Bài giảng Hóa vô cơ - Chương 4: Phân nhóm IVA

CHƯƠNG 4 – PHÂN NHÓM IVA  
NHẬN XÉT CHUNG  
I. ĐƠN CHẤT  
II.HỢP CHẤT CÓ  
SỐ OXH (-4)  
III. HỢP CHẤT CÓ  
SỐ OXH (+2), (+4)  
Chương 4  
1
NHẬN XÉT CHUNG  
- Phân nhóm IVA gồm có: C, Si, Ge, Sn, Pb  
- Cấu trúc electron hóa trị: ns2np2  
Có khả năng dùng chung 2 e- hay 4e- hóa trị:  
X(+2) và X(+4) : thể hiện tính khử  
Hoặc X(-4) : thể hiện tính oxihóa  
- Từ đầu đến cuối nhóm: - Tính oxihóa tính khử   
- Khuynh hướng tạo (+4), (+2)  
C, Si là phi kim – Ge lưỡng kim – Sn, Pb là kim loại  
Có khả năng tạo mạch dài X-X, giảm dần từ C Pb  
Chương 4  
2
I. ĐƠN CHẤT  
20004000K  
60.000120.000atm  
Xuùc taùc: Pt  
0
Cacbin 2800CGraphit Kim cöông  
1.Cacbon  
1000 – 15000C  
-graphite  
Graphit (b);  
Cacbin: (=C=C=)n  
Fullerenne (d-C60, e-C540, f-C70);  
Carbon vô định hình (g) (than  
gỗ, than cốc, muội hóng).  
Chương 4  
3
I. ĐƠN CHẤT  
1.Cacbon  
- Ở nhiệt độ cao C phản ứng với nhiều chất thể hiện  
tính khử mạnh, tính oxyhóa yếu:  
t0 cao  
8000C  
C + O2 CO2  
; C + 2S CS2  
10000C  
10500C  
C + ZnO Zn + CO ; C + H2O CO + H2  
C + 2H2SO4đặc,nóng CO2 + 2SO2 + 2H2O  
t0  
sôi  
C + NaOHđặc Na2CO3 + CO + H2 + …  
0
2C + 4AltcaoAl4C3  
Chương 4  
4
I. ĐƠN CHẤT  
2. Silic  
– Dạng thù hình tinh thể lập phương (sp3) bền:  
. chất rắn có mạng tinh thể giống kim cương  
. rất cứng, khó nóng chảy, khó bay hơi  
. có màu xám, ánh kim  
- Dạng thù hình vô định hình lục phương (giống grafit)  
kém bền hơn  
Chương 4  
5
I. ĐƠN CHẤT  
2. Silic  
- Trơ về mặt hóa học, thể hiện tính khử và oxi hóa:  
Si + 2F2 SiF4 (t0 thường)  
Si + O2 SiO2  
Si + C SiC  
(6000C)  
(20000C)  
H2 + Si SiH4 + Si2H6 + Si3H6 … (hồ quang điện)  
2Mg + Si Mg2Si (800-9000C)  
– Tan trong hỗn hợp HNO3 + HF, dễ tan trong dd kiềm:  
4HNO3 + 18HF + 3Si = 3H2SiF6 + 4NO + 8H2O  
Si + 2KOH + H2O = K2SiO3 + 2H2  
Chương 4  
6
I. ĐƠN CHẤT  
3. Gecmani, thiếc, chì  
- Ở nhiệt độ thường, bền trong KK và nước. Ở  
nhiệt độ cao, hoạt động hơn  
Ge + O2 GeO2  
2Pb + O2 2PbO  
Sn + O2 SnO2  
- Ge không tác dụng với kiềm, chỉ tác dụng với  
axit có tính oxi hóa mạnh (vd HNO3)  
Ge + 4HNO3 H2GeO3 + 4NO + 2H2O  
- Sn, Pb tác dụng với axit và kiềm như kim loại  
Sn + 2NaOH Na2SnO2 + H2  
- Các oxit, hydroxit đều ít tan, có tính lưỡng tính.  
Chương 4  
7
II.HỢP CHẤT CÓ SỐ OXI HÓA (-4)  
1. Hợp chất C (-4): Cacbua  
- Cacbua cộng hóa trị: hyđrocacbon, SiC, B4C3...  
- Cacbua kim loại, gꢀm:  
• Cacbua ion: chất tinh thể, khó nóng chảy, bị nước,  
axit phân hủy: metanit (Be2C, Al4C3); axetylenit –  
cacbua KL nhóm I và II (Ag2C2, CaC2…); axetylen  
và hydro cacbon khác (YC2, LaC2, Ce2C3 ...)  
Be2C + 4H2O 2Be(OH)2 + CH4  
CaC2 + 2HCl CaCl2 + C2H2  
2LaC2 + 6H2O 2La(OH)3 + C2H2 + C2H4  
Chương 4  
8
II.HỢP CHẤT CÓ SỐ OXI HÓA (-4)  
1. Hợp chất C (-4): Cacbua  
• Cacbua xâm nhập: cacbua nguyên tố d: TiC, W2C, Fe3C,  
VC0,58-1,0 … có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt, rất cứng,  
bền nhiệt, bền hóa, khó nóng chảy.  
3WC + 9HNO3 + 18HF = 3HWF6 + 3CO2 + 9NO + 12H2O  
2. Hợp chất Si (-4): Silixua  
- Các silixua có liên kết cộng hóa trị, ion, kim loại.  
- Là những chất bán dẫn. Silixua của nguyên tố s, d nhóm I, II  
bị nước và axit thủy phân:  
Ca2Si + 4HCl SiH4 + 2CaCl2  
Chương 4  
9
III. HỢP CHẤT CÓ SỐ OXI HÓA (+2), (+4)  
1. Hợp chất C (+2)  
CO  
- Có một số tính chất giống N2:  
. khí không màu, không mùi, khó hóa lỏng, ít tan  
trong nước, rất bền nhiệt, độc.  
. kém hoạt động ở nhiệt độ thường  
. ở nhiệt độ cao khả năng khử tăng lên  
7000C  
2CO + 1O2 2CO2 , H0 = -283 kj/mol  
nổ  
CO được dùng làm nhiên liệu  
t0  
cao  
3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2  
CO + Cl2 COCl2 (chiếu sáng hoặc 5000C)  
Photgen: rất độc  
Chương 4  
10  
III. HỢP CHẤT CÓ SỐ OXI HÓA (+2), (+4)  
. CO có khả năng tạo phức cacbonyl với các kim loại d  
t0  
Ni + 4CO Ni(CO)4  
p
t0  
Cr + 6CO Cr(CO)6  
p
Dễ bị nhiệt phân giải phóng KL: tinh chế KL  
HCN và CN- : Rất độc  
- Tan vô hạn trong nước, rượu, ete (Ka HCN = 2.10-9)  
- Có tính khử mạnh và khả năng tạo phức  
Dùng trong tổng hợp hữu cơ, khai thác vàng  
4Au + 8NaCN + 2H2O + O2 4Na[Au(CN)2] + 4NaOH  
2Na[Au(CN)2] + Zn 2Au + Na2[Zn(CN)4]  
Chương 4  
11  
III. HỢP CHẤT CÓ SỐ OXI HÓA (+2), (+4)  
2. Hợp chất C (+4)  
-Khí không màu, có vị chua  
CO2 :  
-Dễ hóa lỏng, hóa rắn (đá khô)  
-Không cháy và không duy trì sự cháy  
Chữa cháy, trừ trường hợp cháy KL như Mg, Al, Zn  
4Al + 3CO2 2Al2O3 + 3C  
2Mg + CO2 2MgO + C  
NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O  
CaCO3 + CO2 +H2O Ca(HCO3)2  
Hiệu ứng nhà kính:  
Chương 4  
12  
Hiệu ứng nhà kính  
Chương 4  
13  
III. HỢP CHẤT CÓ SỐ OXI HÓA (+2), (+4)  
2-  
H2CO3 và muối CO3 :  
-H2CO3 là axit 2 lần rất yếu:  
̅
2–  
H2O + CO2 ⇌ H2CO3 ⇌ H+ HCO3 ⇌ 2H+ + CO3  
K1 = 4,5.10-7 K2 = 5,6.10-11  
2-  
-
– muối CO3 của KL kiềm (trừ Li2CO3) và muối HCO3  
của KL kiềm thổ đều tan và thủy phân cho dd kiềm.  
2-  
- muối CO3 đều bị nhiệt phân trừ cacbonat KL kiềm  
Chương 4  
14  
III. HỢP CHẤT CÓ SỐ OXI HÓA (+2), (+4)  
2-  
H2C2O4 và muối C2O4 :  
(axit oxalic và muối oxalat)  
H2C2O4: Ka1 = 10-1,23; Ka2 = 10-4,19  
Có tính khử mạnh  
sử dụng làm chất gốc trong phân tích  
Na2C2O4 + KMnO4 + H2SO4 MnSO4 + K2SO4 +  
Na2SO4 + CO2 + H2O  
Chương 4  
15  
III. HỢP CHẤT CÓ SỐ OXI HÓA (+2), (+4)  
3. Hợp chất Si (+4)  
SiO2 :  
Có 3 dạng đa hình chính:  
-thạch anh (lục phương, tnc 17130C)  
-crixtobalit (lập phương, tbền >1470oC)  
-triđimit (lục phương, tbền 870–1470oC)  
- Khác nhau về cách sắp xếp các tứ  
diện SiO4  
- SiO2 dễ chuyển sang trạng thái  
thủy tinh.  
Chương 4  
16  
III. HỢP CHẤT CÓ SỐ OXI HÓA (+2), (+4)  
- Bền về mặt hóa học:  
. phản ứng trực tiếp với F2, HF (khí và dung dịch)  
SiO2 + 2F2 SiF4 + 2O  
SiO2 + 4HF(k) SiF4 + 2H2O  
. tan trong kiềm hay cacbonat kiềm nóng chảy  
SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2  
H2SiO3 :  
- Các axit silixic có công thức chung xSiO2.yH2O.  
- Là axit yếu, không tan, khi mất nước silicagen (SiO2 mịn)  
Chất hút ẩm  
Chương 4  
17  
III. HỢP CHẤT CÓ SỐ OXI HÓA (+2), (+4)  
Muối silicat:  
- Na2SiO3 : thủy tinh lỏng ứng dụng nhiều trong thực tế  
- Thủy tinh thường dùng là hỗn hợp của Na2SiO3 và CaSiO3  
có thành phần : Na2O.CaO.6SiO2  
Chương 4  
18  
III. HỢP CHẤT CÓ SỐ OXI HÓA (+2), (+4)  
4. Hợp chất Ge, Sn, Pb (+4)  
- Có tính lưỡng tính  
- Ge Pb: Độ bền giảm dần, tính oxi hóa tăng dần  
3PbO2 + 2Cr(OH)3 + 10KOH 2K2CrO4 + 3K2 [Pb(OH)4] + 2H2O  
- Pb3O4 (2PbO.PbO2) chất oxi hóa mạnh, tác dụng với axit,  
dùng làm sơn chống gỉ, matit chịu nhiệt.  
Pb3O4 + H2O2 + 3H2SO4 3PbSO4 + 4H2O + O2  
Pb3O4 + 4HNO3 2Pb(NO3)2 + PbO2 + 2H2O  
Pb3O4 + 2H2SO4 2PbSO4 + PbO2 + 2H2O  
Chương 4  
19  
III. HỢP CHẤT CÓ SỐ OXI HÓA (+2), (+4)  
5. ꢀng dꢁng trong ngꢂnh dưꢃc  
Germani  
- 2-Carboxyethyl Germanium sesquioxide (Ge-  
132), các nhà nghiên cứu Nhật Bản đã chỉ ra rằng  
Ge-132 có thể có hiệu quả trong điều trị một số  
bệnh như ung thư, viêm khớp và loãng xương.  
Ge-132 có khả năng thuyên giảm hoàn  
toàn bệnh ung thư phꢀi. Ge-132 không  
có tꢁc dꢂng phꢂ đꢁng kể, không  
gây quꢁi thai, không gây đột biꢃn.  
Chương 4  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 22 trang Mãnh Khiết 13/01/2024 17780 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa vô cơ - Chương 4: Phân nhóm IVA", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_hoa_vo_co_chuong_4_phan_nhom_iva.pdf