Bài giảng Kiểm tra và xử lý dữ liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
*******************  
Chủ biên: GVC.Ths. Trần Thanh Hà  
ISO 9001:2000  
BÀI GIẢNG  
KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU  
(Giáo trình dùng cho sinh viên ngành Công Nghệ In)  
Lưu hành nội bộ  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
12/2015  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
KHOA IN VÀ TRUYỀN THÔNG  
****************  
Chủ biên: GVC.Ths. Trần Thanh Hà  
ISO 9001:2000  
BÀI GIẢNG  
KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU  
(Giáo trình dùng cho sinh viên ngành Công Nghệ In)  
Lưu hành nội bộ  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
12/2015  
MỤC LỤC  
Chương 1: Các lưu đồ kỹ thuật số tại chế bản  
và các dạng file sử dụng ................................................... 1  
1.1.Khái niệm lưu đồ (workflow)........................................................... 2  
1.2.Quy trình chế bản kỹ thuật số........................................................... 3  
1.3.Các lưu đồ kỹ thuật số tại chế bản: đặc điểm, ưu và nhược điểm .... 4  
1.4.Yêu cầu về phần mềm, thiết bị trong quá trình tạo và xử lý file ...... 8  
1.5.Các thông số phải quan tâm trong quá trình tạo file  
tại workflow PDF ........................................................................... 11  
1.6.Chuẩn hóa chu trình sản xuất và chất lượng tạo file....................... 21  
1.7.Các định dạng file sử dụng ............................................................ 28  
Chương 2 File PDF dùng trong công nghiệp in ............................... 32  
2.1.  
Giới thiệu về định dạng file dùng cho in ấn. .......................... 33  
2.1.1File PostScript ....................................................................... 33  
2.1.2File PDF ................................................................................. 37  
2.1.3Các định dạng đặc biệt của file PDF ...................................... 42  
Chuẩn PDF/X ......................................................................... 46  
2.2.  
2.3.  
Các vấn để cần quan tâm trong quá trình tạo file PDF........... 54  
2.3.1Điều kiện sản xuất ................................................................. 54  
2.3.2Hiệu ứng Transparencies trong file PDF................................ 64  
2.3.3Chuyển đổi không gian màu và quản trị màu ....................... 68  
Chương 3: Tạo file PDF .....................................................................73  
3.1.Kiểm tra file trước khi chuyển đổi thành file pdf từ phần mềm ứng  
dụng ............................................................................................. 74  
3.1.1Xác định, cài đặt icc profile theo điều kiện sản xuất  
(theo lệnh sản xuất và thông tin đầu vào)................................ 74  
3.1.2 Kiểm tra từ phần mềm xử lý ảnh........................................... 75  
3.1.3 Kiểm tra từ phần mềm đồ họa ............................................... 88  
3.1.4 Kiểm tra từ phần mềm dàn trang........................................... 89  
3.2.Tạo file PDF ................................................................................... 91  
3.2.1Cài đặt setting cho việc chuyển đổi file PDF ......................... 91  
3.2.2 Quy trình tạo file PDF từ các phần mềm không  
chuyên nghiệp........................................................................... 96  
3.2.3 Quy trình tạo file PDF từ các phần mềm chuyên nghiệp ...... 98  
Chương 4: Kiểm tra và chỉnh sửa file PDF ................................... 105  
4.1.  
Kiểm tra file PDF ................................................................. 106  
MỤC LỤC  
1
4.1.1Khái niệm Preflighting ......................................................... 105  
4.1.2Xác định các tiêu chí kiểm tra cho file PDF......................... 106  
4.1.3Quy trình kiểm tra file PDF.................................................. 109  
4.2.  
Chính sửa file PDF ............................................................... 109  
4.2.1Chính sửa file PDF bằng Acrobat......................................... 110  
4.2.2 Chính sửa file PDF với Plugin PitStop................................ 126  
4.2.3 Chính sửa file PDF với Plugin PDF Toolbox...................... 142  
4.3.  
Kiểm tra và chỉnh file PDF bằng phần mềm và plugins...... 144  
4.3.1Preflighting trong Acrobat ................................................... 144  
4.3.2Preflighting với Plugin PitStop............................................. 146  
4.3.3Preflighting với Plugin PDF Toolbox .................................. 153  
4.4.  
Ứng dụng thực tế cho kiểm tra và chỉnh sửa file in ấn......... 161  
4.4.1Sản phẩm báo ....................................................................... 164  
4.4.2Sản phẩm tạp chí, sách ......................................................... 165  
4.4.3Sản phẩm bao bì hộp giấy .................................................... 166  
4.4.4Sản phẩm bao bì carton gợn sóng......................................... 167  
Chương 5: Các kỹ thuật phụ trợ cho file PDF .............................. 168  
5.1.Trapping....................................................................................... 169  
5.2.Tạo bản tráng phủ, lót trắng......................................................... 197  
5.3.Tạo mã vạch................................................................................. 202  
TÀI LIỆU THAM KHẢO......................................................................  
MỤC LỤC  
2
TÀI LIỆU THAM KHẢO  
Sách (TLTK) tham khảo: (tiếng Anh)  
1. ECI offset profiles 2009, European Color Initiative, 2009.  
2. Enfocus Preflight Report Help, Enfocus BVBA  
3. UsingADOBE ® ACROBAT ® X PRO, Adobe Systems, 2011.  
4. Prinect PDF Toolbox Version 2015 User’s Guide, Heidelberger Druckmaschinen AG,  
2015  
5. ISO 12647 Standard (7 parts)- ISO 12647: 2004 (Second edition) : Graphic technology  
— Process control for the production of half-tone colour separations, proof and  
production prints, INTERNATIONAL STANDARD, 2004.  
6. Media Standard Print 2006: Technical Guidelines for Data, Proofs and Films , German  
Printing and Media Industries Federation (BVDM), 2006.  
7. Pass4press version 10 (international guidelines on creating print-ready PDFs,  
specifically the work of the Ghent Workgroup (GWG)) – For magazine  
8. ProcessStandard Digital Handbook 2014 - Fogra Graphic Technology Research  
Association.  
9. The point about 2014 ISO 12647-x standards for CMYK print and proof works-  
COLORSOURCE S.A.R.L. - Expertise & training for Digital Imaging, Color Management  
& Color Printing.  
10. FFTA FIRST 4.0 Design Guide, Prepress guide, print guie  
11. Helmut Kipphan, Hand book of Print Media, Heidelberg, 2000, 1207 pages  
Các website: (tiếng Anh):  
-
-
-
-
-
-
1/11/2016  
Chương 1: CÁC LƯU ĐỒ KỸ THUẬT SỐ TẠI CHẾ BẢN  
VÀ CÁC DẠNG FILE SỬ DỤNG  
TiÊU CHÍ: (sau khi kết thúc chương, sinh viên phải đạt được:  
. Hiểu biết được các định nghĩa cơ bản về chu trình làm việc tại chế bản  
. Liệt kê được các thông số kỹ thuật của sản phẩm (sách, báo, tạp chí, bao bì  
hộp giấy, bao bì mềm…)  
. Vẽ quy trình công nghệ xử lý file.  
.Các lưu đồ kỹ thuật số tại chế bản: đặc điểm, ưu và nhược điểm  
.Yêu cầu về phần mềm, thiết bị trong quá trình tạo và xử lý file  
.Các thông số phải quan tâm trong quá trình tạo file tại workflow PDF  
.Chuẩn hóa chu trình sản xuất và chất lượng tạo file  
PREPRESS WORKFLOW  
1
Chương 1: CÁC LƯU ĐỒ KỸ THUẬT SỐ TẠI CHẾ BẢN  
VÀ CÁC DẠNG FILE SỬ DỤNG  
NỘI DUNG  
1. Khái niệm lưu đồ (workflow) *  
2. Quy trình chế bản kỹ thuật số *  
3. Các lưu đồ kỹ thuật số tại chế bản: đặc điểm, ưu và nhược điểm *  
4. Yêu cầu về phần mềm, thiết bị trong quá trình tạo và xử lý file *  
5. Các thông số phải quan tâm trong quá trình tạo file tại workflow PDF *  
6. Chuẩn hóa chu trình sản xuất và chất lượng tạo file *  
7. Các định dạng file sử dụng *  
CÂU HỎI ÔN TẬP *  
PREPRESS WORKFLOW  
2
1
1/11/2016  
1. KHAÙI NIEÄM WORKFLOW  
PREPRESS WORKFLOW  
3
KHAÙI NIEÄM WORKFLOW (tt)  
PREPRESS WORKFLOW  
4
2
1/11/2016  
KHAÙI NIEÄM WORKFLOW (tt)  
DFE: Digital Front End  
PREPRESS WORKFLOW  
5
2. QUY TRÌNH CHẾ BẢN  
PREPRESS WORKFLOW  
PREPRESS WORKFLOW  
3
1/11/2016  
PREPRESS WORKFLOW  
CÁC WORKFLOW SỬ DỤNG FILE PDF  
TRONG SẢN XUẤT IN HIỆN NAY  
CÁC LƯU ĐỒ KỸ THUẬT SỐ TẠI CHẾ BẢN  
PHÂN LOẠI (THEO CÁCH QUẢN LÝ)  
The various systems may be divided:  
. Single-stage workflow (conventional workflow)  
. Multi-stage workflow:  
static workflow (RIP workflow, multi-stage),  
dynamic workflow (PDF workflow, multi-stage).  
Source: Hand book of Print Media, Heidelberg, 2000  
PREPRESS WORKFLOW  
8
4
1/11/2016  
. Static workflows are processes that line up and automatically  
complete individual workflows (e.g., input, trapping,  
imposing, RIPing, output).  
. Dynamic workflows are workflows that receive data to be  
edited, convert it into another format, and complete the  
various workflow steps automatically (e.g., input,  
normalizing, PDF, OPI, color management, imposing,  
trapping, RIPing, and output).  
Source: Hand book of Print Media, Heidelberg, 2000  
PREPRESS WORKFLOW  
9
Workflow in computer to film  
and computer to plate  
Source: Hand book of Print Media,  
Heidelberg, 2000  
PREPRESS WORKFLOW  
10  
5
1/11/2016  
Workflow concepts  
a RIP workflow (static workflow);  
b PDF workflow (dynamic workflow)  
PREPRESS WORKFLOW  
11  
PREPRESS WORKFLOW (tt)  
Example of a dynamic workflow: Brisque, Scitex  
PREPRESS WORKFLOW  
12  
6
1/11/2016  
PDF WORK FLOW:  
•
•
Example of a  
dynamic workflow:  
Prinergy,  
Heidelberg/Creo  
PREPRESS WORKFLOW  
13  
Prinergy Powerpack Workflow  
PREPRESS WORKFLOW  
14  
7
1/11/2016  
PRINECT MULTICOLOR WORKFLOW vs  
CMYK WORKFLOW  
PREPRESS WORKFLOW  
15  
4. YÊU CẦU VỀ PHẦN MỀM, THIẾT BỊ  
TRONG QUÁ TRÌNH TẠO VÀ XỬ LÝ FILE  
PREPRESS WORKFLOW  
16  
8
1/11/2016  
5. CÁC THÔNG SỐ PHẢI QUAN TÂM TRONG QUÁ  
TRÌNH TẠO FILE TẠI WORKFLOW PDF  
Đặc điểm sản phẩm in  
Điều kiện in  
Không gian màu và chuyển đổi không gian màu: thời điểm,  
cách chuyển (rendering intent)  
Icc profile  
PREPRESS WORKFLOW  
17  
5. CÁC THÔNG SỐ PHẢI QUAN TÂM TRONG QUÁ  
TRÌNH TẠO FILE TẠI WORKFLOW PDF (tt)  
Đặc điểm sản phẩm in  
Khổ thành phẩm, mm  
Khổ trải, mm (phải có thiết kế cấu trúc cho bìa, bao bì  
hộp giấy, bao bì mềm, nhãn…)  
Số trang in ….số màu  
Gia công sau in (tráng phủ, ép nhũ, dập chìm nổi, cách  
gấp, cách liên kết, ….)  
Loại vật liệu in  
Số lượng in  
PREPRESS WORKFLOW  
18  
9
1/11/2016  
4. CÁC THÔNG SỐ PHẢI QUAN TÂM TRONG QUÁ  
TRÌNH TẠO FILE TẠI WORKFLOW PDF (tt)  
Điều kiện in  
(có thể viết riêng cho bìa/ruột/ quảng cáo hoặc lập bảng cho các điều kiện in  
khác nhau)  
Phương pháp in  
Máy in (chỉ ra cụ thể: Lưu ý tráng phủ in-line hoặc  
offline)  
Khuôn in  
Vật liệu in  
Mực in  
Độ phân giải in  
PREPRESS WORKFLOW  
19  
5. CÁC THÔNG SỐ PHẢI QUAN TÂM TRONG QUÁ  
TRÌNH TẠO FILE TẠI WORKFLOW PDF (tt)  
Điều kiện thành phẩm  
(có thể viết riêng cho bìa/ruột/ quảng cáo)  
tráng phủ, (tráng phủ từng phần: có bản minh họa)  
ép nhũ (có bản minh họa)  
dập chìm nổi (có bản minh họa)  
cách gấp (sơ đồ bình cho tay chẵn, tay le)  
cách liên kết  
Cách hoàn thiện.  
PREPRESS WORKFLOW  
20  
10  
1/11/2016  
5. CÁC THÔNG SỐ PHẢI QUAN TÂM TRONG QUÁ  
TRÌNH TẠO FILE TẠI WORKFLOW PDF (tt)  
Ảnh hưởng chung đến file pdf:  
Kích thước trimbox, bleedbox  
Độ phân giải hình ảnh  
Số màu trên file (màu in, màu hiệu ứng, màu vật liệu  
in, màu thiết kế cấu trúc…)  
Icc profile *  
TAC tối đa  
Quy định phù hợp cho điều kiện in (chữ nhỏ nhất,chi  
tiết bé nhất….  
Trapping  
PREPRESS WORKFLOW  
21  
PREPRESS WORKFLOW  
Những vấn đề chính cần quan tâm  
. Các định dạng file phù hợp (hình ảnh vecto, hình ảnh bitmap,  
chữ....)  
. Thời điểm chuyển đổi không gian màu, cách diễn dịch…  
. Icc profile  
. Khả năng chỉnh sửa phù hợp điều kiện in. điều kiện thành  
phẩm (trapping, làm bản tráng phủ, bình trang, gán cách tram  
hóa….  
PREPRESS WORKFLOW  
22  
11  
1/11/2016  
Thời điểm chuyển đổi không gian màu  
PREPRESS WORKFLOW  
23  
Các điều kiện in khác nhau  
PREPRESS WORKFLOW  
24  
12  
1/11/2016  
Output Profile  
Nguồn: Hand book of print media- p.557  
25  
Điều kiện in – icc profiles  
02/2014  
25  
Xác định điều kiện in  
‐
‐
‐
‐
Phương pháp in  
Cách làm khuôn in: Dương bản  
Giấy in  
Độ phân giải in  
Đo màu giấy in:  
‐
‐
‐
‐
Nguồn sáng D50 (5000 oK)  
Góc quan sát 2o  
Góc hình học 0/45 hoặc 45/0  
Đế đen  
Thỏa mãn ISO  
12647  
Không thỏa mãn  
ISO 12647  
Xác định icc  
Chọn icc profile phù  
hợp (Xem bảng 2.10)  
profile theo giấy và  
điều kiện in  
In Cuộn Heatset  
In Tờ rời  
In Báo  
Giấy tráng  
phủ bóng và  
mờ:  
ISOcoated_  
v2_300eci.icc eci.icc  
Giấy không  
tráng phủ trắng  
PSO_Uncoated_ vàng  
ISO12647_ ISOuncoated  
yellowish.icc  
Giấy không  
tráng phủ ngả  
ISONewspaper26v4  
.icc  
ISOnewspaper26v4  
_gr.icc  
PSO_LWC_Standard  
_eci.icc  
Quy trình xác định điều kiện in và icc profile theo chuẩn 12647-2 và 12647-3  
Điều kiện in – icc profiles  
02/2014  
26  
13  
1/11/2016  
-
Kiểm tra màu mực tông nguyên (mực in đầu vào):  
Loạ i giấ y  
Mực  
1/2  
L*/a*/b*  
16/0/0  
3
L*/a*/b*  
20/0/0  
4
5
L*/a*/b*  
31/1/1  
L*/a*/b*  
31/1/2  
black  
cyan  
magenta  
yellow  
54/-36/-49  
46/72/-5  
88/-6/90  
55/-36/-44  
46/70/-3  
84/-5/88  
58/-25/-43  
54/58/-2  
86/-4/75  
59/-27/-36  
52/57/2  
86/-3/77  
27  
Điều kiện in – icc profiles  
02/2014  
27  
GIẤY IN – chuẩn ISO 12647-2  
Điều kiện in – icc profiles  
28  
02/2014  
28  
14  
1/11/2016  
Mực in OFFSET – Màu theo ISO 12647-2  
Điều kiện in – icc profiles  
29  
02/2014  
29  
Mực in OFFSET – độ sai lệch màu  
K
5
4
C
5
4
M
5
Y
5
5
deviation  
variation  
4
Độ sai lệch màu cho phép giữa tờ in ký mẫu với chuẩn (hoặc tờ in thử)  
Giá trị variation thường áp dụng cho chuẩn  
Giá trị variation ứng với độ sai lệch ± 8% của Density.  
Trong trường hợp muốn chất lượng cao hơn thì áp dụng ½ variation  
Điều kiện in – icc profiles  
30  
02/2014  
30  
15  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 214 trang Mãnh Khiết 11/01/2024 18522 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Kiểm tra và xử lý dữ liệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_kiem_tra_va_xu_ly_du_lieu.pdf