Câu hỏi ôn tập cuối kỳ II môn Mạng máy tính
A -> B -> C -> F -> D
Địa chỉ MAC (LAN or Vật Lý or Ethernet)
27 : Network ID
Ta có Network ID + Host ID = 32
=> Host ID = 32 - 27 = 5
Bước nhảy = 2^5 = 32
=> 192.168.1.0 -> 192.168.1.32
11111111 11111111 11111111 11000000 => class C mượn 2 bit => bit
Network ID = 24 + 2 = 26
=> Host ID = 6 => Bước nhảy = 2^6 = 64.
172.28.2.128 -> 172.28.2.192 => câu C
Network ID = 18 => Host ID = 32 - 18 = 14 bits
Ta hiểu : 14 bao gồm 8 bit cuối và 6 bit ở cột thứ 3.
Bước nhảy sẽ xảy ra ở cột thứ 3, cột thứ 4 chạy từ 0 -> 255
Bước nhảy = 2^6 = 64 => 10.0.64.0 -> 10.0.128.255 => Câu A
135.46.56.0 -> 135.46.60.255
135.46.60.0 -> 135.46.64.255
192.53.40.0 -> 192.53.42.255
Các giá trị còn lại
Tương tự ta tính khoảng giá trị nhận vào của từng Hop => kết quả
25
110
20,21
200 : OK
301 : Được di chuyển vĩnh viễn
400 : Truy vấn không hợp lệ
404 : not found
505 : HTTP version not support
nslookup : xem IP address
route : Định tuyến
telnet : Kiểm tra có tồn tại
tracert : Đường đi 1 gói tin
MF
0
Fragment Offset
0
1
0
1
: Không có
: Cuối
0
1
: Đầu
1
: Bất kì
IEEE
ip route <dest network> <netmask dest network> <out-going interface>
Ack : là byte tiếp theo mong muốn nhận được
ACK - 1 = 644 - 1 = 643
Có SYN => Thiết lập kết nối
Có FIN => Đóng kết nối
Class A : 1 - 127
Class B : 127 - 191
Class C : 192 - 223
Class D : 224 - 239
Class E : 239 - 255
ACK : Số byte mong muốn được nhận tiếp theo
Bắt đầu chậm (Slow Start) :
-Nhân đôi CongWin sau mỗi RTT
-Thực hiện bởi tăng lên 1 CongWin cho mỗi ACK nhận được
Hết thời gian chờ :
-CongWin = 1 MSS
-Tăng theo hàm mũ
-Tăng tới ngưỡng cuối cùng, sau đó tăng tuyến tính
3 ACK Trùng :
-CongWin giảm 1/2
-Sau đó tăng tuyến tính
Dấu :: chỉ được sử dụng 1 lần trong tổng địa chỉ
mỗi IP chỉ có 1 lần sử dụng dấu ::
phải đủ 7 dấu :
không có h
MAC : 48bit
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi ôn tập cuối kỳ II môn Mạng máy tính", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
cau_hoi_on_tap_cuoi_ky_ii_mon_mang_may_tinh.pdf

