Đề cương chi tiết môn Đồ họa ứng dụng
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
ĐỒ HỌA ỨNG DỤNG
GRAPHIC DESIGN APPLICATION
(Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 02 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
ĐỒ HỌA ỨNG DỤNG
GRAPHIC DESIGN APPLICATION
(Ngành Thiết kế đồ họa - CTĐT đại học 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Thiết kế đồ họa” sẽ được đào tạo, có khả năng có khả
năng phân tích, giải quyết vấn đề và đánh giá các giải pháp mỹ thuật, có
năng lực xây dựng và quản trị doanh nghiệp thiết kế, có kỹ năng giao tiếp
và làm việc nhóm, có thái độ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của ngành
và xã hội. Sinh viên ngành “Thiết kế Đồ họa” sau khi ra trường có thể
làm việc trong các doanh nghiệp thiết kế trong và ngoài nước, các cơ sở
đào tạo ngành Thiết kế Đồ họa.
Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực làm việc:
Kiến thức và lập luận trong lĩnh vực mỹ thuật.
Kỹ năng, tố chất cá nhân và chuyên nghiệp.
Kỹ năng giao tiếp: làm việc theo nhóm và giao tiếp.
Hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai, và vận hành trong bối cảnh
doanh nghiệp, xã hội và môi trường.
Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc như chuyên viên thiết
kế, tư vấn thiết kế tại các công ty quảng cáo, công ty thiết kế, in ấn, công
ty truyền thông và tổ chức sự kiện, studio nghệ thuật, xưởng phim hoạt
hình và truyện tranh, các tòa soạn, các nhà xuất bản, cơ quan truyền hình,
báo chí, giảng dạy tại các trường học… Ngoài ra, sinh viên tốt nghiệp có
thể tự thành lập doanh nghiệp thiết kế, dịch vụ studio...
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Thiết kế đồ họa” của sinh viên. Thư viện Trường Đại
học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông tin về
đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể nghiên
cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Thiết kế đồ
họa” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn học
chuyên ngành “Thiết kế đồ họa” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được
phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
6
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
8
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
9
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
ĐỒ HỌA ỨNG DỤNG
GRAPHIC DESIGN APPLICATION
Môn học cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản về tin học ứng
dụng trong ngành Thiết kế đồ họa: xử lý ảnh, đồ họa, dàn trang… làm cơ
sở cho sinh viên học các môn học cơ sở ngành và chuyên ngành sau này.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Thiết kế đồ họa
Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Thiết kế đồ họa
KHOA IN VÀ TRUYỀN THÔNG
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: ĐỒ HỌA ỨNG DỤNG Mã môn học: GDEA132056
2. Tên Tiếng Anh: GRAPHIC DESIGN APPLICATION
3. Số tín chỉ: 3(2+1) (60 tiết)
Phân bố thời gian: 15 tuần (2 tiết lý thuyết + 2thực hành + 6 tiết tự
học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ ……………………
2/ ……………………
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Không
Môn học trước: Không
6. Mô tả môn học (Course Description)
Môn học cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản về tin học ứng
dụng trong ngành Thiết kế đồ họa: xử lý ảnh, đồ họa, dàn trang…
làm cơ sở cho sinh viên học các môn học cơ sở ngành và chuyên
ngành sau này.
10
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.1
1.2
1.3
Trình độ
năng lực
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Xác định được các kiến thức tin học ứng dụng
trong ngành thiết kế đồ họa. Phân biệt được khả
năng ứng dụng của các phần mềm tin học khác
nhau.
2
2
2
G1
Thể hiện được khả năng làm việc nhóm, giao
tiếp hiệu quả với người khác
Thể hiện được khả năng ứng dụng các kiến thức
tin học vào thiết kế mẫu và triển khai quá trình
thiết kế.
3.1
3.2
4.4
4.5
2
2
2
2
G2
G3
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn đầu
ra MH
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CDIO
1.1
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Có kiến thức cơ bản vững chắc về kỹ thuật chế
bản.
2
G1.1
Xác định và phân biệt lý thuyết màu sắc
Xác định và phân biệt về các phần mềm đồ
họa chuyên ngành, cụ thể: các phần mềm dàn
trang, phầm mềm xử lý ảnh, phần mềm đồ
họa, phần mềm kiểm tra và xử lý dữ liệu đồ
họa.
1.2.2
1.2.4
2
2
G1
1.2.7
G1.2
2
Xác định và phân biệt các quy trình kiểm soát
chất lượng sản phẩm đồ họa từ công đoạn thiết
kế, chế bản
Vận dụng được lý thuyết màu sắc, lý thuyết về
vật liệu vào quá trình sản xuất và kiểm soát
chất lượng sản phẩm đồ họa.
Có khả năng tự nghiên cứu, thực nghiệm và
sáng tạo. Tra cứu và xác định thông tin bằng
cách sử dụng các công cụ thư viện (tài liệu
trên mạng, các cơ sở dữ liệu, công cụ tìm
kiếm).
1.3.2
2.2.2
2
2
G1.3
G2.2
Đạt chuẩn năng lực làm việc, đáp ứng hiệu quả
công việc.
Đề xuất các ý kiến, có kế hoạch thực hiện, dự
đoán và chấp nhận rủi ro.
2.4.1
2
G2
G2.4
Có kỹ năng cập nhật thông tin trong lĩnh vực
chế bản.
Sử dụng tiếng Anh thành thạo trong học tập,
giao tiếp và công việc chuyên ngành. Có khả
năng đọc hiểu các tài liệu chuyên ngành Chế
bản
2.5.3
3.3.2
2
2
G2.5
G3
G4
G3.3
G4.1
Có đạo đức nghề nghiệp, ý thức kỷ luật và tác
phong công nghiệp, có khả năng đánh giá xu
4.1.1
2
11
hướng phát triển trong lĩnh vực chế bản.
Có khả năng vận dụng kiến thức trong thiết
kế, sử dụng các phần mềm đồ hoạ thành thạo
ứng dụng cụ thể cho việc in ấn. Thiết lập các
thông số kỹ thuật trong quy trình sản xuất phù
hợp với tính chất của vật liệu, và điều kiện sản
xuất.
4.5.2
2
G4.5
9.
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết môn học:
Chuẩn Trình
Phương
pháp
dạy học đánh giá
Phương
pháp
đầu ra
môn
học
độ
năng
lực
Tuần
Nội dung
Chương 1: Nguyên lý phục
chế.
G1.1
G1.3
2
2
Thuyết
trình
Thảo
luận
Quan sát,
bài tập
nhóm
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
1.1 Khái niệm.
1.2 Lịch sử phát triển của công
nghệ phục chế.
nhóm
1.3 Nguyên lý phục chế cổ
điển.
1
1.4 Nguyên lý phục chế kỹ
thuật số.
1.5 Trame và ảnh hưởng của
Trame lên quá trình phục
chế.
G2.2
G2.4
G2.5
2
2
2
Trắc
nghiệm
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (10)
+ Làm bài tập theo yêu cầu.
Chương 2: Màu sắc.
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
2.1 Lịch sử phát triển của lý
thuyết màu sắc.
G1.1
G1.3
G4.1
G4.5
2
2
2
2
Thuyết
trình
Thảo
luận
Quan sát,
bài tập
nhóm
2
nhóm
2.2 Tổng hợp màu.
2.3 Sự cảm nhận màu sắc - ứng
dụng trong ngành in.
2.4 Không gian màu.
2.5 Thiết bị đo màu, so sánh
12
màu.
G2.2
G2.4
G2.5
G3.3
2
2
2
2
Kết quà
bài tập
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (10)
+ Làm bài tập theo yêu cầu.
Chương 2: Màu sắc (tt).
G1.1
G1.3
G4.1
G4.5
2
2
2
2
Thuyết
trình
Thảo
luận
Quan sát,
bài tập
nhóm
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
2.6 Các yếu tố ảnh hưởng đến
phục chế màu.
3
nhóm
2.7 Quản lý màu.
G2.2
G2.4
G2.5
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (10)
+ Làm bài tập theo yêu cầu.
Chương 3: Công nghệ xử lý
ảnh kỹ thuật số.
G1.1
G1.3
G4.1
G4.5
2
2
2
2
Thuyết
trình
Thảo
luận
Quan sát,
bài tập
nhóm
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
3.1 Lịch sử công nghệ xử lý ảnh
kỹ thuật số trong ngành in.
3.2 Sơ đồ công nghệ xử lý ảnh
kỹ thuật số.
nhóm
4
3.3 Cấu tạo và nguyên lý hoạt
động của các thiết bị nhập.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (10)
G2.2
G2.4
G2.5
+ Làm bài tập theo yêu cầu.
Chương 3:
Công nghệ xử lý ảnh kỹ thuật
số (tt).
G1.1
G1.3
G4.1
G4.5
2
2
2
2
Thuyết
trình
Thảo
luận
Quan sát,
bài tập
nhóm
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
3.4 Các phần mềm dùng trong
xử lý ảnh kỹ thuật số.
5
nhóm
3.5 Cấu tạo và nguyên lý hoạt
động của các thiết bị xuất.
3.6 Chuẩn PDF.
G2.2
G2.4
G2.5
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (10)
+ Làm bài tập theo yêu cầu.
Chương 4: Công nghệ chế tạo
khuôn in Offset.
6
13
G1.1
G1.3
G4.1
G4.5
2
2
2
2
Thuyết
trình
Thảo
luận
Quan sát,
bài tập
nhóm
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
4.1 Khái quát chung về các quy
trình công nghệ chế tạo
khuôn in Offset.
nhóm
4.2 Công nghệ làm khuôn in
bằng phương pháp quang
hóa (Analogue).
4.3 Quy trình chế tạo khuôn in
tráng sẵn kim loại một lớp..
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (10)
G2.2
G2.4
G2.5
+ Làm bài tập theo yêu cầu.
Chương 4:
Công nghệ chế tạo khuôn in
Offset (tt).
G1.1
G1.3
G4.1
G4.5
2
2
2
2
Thuyết
trình
Thảo
luận
Quan sát,
bài tập
nhóm
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
4.4 Thiết bị và hóa chất dùng
trong quá trình chế tạo
khuôn in Offset kim loại
một lớp.
nhóm
7
4.5 Kiểm tra và đánh giá chất
lượng khuôn in kim loại
một lớp dương bản.
4.6 Công nghệ làm khuôn in
bằng phương pháp kỹ thuật
số (CTP).
G2.2
G2.4
G2.5
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (10)
+ Làm bài tập theo yêu cầu.
Chương 5:
Công nghệ chế tạo khuôn in
Cao
G1.1
G1.3
G4.1
G4.5
2
2
2
2
Thuyết
trình
Thảo
luận
Quan sát,
bài tập
nhóm
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
5.1 Khái quát chung về các quy
trình công nghệ chế tạo
khuôn in cao.
5.2 Công nghệ làm khuôn in
Typô.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (10)
+ Làm bài tập theo yêu cầu.
Chương5:
Công nghệ chế tạo khuôn in
Cao (tt).
8
9
nhóm
G2.2
G2.4
G2.5
14
G1.3
G4.1
G4.5
2
2
2
Thuyết
trình
Thảo
luận
Quan sát,
bài tập
nhóm
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
5.3 Công nghệ chế tạo khuôn in
Flexo.
nhóm
G2.2
G2.4
G2.5
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (10)
+ Làm bài tập theo yêu cầu.
Chương 6: Công nghệ chế tạo
khuôn in Ống đồng
G1.3
G4.1
G4.5
2
2
2
Thuyết
trình
Thảo
luận
Quan sát,
bài tập
nhóm
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
6.1 Khái quát chung về các quy
trình công nghệ chế tạo
khuôn in Ống đồng.
10
11
12
nhóm
6.2 Công nghệ CTF làm trục in
Ống đồng.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (10)
G2.2
G2.4
G2.5
+ Làm bài tập theo yêu cầu.
Chương 6: Công nghệ chế tạo
khuôn in Ống đồng (tt).
G1.3
G4.1
G4.5
2
2
2
Thuyết
trình
Thảo
luận
Quan sát,
bài tập
nhóm
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
6.3 Công nghệ CTP chế tạo trục
in ống đồng.
6.4 Khắc laser trực tiếp.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (10)
nhóm
G2.2
G2.4
G2.5
+ Làm bài tập theo yêu cầu.
Chương 7: Công nghệ chế tạo
khuôn in Lưới.
G1.3
G4.1
G4.5
2
2
2
Thuyết
trình
Thảo
luận
Quan sát,
bài tập
nhóm
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
7.1 Khái quát chung.
7.2 Công nghệ CTF chế tạo
khuôn in lưới.
nhóm
7.2 Công nghệ CTP chế tạo
khuôn in lưới.
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (10)
+ Làm bài tập theo yêu cầu.
11. Đánh giá kết quả học tập:
15
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Chuẩn Trình
Công
cụ
đánh
giá
Hình
thức
KT
Phương
pháp
đánh giá
Thời đầu ra
độ
năng
lực
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
điểm
đánh
giá
Bài tập
50
Chế tạo khuôn in offset
Tuần
6,7
G1.1
G1.3
G4.1
G4.5
G1.1
G1.3
G4.1
G4.5
G1.1
G1.3
G4.1
G4.5
G1.1
G1.3
G4.1
G4.5
G1.1
G1.3
G4.1
G4.5
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Phân tích
Phân tích
Phân tích
Phân tích
Phân tích
Bài
thực
hành
Bài tập
Bài
BT#1
BT#2
BT#3
BT#4
BT#5
Chế tạo khuôn in offset Tuần
theo công nghệ CTP 8,9
thực
hành
Bài tập
Bài
Qui trình công nghệ chế Tuần
tạo khuôn in Flexo 10
thực
hành
Bài tập
Bài
Qui trình công nghệ chế Tuần
tạo khuôn in ống đồng 11
thực
hành
Bài tập
Bài
thực
hành
Bài tập
Qui trình công nghệ chế Tuần
tạo khuôn in lưới.
Kỹ thuật chế bản
12
50
G1.1
G1.3
G2.2
G2.4
G2.5
G4.1
G4.5
2
2
2
2
2
2
2
Phân tích Bài
kiểm
tra
CĐR
Hình thức kiểm tra
môn học
BT #1
BT #2
BT #3
BT #4
BT #5
Thi cuối kỳ
G1.1
G1.2
G1.3
G2.2
G2.4
G2.5
G3.3
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
3
3
3
16
G4.1
G4.5
x
x
x
x
3
3
3
3
3
3
x
x
12. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
1. Lê Công Danh, Công nghệ chế bản, trường Đại học Sư Phạm Kỹ
Thuật tp. Hồ Chí Minh.
- Sách (TLTK) tham khảo:
1. Ngô Anh Tuấn, Màu sắc – Lý thuyết và ứng dụng, NXB Đại học
Quốc gia, 2010.
2. Nguyễn Mạnh Huy, Giáo trình Công nghệ Xử lý ảnh kỹ thuật số,
Khoa In & Truyền thông.
3. Trần Thanh Hà, Công nghệ chế tạo khuôn in , trường Đại học
Sư Phạm Kỹ Thuật tp. Hồ Chí Minh, 2014.
4. ISO standard, “ISO 12647 Graphic technology — Process
control for the production of half-tone colour separations, proof
and production prints” (7 parts), 159 pages.
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
14. Cấp phê duyệt:
Trưởng khoa
Trưởng BM
Nhóm biên soạn
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày <người cập nhật ký
tháng năm
và ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng Bộ môn:
17
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1.
Ngành Công nghệ kỹ thuật In (7510801D, 7510801C)
Là đơn vị đào tạo bậc đại học ngành Công nghệ in duy nhất khu
vực phía Nam. Cung cấp đội ngũ kỹ sư ngành Công nghệ in cho khắp các
tỉnh thành trong cả nước, đặc biệt là vùng Đông Nam Bộ, khu vực có
ngành in ấn bao bì phát triển mạnh nhất cả nước.
Sinh viên có kiến thức khoa học cơ bản để có thể học tập nâng cao
trình độ, có kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành Công nghệ in, có khả
năng phân tích, giải quyết vấn đề và đánh giá các giải pháp công nghệ, có
năng lực xây dựng và quản trị doanh nghiệp sản xuất in.
Sinh viên được đào tạo chuyên sâu về thiết kế và xử lý mẫu in cho
sách, báo, tạp chí, bao bì, nhãn hàng, mẫu quảng cáo… Chế tạo khuôn in
cho tất cả các phương pháp in, kỹ thuật in công nghiệp, kỹ thuật gia tăng
giá trị tờ in, kỹ thuật thành phẩm cho sách báo, nhãn hàng và bao bì các
loại…
Kỹ sư Công nghệ in có thể làm việc tốt trong các công ty in bao bì,
nhãn hàng trong nước và nước ngoài. Các công ty chuyên in sách, báo,
tạp chí, các sản phẩm quảng cáo. Các toà soạn báo, nhà xuất bản. Các
công ty sản xuất, kinh doanh vật tư, máy móc thiết bị ngành in ấn, bao bì.
Các trường, trung tâm đào tạo ngành in.
Kỹ sư Công nghệ in ra trường hầu như ngay lập tức có việc làm với
mức thu nhập ổn định. Và sau một thời gian, với kiến thức cơ bản vững
chắc, có thể để đảm nhận các vị trí quan trọng.
Được đào tạo tại khoa In & Truyền thông và khoa Đào tạo Chất
lượng cao.
2.
Ngành Thiết kế Đồ họa (7210403D)
Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc như chuyên viên thiết
kế, tư vấn thiết kế tại các công ty quảng cáo, công ty thiết kế, in ấn, công
ty truyền thông và tổ chức sự kiện, studio nghệ thuật, xưởng phim hoạt
hình và truyện tranh, các tòa soạn, các nhà xuất bản, cơ quan truyền hình,
báo chí, giảng dạy tại các trường học… Ngoài ra, sinh viên tốt nghiệp có
thể tự thành lập doanh nghiệp thiết kế, dịch vụ studio...
18
ISBN: 978-604-73-2175-9
9 786047 321759
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương chi tiết môn Đồ họa ứng dụng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_do_hoa_ung_dung.pdf

