Bài giảng môn Mạng máy tính - Chương 3.4: Tầng mạng

Chương 03  
Tầng mạng  
MẠNG MÁY TÍNH  
Tháng 09/2011  
Mục tiêu  
Thiết lập kết nối giữa 2 host để truyền dữ liệu từ  
host - host  
Application  
Presentation  
Session  
Transport  
Network  
Data link  
Physical  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
2
Tầng mạng vs tầng vận chuyển  
dụ:  
Tầng mạng: cung cấp  
kết nối logic giữa các  
host  
A gởi B 1 bức thư qua đường bưu  
điện  
processes = A, B  
Tầng vận chuyển: cung  
cấp kết nối logic giữa  
các tiến trình  
app messages = bức thư  
hosts = nhà của A, nhà của B  
transport protocol ???  
network-layer protocol???  
. Dựa trên, mở rộng dịch  
vụ của tầng mạng  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
3
Nội dung  
Giới thiệu  
Định tuyến – chuyển tiếp  
Giao thức IP  
Giao thức ICMP  
Giao thức NAT  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
4
Nhắc lại  
source  
M
M
message  
application  
transport  
network  
link  
segment  
H
t
H
packet  
frame  
H
M
M
n
t
H H H  
l
n
t
physical  
link  
physical  
switch  
destination  
H H  
M
M
network  
link  
physical  
n
t
H H H  
t
l
n
M
M
M
H H  
M
application  
transport  
network  
link  
n
t
H
t
H H  
n
t
router  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
5
physical  
giới thiệu - 1  
Thực hiện chuyển các segment từ host gởi đến host  
nhận  
Tại host gởi:  
. Nhận các segment từ transport layer  
. Đóng gói thành các packet  
Tại host nhận:  
. Nhận các packet từ data link layer  
. Chuyển các segment lên transport layer  
Tại các router:  
. Dựa vào thông tin đích đến để chuyển các packet đến host  
nhận  
Định tuyến: quyết định gói tin đi đường nào  
Chuyển tiếp: chuyển gói tin từ interface nhận ra interface gởi  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
6
giới thiệu - 2  
Tầng mạng cung cấp 2 loại dịch vụ  
. Hướng kết nối (Connection)  
Virtual Circuit  
Trước khi truyền dữ liệu, 2 host phải thiết lập kết nối  
. Hướng không kết nối (Connectionless)  
Datagram Network  
Không cần thiết lập kết nối trước khi gởi  
Trong 1 kiến trúc mạng: chỉ hỗ trợ duy nhất 1  
loại dịch vụ  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
7
Virtual circuit (VC) network - 1  
Thiết lập, quản lý, duy trì mỗi kết nối khi truyền dữ liệu  
. 1 đường đi ảo khi truyền dữ liệu  
Số hiệu VC (VC number)  
Khác nhau trên mỗi link  
. Mỗi gói tin có một virtual circuit identifier (VC ID)  
. Các router duy trì trạng thái kết nối đi qua  
bảng chuyển đổi VC ID  
Thay thế thông tin VD ID của gói tin đi ngang qua router  
Thông tin định tuyến: Virtual Circuit number (VC ID)  
Dùng trong ATM, X.25, Frame-Relay,…  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
8
Virtual circuit (VC) network - 2  
application  
6. Receive data  
application  
transport  
network  
data link  
physical  
5. Data flow begins  
4Call connected  
1. Initiate call  
transport  
network  
data link  
physical  
3. Accept cal  
2. incoming call  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
9
Virtual circuit network - 3  
VC number  
22  
32  
12  
3
1
2
interface  
number  
Cổng vào  
VC# vào  
Cổng ra  
VC# ra  
22  
1
2
12  
63  
7
3
1
18  
17  
87  
3
2
1
97  
3
Routers duy trì thông tin về trạng thái kết nối!  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
10  
Datagram network - 1  
Không thiết lập kết nối trước khi truyền dữ liệu  
. Router không cần quản trạng thái kết nối  
Thông tin định tuyến: địa chỉ đích đến  
. Mỗi router duy trì một bảng định tuyến  
Dùng trong Internet  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
11  
Datagram network - 2  
200.245.60.45/24  
210.245.10.5/24  
3
1
2
interface  
number  
Destination  
Subnetmask  
Out Interface  
Next hop  
Network  
210.245.10.0  
210.245.15.0  
210.245.15.192  
255.255.255.0  
255.255.255.0  
255.255.255.192  
3
1
….  
…..  
…..  
2
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
12  
Nội dung  
Giới thiệu  
Định tuyến – chuyển tiếp  
Giao thức IP  
Giao thức ICMP  
Giao thức NAT  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
13  
Định tuyến - Chuyển tiếp - 1  
Định tuyến:  
. Quyết định “lộ trìnhmà gói tin di chuyển từ host nguồn  
đến host đích đến  
. Sử dụng thông tin toàn cục  
Chuyển tiếp:  
. Di chuyển gói tin từ cổng vào đến cổng ra  
. Sử dụng thông tin cục bộ  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
14  
Định tuyến - Chuyển tiếp - 2  
NS NTMK  
NS NVC  
ĐH KHTN  
?
ĐH KHTN  
Vch ra ltrình đi: NVCNTMKhai  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
15  
Định tuyến - 1  
Được thực hiện bởi các bộ định tuyến.  
. VD: router  
Dùng bảng định tuyến (routing/forwarding  
table)  
. destination/subnetmask  
. Out interface  
. next hop  
. chi phí  
Hop count  
Delay  
Bandwidth  
…  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
16  
dụ - định tuyến  
200.245.60.45/24  
210.245.10.5/24  
3
1
2
interface  
number  
Destination  
Network  
Subnet mask  
Next hop  
Out Interface  
210.245.10.0  
210.245.15.0  
210.245.15.192  
255.255.255.0  
255.255.255.0  
255.255.255.192  
192.168.3.2  
192.168.1.2  
192.168.2.2  
3
1
2
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
17  
Định tuyến - 2  
Router định tuyến một gói tin như thế nào?  
. Dùng địa chỉ đích đến bảng định tuyến  
. Thực hiện:  
Tìm record thích hợp trong bảng định tuyến  
Tính địa chỉ đường mạng giữa địa chỉ đích đến với subnetmask của từng record  
So sánh destination network với địa chỉ đường mạng vừa tính  
Gởi gói tin theo thông tin của record tìm được  
VD: R1 nhận gói tin có destination 210.245.10.5  
. 255.255.255.192  
Net: 210.245.10.0 không có record thoả  
. 255.255.255.0  
Net: 210.245.10.0  
record số 1 thoả  
gói tin chuyển ra interface số 3 và nơi  
nhận gói tin tiếp theo là 192.168.3.2  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
18  
Bảng định tuyến  
Xây dựng bảng định tuyến:  
. Tĩnh (static): con người tự thiết lập  
. Động (dynamic): học  
Distance Vector:  
Gởi theo định kỳ  
Gởi toàn bộ bảng định tuyến  
VD: RIP, IGRP, …  
Link State:  
Gởi khi có thay đổi  
Gởi tình trạng kết nối  
VD: OSPF, ISIS, …  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
19  
Static route  
Biết: Sơ đồ mạng  
Xây dựng:  
. Vẽ “đường đi” tối ưu  
Khi có thay đổi:  
. Tự cập nhật bằng tay  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 59 trang myanh 25800 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Mạng máy tính - Chương 3.4: Tầng mạng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_mon_mang_may_tinh_chuong_3_4_tang_mang.pdf