Bộ đề kiểm tra cuối kỳ môn Nhập môn điện toán - Đại học Bách khoa thành phố Hồ Chí Minh

TRƯỜNG ĐHBK TP. HCM  
ĐỀ KIỂM TRA CUÔI KỲ  
KHOA KH&KT MÁY TÍNH  
Môn: NHẬP MÔN ĐIỆN TOÁN  
Thời gian làm bài: 60 phút  
(Được tham khảo tài liệu và dùng máy tính cầm tay.)  
Ngày kiểm tra: 05/01/2020  
Họ & tên:  
MSHV:  
Điểm số:  
GV chấm bài:  
Thang điểm cao nhất là 10. Lựa chọn đáp án chính xác nhất cho mỗi câu hỏi và  
tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm. Nộp lại đề.  
Câu 1. Loại dữ liệu chỉ có 2 mức thông tin 0 và 1 gọi là dữ liệu ...  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Digital  
B Analog  
C Mã hoá  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
D Các câu còn lại đều sai  
ꢁ ©  
Câu 2. Hệ thống thông tin quản lý MIS là viết tắt của...  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Management Information System  
B Mobile Information Server  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Monthly Income Scheme  
D Made in Sweden  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?  
ꢀ ¨  
A TCP/IP có thể được sử dụng trong hội thoại trực tuyến  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B HTTPS thường sử dung port 8080  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C VLAN được dùng để chỉ các thiết bị trên mạng có cùng chung một giao thức định  
ꢁ ©  
tuyến  
ꢀ ¨  
D Trong dịch vụ DNS, record CNAME thường được dùng để ánh xạ tên miền thành  
ꢁ ©  
địa chỉ IP  
Câu 4. Hãy chỉ ra câu lệnh để xoá một thư mục (folder) trong UNIX/LINUX  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A rdir  
B rm -f  
C rmdir  
D delete  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 5. Chọn câu sai  
ꢀ ¨  
A Ổ cứng SSD có khả năng tránh khỏi hư hại do tác động của các các tác nhân vật lý  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Trừ phi có hư hỏng vật lý, thông tin được lưu trên secondary storage sẽ tồn tại vĩnh  
ꢁ ©  
viễn  
ꢀ ¨  
C Chi phí của secondary storage thường sẽ rẻ hơn chi phí của primary storage có cùng  
ꢁ ©  
dung lượng lưu trữ  
ꢀ ¨  
D Primary storage và secondary storage chỉ có thể lưu trữ được dữ liệu nhị phân.  
ꢁ ©  
Câu 6. Trong ngữ cảnh của một hệ thống phần mềm quản lý thông tin, TPS là viết tắt của...  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Transaction processing system  
B Traffic Protected Switch  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Temporary Protected Status  
D Toyota Production System  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 7. Trong kiến trúc Von Neumann, đĩa cứng (HDD) là  
ꢀ ¨  
A Thiết bị ngoại vi (I/O)  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Bộ nhớ  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Một phần của CPU  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Các câu khác đều sai  
ꢁ ©  
Mã đề: 1911. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 1  
Câu 8. Hãy cho biết đoạn chương trình sau xuất ra màn hình giá trị bao nhiêu:  
#include <iostream>  
using namespace std;  
int main(){  
int array[] = {10, 20, 30};  
cout << -2[array];  
return 0;  
}
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A -30  
B -60  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C -10  
D Đáp án khác  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 9. Trong các chương trình sau, chương trình nào cung cấp tính năng video conference:  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Zoom  
B Skype  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Hangout  
D Các đáp án trên đều  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
đúng  
Câu 10. Giao thức trao đổi thông tin phổ biến trên Internet là ...  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A TCP/IP  
B HTTP  
C FTP  
D Telnet  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 11. Trong giờ thực hành tại phòng lab H6, Sinh viên A bị sự cố không vào được mạng, qua  
kiểm tra, thấy tín hiệu đèn tại cổng kết nối dây mạng không sáng. Lỗi kết nối xảy ra tại  
lớp mạng nào trong mô hình TCP/IP?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Network layer  
B Physical layer  
C Link layer  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
D Transport layer  
ꢁ ©  
Câu 12. Các phần mềm trên máy tính có thể chia ra phần mềm ứng dụng và phần mềm...  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Hệ thống  
B Văn phòng  
C Hệ điều hành  
D Lập trình  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 13. Mạng LAN là  
ꢀ ¨  
A Một nhóm các máy tính được kết nối để có thể giao tiếp với nhau bằng cáp nối hoặc wifi  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Một máy tính có nhiệm vụ phân giải một tên miền thành một địa chỉ IP  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
C Một nhóm máy tính có thể kết nối vào Internet D Các câu khác đều đúng  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 14. Hãy chọn khai báo HỢP LỆ trên C++ cho dãy arr gồm 4 phần tử có kiểu là char và được  
khởi tạo các giá trị lần lượt là a, b, c, và d?  
ꢀ ¨  
A char arr[] = {"a", "b", "c", "d"};  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B char arr[] = {’a’, ’b’, ’c’, ’d’};  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C char arr[] = "abcd";  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D char arr[] = ’abcd’;  
ꢁ ©  
Dữ kiện này được sử dụng cho 2 câu hỏi dưới đây.  
Công ty ABC cung cấp dịch vụ ứng dụng Blockchain trong hỗ trợ truy xuất nguồn gốc. Dịch  
vụ bao gồm một hệ sinh thái các ứng dụng hỗ trợ quản lý sản xuất, mua bán, thanh toán, giao  
vận, quản lý kho giữa đơn vị cung ứng và các đơn vị phân phối trung gian (bán lẻ), các đơn vị  
giao vận và bán trực tiếp đến tay người tiêu dùng.  
Câu 15. Mô hình kinh doanh của các đơn vị cung ứng và phân phối đến tay người tiêu dùng trong  
chuỗi cung ứng trên thuộc hình thức thương mại điện tử nào?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A B2B B2C  
B B2B C2C  
C B2C C2C  
D B2B  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1911. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 2  
Câu 16. Mô hình dịch vụ điện toán đám mây mà công ty ABC cung cấp thuộc dạng ?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A SaaS:Software as a Service  
B IaaS:Infrastructure as a Service  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C PaaS:Platform as a Service  
D BaaS:Blockchain as a Service  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 17. Chuyện gì xảy ra khi xóa một con trỏ đang nhận giá trị NULL? int *ptr = NULL; delete  
ptr;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Không có lỗi  
B Lỗi thực thi  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Lỗi biên dịch  
D Lỗi truy xuất vùng nhớ  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 18. Giao thức nào thường được dùng để gửi email giữa các máy chủ trên mạng Internet?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A POP3  
B SMTP  
C IMAP  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
D Cả 3 giao thức trên  
ꢁ ©  
Câu 19. Cho đoạn code sau:  
#include <iostream>  
using std : : cout ;  
int main () {  
int i = 0 , j = 0 , k ;  
i ++;  
j++ ++;  
k = ( i++) + j ;  
cout << i ;  
cout << j ;  
cout << k ;  
return 0;  
}
Kết quả xuất ra màn hình  
A 224  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
B 123  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 124  
D Lỗi biên dịch  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 20. Kiểu nào sau đây là kiểu dữ liệu trừu tượng(abstract data type)?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Class  
B bool  
C int  
D double  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 21. Hãy cho biết đoạn chương trình sau xuất ra màn hình giá trị bao nhiêu:  
#include <iostream>  
using namespace std;  
int main(){  
char str[5] = "ABC";  
cout << str[3];  
cout << str;  
return 0;  
}
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A ABC  
B AABC  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C CABC  
D Đáp án khác  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1911. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 3  
Câu 22. Các thiết bị lưu trữ nào là secondary storage  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Network Attached Storage (NAS)  
B Direct Attached Storage (DAS)  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Direct Attached Storage (DAS)  
D Các câu khác đều đúng  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 23. Với mô hình kinh doanh e-Commerce  
ꢀ ¨  
A Người dùng có thể chọn lựa sản phẩm trực tuyến thay vì đến trực tuyến cửa hàng  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Người dùng có thể thanh toán trực tuyến trước khi mua hàng  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Người dùng có thể thanh toán bằng tiền mặt khi hàng được giao đến nơi  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Các câu khác đều đúng  
ꢁ ©  
Câu 24. Thân vòng lặp sau được thực thi bao nhiêu lần  
1: for (int i=0, j = 5; i<= j + 1; i+=2, j - -)  
2:  
cout « i « endl;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 1  
B 2  
C 3  
D 4  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 25. Các đặc điểm của thiết bị lưu trữ chính (primary storage) và thiết bị lưu trữ thứ cấp  
(secondary storage) là  
ꢀ ¨  
A Việc lưu trữ trên primary storage chỉ có tính nhất thời, sẽ bị xoá khi máy tính bị  
ꢁ ©  
cúp nguồn điện  
ꢀ ¨  
B Việc truy xuất trên secondary storage thường sẽ rất chậm so với primary storage  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Secondary storage là ổ đĩa lưu trữ thứ cấp, có thể là những ổ đĩa ảo sử dụng công  
ꢁ ©  
nghệ điện toán đám mây hoặc là ổ đĩa mạng  
ꢀ ¨  
D Các câu khác đều đúng  
ꢁ ©  
Câu 26. Công ty XYZ kinh doanh bằng cách thu thập các thảo luận trên mạng xã hội về chất  
lượng các mặt hàng, sau đó phân tích các thảo luận này và bán lại thông tin cho các hãng  
kinh doanh sản xuất ra các mặt hàng trên. Hình thức kinh doanh của công ty XYZ là  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A B2C  
B B2B B2C  
C B2B  
D C2C  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 27. HTML là  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Higher  
Template  
B Hyper Text Market  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Markup Language  
Language  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
C Đáp án khác  
D Hitting  
Target  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Markup Language  
Câu 28. Một web site để người dùng lấy thông tin và đặt mua các app mobile gọi là  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A App store  
B E-commerce system  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Shopping center  
D Các lựa chọn khác  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
đều sai  
Câu 29. Phát biểu nào dưới đây dùng để nhập giá trị cho biến a từ bàn phím  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A cin > a;  
B cin » a;  
C cin « a;  
D cin < a;  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 30. Hãy cho biết sau khi thực hiện xong 2 câu lệnh sau, z có giá trị bằng bao nhiêu  
1: int x = 3, y = 4, z;  
2: z = ++(x + y);  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 7  
B 8  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 9  
D Dòng lệnh thứ 2 bị  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
lỗi  
Mã đề: 1911. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 4  
Câu 31. Đâu là thứ tự đúng trong quy trình phát triển phần mềm theo mô hình thác nước  
ꢀ ¨  
A Thu thập yêu cầu -> Thiết kế -> Hiện thực -> Kiểm thử -> Triển khai  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Thu thập yêu cầu -> Thiết kế -> Kiểm thử -> Hiện thực -> Triển khai  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Triển khai -> Thiết kế -> Hiện thực -> Kiểm thử  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Triển khai -> Thiết kế -> Hiện thực -> Kiểm thử -> Đánh giá  
ꢁ ©  
Câu 32. Sau khi thực thi đoạn chương trình sau, giá trị của k bằng bao nhiêu:  
1: unsigned int num = 3211211, k = 1;  
2: do{ k * = num % 10; num /= 10;} while(num);  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 10  
B 11  
C 12  
D 13  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 33. Kết quả xuất ra màn hình của đoạn code sau:  
#include <iostream>  
using namespace std ;  
struct Point{  
int x ;  
int y ;  
};  
int main (){  
Point ∗p = new Point ;  
cout << p−>x ;  
cout << p−>y ;  
}
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Đáp án khác  
B Lỗi thực thi  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 00  
D 0  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 34. Khi cho thực thi đoạn chương trình sau:  
1: #include <iostream>  
2: using namespace std;  
3: int main(){  
4:  
5:  
6:  
7:  
8:  
9:  
int a = 5;  
switch (a/2){  
case 1: a = a + 4;  
default: a++;  
case 2: a = a - 4;  
case 3: a = a * 4;  
10:  
11:  
12:  
}
cout « a;  
return 0;  
13: }  
Kết quả in ra màn hình là:  
ꢀ ¨  
A 4  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B 6  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 9  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Các chọn lựa khác đều sai.  
ꢁ ©  
Mã đề: 1911. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 5  
Câu 35. Tìm kết quả xuất ra màn hình của đoạn code sau:  
#include<iostream>  
using namespace std ;  
int fun ( int x , int y , int z ){  
return (x + y + z ) ;  
}
int main (){  
cout << fun (10 , 10 , 10);  
return 0;  
}
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 30  
B 10  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 0  
D Đáp án khác  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 36. Giả sử ta khai báo:  
1: int m[] = {5, 4, 3, 2, 1}, i = 4;  
Hãy cho biết câu lệnh nào dưới đây KHÔNG hợp lệ khi truy xuất phần tử của mảng m:  
ꢀ ¨  
A int z= m[++i];  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B int z = m[2*2];  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C int z = m[m[0]];  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D int z = m[m[i]];  
ꢁ ©  
Câu 37. Bộ phận kế toán sẽ dựa vào các paycheck của nhân viên để tính toán...  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Payroll  
B Sale order processing C Marketing plan  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
D Các câu khác đều sai  
ꢁ ©  
Câu 38. Khi một máy tính kết nối vào Internet...  
ꢀ ¨  
A Máy tính sẽ có một IP định danh  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Máy tính này có thể truy cập vào các trang Web  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Người dùng máy tính này có thể gửi email cho những người khác  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Các câu khác đều đúng  
ꢁ ©  
Câu 39. Biết rằng biến x được khai báo như sau:  
1: int x;  
Hãy cho biết x chiếm bao nhiêu byte trong bộ nhớ?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 2  
B 4  
C 6  
D 8  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1911. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 6  
Câu 40. Hãy cho biết đoạn chương trình sau xuất ra màn hình giá trị bao nhiêu:  
#include <iostream>  
using namespace std;  
int main(){  
int const p = 5;  
cout << ++p;  
return 0;  
}
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 5  
B 6  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 7  
D Đáp án khác  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 41. Bộ nhớ (memory) trong kiến trúc của Von Neumann dùng để  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Tải chương trình từ thiết bị ngoại vi  
B Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
C Xử lý tính toán từng câu lệnh trong chương trình  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Các câu khác đều sai  
ꢁ ©  
Câu 42. Tìm kết quả xuất ra màn hình của đoạn code sau:  
#include<iostream>  
using namespace std ;  
int fun ( int x = 0 , int y = 0 , int z = 0){  
return (x + y + z ) ;  
}
int main (){  
cout << fun (10 , 10 , 10);  
return 0;  
}
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 30  
B 10  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 0  
D Đáp án khác  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 43. Tìm kết quả xuất ra màn hình của đoạn code sau:  
#include <iostream>  
using std : : cout ;  
int main () {  
cout << 5 [ "NhapMonDienToan" ] ;  
return 0;  
}
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A NhapM  
B Nhap  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C o  
D Lỗi biên dịch/ thực thi  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1911. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 7  
Câu 44. Khi viết chương trình để kiểm tra nếu một hàng chữ đang là màu đỏ thì chuyển thành  
màu xanh, cấu trúc điều khiển phù hợp là  
ꢀ ¨  
A Cấu trúc rẽ nhánh  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Cấu trúc lặp  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Cấu trúc tuần tự  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Các lựa chọn khác đều đúng  
ꢁ ©  
Câu 45. Bộ phận làm nhiệm vụ giới thiệu và quảng bá các sản phẩm và dịch vụ của công ty là...  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Marketing  
B Kế toán  
C Nghiên cứu và phát triển (RD)  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
D Các câu còn lại đều sai  
ꢁ ©  
Câu 46. Báo cáo về một trường hợp bất thường cần chú ý là một loại báo cáo cho sự kiện ...  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Ngoại lệ (exception) B Thường niên (annual) C Thường kỳ (regular)  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
D Báo cáo nhanh (quick report)  
ꢁ ©  
Câu 47. Trong lĩnh vực bảo mật máy tính (computer security), CIA triad là  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Confidentiality, Integrity Availability  
B Central Intelligence Agency  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Certified Internal Auditor  
D Các đáp án trên đều sai  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 48. Câu lệnh nào được dùng để xem thông tin các process đang chạy trong LINUX/UNIX ?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A au  
B ps  
C du  
D pid  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 49. Khai báo mảng b như sau:  
1: int b[][3] = {{1},{2, 3}, {4, 5, 6}, {2}};  
Giá trị của b[2][2] bằng  
ꢀ ¨  
A 0  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B 2  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 3  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D 6  
ꢁ ©  
Câu 50. Cấp quản lý trong doanh nghiệp có sự giao tiếp ngang, dọc và đối ngoại là cấp  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Middle manager  
B Top manager  
C Supervisor  
D Advisor  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1911. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 8  
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA  
—————————————————  
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA  
Môn: NHẬP MÔN ĐIỆN TOÁN  
Đề thi số: 1911  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 1. A Câu 10. A Câu 18. B  
Câu 27. C  
Câu 36. A Câu 45. A  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 2. A Câu 11. B  
Câu 19. D Câu 28. B  
Câu 37. A  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 46. A  
ꢁ ©  
Câu 3. A  
Câu 20. A Câu 29. B  
Câu 38. D  
Câu 12. A  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 4. C  
Câu 21. A Câu 30. D Câu 39. B  
Câu 13. A  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 47. A  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 5. A  
Câu 22. D Câu 31. A Câu 40. D  
Câu 14. C  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 48. B  
ꢁ ©  
Câu 6. A  
Câu 23. D Câu 32. C  
Câu 41. A  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 15. A  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
Câu 7. A  
Câu 24. C  
Câu 33. C  
Câu 42. A  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 49. D  
Câu 16. A  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 8. A  
Câu 25. C  
Câu 34. A Câu 43. C  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 9. A Câu 17. A Câu 26. C  
Câu 35. A Câu 44. A Câu 50. A  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1911. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 1  
TRƯỜNG ĐHBK TP. HCM  
ĐỀ KIỂM TRA CUÔI KỲ  
KHOA KH&KT MÁY TÍNH  
Môn: NHẬP MÔN ĐIỆN TOÁN  
Thời gian làm bài: 60 phút  
(Được tham khảo tài liệu và dùng máy tính cầm tay.)  
Ngày kiểm tra: 05/01/2020  
Họ & tên:  
MSHV:  
Điểm số:  
GV chấm bài:  
Thang điểm cao nhất là 10. Lựa chọn đáp án chính xác nhất cho mỗi câu hỏi và  
tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm. Nộp lại đề.  
Câu 1. Với mô hình kinh doanh e-Commerce  
ꢀ ¨  
A Các câu khác đều đúng  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Người dùng có thể chọn lựa sản phẩm trực tuyến thay vì đến trực tuyến cửa hàng  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Người dùng có thể thanh toán trực tuyến trước khi mua hàng  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Người dùng có thể thanh toán bằng tiền mặt khi hàng được giao đến nơi  
ꢁ ©  
Câu 2. Hệ thống thông tin quản lý MIS là viết tắt của...  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Made in Sweden  
B Management Information System  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Mobile Information Server  
D Monthly Income Scheme  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 3. Phát biểu nào dưới đây dùng để nhập giá trị cho biến a từ bàn phím  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A cin < a;  
B cin > a;  
C cin » a;  
D cin « a;  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 4. Giả sử ta khai báo:  
1: int m[] = {5, 4, 3, 2, 1}, i = 4;  
Hãy cho biết câu lệnh nào dưới đây KHÔNG hợp lệ khi truy xuất phần tử của mảng m:  
ꢀ ¨  
A int z = m[m[i]];  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B int z= m[++i];  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C int z = m[2*2];  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D int z = m[m[0]];  
ꢁ ©  
Câu 5. Khi một máy tính kết nối vào Internet...  
ꢀ ¨  
A Các câu khác đều đúng  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Máy tính sẽ có một IP định danh  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Máy tính này có thể truy cập vào các trang Web  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Người dùng máy tính này có thể gửi email cho những người khác  
ꢁ ©  
Câu 6. Sau khi thực thi đoạn chương trình sau, giá trị của k bằng bao nhiêu:  
1: unsigned int num = 3211211, k = 1;  
2: do{ k * = num % 10; num /= 10;} while(num);  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 13  
B 10  
C 11  
D 12  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 7. Cấp quản lý trong doanh nghiệp có sự giao tiếp ngang, dọc và đối ngoại là cấp  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Advisor  
B Middle manager  
C Top manager  
D Supervisor  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1912. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 1  
Câu 8. Khai báo mảng b như sau:  
1: int b[][3] = {{1},{2, 3}, {4, 5, 6}, {2}};  
Giá trị của b[2][2] bằng  
ꢀ ¨  
A 6  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B 0  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 2  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D 3  
ꢁ ©  
Câu 9. Trong ngữ cảnh của một hệ thống phần mềm quản lý thông tin, TPS là viết tắt của...  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Toyota Production System  
B Transaction processing system  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Traffic Protected Switch  
D Temporary Protected Status  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 10. Các phần mềm trên máy tính có thể chia ra phần mềm ứng dụng và phần mềm...  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Lập trình  
B Hệ thống  
C Văn phòng  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
D Hệ điều hành  
ꢁ ©  
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng?  
ꢀ ¨  
A Trong dịch vụ DNS, record CNAME thường được dùng để ánh xạ tên miền thành  
ꢁ ©  
địa chỉ IP  
ꢀ ¨  
B TCP/IP có thể được sử dụng trong hội thoại trực tuyến  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C HTTPS thường sử dung port 8080  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D VLAN được dùng để chỉ các thiết bị trên mạng có cùng chung một giao thức định  
ꢁ ©  
tuyến  
Câu 12. Kết quả xuất ra màn hình của đoạn code sau:  
#include <iostream>  
using namespace std ;  
struct Point{  
int x ;  
int y ;  
};  
int main (){  
Point ∗p = new Point ;  
cout << p−>x ;  
cout << p−>y ;  
}
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 0  
B Đáp án khác  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Lỗi thực thi  
D 00  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1912. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 2  
Câu 13. Hãy cho biết đoạn chương trình sau xuất ra màn hình giá trị bao nhiêu:  
#include <iostream>  
using namespace std;  
int main(){  
char str[5] = "ABC";  
cout << str[3];  
cout << str;  
return 0;  
}
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Đáp án khác  
B ABC  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C AABC  
D CABC  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 14. Tìm kết quả xuất ra màn hình của đoạn code sau:  
#include<iostream>  
using namespace std ;  
int fun ( int x = 0 , int y = 0 , int z = 0){  
return (x + y + z ) ;  
}
int main (){  
cout << fun (10 , 10 , 10);  
return 0;  
}
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Đáp án khác  
B 30  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 10  
D 0  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 15. Hãy cho biết đoạn chương trình sau xuất ra màn hình giá trị bao nhiêu:  
#include <iostream>  
using namespace std;  
int main(){  
int array[] = {10, 20, 30};  
cout << -2[array];  
return 0;  
}
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Đáp án khác  
B -30  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C -60  
D -10  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 16. Trong giờ thực hành tại phòng lab H6, Sinh viên A bị sự cố không vào được mạng, qua  
kiểm tra, thấy tín hiệu đèn tại cổng kết nối dây mạng không sáng. Lỗi kết nối xảy ra tại  
lớp mạng nào trong mô hình TCP/IP?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Transport layer  
B Network layer  
C Physical layer  
D Link layer  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1912. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 3  
Câu 17. Bộ phận kế toán sẽ dựa vào các paycheck của nhân viên để tính toán...  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Các câu khác đều sai B Payroll  
C Sale order processing  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
D Marketing plan  
ꢁ ©  
Câu 18. Thân vòng lặp sau được thực thi bao nhiêu lần  
1: for (int i=0, j = 5; i<= j + 1; i+=2, j - -)  
2:  
cout « i « endl;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 4  
B 1  
C 2  
D 3  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 19. Đâu là thứ tự đúng trong quy trình phát triển phần mềm theo mô hình thác nước  
ꢀ ¨  
A Triển khai -> Thiết kế -> Hiện thực -> Kiểm thử -> Đánh giá  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Thu thập yêu cầu -> Thiết kế -> Hiện thực -> Kiểm thử -> Triển khai  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Thu thập yêu cầu -> Thiết kế -> Kiểm thử -> Hiện thực -> Triển khai  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Triển khai -> Thiết kế -> Hiện thực -> Kiểm thử  
ꢁ ©  
Câu 20. Chuyện gì xảy ra khi xóa một con trỏ đang nhận giá trị NULL? int *ptr = NULL; delete  
ptr;  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Lỗi truy xuất vùng nhớ  
B Không có lỗi  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Lỗi thực thi  
D Lỗi biên dịch  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 21. Mạng LAN là  
ꢀ ¨  
A Các câu khác đều đúng  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Một nhóm các máy tính được kết nối để có thể giao tiếp với nhau bằng cáp nối hoặc wifi  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Một máy tính có nhiệm vụ phân giải một tên miền thành một địa chỉ IP  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Một nhóm máy tính có thể kết nối vào Internet  
ꢁ ©  
Câu 22. Bộ nhớ (memory) trong kiến trúc của Von Neumann dùng để  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Các câu khác đều sai B Tải chương trình từ thiết bị ngoại vi  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
C Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Xử lý tính toán từng câu lệnh trong chương trình  
ꢁ ©  
Câu 23. Giao thức trao đổi thông tin phổ biến trên Internet là ...  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Telnet  
B TCP/IP  
C HTTP  
D FTP  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 24. Giao thức nào thường được dùng để gửi email giữa các máy chủ trên mạng Internet?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Cả 3 giao thức trên B POP3  
C SMTP  
D IMAP  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 25. Tìm kết quả xuất ra màn hình của đoạn code sau:  
#include<iostream>  
using namespace std ;  
int fun ( int x , int y , int z ){  
return (x + y + z ) ;  
}
int main (){  
cout << fun (10 , 10 , 10);  
return 0;  
}
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Đáp án khác  
B 30  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 10  
D 0  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1912. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 4  
Dữ kiện này được sử dụng cho 2 câu hỏi dưới đây.  
Công ty ABC cung cấp dịch vụ ứng dụng Blockchain trong hỗ trợ truy xuất nguồn gốc. Dịch  
vụ bao gồm một hệ sinh thái các ứng dụng hỗ trợ quản lý sản xuất, mua bán, thanh toán, giao  
vận, quản lý kho giữa đơn vị cung ứng và các đơn vị phân phối trung gian (bán lẻ), các đơn vị  
giao vận và bán trực tiếp đến tay người tiêu dùng.  
Câu 26. Mô hình kinh doanh của các đơn vị cung ứng và phân phối đến tay người tiêu dùng trong  
chuỗi cung ứng trên thuộc hình thức thương mại điện tử nào?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A B2B  
B B2B B2C  
C B2B C2C  
D B2C C2C  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 27. Mô hình dịch vụ điện toán đám mây mà công ty ABC cung cấp thuộc dạng ?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A BaaS:Blockchain as a Service  
B SaaS:Software as a Service  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C IaaS:Infrastructure as a Service  
D PaaS:Platform as a Service  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 28. Một web site để người dùng lấy thông tin và đặt mua các app mobile gọi là  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Các lựa chọn khác  
B App store  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
đều sai  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
C E-commerce system  
D Shopping center  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 29. Bộ phận làm nhiệm vụ giới thiệu và quảng bá các sản phẩm và dịch vụ của công ty là...  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Các câu còn lại đều sai  
B Marketing  
C Kế toán  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
D Nghiên cứu và phát triển (RD)  
ꢁ ©  
Câu 30. Các thiết bị lưu trữ nào là secondary storage  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Các câu khác đều đúng  
B Network Attached Storage (NAS)  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Direct Attached Storage (DAS)  
D Direct Attached Storage (DAS)  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 31. Trong lĩnh vực bảo mật máy tính (computer security), CIA triad là  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Các đáp án trên đều sai  
B Confidentiality, Integrity Availability  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Central Intelligence Agency  
D Certified Internal Auditor  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 32. Biết rằng biến x được khai báo như sau:  
1: int x;  
Hãy cho biết x chiếm bao nhiêu byte trong bộ nhớ?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 8  
B 2  
C 4  
D 6  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1912. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 5  
Câu 33. Cho đoạn code sau:  
#include <iostream>  
using std : : cout ;  
int main () {  
int i = 0 , j = 0 , k ;  
i ++;  
j++ ++;  
k = ( i++) + j ;  
cout << i ;  
cout << j ;  
cout << k ;  
return 0;  
}
Kết quả xuất ra màn hình  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Lỗi biên dịch  
B 224  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 123  
D 124  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 34. Loại dữ liệu chỉ có 2 mức thông tin 0 và 1 gọi là dữ liệu ...  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Các câu còn lại đều sai  
B Digital  
C Analog  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
D Mã hoá  
ꢁ ©  
Câu 35. Các đặc điểm của thiết bị lưu trữ chính (primary storage) và thiết bị lưu trữ thứ cấp  
(secondary storage) là  
ꢀ ¨  
A Các câu khác đều đúng  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Việc lưu trữ trên primary storage chỉ có tính nhất thời, sẽ bị xoá khi máy tính bị  
ꢁ ©  
cúp nguồn điện  
ꢀ ¨  
C Việc truy xuất trên secondary storage thường sẽ rất chậm so với primary storage  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Secondary storage là ổ đĩa lưu trữ thứ cấp, có thể là những ổ đĩa ảo sử dụng công  
ꢁ ©  
nghệ điện toán đám mây hoặc là ổ đĩa mạng  
Câu 36. Hãy chọn khai báo HỢP LỆ trên C++ cho dãy arr gồm 4 phần tử có kiểu là char và được  
khởi tạo các giá trị lần lượt là a, b, c, và d?  
ꢀ ¨  
A char arr[] = ’abcd’;  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B char arr[] = {"a", "b", "c", "d"};  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C char arr[] = {’a’, ’b’, ’c’, ’d’};  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D char arr[] = "abcd";  
ꢁ ©  
Câu 37. Khi viết chương trình để kiểm tra nếu một hàng chữ đang là màu đỏ thì chuyển thành  
màu xanh, cấu trúc điều khiển phù hợp là  
ꢀ ¨  
A Các lựa chọn khác đều đúng  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Cấu trúc rẽ nhánh  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Cấu trúc lặp  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Cấu trúc tuần tự  
ꢁ ©  
Câu 38. Hãy chỉ ra câu lệnh để xoá một thư mục (folder) trong UNIX/LINUX  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A delete  
B rdir  
C rm -f  
D rmdir  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1912. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 6  
Câu 39. Câu lệnh nào được dùng để xem thông tin các process đang chạy trong LINUX/UNIX ?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A pid  
B au  
C ps  
D du  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 40. Tìm kết quả xuất ra màn hình của đoạn code sau:  
#include <iostream>  
using std : : cout ;  
int main () {  
cout << 5 [ "NhapMonDienToan" ] ;  
return 0;  
}
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Lỗi biên dịch/ thực thi  
B NhapM  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Nhap  
D o  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 41. Trong kiến trúc Von Neumann, đĩa cứng (HDD) là  
ꢀ ¨  
A Các câu khác đều sai  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Thiết bị ngoại vi (I/O)  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Bộ nhớ  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Một phần của CPU  
ꢁ ©  
Câu 42. Chọn câu sai  
ꢀ ¨  
A Primary storage và secondary storage chỉ có thể lưu trữ được dữ liệu nhị phân.  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B Ổ cứng SSD có khả năng tránh khỏi hư hại do tác động của các các tác nhân vật lý  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Trừ phi có hư hỏng vật lý, thông tin được lưu trên secondary storage sẽ tồn tại vĩnh  
ꢁ ©  
viễn  
ꢀ ¨  
D Chi phí của secondary storage thường sẽ rẻ hơn chi phí của primary storage có cùng  
ꢁ ©  
dung lượng lưu trữ  
Câu 43. HTML là  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Hitting  
Target  
B Higher  
Template  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Markup Language  
Markup Language  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
C Hyper Text Market  
D Đáp án khác  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Language  
Câu 44. Công ty XYZ kinh doanh bằng cách thu thập các thảo luận trên mạng xã hội về chất  
lượng các mặt hàng, sau đó phân tích các thảo luận này và bán lại thông tin cho các hãng  
kinh doanh sản xuất ra các mặt hàng trên. Hình thức kinh doanh của công ty XYZ là  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A C2C  
B B2C  
C B2B B2C  
D B2B  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 45. Báo cáo về một trường hợp bất thường cần chú ý là một loại báo cáo cho sự kiện ...  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Báo cáo nhanh (quick report)  
B Ngoại lệ (exception)  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Thường niên (annual) D Thường kỳ (regular)  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 46. Trong các chương trình sau, chương trình nào cung cấp tính năng video conference:  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Các đáp án trên đều  
B Zoom  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
đúng  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
C Skype  
D Hangout  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1912. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 7  
Câu 47. Hãy cho biết sau khi thực hiện xong 2 câu lệnh sau, z có giá trị bằng bao nhiêu  
1: int x = 3, y = 4, z;  
2: z = ++(x + y);  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
A Dòng lệnh thứ 2 bị  
B 7  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
lỗi  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
C 8  
D 9  
Câu 48. Hãy cho biết đoạn chương trình sau xuất ra màn hình giá trị bao nhiêu:  
#include <iostream>  
using namespace std;  
int main(){  
int const p = 5;  
cout << ++p;  
return 0;  
}
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Đáp án khác  
B 5  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 6  
D 7  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 49. Khi cho thực thi đoạn chương trình sau:  
1: #include <iostream>  
2: using namespace std;  
3: int main(){  
4:  
5:  
6:  
7:  
8:  
9:  
int a = 5;  
switch (a/2){  
case 1: a = a + 4;  
default: a++;  
case 2: a = a - 4;  
case 3: a = a * 4;  
10:  
11:  
12:  
}
cout « a;  
return 0;  
13: }  
Kết quả in ra màn hình là:  
ꢀ ¨  
A Các chọn lựa khác đều sai.  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B 4  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 6  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D 9  
ꢁ ©  
Câu 50. Kiểu nào sau đây là kiểu dữ liệu trừu tượng(abstract data type)?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A double  
B Class  
C bool  
D int  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1912. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 8  
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA  
—————————————————  
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA  
Môn: NHẬP MÔN ĐIỆN TOÁN  
Đề thi số: 1912  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 1. A Câu 10. B  
Câu 19. B  
Câu 27. B  
Câu 35. D Câu 44. D  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 2. B  
Câu 11. B  
Câu 36. D  
Câu 20. B  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 45. B  
ꢁ ©  
Câu 28. C  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 3. C  
Câu 12. D  
Câu 37. B  
Câu 21. B  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 29. B  
Câu 46. B  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 4. B  
Câu 13. B  
Câu 38. D  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 22. B  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 30. A  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 5. A Câu 14. B  
Câu 39. C  
Câu 47. A  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 23. B  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 31. B  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
Câu 6. D Câu 15. B  
Câu 40. D  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 24. C  
Câu 48. A  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 32. C  
ꢀ ¨  
Câu 7. B  
Câu 16. C  
ꢁ © Câu 41. B  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
Câu 25. B  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 49. B  
ꢁ ©  
Câu 33. A  
Câu 8. A Câu 17. B  
Câu 42. B  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
Câu 9. B  
Câu 18. D Câu 26. B  
Câu 34. B  
Câu 43. D Câu 50. B  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Mã đề: 1912. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 1  
TRƯỜNG ĐHBK TP. HCM  
ĐỀ KIỂM TRA CUÔI KỲ  
KHOA KH&KT MÁY TÍNH  
Môn: NHẬP MÔN ĐIỆN TOÁN  
Thời gian làm bài: 60 phút  
(Được tham khảo tài liệu và dùng máy tính cầm tay.)  
Ngày kiểm tra: 05/01/2020  
Họ & tên:  
MSHV:  
Điểm số:  
GV chấm bài:  
Thang điểm cao nhất là 10. Lựa chọn đáp án chính xác nhất cho mỗi câu hỏi và  
tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm. Nộp lại đề.  
Câu 1. Hệ thống thông tin quản lý MIS là viết tắt của...  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Management Information System  
B Made in Sweden  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Mobile Information Server  
D Monthly Income Scheme  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 2. Khai báo mảng b như sau:  
1: int b[][3] = {{1},{2, 3}, {4, 5, 6}, {2}};  
Giá trị của b[2][2] bằng  
ꢀ ¨  
A 0  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B 6  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 2  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D 3  
ꢁ ©  
Câu 3. Giả sử ta khai báo:  
1: int m[] = {5, 4, 3, 2, 1}, i = 4;  
Hãy cho biết câu lệnh nào dưới đây KHÔNG hợp lệ khi truy xuất phần tử của mảng m:  
ꢀ ¨  
A int z= m[++i];  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B int z = m[m[i]];  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C int z = m[2*2];  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D int z = m[m[0]];  
ꢁ ©  
Câu 4. Hãy cho biết đoạn chương trình sau xuất ra màn hình giá trị bao nhiêu:  
#include <iostream>  
using namespace std;  
int main(){  
int const p = 5;  
cout << ++p;  
return 0;  
}
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 5  
B Đáp án khác  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 6  
D 7  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Dữ kiện này được sử dụng cho 2 câu hỏi dưới đây.  
Mã đề: 1913. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 1  
Công ty ABC cung cấp dịch vụ ứng dụng Blockchain trong hỗ trợ truy xuất nguồn gốc. Dịch  
vụ bao gồm một hệ sinh thái các ứng dụng hỗ trợ quản lý sản xuất, mua bán, thanh toán, giao  
vận, quản lý kho giữa đơn vị cung ứng và các đơn vị phân phối trung gian (bán lẻ), các đơn vị  
giao vận và bán trực tiếp đến tay người tiêu dùng.  
Câu 5. Mô hình kinh doanh của các đơn vị cung ứng và phân phối đến tay người tiêu dùng trong  
chuỗi cung ứng trên thuộc hình thức thương mại điện tử nào?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A B2B B2C  
B B2B  
C B2B C2C  
D B2C C2C  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 6. Mô hình dịch vụ điện toán đám mây mà công ty ABC cung cấp thuộc dạng ?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A SaaS:Software as a Service  
B BaaS:Blockchain as a Service  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C IaaS:Infrastructure as a Service  
D PaaS:Platform as a Service  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 7. Trong các chương trình sau, chương trình nào cung cấp tính năng video conference:  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Zoom  
B Các đáp án trên đều  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
đúng  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
C Skype  
D Hangout  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 8. Các đặc điểm của thiết bị lưu trữ chính (primary storage) và thiết bị lưu trữ thứ cấp  
(secondary storage) là  
ꢀ ¨  
A Việc lưu trữ trên primary storage chỉ có tính nhất thời, sẽ bị xoá khi máy tính bị  
ꢁ ©  
cúp nguồn điện  
ꢀ ¨  
B Các câu khác đều đúng  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C Việc truy xuất trên secondary storage thường sẽ rất chậm so với primary storage  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D Secondary storage là ổ đĩa lưu trữ thứ cấp, có thể là những ổ đĩa ảo sử dụng công  
ꢁ ©  
nghệ điện toán đám mây hoặc là ổ đĩa mạng  
Câu 9. Tìm kết quả xuất ra màn hình của đoạn code sau:  
#include<iostream>  
using namespace std ;  
int fun ( int x = 0 , int y = 0 , int z = 0){  
return (x + y + z ) ;  
}
int main (){  
cout << fun (10 , 10 , 10);  
return 0;  
}
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A 30  
B Đáp án khác  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C 10  
D 0  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 10. Kiểu nào sau đây là kiểu dữ liệu trừu tượng(abstract data type)?  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
ꢀ ¨  
A Class  
B double  
C bool  
D int  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
ꢁ ©  
Câu 11. Hãy chọn khai báo HỢP LỆ trên C++ cho dãy arr gồm 4 phần tử có kiểu là char và được  
khởi tạo các giá trị lần lượt là a, b, c, và d?  
ꢀ ¨  
A char arr[] = {"a", "b", "c", "d"};  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
B char arr[] = ’abcd’;  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
C char arr[] = {’a’, ’b’, ’c’, ’d’};  
ꢁ ©  
ꢀ ¨  
D char arr[] = "abcd";  
ꢁ ©  
Mã đề: 1913. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  
Trang 2  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 36 trang myanh 28320 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề kiểm tra cuối kỳ môn Nhập môn điện toán - Đại học Bách khoa thành phố Hồ Chí Minh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbo_de_kiem_tra_cuoi_ky_mon_nhap_mon_dien_toan_dai_hoc_bach_k.pdf