Bài giảng Hóa vô cơ - Chương 1: Phân nhóm IA (Me)

CHƯƠNG 1 – PHÂN NHÓM IA (Me)  
NHẬN XÉT CHUNG  
I. ĐƠN CHẤT  
II. HỢP CHẤT  
Chương 1  
1
NHẬN XÉT CHUNG  
- Các nguyên tố nhóm IA (Me): Li, Na, K, Rb, Cs, Fr  
- Cấu hình electron hóa trị: ns1 Nhường e thể hiện  
tính khử mạnh (KL điển hình)  
Me – 1e ion Me+  
- Các oxit, hydroxit: bazo mꢀnh (kim loꢀi kiꢁm)  
- Các muối: dễ tan  
Tính KL, tính bazo của các oxit và hydroxit tăng  
dần từ Li  Fr  
Chương 1  
2
I. ĐƠN CHẤT  
Rk (Å) I1 (eV) tnc (0C) ts (0C) 0 d (g/cm3)  
(V)  
Li 1,55 5,39 180,5 1347 -3,04 0,53  
Na 1,89 5,14 97,8 881 -2,71 0,97  
K 2,36 4,34 63,2 766 -2,92 0,85  
Rb 2,48 4,18 39,0 688 -2,92 1,5  
Cs 2,68 3,89 28,5 705 -2,92 1,9  
Fr 2,80 3,98 27 - -2,9 -  
Chương 1  
3
I. ĐƠN CHẤT  
2. Hꢀa tꢁnh  
Tꢀnh khử mạnh, tăng dꢁn từ Li đến Cs:  
-1  
t0  
2Me + H2 2MeH (muꢂi rꢃn, bꢄ thꢅy phân)  
4Li + O2 2Li2O  
2Na + O2 Na2O2 (  
)
X (K, Rb, Cs) + O2 XO2 ( )  
Me + ½(F2, Cl2) MeF, MeCl (tự bꢂc chꢆy)  
Chương 1  
4
II.HỢP CHẤT  
1. Cꢂc oxyt, peoxyt và hydroxyt  
chꢂm  
Li + O2 Li2O  
Li2O + H2O 2LiOH  
t0  
Na + O2 Na2O2  
Na2O2 + Na 2Na2O  
Na2O2 + H2SO4 Na2SO4 + H2O2  
Na2O2 + 2H2O 2NaOH + 2H2O2  
X (K, Rb, Cs) + O2 XO2 XO2 + 3X 2X2O  
2XO2 + H2SO4 X2SO4 + H2O2 + O2  
t0  
2XO2 + 2H2O 2XOH + H2O2 + O2  
MeOH: bazo mꢃnh, tăng dꢄn từ LiOH đꢅn CsOH  
Hút ẩm mꢃnh, bền nhiệt trừ LiOH  
Chương 1  
5
II.HỢP CHẤT  
2. Cꢂc muối  
- Muối halogenua: dễ tan (trừ LiF)  
- Muối bicarbonat: ít tan, kém bền nhiệt  
- Muối carbonat: dễ tan, trong nước tạo môi  
trường kiềm yếu, bền nhiệt.  
Chương 1  
6
II.HỢP CHẤT  
3. Ứng dụng trong ngành dược  
Muối Li+: liti carbonat - Li2CO3 và liti citrat -  
Li3C3H5O(COO)3 được dùng để điều trꢄ dự  
phòng các rꢂi loạn lưꢇng cực (bipolar disorder –  
BD) và trꢁm cảm tái phát, với tổng liều lên đến  
30 mmol/ngày (2g). Việc điều trꢄ phải được theo  
dõi chặt chẽ, và nồng độ Li+ trong máu được đo  
12h sau khi dùng để đạt được nồng độ liti huyết  
thanh 0,4-1 mmol/L.  
Chương 1  
7
II.HỢP CHẤT  
3. Ứng dụng trong ngành dược  
Muối Na+: dd NaCl 0,9% (thường hỗn hợp với  
kali clorua, natri bicarbonat hoặc natri citrate)  
được dùng khi bꢄ suy giảm natri và mất nước.  
Ở Anh, lượng NaCl tꢂi đa được đề nghꢄ 6g/ngày  
cho một người lớn.  
NaHCO3 thường được dùng đường uꢂng để điều  
chỉnh độ pH huyết thanh, trung hoà dꢄch vꢄ có độ  
axit cao.  
Chương 1  
8
II.HỢP CHẤT  
3. Ứng dụng trong ngành dược  
Muối K+: Hàm lượng kali trong mꢆu bình  
thường 3,5 – 5,0 mEq/L.  
KCl ở dạng dung dꢄch (chứa 20 mEq/15 mL),  
viên bao (chứa 4- 8 mEq), ꢂng tiêm (1 hoặc 2  
mEq/mL) được dùng để điều trꢄ bệnh nhân thiếu  
kali (< 3,5 mEq/L).  
Chương 1  
9
pdf 9 trang Mãnh Khiết 13/01/2024 9700 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hóa vô cơ - Chương 1: Phân nhóm IA (Me)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_hoa_vo_co_chuong_1_phan_nhom_ia_me.pdf