sử của các
họa sĩ nổi tiếng thời kỳ này
Chương 4: Mỹ thuật thời độc lập
tự chủ
-Thuyết
trình
-Nêu và Qua quan
giải
quyết
vấn đề
-Học
theo
1. PP
đánh giá:
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Mỹ thuật thời Đinh, Tiền Lê
-Đặc điểm văn hóa xã hội
-Kiến Trúc
G1.2
G2.1
G3.2
G4.1
3
3
3
3
sát
2. Công
cụ đánh
giá: Tình
huống
-Điêu Khắc
-Đồ gốm
5
+ Mỹ thuật Lý, Trần, Hồ
-Đặc điểm văn hóa xã hội
-Kiến Trúc
nhóm
học tập
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
G1.2
3
-Đọc thêm sách LSMTVN của
Nguyễn Phi Hoanh
-Sƣu tầm các hoa văn và so sánh
điểm giống và khác nhau giữa các
thời kỳ Đinh, Tiền Lê, Lý, Trần,
Hồ.
6
Chương 4: Mỹ thuật thời độc lập
14
tự chủ (tt)
-Thuyết
trình
-Nêu và Qua quan
giải
quyết
vấn đề
-Học
theo
1. PP
đánh giá:
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Mỹ thuật Lý, Trần, Hồ (tt)
-Điêu Khắc
G2.1
G4.1
G3.2
3
3
2
sát
2. Công
cụ đánh
giá: Tình
huống
-Đồ gốm
-Nghệ thuật trang trí
+Mỹ thuật Hậu Lê, Tây Sơn
-Đặc điểm văn hóa xã hội
-Kiến Trúc
nhóm
học tập
-Điêu Khắc
-Đồ gốm
-Nghệ thuật trang trí
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
G1.2
3
-Đọc thêm sách LSMTVN của
Nguyễn Phi Hoanh
-Sƣu tầm các hiện vật đồ gốm các
thời kỳ và so sánh điểm giống,
khác nhau giữa các thời kỳ Đinh,
Tiền Lê, Lý, Trần, Hồ, Hậu Lê,
Tây Sơn.
Chương 4: Mỹ thuật thời độc lập
tự chủ (tt)
G1.2
G2.1
G4.1
G3.2
3
3
3
3
-Thuyết
trình
-Nêu và Qua quan
giải
quyết
vấn đề
-Học
theo
1. PP
đánh giá:
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+Mỹ thuật Hậu Lê, Tây Sơn (tt)
-Điêu Khắc
-Đồ gốm
-Nghệ thuật trang trí
+Mỹ thuật Nguyễn
sát
2. Công
cụ đánh
giá: Tình
huống
-Đặc điểm văn hóa xã hội
-Kiến Trúc
nhóm
học tập
7
-Điêu Khắc
-Đồ gốm
-Nghệ thuật trang trí
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
G1.2
3
-Đọc thêm sách LSMTVN của
Nguyễn Phi Hoanh
-Sƣu tầm các hình ảnh của thời kỳ
nhà Nguyễn. Giải thích tại sao nền
nghệ thuật nhà Nguyễn đi từ chỗ
yếu ớt đến suy đồi
Tham quan hiện vật ở Bảo tàng
lịch sử
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
8
-Học
thực
1. PP
đánh giá:
G4.1
3
15
G4.4
3
hành
Quan sát
2. Công
cụ đánh
giá: Hồ
sơ học
tập
Nội Dung tham quan:
+ Hiện vật mỹ thuật qua các thời
kỳ: nguyên thủy, Bắc thuộc, Đinh,
Tiền Lê, Lý, Trần, Hồ, Hậu Lê,
Tây Sơn, Nguyễn.
+ Mỹ thuật Chăm pa, Phù Nam,
Óc Eo
+Gốm Phƣơng Tây
+Các bộ sƣu tập đồ cổ
G1.2
G2.1
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
Chép lại một trong những hiện vật
cổ đã đƣợc tham quan ở Bảo tàng
Chương 5: Các khuynh hướng
nghệ thuật Modecnit
-Thuyết
trình
-Nêu và
giải
quyết
vấn đề
-Học
1. PP
đánh giá:
Trả lời
câu hỏi
ngắn
2. Công
cụ đánh
giá: Câu
hỏi
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Chủ nghĩa Lãng mạn
+ Chủ nghĩa ấn tƣợng
+Chủ nghĩa dã thú
G2.1.
G4.1
G3.2
3
3
3
9
+Chủ nghĩa lập thể
theo
nhóm
G1.2
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-Đọc thêm sách LSMTTG của
Nguyễn Trân
-Sƣu tầm các tranh của các chủ
nghĩa Lãng mạn, Ấn Tƣợng, Dã
thú, Lập thể. Nêu cách nhận biết
các chủ nghĩa này.
Chương 5: Các khuynh hướng
nghệ thuật Modecnit (tt)
G1.2
G2.1
G4.1
G3.2
3
3
3
3
-Thuyết
trình
-Nêu và
giải
quyết
vấn đề
-Học
1. PP
đánh giá:
Trả lời
câu hỏi
ngắn
2. Công
cụ đánh
giá: Câu
hỏi
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+Chủ nghĩa trừu tƣợng
+Chủ nghĩa biểu hiện
+Chủ nghĩa Vị Lai
10 +Chủ nghĩa đa đa
+Hội họa siêu hình
+Nghệ thuật sắp đặt
theo
nhóm
G2.1
G4.1
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-Đọc thêm sách LSMTTG của
Nguyễn Trân
-Sƣu tầm các tranh của các chủ
nghĩa trừu tƣợng, biểu hiện, vị lai,
16
đa đa, siêu hình, sắp đặt. Nêu cách
nhận biết các chủ nghĩa này.
Chương 6: Mỹ thuật Việt Nam
thời hiện đại
-Thuyết
trình
-Nêu và
giải
quyết
vấn đề
-Học
1. PP
đánh giá:
Trả lời
câu hỏi
ngắn
2. Công
cụ đánh
giá: Câu
hỏi
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Mỹ thuật thời thuộc Pháp
*Các trƣờng mỹ thuật đƣợc thành
lập
G1.2
G2.1
G4.1
G3.2
3
2
3
2
*Các nghệ sĩ mới thời Pháp thuộc
11 -kiến trúc
theo
nhóm
-Điêu khắc
-Hội họa
G1.2
G2.1
G4.1
3
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-Đọc thêm sách LSMTVN của
Nguyễn Phi Hoanh
-Tìm hiểu các chất liệu mới thời
Pháp thuộc: đặc điểm chất liệu,
cách sử dụng,...
Chương 6: Mỹ thuật Việt Nam
thời hiện đại (tt)
-Thuyết
trình
-Nêu và
giải
quyết
vấn đề
-Học
1. PP
đánh giá:
Trả lời
câu hỏi
ngắn
2. Công
cụ đánh
giá: Câu
hỏi
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Mỹ thuật thời dân chủ cộng hòa
*Mỹ thuật kháng chiến chống
pháp 1945 – 1954
G2.1
G4.1
G3.2
3
3
3
-Bối cảnh lịch sử
-Hoạt động nghệ thuật
-Đặc điểm nghệ thuật
*Mỹ thuật kháng chiến chống Mỹ
1955 – 1975
theo
nhóm
12 MIỀN BẮC
-Bối cảnh lịch sử
-Hoạt động nghệ thuật
-Đặc điểm nghệ thuật
MIỀN NAM
-Bối cảnh lịch sử
-Hoạt động nghệ thuật
-Đặc điểm nghệ thuật
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
G2.1
3
-Đọc thêm sách LSMTTG của
Nguyễn Trân
-Đọc thêm sách LSMTVN của
Nguyễn Phi Hoanh
Báo cáo bài tập lớn dưới hình
thức bài tiểu luận
13
17
-Học
diễn
trình.
-Học
theo tình
huống
1. PP
đánh giá:
Qua thực
hiện dự
án học
tập nhóm
2. Công
cụ đánh
giá: Hồ
sơ học
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Sinh viên trình bày các bài tiểu
luận đã làm bằng Power point
trƣớc lớp
+ Các sinh viên khác nhận xét và
cho ý kiến bài bạn
+Các sinh viên có 1 bài nhận xét
chung về tất cả các bài đã trình
chiếu.
G2.4
G4.4
G3.2
3
3
3
tập
G2.4.
G4.4
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-Đọc thêm sách LSMTTG của
Nguyễn Trân
-Đọc thêm sách LSMTVN của
Nguyễn Phi Hoanh
SV thực hiện theo nhóm (khoảng
5, 6 SV)
+ Tìm tƣ liệu sau khi đã nhận
đƣợc yêu cầu từ giáo viên
+ Phân tích, tổng hợp và trình bày
thành bài tiểu luận
Chương 7: Mỹ thuật dân gian
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Tranh dân gian Đông Hồ
*Xuất xứ tranh Đông Hồ
*Cách làm
-Thuyết
trình
-Nêu và Qua tình
giải
quyết
vấn đề
-Học
theo
1. PP
đánh giá:
G2.1
G4.1
G3.2
3
3
3
huống
học tập
2. Công
cụ đánh
giá: Tình
huống
*Cách nhận biết
+ Tranh dân gian Hàng Trống
14 *Cách làm
nhóm
*Cách nhận biết
học tập
*Xuất xứ tranh Hàng Trống
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
G2.1
3
-Đọc thêm sách LSMTVN của
Nguyễn Phi Hoanh
-So sánh hai dòng tranh Đông Hồ
và Hàng Trống: cách làm, màu
sắc, cách nhận biết,....
Chương 8: Mỹ thuật dân tộc
thiểu số
-Thuyết
trình
-Nêu và Qua tình
giải
quyết
vấn đề
1. PP
đánh giá:
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
+ Kiến trúc Tây Nguyên
+ Kiến trúc Chăm pa
G2.1
G4.1
G3.2
3
3
3
15
huống
học tập
2. Công
+Nghệ thuật tạo hình của một số
18
dân tộc
*H’Mông
*Dao
-Học
theo
nhóm
cụ đánh
giá: Tình
huống
*Thái
học tập
G1.2
G2.1
G4.1
3
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-Đọc thêm sách LSMTVN của
Nguyễn Phi Hoanh
-Chọn hoa văn của 1 dân tộc mà
em thích. Nêu nét đặc trƣng và ý
nghĩa về tạo hình, màu sắc của
hoa văn đó
10. Đánh giá kết quả học tập:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra nhƣ sau:
Chuẩn Trình
Công
Hình
thức
KT
Phƣơng
pháp
đánh giá
Thời đầu ra
độ
năng
lực
cụ
đánh
giá
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
điểm
đánh
giá
Bài tập
...
Sƣu tầm hình ảnh, tranh Tuần
các thời kỳ 1,2,3
So sánh điểm giống và Tuần
G1.2
3
3
Bài luận
Câu
hỏi
Câu
hỏi
5
BT#1
BT#2
BT#3
BL#1
G2.1
Qua quan
sát
5
5
khác nhau của hoa văn
các thời kỳ độc lập tự
chủ.
7
Phân biệt các trƣờng Tuần
phái nghệ thuật 9, 10
Bài tập lớn (Project)
G2.1
3
3
Qua quan
sát
Câu
hỏi
...
10
Phân tích tác phẩm thời Tuần
Phục Hƣng.
Tham quan bảo tàng lịch Tuần
sử Việt Nam tại
G4.1
Qua quan
sát
Qua thực
hiện dự
án học
tập
Câu
hỏi
Tình
huống
học tập
4
G4.1
G4.4
3
3
15
8
BL#2 TP.HCM. Chọn và chép
một trong những hiện
vật em yêu thích.
Tiểu luận - Báo cáo
...
Tuần
13
G2.1
G3.2
3
3
Qua thực
hiện dự
án học
tập
Tình
huống
học tập
Tiểu luận - Báo cáo
Sau các buổi học, sinh
viên tƣ chọn chủ đề, hỏi
ý GVHD để tìm hiểu sâu
hơn một lĩnh vực nào
10
TL#1 đó. Sinh viên bắt tay
trong quá trình học và
báo cáo trƣớc lớp nội
dung nhóm mình tìm
hiểu đƣợc vào tuần học
thứ 13 của học phần .
19
Thi cuối kỳ
G1.2
50
- Nội dung bao quát tất
cả các chuẩn đầu ra quan
trọng của môn học.
- Thời gian làm bài 60-
90 phút.
3
3
3
Qua thực
hiện dự
án học
tập
Tình
huống
học tập
G4.1
G4.4
...
- Hình thức thi: đề mở
CĐR
Hình thức kiểm tra
môn học
G1.2
G2.1
G3.2
G4.1
G4.4
BT #1
x
BT #2
x
BT #3
BL #1
BL#2
TL #1
Thi cuối kỳ
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
11. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
1. Nguyễn Trân, Lịch sử mỹ thuật thế giới, NXB Trƣờng ĐH Mỹ thuật
Hà Nội, (1993)
2. Nguyễn Phi Hoanh, Lịch sử mỹ thuật Việt Nam, NXB Thành Phố Hồ
Chí Minh, (1984)
-Sách (TLTK) tham khảo:
1. Âu Dƣơng Anh, Thập đại tùng thư 10 nhà hội họa lớn thế giới, NXB
văn hóa thông tin, HCM. (2003)
2. Tieäp Nhaân – Veä Haûi, Tö ñien my thuat hoi hoa the giôi, myõ thuaät,
Haø Noäi(2004) 3. Nguyễn Quân – Phan Cẩm Thƣợng, Mỹ thuật của người Việt,
NXB Mỹ Thuật, (1989)
4. Nguyễn Đình Khoa, Các dân tộc ở Việt Nam, NXB khoa học xã hội,
Hà Nội, (1983).
5. Trần Lâm Biền, Hình tượng con người trong nghệ thuật tạo hình
truyền thống, NXB Mỹ Thuật, Hà Nội, (1993).
6. Nguyễn Đức Nùng, Mỹ thuật thời Lý, NXB Văn Hóa, Hà Nội, (1973)
12. Ngày phê duyệt lần đầu:
13. Cấp phê duyệt:
Trƣởng khoa
Trƣởng BM
Nhóm biên soạn
14. Tiến trình cập nhật ĐCCT
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Lịch sử mỹ thuật", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_lich_su_my_thuat.pdf

