Đề cương chi tiết môn Logistics quốc tế
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
LOGISTICS QUỐC TẾ
INTERNATIONAL LOGISTICS
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Tiếng Anh Thương mại)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
LOGISTICS QUỐC TẾ
INTERNATIONAL LOGISTICS
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chƣơng trình Tiếng Anh Thƣơng mại)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” đào
tạo cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt
động biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật, bao gồm việc thiết kế
quy trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh giá sản phẩm biên -
phiên dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy trình biên-phiên dịch.
Ngoài các môn đại cƣơng và cơ sở về tiếng Anh, sinh viên còn đƣợc đào
tạo về lý thuyết dịch, biên dịch, phiên dịch và các môn tiếng Anh chuyên
ngành nhƣ công nghệ thông tin, thƣơng mại, công nghệ môi trƣờng, điện-
điện tử, cơ khí, thiết kế thời trang, dinh dƣỡng và công nghệ thực phẩm.
Chƣơng trình Tiếng Anh Thƣơng Mại đào tạo ra những cử nhân có
kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, và phẩm chất đạo đức tốt để có thể làm
việc hiệu quả trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt động thƣơng mại, đáp
ứng đƣợc yêu cầu của xã hội trong quá trình hội nhập quốc tế. Chƣơng
trình đào tạo trang bị cho ngƣời học những kiến thức về khoa học xã hội,
khoa học tự nhiên và hệ thống kiến thức về ngành Tiếng Anh Thƣơng
Mại. Từ đó, ngƣời học có khả năng sử dụng tốt các kỹ năng tiếng Anh và
khối lƣợng kiến thức nhất định về thƣơng mại để có thể đảm nhận tốt các
vị trí bán hàng, giao dịch viên, nhân sự, truyền thông, đối ngoại, thƣ ký,
trợ lý, phiên dịch, và quản lý các cấp trong các công ty, tổ chức về
thƣơng mại, ngân hàng, xuất nhập khẩu của Việt Nam và quốc tế.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” của sinh
viên. Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã
biên soạn tài liệu thông tin về đề cƣơng chi tiết môn học nhằm cung cấp
cho sinh viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học
chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cƣơng chi tiết môn học ngành “Ngôn ngữ
Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” nhằm hƣớng dẫn tìm kiếm và
sử dụng tài liệu học tập các môn học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương
trình tiếng Anh thương mại” sẽ mang đến cho sinh viên nắm đƣợc
phƣơng pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận đƣợc những ý kiến đóng
góp từ phía ngƣời sử dụng để lần biên soạn sau đƣợc hoàn chỉnh hơn.
Thƣ viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đƣờng chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trƣờng.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mƣợn về nhà
Cập nhật thƣờng xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thƣ viện: đƣợc hƣớng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chƣơng trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tƣ vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chƣơng trình nhƣ thƣ, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chƣơng trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tƣ vấn và phối hợp với Thƣ viện các trƣờng trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho ngƣời học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chƣơng trình đào tạo sau đại học đƣợc đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử nhƣ máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh nhƣ iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến ngƣời
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
6
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thƣơng Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thƣ viện Trƣờng
Đại học Sƣ phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hƣớng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thƣ viện các Trƣờng Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lƣợng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thƣ viện các
Trƣờng Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chƣơng trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trƣởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chƣơng trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chƣơng trình
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thƣ viện Trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc nhƣ
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tƣợng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hƣớng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chƣơng, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chƣơng, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chƣơng.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thƣ viện Trƣờng Đại Học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phƣờng Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
8
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cƣờng năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trƣờng, từng bƣớc nâng cao chất lƣợng đào tạo và nâng
vị thế của trƣờng Đại học Sƣ phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trƣờng đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trƣờng đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trƣờng khai thác.
Việc khai thác các tƣ liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tƣ liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và đƣợc phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thƣ viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL nhƣ sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lƣợng ngƣời sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trƣờng.
-
-
Địa chỉ truy cập: http://csdl.hcmute.edu.vn/
Sử dụng email do nhà trƣờng cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trƣờng.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thƣ viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
9
ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
LOGISTICS QUỐC TẾ
INTERNATIONAL LOGISTICS
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT
Ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Anh
Trình độ đào tạo: Đại học
Chƣơng trình đào tạo: tiếng Anh thƣơng mại
TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA NGOẠI NGỮ
Đề cƣơng chi tiết môn học
1. Tên môn học: LOGISTICS QUỐC TẾ
Mã môn học: INLO431037
2. Tên Tiếng Anh: INTERNATIONAL LOGISTICS
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0*2 tiết thực hành + 6 tiết
tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học
1/ …………………….
2/ …………………….
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: không
Môn học trƣớc: Intermediate Reading, Academic Writing và
Advanced Listen-Speaking
6. Mô tả tóm tắt môn học (Course description)
Môn học này trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về hoạt
động logistics quốc tế và quản trị chuỗi cung ứng quốc tế. Khóa học
giúp sinh viên hiểu đƣợc các vấn đề liên quan đến nghiệp vụ vận tải
quốc tế, quy cách đóng gói hàng hóa vận tải quốc tế, bảo hiểm trong
ngoại thƣơng, thủ tục hải quan và an ninh logistics quốc tế. Bên cạnh
đó, môn học cũng nhấn mạnh vai trò của logistics quốc tế và quản trị
chuỗi cung ứng nhằm tạo nên lợi thế cạnh tranh trong hoạt động
thƣơng mại quốc tế.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Chuẩn đầu
ra
Trình độ
năng lực
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
CTĐT
10
Kiến thức cơ bản về logistics quốc tế và vai
trò của logistics quốc tế nhƣ quản trị chuỗi
cung ứng quốc tế trong hoạt động thƣơng
mại toàn cầu; các hình thức vận tải quốc tế
về vấn đề đóng gói, bảo hiểm, thủ tục hải
quan và an ninh trong hoạt động logistics
quốc tế.
1.1
1.2
2
2
G1
Đánh giá và vận dụng đƣợc các quy trình cơ
bản của hình thức vận tải quốc tế.
Kĩ năng giao tiếp, làm việc nhóm hiệu quả
trong và ngoài môi trƣờng nghề nghiệp liên
quan đến quản trị nguồn nhân lực.
2.1
2.2
3.1
3.2
3
4
4
4
G2
G3
Nhận thức đƣợc vai trò của ngành logistics
và có khả năng xác định đƣợc mục tiêu để
vận dụng kiến thức thƣơng mại phù hợp cho
các công việc trên lĩnh vực logistics.
Phân tích về các chủ đề liên quan đến
logistics quốc tế và quản trị chuỗi cung ứng
quốc tế.
4.1
4.2
4.3
4.4
4.5
3
4
4
4
4
G4
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn đầu
Mô tả
Chuẩn đầu
Trình độ
(Sau khi học xong môn học này, người học
có thể:)
ra HP
ra CTDT
năng lực
Trình bày đƣợc những đặc điểm về các hình
thức vận tải quốc tế và cách thức đóng gói
hàng hóa.
Trình bày đƣợc quy trình thực hiện thủ tục
hải quan và giải thích vai trò của an ninh
logistics quốc tế.
G1.1
G1.1
2
2
G1.1
G1
G1.2
Vận dụng cơ sở lý thuyết về logistics quốc
tế giải quyết các bài tập tình huống về từng
phƣơng thức vận tải quốc tế và các rủi ro
bảo hiểm đã đƣợc tìm hiểu.
Thực hành lựa chọn việc đóng gói hàng hóa
(trong bài tập tình huống) phù hợp với
phƣơng thức vận chuyển và đặc trƣng hàng
hóa.
Giao tiếp và trình bày các vấn đề liên quan
đến ngành logistics và chuỗi cung ứng để
công tác tốt trong và ngoài môi trƣờng nghề
nghiệp.
Làm việc nhóm, kết hợp tốt với các thành
viên khác và ứng xử chuyên nghiệp trong
môi trƣờng công tác đa văn hóa.
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
3
4
4
4
G2.1
G2
G2.2
G3.1
G3
G3.2
11
Nhận thức đƣợc vai trò của thƣơng mại
(nói chung) và ngành logistics (nói riêng)
trong thời đại toàn cầu hóa.
G4.1
3
4
4
4
4
G4.1
G4.2
G4.3
Xác định đƣợc mục tiêu để có thể vận
dụng kiến thức về thƣơng mại phù hợp
trong các công việc trên lĩnh vực logistics
quốc tế.
G4.2
Ứng dụng các kiến thức và kỹ năng đã học
để phân tích, so sánh, đối chiếu các nghiệp
vụ và các tình huống mô phỏng trong lĩnh
vực logistics quốc tế.
G4.3
G4.4
G4.5
G4
Phân tích các luận điểm và đề xuất quan
điểm cá nhân về các vấn đề liên quan đến
hoạt động logistics quốc tế và quản trị chuỗi
cung ứng quốc tế của Việt Nam và khu vực.
G4.4
G4.5
Đánh giá tính hiệu quả của công nghệ và sử
dụng hợp lý các công nghệ đó trong các
hoạt động logistics..
9. Đạo đức khoa học:
- Tự giác làm bài tập ở nhà, không sao chép, gian lận.
- Chuẩn bị bài trƣớc khi lên lớp.
- Tích cực tham gia vào các hoạt động trên lớp
10. Nội dung chi tiết môn học theo tuần
Chuẩn
đầu ra
môn
Trình
độ
năng
lực
Phƣơng
pháp dạy
học
Phƣơng
pháp
đánh giá
Tuần
Nội dung
Introduction
học
Topic 1: Introduction to
International Logistics
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
•Introduction to the course
•What is Logistics?
G1.1
G1.2
G2.1
G3.1
G3.2
2
2
3
4
4
- Dạy học Đánh giá
theo
qua quan
nhóm
sát &Trả
- Dạy học lời câu
nêu và
hỏi ngắn
1
•Goal of Logistics
•Regional logistics assessment
•Role of transportations
giải quyết
vấn đề
•Brief
history
of
transportations and logistics
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
Further reading
12
Topic 2: Global sourcing and
trade
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
2
2
3
4
4
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
•Global sourcing introduction
•Terms of sale and incoterms
lời câu
hỏi ngắn
nhóm
2
•International
economy
political
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
•Nations trade
•International trade patterns
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
Further reading
Topic 3: Global supply chain
management
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
2
2
3
4
4
4
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Tóm tắt các ND và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
•The supply chain concept
•Efficiency in a supply chain
•Channel relationships
•Managing the supply chain
•Marketing channels
lời câu
hỏi ngắn
nhóm
3
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
Further reading:
Topic 4: Transportation
planning
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
2
2
3
4
4
4
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
•Traffic management
•Trade Equipment balance
•Mode selection and carrier
management
•Transportation regulations
•Transportation economics
•Packaging
lời câu
hỏi ngắn
nhóm
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
4
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
Further reading:
Topic 5: Intermodalism and
land transport
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
2
2
3
4
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo lời câu
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
5
•Importance
of
personal
selling
13
•Characteristics of successful
salespeople
•Main parts of the selling
process
•Key documents and forms
used in selling
G3.1
G3.2
4
4
nhóm
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
hỏi ngắn
•Costs related to a sales force
•Methods used to estimate
sales
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
Further Reading
Topic 6: Maritime shipping
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
2
2
3
4
4
4
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
•Ships and shipping equipment
•Shipping company operations
•Maritime economics
lời câu
hỏi ngắn
nhóm
6
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
•Shipping regulation
•Managing ocean carriers
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
Further reading
Topic 7: Air Transportation
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
2
2
3
4
4
4
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
•Air transportation
lời câu
hỏi ngắn
•Airplanes
and
aviation
nhóm
7
equipment
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
•Air cargo operations
•Aviation economics
•Aviation regulation
•Managing air carriers
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
G2.1
G3.1
3
4
-
Further reading
Revision session for midterm
test
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
2
2
3
4
4
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Revise the topics
8
lời câu
hỏi ngắn
covered from week 1 to
nhóm
14
week 7.
Mid-term Test
G3.2
4
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
Reading:
Topic 8: Customs and
Regulations
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
2
2
3
4
4
4
3
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
•Customs and regulations
•Export/import Clearance
lời câu
hỏi ngắn
nhóm
9
•Managing
the
customs
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
function
US customs service judgment:
The elephant Jock Strap
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
-
Translation
Further reading
Topic 9: Trade
Documentation
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
2
2
3
4
4
4
3
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
•The role of documentation
•The legal status of documents
•Contracts
•The documentation flow
•Bills of lading and waybills
•Insurance and liability
lời câu
hỏi ngắn
nhóm
10
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
Reading:
Topic 10: Trade Finance
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
2
2
3
4
4
4
3
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
•The environment of
international trade finance
•The letter of credit
transaction process
•Letters of credit
lời câu
hỏi ngắn
11
nhóm
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
•Currency issues
•Insurance
15
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
Further reading
Topic 11: Inventory
Management
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
2
2
3
4
4
4
3
4
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
•Inventory
types
and
lời câu
hỏi ngắn
characteristics
•Principals
management
nhóm
12
of
inventory
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
•Inventory economics
•Inventory control methods
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
Translation
Topic 12: Information
Systems
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G4.3
G4.4
G4.5
G2.1
G3.1
2
2
3
4
4
4
3
4
4
4
4
3
4
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp:
•The nature of information
and information systems
•Information systems and the
firm
•Logistics information systems
•Measurement of business
processes
lời câu
hỏi ngắn
nhóm
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
13
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
Further reading
Topic 13: Public Logistics
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G4.3
G4.4
G4.5
2
2
3
4
4
4
3
4
4
4
4
-Thuyết
trình
- Dạy học sát &Trả
theo
Đánh giá
qua quan
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
•Public
and
private
lời câu
hỏi ngắn
14
infrastructure
•Military logistics
•Postal service
•The international trade in
toxic waste
nhóm
- Dạy học
nêu và
giải quyết
vấn đề
•The logistics of humanitarian
relief
16
G2.1
G3.1
3
4
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
-
Further reading:
Green building
Revision, feedback & course
evaluation
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G4.3
G4.4
G4.5
G2.1
G3.1
2
2
3
4
4
4
3
4
4
4
4
3
4
- Dạy học Đánh giá
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
Revise the topics covered
from 9th week to 14th week
theo
qua quan
nhóm
sát &Trả
- Dạy học lời câu
nêu và
hỏi ngắn
giải quyết
vấn đề
15
B/ Các nội dung cần tự học ở
nhà: (6)
Tất cả các nội dung đã học
11. Tỷ lệ Phần trăm các thành phần điểm và các hình thức đánh giá
sinh viên :
- Thang điểm: 10
Chuẩn Trình Phƣơng
Công cụ
đánh giá
Tỉ
lệ
(%)
Hình
thức
KT
Thời đầu ra
độ
năng
lực
pháp
đánh
giá
Nội dung
điểm
đánh
giá
Bài kiểm tra hàng tuần
10
Chủ đề 1 đến 4
Tuần
6
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
2
2
3
4
Trắc
Câu hỏi
TNKQ
5
nghiệm
khách
quan
KT#1
KT#2
Chủ đề 5- 8
Tuần
14
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G4.1
G4.2
G4.3
G4.4
G4.5
2
2
3
4
3
4
4
4
4
Trắc
Câu hỏi
TNKQ
5
nghiệm
khách
quan
Bài tập
15
17
Sinh viên đƣợc yêu Tất cả
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G4.3
G4.4
G4.5
2
2
3
4
4
4
3
4
4
4
4
Trắc
nghiệm
khách
quan/
tự
luận/
bài
dịch
Câu hỏi
Câu hỏi
TNKQ
cầu làm các bài tập
trên lớp
các
tuần
BT#
KT3#
TT#
Kiểm tra giữa kỳ
15
Tất cả các nội dung Tuần
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
2
2
3
4
Trắc
nghiệm
khách
quan/
tự
luận/
bài
dịch
Câu hỏi
Câu hỏi
TNKQ
đã học từ chủ đề 01
đến 07
8
Thuyết trình/Assignment
10
Sinh viên đƣợc yêu
cầu đọc và tìm hiểu
về một đề tài để
thuyết trình/viết
báo cáo theo nhóm
trƣớc lớp.
Tuần
3-14
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G4.3
G4.4
G4.5
2
2
3
4
4
4
3
4
4
4
4
Đánh
giá qua
thực
hiện dự
án học
tập
Rubrics
50
Thi cuối kỳ
- Nội dung bao quát
tất cả các chuẩn đầu
ra quan trọng của
môn học.
- Thời gian làm bài
60 – 90 phút.
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G4.1
G4.2
G4.3
G4.4
G4.5
2
2
3
4
3
4
4
4
4
Trắc
nghiệm
khách
quan/
tự
luận/
bài
dịch
Câu hỏi
Câu hỏi
TNKQ
CĐR
môn
học
Hình thức kiểm tra
KT #1
x
KT #2
x
BT#
KT3#
TT#
Thi cuối kỳ
G1.1
x
x
x
x
18
G1.2
G2.1
G2.2
G3.1
G3.2
G4.1
G4.2
G4.3
G4.4
G4.5
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
12. Tài liệu học tập
- Douglas Long 2004, International Logistics: global supply chain
management, Library of Congress Cataloging, Massachusetts (USA)
ISBN 1-4020-7453-0
- Sách (TLTK) tham khảo:
Pierre David 2013, International Logistics, 4th , Cicero Books, USA
ISBN: 978-0-9894906-0-3
13. Ngày phê duyệt: …………………..
14. Cấp phê duyệt:
Trƣởng khoa
Tổ trƣởng BM
Nhóm biên soạn
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1:
ngày/tháng/năm
<ngƣời cập nhật ký
và ghi rõ họ tên)
Tổ trƣởng Bộ môn:
Lần 2: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 2:
ngày/tháng/năm
<ngƣời cập nhật ký
và ghi rõ họ tên)
Tổ trƣởng Bộ môn:
19
GIỚI THIỆU CÁC CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1.
Ngành Sƣ phạm tiếng Anh (7140231D)
Đào tạo giáo viên Anh văn kỹ thuật đáp ứng nhu cầu ngày càng
tăng ở các trƣờng trung cấp, cao đẳng, đại học. Giúp cho ngƣời học phát
triển toàn diện với các kỹ năng chuyên môn, sƣ phạm, cũng nhƣ các kỹ
năng mềm cần thiết để dễ dàng thích nghi với những thay đổi trong môi
trƣờng giảng dạy tiếng Anh.
Sinh viên đƣợc phát triển kiến thức và lập luận kỹ thuật, kỹ năng
nghề nghiệp và phát triển cá nhân, các kỹ năng giao tiếp và làm việc theo
nhóm, đồng thời hình thành ý tƣởng, thiết kế, triển khai, vận hành trong
môi trƣờng nghề nghiệp và xã hội.
Khoa Ngoại ngữ của HCMUTE là khoa duy nhất tại khu vực phía
Nam đào tạo ngành Sƣ phạm Anh văn Kỹ thuật. Đây là lợi thế rất lớn của
sinh viên khi ra trƣờng vì chiếm vị trí độc tôn trong việc giảng dạy Tiếng
Anh Kỹ thuật và dễ dàng xin đƣợc việc làm trong các trƣờng nghề, trung
học chuyên nghiệp và cao đẳng nghề. Ngoài công việc giảng dạy, sinh
viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc trong nhiều lĩnh
vực khác nhau nhƣ biên dịch, phiên dịch kỹ thuật, tiếp viên hàng không,
thƣ ký, tổ chức sự kiện, trợ lý giám đốc, hƣớng dẫn viên du lịch, viết báo
tiếng Anh, biên tập viên tiếng Anh, và các nghề nghiệp trong các sở
ngoại giao, các công ty nƣớc ngoài, các tổ chức, cơ quan có sử dụng
tiếng Anh…
Bên cạnh đó, sinh viên có khả năng học tập, nâng cao trình độ sau
khi tốt nghiệp bằng cách tiếp tục học ở các bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến
sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ tiếng Anh.
Đƣợc đào tạo tại khoa Ngoại ngữ.
2.
Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201D)
Ngành Ngôn Ngữ Anh, chuyên ngành Biên – Phiên dịch đào tạo
cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt động
biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật, bao gồm việc thiết kế quy
trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh giá sản phẩm biên - phiên
dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy trình biên-phiên dịch.
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Logistics quốc tế", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_logistics_quoc_te.pdf

