Đề cương chi tiết môn Thực tập xử lý ảnh kỹ thuật số
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THỰC TẬP XỬ LÝ ẢNH KỸ THUẬT SỐ
PRACTICE OF IMAGE PROCESSING
(Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 02 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THỰC TẬP XỬ LÝ ẢNH KỸ THUẬT SỐ
PRACTICE OF IMAGE PROCESSING
(Ngành Thiết kế đồ họa - CTĐT đại học 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Thiết kế đồ họa” sẽ được đào tạo, có khả năng có khả
năng phân tích, giải quyết vấn đề và đánh giá các giải pháp mỹ thuật, có
năng lực xây dựng và quản trị doanh nghiệp thiết kế, có kỹ năng giao tiếp
và làm việc nhóm, có thái độ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của ngành
và xã hội. Sinh viên ngành “Thiết kế Đồ họa” sau khi ra trường có thể
làm việc trong các doanh nghiệp thiết kế trong và ngoài nước, các cơ sở
đào tạo ngành Thiết kế Đồ họa.
Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực làm việc:
Kiến thức và lập luận trong lĩnh vực mỹ thuật.
Kỹ năng, tố chất cá nhân và chuyên nghiệp.
Kỹ năng giao tiếp: làm việc theo nhóm và giao tiếp.
Hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai, và vận hành trong bối cảnh
doanh nghiệp, xã hội và môi trường.
Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc như chuyên viên thiết
kế, tư vấn thiết kế tại các công ty quảng cáo, công ty thiết kế, in ấn, công
ty truyền thông và tổ chức sự kiện, studio nghệ thuật, xưởng phim hoạt
hình và truyện tranh, các tòa soạn, các nhà xuất bản, cơ quan truyền hình,
báo chí, giảng dạy tại các trường học… Ngoài ra, sinh viên tốt nghiệp có
thể tự thành lập doanh nghiệp thiết kế, dịch vụ studio...
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Thiết kế đồ họa” của sinh viên. Thư viện Trường Đại
học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông tin về
đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể nghiên
cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Thiết kế đồ
họa” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn học
chuyên ngành “Thiết kế đồ họa” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được
phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
6
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
8
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
9
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THỰC TẬP XỬ LÝ ẢNH KỸ THUẬT SỐ
PRACTICE OF IMAGE PROCESSING
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Ngành đào tạo: Thiết kế đồ họa
Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Thiết kế đồ họa
TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA IN VÀ TRUYỀN THÔNG
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: THỰC TẬP XỬ LÝ ẢNH KỸ THUẬT SỐ
Mã môn học: PrIP-310956
2. Tên Tiếng Anh: Practice of Image processing
3. Số tín chỉ: 1 tín chỉ (2/3/10) (2 tín chỉ lý thuyết, 3 tín chỉ thực hành,)
Phân bố thời gian: 9 tuần (2 tiết lý thuyết + 3 tiết thực hành + 10
tiết tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ GV phụ trách chính: …………………
2/ Danh sách giảng viên cùng GD:
2.1/ …………………
2.2/ …………………
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Không
Môn học trước: Nhập môn ngành công nghệ in; Đại cương sản
xuất in, Lý thuyết màu và phục chế trong ngành in
Môn học song song: Không
6. Mô tả môn học (Course Description)
Môn học rèn luyện cho người học những kỹ năng cơ bản về kỹ
thuật xử lý hình ảnh như: thực hiện được các lệnh cơ bản trong
phần mềm xử l. ảnh; chọn hình ảnh và vùng hình ảnh để xử lý; cắt
ghép hình ảnh; chỉnh sửa hình ảnh, chỉnh sửa màu sắc hình ảnh,
thay đổi hệ màu của hình ảnh cho phù hợp với công nghệ in; xác
lập kích thước; độ phân giải hình ảnh phù hợp cho từng công
nghệ in; kiểm tra tổng quát chất lượng tài liệu trước khi in; in tài
liệu.
10
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.2
Trình độ
năng lực
(Goals)
(Goal description)
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
1.2. Có kiến thức nền tảng kỹ thuật cốt lõi về công
nghệ, mỹ thuật, kỹ thuật, quản lý các công đoạn của
quá trình sản xuất in từ thiết kế đến chế bản, in và
hoàn tất sản phẩm in.
1.3. Có khả năng áp dụng các kiến thức về công
nghệ, mỹ thuật, kỹ thuật, quản lý vào thực hiện
và xử lý các công đoạn của quá trình sản xuất in.
2.2. Có khả năng tiến hành các thử nghiệm từ
chọn mẫu đến thực hiện, đo lường, đánh giá giả
thuyết thí nghiệm.
3
3
1.3
G1
G2
2.2
2.4
2.5
3
3
4
2.4. Đề xuất các ý kiến, tổ chức kế hoạch thực
hiện, dự đoán và chấp nhận rủi ro.
2.5. Có kỹ năng cập nhật thông tin trong lĩnh vực
kỹ thuật. Kỹ năng lập kế hoạch cho nghề nghiệp
của mình và tự chịu trách nhiệm.
3.1. Làm việc hiệu quả với người khác để xác
định và giải quyết các vấn đề trong cuộc sống
cũng như trong môi trường nghề nghiệp.
3.2. Có khả năng thể hiện các ý kiến, kiến thức
của bản thân, đưa ra các đánh giá. Có trình độ tin
học căn bản để xử lý văn bản, giao tiếp trực
tuyến.
3.1
3.2
3.3
3
3
4
G3
3.3. Có khả năng tiếng Anh tương đương 500
điểm TOEIC. Đọc được tài liệu chuyên ngành in.
4.1. Có đạo đức nghề nghiệp, ý thức kỷ luật và
tác phong công nghệp, có khả năng đánh giá xu
hướng phát triển của ngành in.
4.1
4.3
4.6
3
4
4
4.4. Có khả năng xác định quy trình thiết kế, vận
dụng kiến thức trong thiết kế, ứng dụng cụ thể
cho việc thiết kế các quy trình, hệ thống sản xuất
in.
G4
4.6. Sử dụng các loại vật liệu phù hợp, vận hành
thành thạo các thiết bị từ chế bản đến in và thành
phẩm sau in.
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn
đầu ra
MH
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CDIO
1.2.1
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Hiểu biết về các nguyên lý thiết kế sản phẩm
in, nguyên lý thiết kế đồ họa.
3
1.2.2
Hiểu biết về lý thuyết màu sắc, các nguyên lý
phục chế ngành in.
1.2.4
G1
1.2
Hiểu biết về các phần mềm đồ họa và các phần
mềm chuyên ngành, cụ thể: các phần mềm dàn
11
trang, phầm mềm xử lý ảnh, phần mềm đồ họa,
phần mềm kiểm tra và xử lý dữ liệu đồ họa, rip,
bình trang điện tử và phần mềm thiết kế cấu
trúc bao bì…
Ứng dụng các nguyên lý thiết kế sản phẩm in,
nguyên lý thiết kế đồ họa trong thiết kế các sản
phẩm in (kết hợp nguyên lý thiết kế đồ họa và
các yêu cầu kỹ thuật trong các quá trình sản
xuất in vào thiết kế ấn phẩm).
1.3.1
1.3.2
3
1.3
Ứng dụng được lý thuyết màu sắc, các nguyên
lý phục chế vào quá trình sản xuất các dạng sản
phẩm in và quá trình kiểm soát chất lượng sản
phẩm.
Có khả năng sử dụng tài liệu trong nghiên cứu.
2.2.2
3
3
2.2
2.4
Tư duy sáng tạo.
2.4.3
2.4.5
Có kỹ năng tìm hiểu kiến thức; ý thức không
ngừng nâng cao kiến thức và kỹ năng của bản
thân.
G2
Luôn cập nhật thông tin trong lĩnh vực kỹ
thuật.
2.5.3
3.1.1
4
3
2.5
3.1
Tổ chức làm việc hiệu quả với người khác để
xác định và giải quyết các vấn đề trong cuộc
sống cũng như môi trường nghề nghiệp.
Có khả năng thể hiện các ý kiến, kiến thức của
bản thân, đưa ra các đánh giá có phê phán cả
bằng văn bản (viết các báo cáo, tiểu luận, khóa
luận, các bài báo) lẫn trong giao tiếp bằng lời
(thảo luận, thuyết trình) thích hợp với môi
trường nghề nghiệp.
Có trình độ tin học căn bản để xử lý văn bản,
giao tiếp trực tuyến và giao tiếp đồ họa, thuyết
trình.
Có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đứng đắn ;
có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp.
Hiểu các xu hướng phát triển của ngành in.
3.2.1
3
G3
3.2
3.3
3.3.2
4
3
4.1.1
4.1.4
4.1
4.3
Tiếp cận và nắm bắt các công nghệ in mới.
4.3.1
4
4
Mảng thiết kế: Chụp ảnh kỹ thuật số tạo các
file ảnh gốc cho thiết kế, thiết lập bố cục cho
các thiết kế và thực hiện thiết kế đồ họa.
Mảng tạo file: Quét hình ảnh và thiết lập các
thông số quét phù hợp cho hình ảnh, chỉnh sửa
màu, sắp chữ, thể hiện các đối tượng đồ hoạ,
dàn trang phù hợp với thiết kế và phù hợp với
công nghệ in. Tạo file PDF, in thử và chỉnh sửa
file phù hợp với các công nghệ và điều kiện sản
xuất in.
4.6.3
4.6.4
4.6.5
G4
4.6
Chế bản kỹ thuật số: Kiểm tra file và chỉnh sửa
12
file đảm bảo khả năng xuất không lỗi; trapping
bù trừ cho việc chồng màu không chính xác
hoặc co giãn vật liệu in ; bình trang điện tử phù
hợp với các phương pháp in và gia công thành
phẩm ; Rip ; ghi phim/ghi bản và kiểm soát
chất lượng phim /bản được ghi.
9.
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có
liên quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và
cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết môn học:
Chuẩn Trình
Phương
pháp
dạy học đánh giá
Phương
pháp
đầu ra
môn
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
BÀI 1. TÌM HIỂU KỸ THUẬT TẠO
ẢNH KỸ THUẬT SỐ - VÙNG LÀM
VIỆC PHẦN MỀM XỬ LÝ ẢNH KTS
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp:(2/3)
1.2
1.3
3
3
-Thuyết
trình
- Quan
sát
-Trình
chiếu
-Thảo
luận
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Giới thiệu
Những khái niệm cơ bản về chụp ảnh
KTS
1-2
nhóm
Mở, lưu và tạo file Photoshop
Cách chọn các công cụ từ hộp công cụ
Thể hiện vùng nhìn của hình ảnh
Các lệnh liên quan đến vùng chọn
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (10)
+ Lập kế hoạch dự án
+ Hoàn thành bài tập
4.1
4.4
4.6
3
4
4
BÀI 2. LAYER (LỚP)
1.2
1.3
3
3
- Thuyết
trình
- Qua sản
phẩm
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp:(2/3)
- Trình
chiếu
- DH
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Làm bài kiểm tra vùng chọn: tạo hình
bản đồ Việt Nam
3
theo dự
án
Giới thiệu:
- Làm việc với các Layer, Chế độ hòa trộn
màu của Layer
- Hiệu ứng cho Layer (Layer Style)
13
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (10)
+ Hoàn thành bài tập được giao
+ Làm dự án
4.1
4.4
4.6
3
4
4
BÀI 3. CÁC CÔNG CỤ TÔ VẼ
1.2
1.3
3
3
- Thuyết
trình
- Qua sản
phẩm
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp:(2/3)
- Trình
chiếu
- DH
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Làm bài kiểm tra về lớp: Bài hình
Jardin
theo dự
án
Giới thiệu:
Brush Preset Palette
Các công cụ tô vẽ
4
Công cụ Pen và cách tạo đường Path
Các công cụ chỉnh sửa
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (10)
+ Hoàn thành bài tập được giao
+ Làm dự án
4.1
4.4
4.6
3
4
4
BÀI 4. CHANNELS PALETTE và
LỆNH HIỆU CHỈNH ẢNH
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp:(2/3)
1.2
1.3
3
3
- Thuyết
trình
- Qua sản
phẩm
- Trình
chiếu
- DH
theo dự
án
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Làm bài kiểm tra về công cụ tô vẽ và
chỉnh sửa: Bài cô gái Retro
Giới thiệu:
5
Channels Palette
Thay đổi kích thước hình ảnh
Các lệnh hiệu chỉnh hình ảnh
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (10)
+ Hoàn thành bài tập được giao
+ Làm dự án
4.1
4.4
4.6
3
4
4
BÀI 5. MASK (MẶT NẠ)
1.2
1.3
3
3
- Thuyết
trình
- Qua sản
phẩm
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp:(2/3)
- Trình
chiếu
- DH
theo dự
án
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Giới thiệu
Guide line
6
Quick Mask
Layer Mask
Clipping Mask
Bài tập: Mask: 4 mùa
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (10)
+ Hoàn thành bài tập được giao
+ Làm dự án
4.1
4.4
4.6
3
4
4
THUYẾT TRÌNH FILTERS
2.2
3.1
4.3
3
3
4
- Thuyết
trình
- Trình
- Qua sản
phẩm
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp:(2/3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
7-8
14
chiếu
- DH
theo dự
án
Thuyết trình Filters
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (10)
+ Hoàn thành bài tập được giao
+ Làm dự án
4.1
4.4
4.6
3
4
4
KẾT THÚC BÀI DỰ ÁN CUỐI MÔN
1.2
1.3
2.2
3.1
4.1
4.3
4.6
4.1
4.4
4.6
3
3
3
3
3
4
4
3
4
4
- Trao
đổi
- DH
theo dự
án
- Qua sản
phẩm dự
án
A/ Các nội dung và PPGD chính trên
lớp:(2/3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Nhận xét bài dự án cuối môn
9
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (10)
+ Chỉnh sửa, hoàn thiện dự án
11. Đánh giá kết quả học tập:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Trình Phương
Công
cụ
đánh
giá
Hình
thức
KT
Chuẩn
đầu ra
đánh giá
Thời
điểm
độ
năng
lực
pháp
đánh
giá
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
Bài tập
30
BT1 Tạo vùng chọn
Tuần
2
4.1
4.4
4.6
3
4
4
- Qua
sản
phẩm
Bài tập
trên
lớp, tự
học
6
BT2 Ứng dụng tạo vùng
chọn: Ghép hình rau củ
thành hình bản đồ VN
Tuần
3
4.1
4.4
4.6
3
4
4
- Qua
sản
phẩm
Bài tập
trên
lớp, tự
học
Bài tập
trên
lớp, tự
học
Bài tập
trên
lớp, tự
học
Bài tập
trên
lớp, tự
học
6
6
6
6
BT3 Ứng dụng kỹ thuật layer Tuần
4.1
4.4
4.6
3
4
4
- Qua
sản
phẩm
4
BT4 Hiệu chỉnh hình ảnh:
Tuần
5
4.1
4.4
4.6
3
4
4
- Qua
sản
phẩm
Poster retro
BT5 Hiệu chỉnh hình ảnh:
Tuần
6
4.1
4.4
4.6
3
4
4
- Qua
sản
phẩm
Digital
Thuyết trình
20
15
TT1
TT Filters
Tuần
7-8
2.2
3.1
4.3
3
3
4
- Qua
nội
dung,
bài báo
cáo
Trên
lớp
20
Dự án
50
DA1
Dự án làm theo nhóm:
thực hiện bộ ảnh 15 hình
theo chủ đề
Tuần
1-9
1.2
1.3
2.2
3.1
4.1
4.3
4.6
3
3
3
3
3
4
4
- Qua
sản
phẩm
dự án
Bài tập
trên
lớp, tự
học
50
12. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
1. ThS. Nguyễn Long Giang, Xử Lý Ảnh, Trường Đại học Sư
Phạm Kỹ Thuật Tp.HCM.
- Tài liệu tham khảo:
1. Nguyễn Công Minh , HD Thực hành Photosho, NXB Hồng
Đức, 2011
2. Nhóm VHP, Tự học Photoshop CS6, NXB ĐH Sư Phạm
Tp.HCM.
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
14. Cấp phê duyệt:
Trưởng khoa
Trưởng BM
Nhóm biên soạn
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày <người cập nhật ký
tháng năm
và ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng Bộ môn:
16
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1.
Ngành Công nghệ kỹ thuật In (7510801D, 7510801C)
Là đơn vị đào tạo bậc đại học ngành Công nghệ in duy nhất khu
vực phía Nam. Cung cấp đội ngũ kỹ sư ngành Công nghệ in cho khắp các
tỉnh thành trong cả nước, đặc biệt là vùng Đông Nam Bộ, khu vực có
ngành in ấn bao bì phát triển mạnh nhất cả nước.
Sinh viên có kiến thức khoa học cơ bản để có thể học tập nâng cao
trình độ, có kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành Công nghệ in, có khả
năng phân tích, giải quyết vấn đề và đánh giá các giải pháp công nghệ, có
năng lực xây dựng và quản trị doanh nghiệp sản xuất in.
Sinh viên được đào tạo chuyên sâu về thiết kế và xử lý mẫu in cho
sách, báo, tạp chí, bao bì, nhãn hàng, mẫu quảng cáo… Chế tạo khuôn in
cho tất cả các phương pháp in, kỹ thuật in công nghiệp, kỹ thuật gia tăng
giá trị tờ in, kỹ thuật thành phẩm cho sách báo, nhãn hàng và bao bì các
loại…
Kỹ sư Công nghệ in có thể làm việc tốt trong các công ty in bao bì,
nhãn hàng trong nước và nước ngoài. Các công ty chuyên in sách, báo,
tạp chí, các sản phẩm quảng cáo. Các toà soạn báo, nhà xuất bản. Các
công ty sản xuất, kinh doanh vật tư, máy móc thiết bị ngành in ấn, bao bì.
Các trường, trung tâm đào tạo ngành in.
Kỹ sư Công nghệ in ra trường hầu như ngay lập tức có việc làm với
mức thu nhập ổn định. Và sau một thời gian, với kiến thức cơ bản vững
chắc, có thể để đảm nhận các vị trí quan trọng.
Được đào tạo tại khoa In & Truyền thông và khoa Đào tạo Chất
lượng cao.
2.
Ngành Thiết kế Đồ họa (7210403D)
Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc như chuyên viên thiết
kế, tư vấn thiết kế tại các công ty quảng cáo, công ty thiết kế, in ấn, công
ty truyền thông và tổ chức sự kiện, studio nghệ thuật, xưởng phim hoạt
hình và truyện tranh, các tòa soạn, các nhà xuất bản, cơ quan truyền hình,
báo chí, giảng dạy tại các trường học… Ngoài ra, sinh viên tốt nghiệp có
thể tự thành lập doanh nghiệp thiết kế, dịch vụ studio...
17
ISBN: 978-604-73-2175-9
9 786047 321759
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương chi tiết môn Thực tập xử lý ảnh kỹ thuật số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_thuc_tap_xu_ly_anh_ky_thuat_so.pdf

