Đề cương chi tiết môn Thiết kế 9 - Thiết kế lịch, thiệp
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THIẾT KẾ 9 - THIẾT KẾ LỊCH, THIỆP
DESIGN NO.9 – CALENDAR, CARD DESIGN
(Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 02 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THIẾT KẾ 9 - THIẾT KẾ LỊCH, THIỆP
DESIGN NO.9 – CALENDAR, CARD DESIGN
(Ngành Thiết kế đồ họa - CTĐT đại học 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Thiết kế đồ họa” sẽ được đào tạo, có khả năng có khả
năng phân tích, giải quyết vấn đề và đánh giá các giải pháp mỹ thuật, có
năng lực xây dựng và quản trị doanh nghiệp thiết kế, có kỹ năng giao tiếp
và làm việc nhóm, có thái độ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của ngành
và xã hội. Sinh viên ngành “Thiết kế Đồ họa” sau khi ra trường có thể
làm việc trong các doanh nghiệp thiết kế trong và ngoài nước, các cơ sở
đào tạo ngành Thiết kế Đồ họa.
Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực làm việc:
Kiến thức và lập luận trong lĩnh vực mỹ thuật.
Kỹ năng, tố chất cá nhân và chuyên nghiệp.
Kỹ năng giao tiếp: làm việc theo nhóm và giao tiếp.
Hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai, và vận hành trong bối cảnh
doanh nghiệp, xã hội và môi trường.
Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc như chuyên viên thiết
kế, tư vấn thiết kế tại các công ty quảng cáo, công ty thiết kế, in ấn, công
ty truyền thông và tổ chức sự kiện, studio nghệ thuật, xưởng phim hoạt
hình và truyện tranh, các tòa soạn, các nhà xuất bản, cơ quan truyền hình,
báo chí, giảng dạy tại các trường học… Ngoài ra, sinh viên tốt nghiệp có
thể tự thành lập doanh nghiệp thiết kế, dịch vụ studio...
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Thiết kế đồ họa” của sinh viên. Thư viện Trường Đại
học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông tin về
đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể nghiên
cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Thiết kế đồ
họa” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn học
chuyên ngành “Thiết kế đồ họa” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được
phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
6
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
8
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
9
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THIẾT KẾ 9 - THIẾT KẾ LỊCH, THIỆP
DESIGN NO.9 – CALENDAR, CARD DESIGN
Môn học giúp người học ứng dụng các kiến thức đã học ở các môn
học trước như: nguyên lý thị giác, định luật xa gần, nghệ thuật chữ, ý
tưởng sáng tạo, nghệ thuật nhiếp ảnh, kỹ năng sử dụng các phần mềm
thiết kế.... để tạo ra sản phẩm cụ thể bao gồm lịch để bàn, lịch treo
tường… Người học được nâng cao kỹ năng phân tích và hình thành ý
tưởng, tìm kiếm và khai thác dữ liệu, phác thảo các phương án thiết kế,
ứng dụng các phần mềm đồ họa và thực hiện ý tưởng thành sản phẩm
lịch trên máy tính.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Thiết kế đồ họa
Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Thiết kế đồ họa
KHOA IN VÀ TRUYỀN THÔNG
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: THIẾT KẾ 9 - THIẾT KẾ LỊCH, THIỆP
Mã môn học: CADE424556
2. Tên Tiếng Anh: Design No.9 – Calendar, Card Design
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (1/2/6) (1 tín chỉ lý thuyết, 2 tín chỉ thực hành)
Phân bố thời gian: 15 tuần (1 tiết lý thuyết + 4 tiết thực hành + 6
tiết tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ GV phụ trách chính: …………………….
2/ Danh sách giảng viên cùng GD:
2.1/…………………….
2.2/ …………………….
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Không
Môn học trước: Không
10
Môn học song song: Không
6. Mô tả môn học (Course Description)
Môn học giúp người học ứng dụng các kiến thức đã học ở các
môn học trước như: nguyên lý thị giác, định luật xa gần, nghệ
thuật chữ, ý tưởng sáng tạo, nghệ thuật nhiếp ảnh, kỹ năng sử
dụng các phần mềm thiết kế.... để tạo ra sản phẩm cụ thể bao gồm
lịch để bàn, lịch treo tường… Người học được nâng cao kỹ năng
phân tích và hình thành ý tưởng, tìm kiếm và khai thác dữ liệu,
phác thảo các phương án thiết kế, ứng dụng các phần mềm đồ họa
và thực hiện ý tưởng thành sản phẩm lịch trên máy tính.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.2
Trình độ
năng lực
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
1.2. Xác định các kiến thức nền tảng mỹ thuật
cốt lõi trong lĩnh vực TKĐH
1.3. Giải thích các kiến thức nền tảng mỹ thuật
nâng cao trong lĩnh vực TKĐH
2.1. Phân tích, lập luận giải quyết các vấn đề mỹ
thuật trong lĩnh vực TKĐH
2.3. Tư duy tầm hệ thống
2.4. Hình thành kỹ năng và thái độ cá nhân
2.5. Phát triển kỹ năng và thái độ chuyên nghiệp
3.1. Làm việc hiệu quả với người khác trong môi
trường đa ngành nghề
3.2. Giao tiếp hiệu quả dưới nhiều hình thức:
trực tiếp, trực tuyến và văn bản
3.3. Thể hiện khả năng tiếng Anh tương đương
500 điểm TOEIC. Vận dụng ngoại ngữ để tra
cứu tài liệu chuyên ngành TKĐH
4.1. Xác định bối cảnh xã hội và xu hướng phát
triển của ngành TKĐH
3
3
1.3
G1
G2
2.1
2.3
2.4
2.5
3.5
3
3
3.5
3.1
3.2
3.3
3.5
3
3
G3
G4
4.1
4.3
4.4
4.6
3.5
4
5
4.3. Hình thành ý tưởng về các dự án thiết kế in
ấn, bao bì, quảng cáo, minh họa
4.4. Thiết kế mẫu sản phẩm in ấn, bao bì, quảng
cáo, minh họa
5
4.5. Triển khai dự án thiết kế in ấn, bao bì, quảng
cáo, minh họa
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn
đầu ra
MH
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CDIO
1.2.1
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Xác định và phân biệt các nguyên lý TKĐH
Xác định các nguyên lý màu sắc trong TKĐH
3
G1
1.2
1.2.2
11
Xác định các vật liệu sử dụng trong ngành
TKĐH
1.2.3
1.2.4
Xác định và phân biệt về các phần mềm đồ
họa, cụ thể: xử lý ảnh, đồ họa, dàn trang, kiểm
tra và xử lý dữ liệu, 3D và thiết kế cấu trúc bao
bì…
Xác định và phân biệt các quy trình thiết kế đồ
họa cho các dạng sản phẩm
1.2.5
1.2.6
Xác định các kiến thức kiểm soát chất lượng
sản phẩm TKĐH
Giải thích các nguyên lý thiết kế đồ họa trong
thiết kế sản phẩm
1.3.1
3
Giải thích được các nguyên lý màu sắc trong
TKĐH
Giải thích được các kiến thức về vật liệu trong
TKĐH
1.3.2
1.3.3
1.3.4
1.3
Giải thích ưu thế của các phần mềm chuyên
biệt trong TKĐH
Giải thích các quy trình thiết kế đồ họa cho các
dạng sản phẩm
1.3.5
1.3.6
Giải thích các tiêu chuẩn về kiểm soát chất
lượng sản phẩm TKĐH
Nhận biết và xác định các vấn đề cần giải
quyết, các trường hợp sai hỏng, các khó khăn
trong quá trình làm việc, các yêu cầu của sản
phẩm đồ họa hay yêu cầu từ khách hàng
Phân tích, so sánh các phương án giải quyết
vấn đề phù hợp với từng hoàn cảnh
Xác định các yếu tố bên trong và bên ngoài,
các yếu tố liên ngành và các yếu tố xã hội của
hệ thống
2.1.1
3.5
2.1
2.3
2.1.5
2.3.1
3
3
Đề xuất các ý kiến, có kế hoạch thực hiện, dự
đoán và chấp nhận rủi ro
2.4.1
G2
Thể hiện tư duy sáng tạo
2.4.3
2.4.5
Nhận biết, xác định các kiến thức, kỹ năng, thái
độ hiện có của bản thân; xác định các kiến
thức kỹ năng còn thiếu, chưa phù hợp với yêu
cầu công việc
2.4
Thể hiện đạo đức chuyên nghiệp, tính trung
thực, bổn phận và trách nhiệm
Luôn cập nhật thông tin trong lĩnh vực mỹ
thuật
Thành lập nhóm hoạt động hiệu quả
Tổ chức hoạt động nhóm
Thể hiện khả năng phát triển nhóm
Thể hiện khả năng lãnh đạo nhóm
Thể hiện khả năng hợp tác giữa các thành viên
trong nhóm và nhóm liên ngành
2.5.1
2.5.4
3.5
3.5
2.5
3.1
3.1.1
3.1.2
3.1.3
3.1.4
3.1.5
G3
Thể hiện khả năng thuyết trình
Thể hiện khả năng đọc hiểu các tài liệu chuyên
3.2.6
3.3.2
3
3
3.2
3.3
12
ngành Thiết kế đồ họa
Tuân thủ các luật định liên quan đến ngành
TKĐH
Nhận biết các tiến trình và xu hướng phát triển
của ngành Thiết kế đồ họa
Thiết lập các mục tiêu và yêu cầu của dự án
thiết kế in ấn, bao bì, quảng cáo, minh họa
Xác định cấu trúc dự án thiết kế in ấn, bao bì,
quảng cáo, minh họa
Thử nghiệm ý tưởng dự án thiết kế in ấn, bao
bì, quảng cáo, minh họa
Đề xuất tiêu chí quản lý dự án thiết kế in ấn,
bao bì, quảng cáo, minh họa
Xây dựng quy trình thiết kế mẫu in ấn, bao bì,
quảng cáo, minh họa
Lựa chọn giải pháp phù hợp cho thiết kế mẫu
in ấn, bao bì, quảng cáo, minh họa
Vận dụng kiến thức cơ bản vào thiết kế mẫu in
ấn, bao bì, quảng cáo, minh họa
Vận dụng kiến thức chuyên ngành vào thiết kế
mẫu in ấn, bao bì, quảng cáo, minh họa
Vận dụng kiến thức liên ngành vào thiết kế
mẫu in ấn, bao bì, quảng cáo, minh họa
Thể hiện khả năng thiết kế mẫu đáp ứng đa
mục đích: thẩm mỹ, giá thành, môi trường,
triển khai…
4.1.3
4.1.4
3.5
4
4.1
4.3
4.3.1
4.3.2
4.3.3
4.3.4
4.4.1
4.4.2
4.4.3
4.4.4
4.4.5
4.4.6
5
G4
4.4
Xây dựng quy trình triển khai thiết kế in ấn,
bao bì, quảng cáo, minh họa
4.5.1
5
Thực hiện thiết kế in ấn, bao bì, quảng cáo,
minh họa
4.5.2
4.5.3
Thiết lập các thông số kỹ thuật phù hợp với
điều kiện sản xuất cho từng sản phẩm cụ thể
Tích hợp thông số kỹ thuật vào thiết kế in ấn,
bao bì, quảng cáo, minh họa
Kiểm tra chất lượng sản phẩm thiết kế in ấn,
bao bì, quảng cáo, minh họa
4.5.4
4.5.5
4.5.6
4.5
Quản lý quá trình triển khai
9.
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có
liên quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và
cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết môn học:
Chuẩn
đầu ra
môn
Trình
độ
năng
lực
Phương
pháp dạy
học
Phương
pháp
đánh giá
Tuần
Nội dung
học
13
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ
THIẾT KẾ LỊCH
1.2
1.3
3.1
3
3
3.5
-Thuyết
trình
-Trình
chiếu
-Thảo
luận
- Viết báo
cáo
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp:(1/2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1.1 Khái niệm
1.2 Lịch sử ra đời và phát triển của
việc thiết kế lịch
1
1.3 Các thể loại lịch
nhóm
1.4 Ý nghĩa- mục đích của việc thiết
kế lịch
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
+ Báo cáo
3.1
3.2
3.3
3.5
3
3
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ LỊCH
NĂM
1.2
1.3
3.1
3
3
3.5
-Thuyết
trình
-Trình
chiếu
-Thảo
luận
- Quan
sát
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp:(1/2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
2.1 Khái niệm
2
2.2 Chữ và bộ số trong lịch năm
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
3.3
3
+ Đọc Chương 2 (tt)
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ LỊCH
NĂM (TT)
1.2
1.3
3.1
3.3
4.1
3
3
3.5
3
- Thuyết
trình
- Trình
chiếu
- DH theo
dự án
- Qua sản
phẩm dự
án
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp:(1/2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
2.3 Bố cục thông dụng cho lịch năm
2.4 Màu sắc thường sử dụng cho lịch
năm
3.5
3
Hướng dẫn BT Thiết kế lịch năm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
2.1
2.3
2.4
2.5
3.1
4.3
4.4
3.5
3
3
3.5
3.5
4
+ Phác thảo Các phương án thiết kế
lịch năm
5
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ LỊCH
NĂM (TT)
2.1
2.3
2.4
2.5
3.1
3.5
3
3
3.5
3.5
- Trao đổi - Qua sản
- DH theo phẩm dự
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp:(1/2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Chỉnh sửa Các phương án thiết kế lịch
năm
4
dự án
án
14
4.3
4.4
4
5
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
+ Hoàn thiện thiết kế lịch năm
2.1
2.3
2.4
2.5
3.1
4.3
4.4
4.5
3.5
3
3
3.5
3.5
4
5
5
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ LỊCH
THÁNG
1.2
1.3
3.1
3.3
4.1
3
3
3.5
3
- Thuyết
trình
- Trình
chiếu
- DH theo
dự án
- Qua sản
phẩm dự
án
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp:(1/2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
3.1 Khái niệm
3.2 Chữ và bộ số trong lịch tháng
3.3 Bố cục thông dụng cho lịch tháng
3.4 Màu sắc thường sử dụng cho lịch
tháng
3.5
5
Hướng dẫn BT Thiết kế lịch tháng
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
+ Phác thảo Các phương án thiết kế
lịch tháng
2.1
2.3
2.4
2.5
3.1
4.3
4.4
3.5
3
3
3.5
3.5
4
5
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ LỊCH
THÁNG (TT)
2.1
2.3
2.4
2.5
3.1
4.3
4.4
2.1
2.3
2.4
2.5
3.1
4.3
4.4
4.5
3.5
3
3
3.5
3.5
4
5
3.5
3
- Trao đổi - Qua sản
- DH theo phẩm dự
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp:(1/2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Chỉnh sửa Các phương án thiết kế lịch
tháng
dự án
án
6
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
+ Hoàn thiện thiết kế lịch tháng
3
3.5
3.5
4
5
5
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ LỊCH
BÀN
7
15
1.2
1.3
3.1
3.3
4.1
3
3
3.5
3
- Thuyết
trình
- Trình
chiếu
- DH theo
dự án
- Qua sản
phẩm dự
án
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp:(1/2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
4.1 Khái niệm
4.2 Chữ và bộ số trong lịch bàn
4.3 Bố cục thông dụng cho lịch bàn
4.4 Màu sắc thường sử dụng cho lịch
bàn
3.5
Hướng dẫn BT Thiết kế lịch bàn
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
+ Phác thảo Các phương án thiết kế
lịch bàn
2.1
2.3
2.4
2.5
3.1
4.3
4.4
3.5
3
3
3.5
3.5
4
5
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ LỊCH
BÀN (TT)
2.1
2.3
2.4
2.5
3.1
4.3
4.4
2.1
2.3
2.4
2.5
3.1
4.3
4.4
4.5
3.5
3
3
3.5
3.5
4
5
3.5
3
- Trao đổi - Qua sản
- DH theo phẩm dự
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp:(1/2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Chỉnh sửa Các phương án thiết kế lịch
bàn
dự án
án
8
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
+ Hoàn thiện thiết kế lịch bàn
3
3.5
3.5
4
5
5
CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ LỊCH
MỘT TỜ
1.2
1.3
3.1
3.3
4.1
3
3
3.5
3
- Thuyết
trình
- Trình
chiếu
- DH theo
dự án
- Qua sản
phẩm dự
án
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp:(1/2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
5.1 Khái niệm
5.2 Chữ và bộ số trong lịch 1 tờ
5.3 Bố cục thông dụng cho lịch 1 tờ
5.4 Màu sắc thường sử dụng cho lịch
1 tờ
3.5
9
Hướng dẫn BT Thiết kế lịch 1 tờ
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
+ Phác thảo Các phương án thiết kế
lịch 1 tờ
2.1
2.3
2.4
2.5
3.1
4.3
3.5
3
3
3.5
3.5
4
16
4.4
5
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ LỊCH
BÀN (TT)
2.1
2.3
2.4
2.5
3.1
4.3
4.4
2.1
2.3
2.4
2.5
3.1
4.3
4.4
4.5
3.5
3
3
3.5
3.5
4
5
3.5
3
- Trao đổi - Qua sản
- DH theo phẩm dự
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp:(1/2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Chỉnh sửa Các phương án thiết kế lịch
1 tờ
dự án
án
10
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
+ Hoàn thiện thiết kế lịch 1 tờ
3
3.5
3.5
4
5
5
CHƯƠNG 6: NHỮNG THIẾT KẾ
MỚI
1.2
1.3
3.1
3
3
3.5
-Thuyết
trình
-Trình
chiếu
-Thảo
luận
- Quan
sát
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp:(1/2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
6.1 Phá cách về kiểu dáng
6.2 Phá cách về hình ảnh
11
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
3.3
3
+ Đọc Chương 6 (tt)
CHƯƠNG 6: NHỮNG THIẾT KẾ
MỚI
1.2
1.3
3.1
3
3
3.5
-Thuyết
trình
-Trình
chiếu
-Thảo
luận
- Viết báo
cáo
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp:(1/2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
6.3 Phá cách về chữ và số
12
nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
+ Báo cáo
3.1
3.2
3.3
3.5
3
3
CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ THIỆP
1.2
1.3
3.1
3.3
3
3
3.5
3
- Thuyết
trình
- Trình
chiếu
- Qua sản
phẩm dự
án
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp:(1/2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
7.1 Khái niệm
13
17
7.2 Chữ và số trong bố cục thiệp
7.3 Bố cục thông dụng cho thiệp
7.4 Màu sắc thường sử dụng cho thiệp
7.5 Phá cách về bố cục, kiểu dáng,
hình ảnh, chữ và số
4.1
3.5
- DH theo
dự án
Hướng dẫn BT Thiết kế thiệp
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
+ Phác thảo Các phương án thiết kế
thiệp
2.1
2.3
2.4
2.5
3.1
4.3
4.4
3.5
3
3
3.5
3.5
4
5
CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ THIỆP
(TT)
2.1
2.3
2.4
2.5
3.1
4.3
4.4
2.1
2.3
2.4
2.5
3.1
4.3
4.4
4.5
3.5
3
3
3.5
3.5
4
5
3.5
3
- Trao đổi - Qua sản
- DH theo phẩm dự
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp:(1/2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Chỉnh sửa Các phương án thiết kế
thiệp
dự án
án
14
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
+ Hoàn thiện thiết kế thiệp
3
3.5
3.5
4
5
5
TỔNG HỢP – TRƯNG BÀY
2.1
2.3
2.4
2.5
3.1
4.3
4.4
4.5
2.1
2.3
2.4
2.5
3.1
4.3
4.4
4.5
3.5
3
3
3.5
3.5
4
5
5
3.5
3
3
3.5
3.5
4
5
5
- Trưng
bày
- DH theo án
dự án
- Qua sản
phẩm dự
A/ Các nội dung và PPGD chính
trên lớp:(1/2)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
- Trưng bày – Đánh giá
15
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:
(6)
+ Chỉnh sửa - Hoàn tất thành phẩm
18
11. Đánh giá kết quả học tập:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Chuẩn Trình Phương
Công
cụ
đánh
giá
Hình
thức
KT
Thời đầu ra
độ
năng
lực
pháp
đánh
giá
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
điểm
đánh
giá
Báo cáo
20
BC
1
1.2
1.3
3.1
3.2
3.3
3
3
3.5
3
- Viết
báo cáo
Bài tập
trên
lớp, tự
học
Báo cáo Chương 1
Tuần
1
10
3
BC
2
- Viết
báo cáo
Bài tập
trên
lớp, tự
học
Báo cáo Chương 2
Tuần
12
10
Bài tập theo dự án
80
BT1
2.1
2.3
3.5
3
3
3.5
3.5
4
- Qua
sản
phẩm
dự án
Bài tập
trên
lớp, tự
học
20
BT Chương 2:
Tuần
4
Thiết kế Lịch năm
2.4
2.5
3.1
4.3
4.4
4.5
5
5
BT2
BT3
BT4
BT5
- Qua
sản
phẩm
dự án
- Qua
sản
phẩm
dự án
- Qua
sản
phẩm
dự án
- Qua
sản
Bài tập
trên
lớp, tự
học
Bài tập
trên lớp,
tự học
15
20
10
15
BT Chương 3:
Tuần
6
Thiết kế Lịch tháng
BT Chương 4:
Tuần
8
Thiết kế Lịch bàn
Bài tập
trên lớp,
tự học
BT Chương 5:
Tuần
10
Thiết kế Lịch 1 tờ
Bài tập
trên lớp,
tự học
BT Chương 7:
Thiết kế Thiệp
Tuần
14
phẩm
dự án
12. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
19
1. Wheel of time: Calendar design, Design Media Publishing Ltd,
2011.
- Tài liệu tham khảo
1. The Elements of Graphic Design 2nd Edition, Alex W. White,
Allworth Press, New York, 2011.
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
14. Cấp phê duyệt:
Trưởng khoa
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày <người cập nhật ký
Trưởng BM
Nhóm biên soạn
tháng năm
và ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng Bộ môn:
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Thiết kế 9 - Thiết kế lịch, thiệp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_thiet_ke_9_thiet_ke_lich_thiep.pdf

