Đề cương chi tiết môn Ứng dụng Big Data truyền dữ liệu trong thời gian thực

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
ỨNG DỤNG BIG DATA: TRUYỀN DỮ LIỆU TRONG THỜI GIAN THỰC  
BIG DATAAPPLICATIONS: REAL-TIME STREAMING  
(Ngành Kỹ thuật Dữ liệu - Chương trình đào tạo đại học 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 9 NĂM 2019  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
ỨNG DỤNG BIG DATA  
Truyền dữ liệu trong thời gian thực  
BIG DATA APPLICATIONS: REAL-TIME STREAMING  
(Ngành Kỹ thuật Dữ liệu - Chương trình đào tạo đại học 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 9 NĂM 2019  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................10  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................19  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Công nghệ thông tin (IT) là một trong những động lực quan trọng  
bậc nhất của sự phát triển, cùng với một số ngành công nghệ cao khác  
đang làm biến đổi sâu sắc đời sống kinh tế, văn hóa, xã hội của thế giới  
hiện đại. Việc ứng dụng và phát triển CNTT ở nước ta đã góp phần giải  
phóng sức mạnh vật chất, trí tuệ và tinh thần, thúc đẩy công cuộc đổi  
mới, phát triển nhanh và hiện đại hóa các ngành kinh tế, tăng cường năng  
lực cạnh tranh của các doanh nghiệp, hỗ trợ có hiệu quả cho quá trình  
chủ động hội nhập kinh tế quốc tế, nâng cao chất lượng cuộc sống của  
nhân dân, đảm bảo an ninh quốc phòng góp phần thực hiện thắng lợi sự  
nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.  
Hiện nay, ngành CNTT là một trong những ngành học được chú  
trọng trong hệ thống đào tạo của các trường Đại học trong đó có trường  
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh. Nó được xem là ngành đào  
tạo mũi nhọn hướng đến sự phát triển của công nghệ và khoa học kỹ  
thuật trong thời đại số hóa.  
Chương trình đào tạo ngành CNTT trang bị cho người học những  
kiến thức nền tảng và chuyên sâu về lĩnh vực công nghệ thông tin để  
nâng cao tay nghề nhằm phát triển khả năng sửa chữa, xây dựng, cài đặt,  
bảo trì các phần cứng của máy tính cũng như nghiên cứu và phát triển  
các ứng dụng phần mềm. Ngoài ra cũng được trang bị kiến thức về an  
toàn và bảo mật thông tin mạng, một trong những lĩnh vực quan trọng  
được quan tâm hàng đầu trên thế giới hiện nay.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học chuyên ngành “Công nghệ thông tin” của sinh viên. Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông  
tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể  
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Công nghệ  
thông tin” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học chuyên ngành “Công nghệ thông tin” sẽ mang đến cho sinh viên nắm  
được phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần  
Dịch Vụ Trực Tuyến  
6
VINAPO  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
- Trang bìa.  
- Trang bìa phụ.  
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
7
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
8
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
9
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
ỨNG DỤNG BIG DATA  
Truyền dữ liệu trong thời gian thực  
BIG DATA APPLICATIONS: REAL-TIME STREAMING  
Học phần này cung cấp cho sinh viên các kiến thức không những về các  
ứng dụng trong lĩnh vực Big Data đặc biệt là real-time streaming mà còn am  
hiểu về Spark và các kỹ thuật liên quan như NoSQL, Kafka và Flume.Ngoài ra,  
sinh viên được trang bị kỹ năng sử dụng các công cụ để tạo ra các ứng dụng về  
Real-Time Streaming. Sau khi học xong học phần này, sinh v.iên có khả năng  
phân tích, thiết kế và xây dựng các ứng dụng Big Data để xử lý  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
TP. HỒ CHÍ MINH  
Ngành đào tạo: Kỹ thuật Dữ liệu  
Trình độ đào tạo: Đại học  
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN  
Chương trình đào tạo: Kỹ thuật Dữ liệu  
Đề cương chi tiết môn học  
1.  
Tên môn học: ỨNG DỤNG BIG DATA: TRUYỀN DỮ LIỆU  
TRONG THỜI GIAN THỰC  
Mã học phần: BDAS436177  
2.  
3.  
Tên Tiếng Anh: BIG DATA APPLICATIONS: REAL-TIME  
STREAMING  
Số tín chỉ: 3 tín chỉ (2/1/4) (2 tín chỉ lý thuyết, 1 tín chỉ thực hành/  
thí nghiệm)  
Phân bố thời gian: 15 tuần ( 2 tiết lý thuyết + 2 tiết thực  
hành + 6 tiết tự học/tuần)  
4.  
5.  
6.  
Các giảng viên phụ trách môn học  
1/ ……………….  
2/ ……………….  
Điều kiện tham gia học tập học phần  
Môn học tiên quyết  
Môn học trước:  
Mô tả tóm tắt học phần (Course Description)  
Học phần này cung cấp cho sinh viên các kiến thức không những  
về các ứng dụng trong lĩnh vực Big Data đặc biệt là real-time streaming  
10  
mà còn am hiểu về Spark và các kỹ thuật liên quan như NoSQL, Kafka  
và Flume.Ngoài ra, sinh viên được trang bị kỹ năng sử dụng các công cụ  
để tạo ra các ứng dụng về Real-Time Streaming. Sau khi học xong học  
phần này, sinh v.iên có khả năng phân tích, thiết kế và xây dựng các ứng  
dụng Big Data để xử lý các luổng dữ liệu trong thời gian thực.  
7.  
Mục tiêu học phần  
(Course Goals)  
Mục tiêu  
(Goals)  
Mô tả  
Chuẩn  
đầu ra  
CDIO  
1.1, 1.2,  
1.3, 4.1,  
4.3  
Trình độ  
năng lực  
(Goal description)  
(Học phần này trang bị cho sinh viên:)  
Kiến thức về các ứng dụng Big Data, real-time  
streaming  
1
1
G1  
Phân tích, đánh giá các ứng dụng Big Data và 1.1, 1.2,  
G2  
các kỹ thuật liên quan  
1.3, 2.1,  
2.5  
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và đọc hiểu 3.1, 3.2,  
các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Anh. 3.3  
Sử dụng các công cụ lập trình để phân tích, 4.3, 4.4,  
2
2
G3  
G4  
thiết kế các ứng dụng real-time streaming  
4.5  
8.  
Chuẩn đầu ra của học phần  
Mục  
tiêu  
Chuẩn  
đầu ra  
học phần  
G1.1  
Mô tả  
Chuẩn  
Trình độ  
năng lực  
(Sau khi học xong môn học này, người  
học có thể:)  
Định nghĩa được các thuật ngữ về ứng  
dụng Big Data: real-time streaming  
đầu ra  
CDIO  
1.1.2  
1
2
1.2.2  
G1.2  
G1.3  
Trình bày được các thành phần nền  
tảng về ứng dụng Big Data  
1.2.2  
1.3.6  
4.1.3  
4.3.2  
1.2.1  
1.2.2  
1.3.6  
4.1.3  
4.3.3  
1.1.2  
1.2.1  
1.2.2  
1.3.6  
2.1.4  
2.5.4  
G1  
Trình bày được quy trình phát triển ứng  
dụng real-time streaming  
2
2
G2.1  
Trình bày được các đặc tính, ưu điểm  
của các ứng dụng Big Data  
G2  
11  
G2.2  
Trình bày được nội dung của các kỹ  
thuật liên quan đến real-time streaming  
1.2.1  
1.2.2  
1.3.5  
1.3.6  
2.1.3  
3.3.4  
2
G3.1  
G3.2  
Đọc hiểu được các tài liệu liên quan  
đến Big Data và các kỹ thuật liên quan  
1
2
Có khả năng làm việc theo nhóm để  
thảo luận và giải quyết các vấn đề liên  
quan đến các ứng dụng Big Data  
Trình bày báo cáo sử dụng máy tính,  
máy chiếu  
Mô tả được các yêu cầu để xây dựng  
được ứng dụng real-time streaming  
Áp dụng các kỹ thuật liên quan đến  
real-time streaming để thiết kế ứng  
dụng  
3.1.1  
3.1.2  
G3  
G4  
G3.3  
G4.1  
G4.2  
3.2.1,  
3.2.2  
4.3.1  
2
2
2
4.3.1  
4.4.1  
G4.3  
Sử dụng các công cụ lập trình để cụ thể  
hóa ứng dụng streaming  
4.5.1  
2
9.  
Đạo đức khoa học:  
Các bài tập ờ nhà và bài tập lớn phải được thực hiện từ chính bản than  
sinh viên. Nếu bị phát hiện sao chép thì các sinh viên có liên quan đều  
bị xử lý bằng hình thức đánh giá điểm 0 cho điểm quá trình và cuối kỳ.  
10. Nội dung chi tiết học phần  
Chuẩn  
đầu ra  
môn  
Trìn  
h độ  
năng  
lực  
Phươn Phươn  
g pháp g pháp  
Tuần  
Nội dung  
dạy  
học  
đánh  
giá  
học  
Chương 1: Giới thiệu (4/0/8)  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên  
lớp: (4)  
Nội dung GD lý thuyết:  
Giới thiệu về streaming data:  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G3.1  
1
1
1
1
Thuyết  
trình,  
Thảo  
luận  
nhóm  
- Hệ thống real-time là gì?  
- Khác biệt giữa hệ thống  
real-time và streaming  
- Kiến trúc hệ thống  
streaming  
1
- Bảo mật cho hệ thống  
streaming  
Thu thập dữ liệu (data  
ingestion):  
- Các patterns tương tác  
chung  
12  
- Các patterns tương tác  
theo tỷ lệ  
- Kháng lỗi ( fault  
tolerance)  
- Các hệ thống streaming  
hiện hữu  
G3.  
1
1
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(8)  
-
-
Chương 1: [1]  
Chương 2: [1]  
Tài liệu:.  
[2]  
A. G. Psaltis, “Streaming Data  
- Understanding the real-time  
pipeline,”  
Chương 2: Truyền tải dữ liệu từ tầng  
thu thập và phân tích các dòng dữ  
liệu (4/0/8)  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G3.1  
1
Thuyết  
trình,  
Thảo  
luận  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên  
lớp: (4)  
Nội dung GD:  
2
2
2
1
Truyền tải dữ liệu:  
nhóm  
- Các khái niệm cốt lõi  
- An toàn và các hệ thống  
kháng lỗi  
- Ứng dụng của các khái  
niệm cốt lỗi trong các  
ngữ cảnh khác nhau (  
business scenarios)  
Phân tích các dòng dữ liệu:  
- Phân tích in-flight data  
- Kiến trúc xử lý luồng  
phân tán  
- Các tính năng chính của  
các framework của  
stream-processing  
G3.1  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(8)  
2
-
Chương 3, 4: [1]  
Tài liệu:  
A. G. Psaltis, “Streaming Data  
[1]  
- Understanding the real-time  
pipeline,”  
Chương 3: Thuật toán phân tích dữ  
liệu và Spark Streaming (12/12/48)  
3 - 8  
13  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G3.3  
2
2
2
1
2
2
Thuyết  
trình,  
Thảo  
luận  
nhóm,  
Thực  
hành  
trên  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên  
lớp: (16)  
Nội dung GD lý thuyết:  
Các ràng buộc và suy giảm: ( cotraints  
& relaxing)  
- One-pass  
- Concept drift  
- Resouce constraints  
máy  
- Domain constraints  
Time:  
- Stream time và Event  
time  
- Windows of time  
Tổng quan về Spark:  
- Cài đặt/ thực thi  
- SparkContext  
- Các tập dữ liệu phân phối  
linh hoạt (RDDs)  
Discretized Streams(Dstreams): Real-  
Time RDDS  
- Demo đầu tiên về  
Streaming  
- Streaming Context  
- Dstreams  
Streams tốc độ cao (High-Velocity):  
- Trạng thái song song  
(Parallelism)  
- Batch Intervals  
- Scheduling  
- Memory  
Lưu trữ dữ liệu đã được thu thập/phân  
tích  
- Lưu trữ dài hạn (long-  
term storage)  
- In-memory/flash-  
optimized  
- Catching System  
- Cơ sở dữ liệu và lưới dữ  
liệu trên bộ nhớ (In-  
memory datatabase và in-  
memory data grid)  
- Các trường hợp sử dụng  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(48)  
G3.1  
1
-
Chương 5, 6, 11: [2]  
14  
-
Chương 6,7: [3]  
Tài liệu:  
M. Guller, Big Data Analytics  
[2]  
with Spark. Berkeley, CA: Apress,  
2015.  
[3]  
S. Gupta, “Real-Time Big  
Data Analytics,”  
Chương 4: Phát triển hệ thống Real-  
time Streaming(12/12/40)  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G4.1  
G4.2  
G4.3  
G3.1  
G3.2  
G3.3  
2
2
2
2
2
2
1
2
2
Thuyết  
trình,  
Thảo  
luận  
nhóm,  
Thực  
hành  
trên  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên  
lớp: (12)  
Nội dung GD lý thuyết:  
Real-Time Route 66: liên kết  
với các nguồn dữ liệu ngoài:  
- Khái niệm về Smarter  
Cities, Smarter Planet và  
Smarter Everything  
- ReceiverInputDStream  
- Sockets  
máy  
- Message Queue  
Telemetry Transport  
(MQTT)  
- NoSQL  
- Flume  
- Kafka  
- Custom Receiver  
Phân phối dữ liệu:  
- Các mẫu communication  
phổ biến  
- Các giao thức truyền tải  
dữ liệu  
- Các bộ lọc  
- Demo: xây dựng Meetup  
RSVP streaming API  
Side-effect trong các ứng  
dụng Spark Streaming  
- forreachRDD  
- Lưu trữ mở rộng (  
Scalable streaming  
storage)  
- Global State  
9 -  
14  
Các frameworks, công cụ và  
kỹ thuật chung cho các ứng  
dụng Spark Streaming  
- Tachyon (Alluxio)  
- Spark Web UI  
15  
- Logging  
- External metrics  
- System metrics  
- Monitoring và Alerting  
Real Time Extract Transform  
Load (ELT)  
- SQLContext  
- Data Frame  
- SparkR  
Demo: Spark Streaming  
Application  
PPGD chính:  
+ Thuyết trình  
+ Trình chiếu Powerpoint  
+ Thảo luận nhóm  
+ Thực hành trên máy  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(40)  
G3.1  
G3.2  
1
2
-
-
Chương 5, 6, 7, 8: [4]  
Chương 5, 7: [2]  
Tài liệu:  
[2]  
M. Guller, Big Data Analytics  
with Spark. Berkeley, CA: Apress,  
2015.  
[4]  
Z. Nabi, Pro Spark Streaming.  
Berkeley, CA: Apress, 2016.  
Ôn tập học phần (4/0/8)  
G1  
G2  
G4  
1
2
2
Thảo  
luận  
nhóm,  
Hỏi  
đáp,  
đánh  
giá  
A/ Các nội dung và PPGD chính trên  
lớp: (4)  
Nội dung GD:  
15  
-
Ôn tập toàn bộ kiến thức học  
phần.  
-
Nhận xét, hỏi đáp và đánh giá.  
G4  
2
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà:  
(8)  
-
Các nội dung đã học.  
11. Đánh giá kết quả học tập  
- Thang điểm: 10  
- Kế hoạch kiểm tra như sau:  
Hình  
thức  
KT  
Chuẩn Trình Phương Công Tỉ lệ  
Thời  
điểm  
Nội dung  
đầu ra  
độ  
pháp  
cụ  
(%)  
đánh  
năng  
đánh  
đánh  
16  
giá  
lực  
giá  
giá  
Bài tập  
Demo về Spark  
30  
10  
Tuần G2, G4  
7
Thực  
hành  
Bài  
tập  
BT#1  
BT#2  
trên  
lớp  
Bài  
tập  
trên  
lớp  
Chương trình Real- Tuần G2, G4  
Time Streaming 12  
Thực  
hành  
20  
70  
Thi cuối kỳ  
- Nội dung bao quát tất  
cả các chuẩn đầu ra  
quan trọng của môn  
học.  
G1-G4  
Tự luận  
- Thời gian làm bài tối  
thiểu 60 phút.  
.
CĐR  
Hình thức kiểm tra  
môn học  
BT #1  
BT #2  
Thi  
cuối kỳ  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
G4.3  
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
12. Tài liệu học tập  
Sách, giáo trình chính:  
[1]  
A. G. Psaltis, “Streaming Data - Understanding the real-time  
pipeline,” 2017.  
[2]  
2015.  
[3]  
M. Guller, Big Data Analytics with Spark. Berkeley, CA: Apress,  
S. Gupta, “Real-Time Big Data Analytics,” February 2016,  
Published by Packt Publishing Ltd.  
[4]  
Z. Nabi, Pro Spark Streaming. Berkeley, CA: Apress, 2016.  
Sách (TLTK) tham khảo:  
[5] A. Jain and A. Nalya, Learning Storm: Create Real-Time Stream  
Processing Applications with Apache Storm. Birmingham: Packt Pub,  
2014.  
17  
13. Ngày phê duyệt lần đầu:  
14. Cấp phê duyệt:  
Trưởng khoa  
Tổ trưởng BM  
Người biên soạn  
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT  
Lấn 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT  
(người cập nhật ký và  
ghi rõ họ tên)  
lần 1: ngày/tháng/năm  
Tổ trưởng Bộ môn:  
18  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO  
1.  
Sinh viên có kiến thức chuyên môn vững chắc về lĩnh vực Công  
nghệ thông tin (Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính, Hệ thống thông  
tin); Sinh viên được chú trọng học tập cả về lý thuyết lẫn kỹ năng thực  
hành nhằm đảm bảo Sinh viên ra trường có thể tiếp cận và làm việc ngay  
tại các công ty.  
Ra trường, Sinh viên có thể làm việc tại: Các công ty phần mềm,  
các công ty cung cấp giải pháp mạng, các công ty cung cấp giải pháp hệ  
thống thông tin trong nước cũng như quốc tế,… Có thể tham gia nghiên  
cứu và giảng dạy tại các Viện nghiên cứu, Trường Đại học, Cao đẳng,  
Trung cấp chuyên nghiệp, cũng như các Trường phổ thông; có thể làm  
việc tại các công ty ngoài lĩnh vực CNTT nhưng có áp dụng triển khai  
CNTT trong hoạt động, quản lý, sản xuất.  
Hiện nay nhu cầu về kỹ sư phần mềm tại Việt Nam là rất lớn bởi sự  
chuyển hướng đầu tư của các công ty nước ngoài vào Việt Nam. Ngoài  
ra, SV sau khi hoàn thành chương trình đại học, có khả năng học tiếp lên  
các bậc học cao hơn (thạc sỹ, tiến sỹ).  
Được đào tạo tại khoa Công nghệ Thông tin và khoa Đào tạo Chất  
lượng cao.  
2.  
Ngành Kỹ thuật dữ liệu trang bị cho sinh viên cho sinh viên kiến  
thức cơ sở ngành về công nghệ thông tin, và kiến thức chuyên sâu về  
phân tích, thiết kế, xây dựng các mô hình vật lý và mô hình lô-gic cho dữ  
liệu, xây dựng hạ tầng dữ liệu (data infrastructure, data sets) và các công  
cụ phục vụ việc thiết kế, dự đoán các sản phẩm tương lai.  
Các kiến thức được trang bị cho sinh viên như: Cấu trúc dữ liệu và  
giải thuật, lập trình hướng đối tượng, lập trình web, trí tuệ nhân tạo, Khai  
phá dữ liệu, học máy, mô hình rủi ro tài chính, v.v…  
Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc trong các công ty Công nghệ  
thông tin, cũng như bộ phận công nghệ thông ty của các công ty ở các  
lĩnh vực khác. Các vị trí có thể đảm nhận trong các tổ chức gồm:  
- Data Engineer (Kỹ sư dữ liệu).  
- Big data Engineer (Kỹ sư quản trị dữ liệu lớn).  
- Lập trình viên, chuyên viên phát triển phần mềm.  
- Chuyên viên quản trị cơ sở dữ liệu, quản trị web.  
- Trưởng dự án phát triển hệ thống thông tin.  
19  
- Cán bộ nghiên cứu và ứng dụng Công nghệ thông tin ở các viện,  
trung tâm nghiên cứu và các trường đại học, cao đẳng.  
- Giảng viên Công nghệ thông tin ở các các trường đại học, cao  
đẳng, trung học phổ thông, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 21 trang Mãnh Khiết 09/01/2024 13060 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Ứng dụng Big Data truyền dữ liệu trong thời gian thực", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_ung_dung_big_data_truyen_du_lieu_trong.pdf