Đề kiểm tra môn Pháp luật đại cương - Đề 2 - Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh
Tiêp
́
sưc
́
mua
̀
thi
Đề số 02
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
ĐOÀN – HỘI SINH VIÊN KHOA LUẬT KINH TẾ
CÂU LẠC BỘ PHÁP LÝ
ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
Thời gian: 35 phút / 40 câu trắc nghiệm
Câu hỏi
Câu 1: Quy pha
thưc hiên, thê hiê
a. Băt buôc chung – nha
b. Băt buôc – nha nươc – quan hê
c. Băt buôc chung – quôc hôi – quan hê
d. Băt buôc chung – nha nươc – quan hê
Câu 2: Chê tai co cac loai sau:
a. Chê i hinh sư chê ta
b. Chê i hi chê tai ha
c. Chê hin chê tai han
d. Chê i hinh sư, chê tai hanh chi
̣
́
̣
̀
quy tă
́
̉
sư
a giai câ
phap luật
̣
mang ti
́
̀
̀ bảo đảm
̣
̣
̉
̣
́
́
̀
̉
̣
lợi i
́
̉
́
́
́
́
̣
̣
̣
̀
́
̣
́
̀
́
̣
̃
̣
́
̣
̣
̃
hô
̣
́
̣
̀
́
̣
̃
hôi
̣
́
̀
́
́
̣
́
́
ta
ta
tai
̀
̀
̀
̀
̣
̣
va
̀
́
̀
̀
́nh
nh sư,
́
̀
̀
́
̀
chê
́
ta
̀
́
̀
̀
h sư,
̣
́
̀
̀
́
́
taì
ky
̉
luât
́
ta
̀
̀
̣
́
̀
̀
́
́
ta
̀
̉
luâ
Câu 3. Pháp lệnh là một loại văn bản pháp luật do cơ quan nào sau đây ban hành:
a. Quốc hội.
b. Ủy ban thường vụ Quốc hội.
c. Chính phủ
d. Cả a,b,c.
Câu 4: Chủ quyền quốc gia là:
a. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.
b. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại.
c. Quyền ban hành văn bản pháp luật.
d. Cả a,b,c.
Câu 5: Lic
̣
h sư
̉
xa
nô – phong kiê
nô – phong kiên – tư sa
nô – chiêm hưu nô lê – tư ban
a chu – nông nô, phong kiên – tư ba
nh giai câp cua phap luât thê hiên ơ chô
̃
hô
̣
̀
̀
̃
tô
̃
̉
̀n tại ........... kiểu nhà nước, bao gôm̀ các kiểu nhà nước là .................
a. 4 – chu
b. 4 – chu
̉
̉
́
́
c. 4 – chu
d. 4 – đi
Câu 6: Ti
̉
̃
̣
̉
̣
̉
́
̉
́
́
́
̉
̣
̉
̃
a. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
b. Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị.
c. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.
d. Cả a,b,c.
Câu 7: Câ
́
̀
̉
̣
pha
́
̣
̀
a. Giả định, quy định, chế tài.
b. Chủ thể, khách thể.
c. Mă
d. b và c.
̣t chủ quan, mặt khách quan.
Câu 8: Trươ
̀
̣
̀
̀
hành vi vi phaṃ pháp luật
a. Một người tâm thần thực hiện hành vi giết người.
b. Một người 14 tuổi điều khiển xe máy không bằng lái.
c. Một người thuê mướn trẻ em dưới 15 tuổi làm việc.
d. Cả a,b,c.
Câu 9. Một thực khách đến quán ăn dùng bữa đã dựng xe trước cửa quán ăn. Vị khách này đã chủ quan
không lấy thẻ giữ xe cũng như chất vấn chủ quán về trách nhiệm trông coi xe. Xe bị kẽ trộm lấy mất và
người chủ quán thoái thác trách nhiệm. Trong trường hợp này người chủ quán:
a. Có lỗi cố ý trực tiếp.
b. Có lỗi cố ý gián tiếp.
c. Vô ý vì quá tự tin.
d. Không có lỗi.
Câu 10. A là người lái đò đã già yếu, công việc thường ngày của ông là đưa học sinh qua sông đi học. Hôm
đó là ngày mưa lũ nên ông không làm việc, nhưng nhìn thấy lũ trẽ không được đến trường nên ông đánh liều
đưa chúng qua sông. Sóng to làm đò bị lật làm chết nhiều học sinh. Hành vi khách quan trong cấu thành vi
phạm pháp luật của ông A ở đây là:
1
Tiêp
́
sưc
́
mua
̀
thi
Đề số 02
a. Đưa người sang sông trong điều kiện mưa lũ.
b. Chở quá tải.
c. Hành vi góp phần dẫn đến cái chết của những đứa trẻ.
d. Cả a,b,c.
Câu 11: Hi
lưc nha nươ
a. 3 – hi
b. 3 – hin
̀
́
̀
nươ
nha
́
̀
ca
c đươ
c câ
câu
c câ
c câ
t trong viê
́
̉
chư
́
̣
may
́
quyê
yêu ơ
c va
va
nươc va
nươc va
̀
̣
̀
nươc
́
va
̀
phương pha
́p thực hiện quyền
̣
̀
́
̀
̀
́
̣
̉
̣
̉
́
̉
́
̣
́
là ...................
̀
́
̉
̀
́
́
́
̀
́
̀
̀
́
̉
̀
́
́
́
̀
́
̀
́
̣
c. 3 – hi
d. 3 – hi
̀
́
́
́
̀
̀
́
́
́
́
́
́
̀
̀
́
́
̣
̣
nh thư
́
̣
Câu 12: Đê
̉
đa
̉
́
́
̣
ng va
̣
́p luật thì cần phải:
a. Tôn tro
b. Đa
̣
́
́
̉
́
́
va
̣t
̀
Luâ
̣
̉
̉
́
́
́
̉
́
̉
̀
́ g
̉
̀
́
́
̉
̀
nươ
́
̉
hiê
̣
̉
chỗ
b. Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác.
c. Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
d. Cả a,b,c.
Câu 14: Ca
́
̀
́
c hiê
̣
́
̣
̀
:
a. Tuân thu
b. Tuân thu
c. Tuân thu
̉
̉
̉
phap
phap
phap
phap
nh thưc pha
t. Trong li
p quan phap, tiê
quan phap, tiên
p quan phap va
d. 1 – văn ban quy pham
Câu 16: Nhà nước là:
a. Một tổ chức xã hội có giai cấp.
b. Một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia.
Câu 17: “Phap luât la hê thông quy tăc xư sư mang ti
thưc hiên, thê hiên ....................... cua giai câp thông tri
điêu chinh cac quan hê xa hôi”
a. Băt buôc – quôc hôi – y chi
b. Băt buôc chung – nha
c. Băt buôc – quôc hôi – ly
d. Băt buôc chung – nha
́
́
́
luâ
luâ
luâ
luât
́
̣
̣
̀
̀
thư
̣
́
luâ
̣t
̣t
aṕ
du
̣
́
luâ
t, sư
, sư
giai câ
............ hi
p va Văn ba
phap
̣
̣
̣
́
̣
̉
du
dun
̣
́
luâ
luât
ng tri
̣
̀
ap
ap
du
c phap luâ
m phap
́
du
dun
ng đê
t, đo
luâ
̣
́
luâ
luât
̣
d. Tuân thu
Câu 15: Hi
̉
́
̣
̣
́
̣
̉
̣
́
̀
́
̣
́
̣
̀
́
̣
̀
́
́
̀
́
́
̉
̣
̉
́ chí của giai cấp mình lên
tha
nh pha
́
̣
̣
̉
loa
̀
̀
̃
́
̀
́
̣
́
̀
a. 4 – tâ
̣
́
́
n lê
̣
phap
́
̀
̣
́
̀
̉
̣
́
̣t
b. 3 – tâp
̣
́
́
̀
lê
̣
́
̉
̣
́
c. 2 – tâ
̣
́
́
̀
văn ba
pha
̉
̣
́
̣t
̉
̣
́
̣t
́
̣
̀
̣
́
́
̉
̣
́
̀
̀
ba
̉o đảm
̣
̣
̉
̣
̉
́
́
̣
̀
̣
̀
́
̀
̣
̀
nhân tô
́
̀
̉
́
̣
̃
̣
́
̣
́
̣
́
́
– chi
nh tri
tươ
̣
́
̣
̀
nươ
c – ly
́
̉
́nh trị
́
̣
́
̣
́
tươ
̉
́
̃
hôi
̣
́
̣
̀
nươc
́
́
́
́
xa
̃
hôi
̣
Câu 18. Chính sách nào sau đây thuộc về chức năng đối nội của nhà nước:
a. Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại.
b. Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia.
c. Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công
nghệ cao.
d. Cả a,b,c.
Câu 19: Tập quán pháp là:
a.
b.
c.
d.
Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật.
Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật.
Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật.
Cả a,b,c.
Câu 20: Nguyên nhân côt́ lõi của sự ra đời nhà nước là:
a. Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử.
b. Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp.
c. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp.
2
Tiêp
́
sưc
́
mua
̀
thi
Đề số 02
d. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc - bộ lạc.
Câu 21. Năng lực lập di chúc là:
a. Minh mẫn, sáng suốt vào thời điểm lập di chúc.
b. Có tài sản riêng hợp pháp.
c. 18 tuổi trở lên.
d. Cả a,b,c.
Câu 22. Trường hợp nào sau đây không nằm trong các trường hợp được hưởng thừa kế không phụ thuộc nội
dung di chúc?
a. Cha mẹ đã hết tuổi lao động.
b. Vợ (chồng) đã hết tuổi lao động.
c. Con đã hết tuổi lao động.
d. Con chưa thành niên nhưng có khả năng tự kiếm sống.
Câu 23. Văn bản nào sau đây kết thúc quá trình điều tra trong tố tụng hình sự?
a. Quyết định khởi tố bị can.
c. Bản kết luận điều tra.
b. Quyết định đưa vụ án ra xét xử.
d. Bản cáo trạng.
Câu 24: Hê
̣
thô
ng cô
ng cô
g côn
ng công sa
́
́
̣
ơ
̉
Viê
n thanh niên – mă
nươc – măt trân tô
nươc – cac đoan
n thê chinh tri
̣t Nam gôm̀ :
a. Đa
b. Đa
̉
̉
̣
̣
̉
̉
̀
̣
̣
̉
quôc
́
n – nha
̀
́
̣
̣
̉
quốc
thê
c. Đan
̉
̣
̉
̀
́
́
̀
́
h tri,
̣
xa
̃
hôi
̣
d. Đa
̉
̣
n va
c đoa
̀
̉
́
̣
̣
Câu 25. Một công ty xã chất thải ra sông làm cá chết hàng loạt, gây ô nhiễm nặng môi trường. Trách nhiệm
pháp lý áp dụng đối với công ty này là:
a. Trách nhiệm hành chính.
b. Trách nhiệm hình sự.
c. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm dân sự.
d. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.
Câu 26. Hành vi vi phạm pháp luật không thể là:
a. Mô
b. Môt
c. Môt bâ
d. Ca a, b, c
Câu 27: Cấp xét xử nào là cao nhất trong tư pháp hình sự nước ta?
̣
̀i nói
̣
̉ g xâú xa
̣
́
́
̉
a. Giám đốc thẩm
b. Tái thẩm
c. Phúc thẩm.
d. Không có cấp cao nhất.
...................... do ........................ lâp ra đê duy tri viêc thô
́i .........................
Câu 28.: Nha
̀
nươ
ng đô
– giai câp
– giai câp
́
̀
môt
̣
bô
̣
may
́
̣
̉
̀
̣
́
̣
vê
̀
kinh tê
́
chi
nh tri
̣
̉
́
e. Qua
f. Qua
̉
̉
́
́
́
́
thô
thô
́
́
̣
̣
– toa
– mô
̀
̃
hô
phâ
̣
̣
̀
̃
hô
̣i
g. Quyê
h. Quyên
Câu 29: Môt ngươ
tha; vơi muc đich la
toan nên sau đo
la
̀
̣
́
́
̣
– mô
– toan
̣
̣
phâ
̣
̀
̃
hôi
̣
̀
̣
́
́
̣
̃
hôi
ti
p tu
vi
̣
̣
̀
̣
sư
̉
cô
́
̀
̉
̣
ông kha
sư
p tra
́
̣
ca
́ch gian dối, cẩu
̉
́
̣
́
̉
̀
́
̀
́
̣
̣
̣
̉
̉a xe. Do phanh xe không an
̀
́
chiê
c xe đa
̃
́
́
̣
́
́
sô
. Trươ
ng hơ
̣
m pha
p ly
́
ơ
̉
đây
̀:
a. Trách nhiệm hành chính.
b. Trách nhiệm hình sự.
c. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự.
d. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.
Câu 30: Sư
̉
du
̣
̣
̀
́
a câu 29, lô
̃
̉
̀
̣
sư
̉
̉
đây là:
a. Cố ý trực tiếp.
c. Vô ý do cẩu thả
b. Cố ý gián tiếp.
d. Vô ý vì quá tự tin.
Câu 31: Mô
kiêm lâm. Măt
a. Cố ý gián tiếp.
̣
̀
̀
́
́
̣
̀
̀
́
Trong lu
c sơ suâ
́
̃
bắn nhăm̀ môṭ nhân viên
̉
̣
̉
́
̣
̀
̀:
b. Vô ý vì quá tự tin.
3
Tiêp
c. Vô ý do cẩu thả.
Câu 32: Nha nươc co mây
a. 2 – tinh xa hôi va tinh giai câ
b. 3 – quyên lưc công công, chu
c. 4 – quyên lưc công công, chu
d. 5 – quyên lưc công công, chu
Câu 33: Viêc UBND Ha Nôi ra quyê
rông đia giơi hanh chinh Tp Ha Nôi la
́
sưc
́
mua
̀
thi
Đề số 02
d. Cố ý trực tiếp
̀
́
́
́
đă
̣
́
la
̀
́
̃
̣
̀
́
̀
̣
̣
̀
́
gia va
gia, thu thuê
gia, thu thuê, đă
ng Mai tô
ng phap luât na
̀
đă
̣
́
luâ
ra phap
p luâ
chưc
o?
̣t
̀
̣
̣
̀
́
́
̀
̣
́
luât
t va ti
lây y
̣
̀
̣
̣
̀
́
́
̣
́
̣
̀
́
́p
̣
̀
̣
u quâ
̣
̀
̉
́
́
́
́
̀ việc mở
̣
̣
́
̀
́
̀
́
̉
du
̣
́
̣
̀
a. Tuân thủ pháp luật
b. Thi hành pháp luật
c. Sử dụng pháp luật
d. Áp dụng pháp luật
Câu 34: Phương pha
a. Thương lương
b. Mênh lênh
Câu 35: Uy ban thươ
a. Đại diện Quốc hội.
b. Thường trực của Quốc Hội.
Câu 36: A tưng co tiên an vê tôi cươ
loai trach nhiêm phap ly nao sau đây:
́p điều chỉnh của ngành Luâṭ hình sự là:
̣
c. Quyên
̀ uy
̣
̣
d. Thoa thuận, thương lượng
̉
̉
̀ng vụ Quốc hội là cơ quan:
c. Thư ký của Quốc hội.
d. Cả a,b,c.
̀
́
̀
́
̀
̣
́
̣
̀
̉
̣
cu
̉
̀
tri
̣
gia
́
50.000 đ. Vâỵ A phải chị
̣
́
̣
́
́
̀
a. Hành chính
b. Dân sự
c. Hình sự
d. Kỷ luật
Câu 37: Quan hê
a. Nganh Luât
b. Nganh luât ha
Câu 38: Trong bô may
a. Phân quyê
b. Phân công, phân nhiêm
Câu 39: Đô tuôi tôi thiêu ma ba
̣
vê
̣
̀
ba
lao đôn
nh chi
nha
̉
̉
xa
̃
hô
̣
̀
đô
́
̣
̀
̉
̉
̀
̀
̀
̣
̣
̣
̀
̣
̀
́
̣
́
́c XHCN có sự:
n
̣
́
̉
̀
́
̣
̉
́
̉
̣
́
̉
tham gia ư
́
̣
́
̣t Nam là:
a. 18 tuổi
b. 20 tuổi
̉i
Câu 40: Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam có quyền:
a. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng
b. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao
c. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trưởng VKSND tối cao
d. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm các Bộ trưởng
-----------------------------------------------------------------------
HẾT. CHÚC MAY MẮN!
4
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Pháp luật đại cương - Đề 2 - Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_mon_phap_luat_dai_cuong_de_2_dai_hoc_kinh_te_tha.pdf

