Bài giảng Trí tuệ nhân tạo - Bài 3: Giải quyết vấn đề Tìm kiếm, Thỏa mãn ràng buộc (Phần 1) - Nguyễn Nhật Quang

Trí Tuệ Nhân Tạo  
Nguyễn Nhật Quang  
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội  
Viện Công nghệ Thông tin và Truyền thông  
Năm học 2012-2013  
Nội dung môn học:  
„ Giới thiệu về Trí tuệ nhân tạo  
„ Tác tử  
„ Giải quyết vấn đề: Tìm kiếm, Thỏa mãn ràng buộc  
‰ Các chiến lược tìm kiếm cơ bản (Uninformed search)  
„ Logic và suy diễn  
„ Biểu diễn tri thức  
„ Biểu diễn tri thức không chắc chắn  
„ Học máy  
Trí tuệ nhân tạo  
2
Giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm  
„ Giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm  
‰ Tìm chuỗi các hành động cho phép đạt đến (các) trạng thái mong muốn  
„ Các bước chính  
‰ Xác định mục tiêu cần đạt đến (goal formulation)  
„ Là một tập hợp của các trạng thái (đích)  
„ Dựa trên: trạng thái hiện tại (của môi trường) và đánh giá hiệu quả hành động  
(của tác tử)  
‰ Phát biểu bài toán (problem formulation)  
„ Với một mục tiêu, xác định các hành động và trạng thái cần xem xét  
‰ Quá trình tìm kiếm (search process)  
„ Xem xét các chuỗi hành động có thể  
„ Chọn chuỗi hành động tốt nhất  
„ Giải thuật tìm kiếm  
‰ Đầu vào: một bài toán (cần giải quyết)  
‰ Đầu ra: một giải pháp, dưới dạng một chuỗi các hành động cần thực hiện  
Trí tuệ nhân tạo  
3
Tác tử giải quyết vấn đề  
Trí tuệ nhân tạo  
4
Giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm  
„ Một người du lịch đang trong chuyến đi du lịch ở Rumani  
‰ Anh ta hi
ệ
n thời đang Arad  
‰ Ngày mai, anh ta có chuyến bay khởi hành từ Bucharest  
‰ Bây giờ, anh ta cần di chuyển (lái xe) từ Arad đến Bucharest  
„ Phát biểu mục tiêu:  
‰ Cần phải có mặt ở Bucharest  
„ Phát biểu bài toán:  
‰ Các trạng thái: các thành phố (đi qua)  
‰ Các hành động: lái xe giữa các thành phố  
„ Tìm kiếm giải pháp:  
‰ Chuỗi các thành phố cần đi qua, ví dụ: Arad, Sibiu, Fagaras,  
Bucharest  
Trí tuệ nhân tạo  
5
Giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm  
Trí tuệ nhân tạo  
6
Các kiểu bài toán  
„ Xác định, có thể quan sát hoàn toàn Æ Bài toán trạng thái  
đơn  
‰ Tác tử biết chính xác trạng thái tiếp theo mà nó sẽ chuyển qua  
‰ Giải pháp của bài toán: một chuỗi hành động  
„ Không quan sát được Æ Bài toán thiếu cảm nhận  
‰ Tác tử có thể không biết là nó đang ở trạng thái nào  
‰ Giải pháp của bài toán: một chuỗi hành động  
„ Không xác định và/hoặc có thể quan sát một phần Æ Bài  
toán có sự kiện ngẫu nhiên  
‰ Các nhận thức cung cấp các thông tin mới về trạng thái hiện tại  
‰ Giải pháp của bài toán: một kế hoặch (chính sách)  
‰ Thường kết hợp đan xen giữa: tìm kiếm và thực hiện  
„
Không bi
ế
t v
ề
không gian tr
ạ
ng thái
Æ
Bài toán th
ă
m dò  
Trí tuệ nhân tạo  
7
Ví dụ: Bài toán máy hút bụi (1)  
„ Nếu là bài toán trạng thái  
đơn  
‰ Bắt đầu ở trạng thái #5.  
„ Giải pháp?  
Trí tuệ nhân tạo  
8
Ví dụ: Bài toán máy hút bụi (2)  
„ Nếu là bài toán trạng thái  
đơn  
‰ Bắt đầu ở trạng thái #5.  
„ Giải pháp?  
‰ [Sang phải, Hút bụi]  
Trí tuệ nhân tạo  
9
Ví dụ: Bài toán máy hút bụi (3)  
„ Nếu là bài toán thiếu cảm  
nhận  
‰ Bắt đầu (có thể) ở trạng thái  
{#1,#2,#3,#4,#5,#6,#7,#8}  
‰ Luôn bắt đầu bằng di chuyển  
sang phải  
„ Giải pháp?  
Trí tuệ nhân tạo  
10  
Ví dụ: Bài toán máy hút bụi (4)  
„ Nếu là bài toán thiếu cảm  
nhận  
‰ Bắt đầu (có thể) ở trạng thái  
{#1,#2,#3,#4,#5,#6,#7,#8}  
‰ Luôn bắt đầu bằng di chuyển  
sang phải  
„ Giải pháp?  
‰ [Sang phải, Hút bụi, Sang trái,  
Hút b
ụ
i]  
Trí tuệ nhân tạo  
11  
Ví dụ: Bài toán máy hút bụi (5)  
„ Nếu là bài toán có sự kiện  
ngẫu nhiên  
‰ Bắt đầu ở trạng thái #5  
‰
Không xác
đị
nh: Hút b
ụ
i có th
ể  
làm bẩn một cái thảm sạch!  
‰ Có thể quan sát một phần: vị  
trí, m
ứ
c
độ
b
ẩ
n
ở
v
ị
trí hi
ệ
n  
thời  
„
Gi
ả
i pháp?  
Trí tuệ nhân tạo  
12  
Ví dụ: Bài toán máy hút bụi (6)  
„ Nếu là bài toán có sự kiện  
ngẫu nhiên  
‰ Bắt đầu ở trạng thái #5  
‰
Không xác
đị
nh: Hút b
ụ
i có th
ể  
làm bẩn một cái thảm sạch!  
‰ Có thể quan sát một phần: vị  
trí, m
ứ
c
độ
b
ẩ
n
ở
v
ị
trí hi
ệ
n  
thời  
„
Gi
ả
i pháp?  
‰ [Sang phải, if Bẩn then Hút  
bụi]  
Trí tuệ nhân tạo  
13  
Phát biểu bài toán trạng thái đơn  
Bài toán được định nghĩa bởi 4 thành phần:  
„ Trạng thái đầu  
‰ Ví dụ: “đang ở thành phố Arad“  
„ Các hành động – Xác định bởi hàm chuyển trạng thái:  
S(trạng_thái_hiện_thời) = tập các cặp <hành_động, trạng_thái_tiếp_theo>  
‰ Ví dụ: S(Arad) = {<Arad Æ Zerind, Zerind>, … }  
„ Kiểm tra mục tiêu, có thể là  
‰ Tr
ự
c ti
ế
p – ví d
ụ
: Tr
ạ
ng thái hi
ệ
n th
ờ
i
x
= “
Đ
ang
ở
thành ph
ố
Bucharest"  
‰ Gián tiếp – ví dụ: HếtCờ(x), Sạch(x), …  
„ Chi phí đường đi (giải pháp)  
‰
Ví d
ụ
: T
ổ
ng các kho
ả
ng cách, S
ố
l
ượ
ng các hành
độ
ng ph
ả
i th
ự
c hi
ệ
n,…  
‰ c(x,a,y) ≥ 0 là chi phí bước (bộ phận) – chi phí cho việc áp dụng hành  
động a để chuyển từ trạng thái x sang trạng thái y  
„
M
ộ
t gi
ả
i pháp: M
ộ
t chu
ỗ
i các hành
độ
ng cho phép d
ẫ
n t
ừ
tr
ạ
ng thái  
đầu đến trạng thái đích  
Trí tuệ nhân tạo  
14  
Xác định không gian trạng thái  
„ Các bài toán thực tế thường được mô tả phức tạp  
Æ Không gian trạng thái cần được khái quát (abstracted) để phục  
vụ cho việc giải quyết bài toán  
„ Trạng thái (khái quát) = Một tập các trạng thái thực tế  
„ Hành động (khái quát) = Một kết hợp phức tạp của các hành  
động thực tế  
‰ Ví dụ: Hành động "Arad Æ Zerind" biểu diễn một tập kết hợp các  
đường, đường vòng, chỗ nghỉ, …  
„ Để đảm bảo việc thực hiện (quá trình tìm kiếm), bất kỳ trạng  
thái th
ự
c t
ế
nào c
ũ
ng ph
ả
i có th
ể đạ
t
đế
n
đượ
c t
ừ
tr
ạ
ng thái  
thực tế khác  
„ Giải pháp (khái quát) = Một tập các đường đi giải pháp trong  
thực tế  
Trí tuệ nhân tạo  
15  
Đồ thị không gian trạng thái (1)  
Bài  
toán  
máy  
hút  
bụi  
„ Các trạng thái?  
„ Các hành động?  
„ Kiểm tra mục tiêu?  
„ Chi phí đường đi?  
Trí tuệ nhân tạo  
16  
Đồ thị không gian trạng thái (2)  
Bài  
toán  
máy  
hút  
bụi  
„ Các trạng thái?  
„ Các hành động?  
Chỗ bẩn và vị trí máy hút bụi  
Sang trái, sang phải, hút bụi, không làm gì  
„ Kiểm tra mục tiêu? Không còn chỗ (vị trí) nào bẩn  
„ Chi phí đường đi? 1 (mỗi hành động), 0 (không làm gì cả)  
Trí tuệ nhân tạo  
17  
Ví dụ: Bài toán ô chữ (1)  
Bài toán ô  
chữ 8 số  
„ Các trạng thái?  
„
Các hành
độ
ng?  
„ Kiểm tra mục tiêu?  
„ Chi phí đường đi?  
Trí tuệ nhân tạo  
18  
Ví dụ: Bài toán ô chữ (2)  
Bài toán ô  
chữ 8 số  
„ Các trạng thái?  
„
Các hành
độ
ng?  
Các vị trí của các ô số  
Di chuy
ể
n ô tr
ố
ng sang trái
,
sang ph
ả
i
,  
lên trên, xuống dưới  
„ Kiểm tra mục tiêu? Đạt trạng thái đích (goal state)  
„ Chi phí đường đi? 1 cho mỗi di chuyển  
Trí tuệ nhân tạo  
19  
Các giải thuật tìm kiếm theo cấu trúc cây  
n0  
„ Ý tưởng:  
‰ Khám phá (xét) không gian trạng thái  
bằng cách sinh ra các trạng thái kế tiếp  
n
của các trạng thái đã khám phá (đã xét)  
‰ Còn gọi là phương pháp khai triển (phát  
triển) các trạng thái  
successors(n)  
Goal  
Trí tuệ nhân tạo  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 64 trang myanh 31681 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Trí tuệ nhân tạo - Bài 3: Giải quyết vấn đề Tìm kiếm, Thỏa mãn ràng buộc (Phần 1) - Nguyễn Nhật Quang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tri_tue_nhan_tao_bai_3_giai_quyet_van_de_tim_kiem.pdf