Đề cương chi tiết môn học Tiếng Anh giao tiếp thương mại

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TIẾNG ANH GIAO TIẾP THƯƠNG MẠI  
ENGLISH FOR BUSINESS COMMUNICATION  
(Ngành Sư phạm tiếng Anh – CTĐT 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TIẾNG ANH GIAO TIẾP THƯƠNG MẠI  
ENGLISH FOR BUSINESS COMMUNICATION  
(Ngành Sư phạm tiếng Anh – CTĐT 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 04 NĂM 2020  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................10  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................20  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành “Sư phạm tiếng Anh” đào tạo cho sinh viên có khả năng  
ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt động chuyên môn, sư phạm,  
cũng như các kỹ năng mềm cần thiết để dễ dàng thích nghi với những  
thay đổi trong môi trường giảng dạy tiếng Anh. Sinh viên được phát triển  
kiến thức và lập luận kỹ thuật, kỹ năng nghề nghiệp và phát triển cá  
nhân, các kỹ năng giao tiếp và làm việc theo nhóm, đồng thời hình thành  
ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận hành trong môi trường nghề nghiệp và  
xã hội.  
Khoa Ngoại ngữ của HCMUTE là khoa duy nhất tại khu vực phía  
Nam đào tạo ngành Sư phạm tiếng Anh kỹ thuật. Đây là lợi thế rất lớn  
của sinh viên khi ra trường vì chiếm vị trí độc tôn trong việc giảng dạy  
tiếng Anh Kỹ thuật và dễ dàng xin được việc làm trong các trường nghề,  
trung học chuyên nghiệp và cao đẳng nghề. Ngoài công việc giảng dạy,  
sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc trong nhiều  
lĩnh vực khác nhau như biên dịch, phiên dịch kỹ thuật, tiếp viên hàng  
không, thư ký, tổ chức sự kiện, trợ lý giám đốc, hướng dẫn viên du lịch,  
viết báo tiếng Anh, biên tập viên tiếng Anh, và các nghề nghiệp trong các  
sở ngoại giao, các công ty nước ngoài, các tổ chức, cơ quan có sử dụng  
tiếng Anh…  
Bên cạnh đó, sinh viên có khả năng học tập, nâng cao trình độ sau  
khi tốt nghiệp bằng cách tiếp tục học ở các bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến  
sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ tiếng Anh.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học ngành “Ngành Sư phạm tiếng Anh” của sinh viên. Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông  
tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể  
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Sư  
phạm tiếng Anh” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập  
các môn học ngành “Ngành Sư phạm tiếng Anh” sẽ mang đến cho sinh  
viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần  
6
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
om  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
- Trang bìa.  
- Trang bìa phụ.  
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
8
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
9
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
TIẾNG ANH GIAO TIẾP THƯƠNG MẠI  
ENGLISH FOR BUSINESS COMMUNICATION  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
Ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Anh  
TP. HỒ CHÍ MINH  
KHOA NGOẠI NGỮ  
Trình độ đào tạo: Đại học  
Chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Anh  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên môn học: TIẾNG ANH GIAO TIẾP THƯƠNG MẠI  
Mã môn học: ENBC330137  
2. Tên Tiếng Anh: ENGLISH FOR BUSINESS COMMUNICATION  
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí  
nghiệm,)  
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 6 tiết tự  
học/ tuần)  
4. Các giảng viên phụ trách môn học:  
1/ ……………………  
2/ ……………………  
5. Điều kiện tham gia học tập môn học  
Môn học tiên quyết: Không  
Môn học trước:Intermediate Reading, Academic Writing, and  
Intermediate Listening-Speaking.  
6. Mô tả môn học (Course Description)  
Học phần này trang bị cho người học những kiến thức, thuật ngữ,  
các cấu trúc tiếng Anh, kỹ thuật và các kỹ năng cần thiết trong  
giao tiếp thương mại; giúp người học có thể: trao đổi thông tin  
trong môi trường thương mại; sử dụng ngôn ngữ phù hợp và tham  
gia vào các sự kiện, cuộc họp trong môi trường thương mại đạt  
hiệu quả cao; trình bày, thuyết trình trong các phiên họp hoặc hội  
nghị. Khóa học cũng giúp người học có cơ hội phát triển kỹ năng  
trình bày bằng tiếng Anh và dùng các thuật ngữ trong thương mại  
thông qua các hoạt động trên lớp.  
10  
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)  
Mục tiêu  
(Goals)  
Mô tả  
(Goal description)  
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)  
Chuẩn  
đầu ra  
CTĐT  
Trình độ  
năng lực  
Kiến thức, thuật ngữ, các cấu trúc tiếng Anh, kỹ 1.1  
thuật và các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp 1.2  
thương mại.  
Kỹ năng trao đổi thông tin trong môi trường 2.1  
thương mại; sử dụng ngôn ngữ phù hợp và tham 2.2  
gia vào các sự kiện, cuộc họp trong môi trường  
thương mại đạt hiệu quả cao; trình bày, thuyết  
trình trong các phiên họp hoặc hội nghị.  
2
2
G1  
G2  
3
3
Kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng giao tiếp.  
3.1  
3.2  
3
3
3
3
G3  
G4  
Khả năng vận dụng kiến thức tiếng Anh và kiến 4.1  
thức về thương mại để soạn thảo hợp đồng 4.2  
thương mại  
8. Chuẩn đầu ra của môn học  
Chuẩn đầu  
ra MH  
Mô tả  
Chuẩn đầu ra  
CTĐT  
Trình  
độ năng  
lực  
(Sau khi học xong môn học này, người học  
có thể:)  
Giải thích được các thuật ngữ dùng trong  
trao đổi thông tin, hội họp và thuyết trình  
Phân biệt được cách sử dụng các cấu trúc,  
thuật ngữ trong từng trường hợp cụ thể  
Trao đổi thông tin bằng tiếng Anh hiệu quả  
trong môi trường thương mại  
Trao đổi,trình bày và thuyết trình hiệu quả  
trong các cuộc gặp mặt, phiên họp hoặc hội  
nghị.  
1.1  
1.2  
2.1  
2.2  
2
G1.1  
G1  
2
3
3
G1.2  
G2.1  
G2  
G2.2  
Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua các  
hoạt động học tập trên lớp.  
Thảo luận, bàn bạc và phân việc trong  
nhóm để tham gia các hoạt động học tập  
3.1  
3.2  
3
3
G3.1  
G3  
G3.2  
Nhận thức được vai trò của tiếng Anh và  
thương mại trong thời đại toàn cầu hóa  
4.1  
3
G4.1  
G4  
Xác định được mục tiêu để có thể vận  
dụng kiến thức tiếng Anh và kiến thức về  
thương mại phù hợp trong việc soạn thảo  
hợp đồng thương mại.  
4.2  
3
G4.2  
9.  
Đạo đức khoa học:  
11  
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân  
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên  
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.  
10. Nội dung chi tiết môn học:  
Chuẩn  
đầu ra  
môn học  
Trình  
độ năng pháp dạy  
lực học  
Phương  
Phương  
pháp  
đánh giá  
Tuần  
Nội dung  
Introduction + Topic 1: FIRST IMPRESSIONS  
Business communication skills: Exchanging Information  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G3.1  
G3.2  
2
2
3
3
3
- Dạy học - Quan  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Introduction to the  
course  
theo  
sát  
nhóm  
- Trắc  
- Dạy học nghiệm  
nêu và khách  
giải quyết quan  
1
2. Introducing self by  
email  
vấn đề  
- Trả lời  
3. Making a follow-up  
call  
câu hỏi  
ngắn  
4. Arranging to meet  
5. Practically speaking:  
Exchanging contact  
details  
G1.2  
G2.1  
2
3
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Case study: Solving staffing  
problems  
Topic 2: MOTIVATION  
Business communication skills: Socializing  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
2
2
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy học - Trắc  
theo  
- Quan  
sát  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Making small talk  
nghiệm  
2. Practically speaking:  
nhóm  
khách  
Exciting  
Conversation  
a
- Dạy học quan  
2
nêu và  
- Trả lời  
giải quyết câu hỏi  
vấn đề  
ngắn  
G1.2  
G2.1  
2
3
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Case study: Solving staffing  
problems  
Topic 3: ON SCHEDULE  
Business communication skills: Meetings  
3
G1.1  
G1.2  
2
2
-Thuyết  
trình  
- Quan  
sát  
A/Tóm tắt các ND và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
12  
G2.1  
3
- Dạy học - Trắc  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Giving an update  
2. Making and  
theo  
nghiệm  
nhóm  
khách  
responding to  
- Dạy học quan  
suggestions  
nêu và  
- Trả lời  
3. Practically speaking:  
Catching up with  
colleagues  
giải quyết câu hỏi  
vấn đề  
ngắn  
G1.2  
G2.1  
2
3
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Case study: Organizing a road  
show  
Topic 4: NEW IDEAS  
Business communication skills: Presenting  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
2
2
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy học khách  
theo  
nhóm  
- Dạy học câu hỏi  
nêu và ngắn  
- Trắc  
nghiệm  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Presenting an  
idea, product or  
service  
quan  
- Trả lời  
4
2. Practically  
speaking:  
giải quyết - Bài luận  
Thanking and  
vấn đề  
responding  
G1.2  
G2.1  
2
3
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Case study: Investing in a new  
idea  
Topic 5: CUSTOMER SERVICE  
Business communication skills: Exchanging Information  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
2
2
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy học khách  
theo  
nhóm  
- Dạy học câu hỏi  
nêu và ngắn  
- Trắc  
nghiệm  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
1. Dealing with  
customers  
quan  
- Trả lời  
2. Practically speaking:  
reassuring and  
5
sympathizing  
giải quyết - Bài luận  
vấn đề  
G1.2  
G2.1  
2
3
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Case study: Dealing with  
customer service problems  
Topic 6: ETHICAL BUSINESS  
Business communication skills: Presenting  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
2
2
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy học khách  
theo quan  
- Trắc  
nghiệm  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Explaining plans and  
6
13  
arrangements  
2. Inviting and  
recommending  
G3.1  
G3.2  
3
3
nhóm  
- Dạy học câu hỏi  
nêu và ngắn  
- Trả lời  
3. Practically speaking:  
Responding to  
giải quyết - Bài luận  
vấn đề  
spontaneous  
invitations  
G1.2  
G2.1  
2
3
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Case study: Promoting ethical  
business  
Topic 7: MAKING DECISIONS  
Business communication skills: Meetings  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
2
2
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy học khách  
theo  
nhóm  
- Dạy học câu hỏi  
nêu và ngắn  
giải quyết - Bài luận  
vấn đề  
- Trắc  
nghiệm  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Participating in a  
decision-making  
quan  
- Trả lời  
meeting  
7
2. Practically speaking:  
Talking about social  
plans  
G1.2  
G2.1  
2
3
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Case study: Resolving an  
expansion crisis  
Topic 8: OUTSOURCING  
Business communication skills: Presenting  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
2
2
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy học khách  
theo  
nhóm  
- Dạy học câu hỏi  
nêu và ngắn  
- Trắc  
nghiệm  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Presenting factual  
information  
quan  
- Trả lời  
8
2. Practically speaking:  
Apologizing and  
responding  
giải quyết - Bài luận  
vấn đề  
G1.2  
G2.1  
2
3
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
-
Case study: Making a  
case for outsourcing  
Topic 9: EMPLOYEES  
Business communication skills: Meetings  
9
G1.1  
G1.2  
G2.1  
2
2
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy học khách  
- Trắc  
nghiệm  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
14  
1. Negotiating  
sollutions  
2. Practically speaking:  
Making and  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
3
3
3
theo  
nhóm  
- Dạy học câu hỏi  
nêu và ngắn  
quan  
- Trả lời  
Responding to quick  
requests  
giải quyết - Bài luận  
vấn đề  
G1.2  
G2.1  
2
3
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Case study: Negotiating  
repatriation package  
a
Topic 10: COMMUNICATIONS  
Business communication skills: Meetings  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
2
2
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy học khách  
theo  
nhóm  
- Dạy học câu hỏi  
nêu và ngắn  
- Trắc  
nghiệm  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
1. Explaining  
procedures  
quan  
- Trả lời  
2. Teleconferencing  
3. Practically speaking:  
Dealing with  
10  
situations on the  
phone  
giải quyết - Bài luận  
vấn đề  
G1.2  
G2.1  
2
3
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Case study: Solving  
communication problem  
a
Topic 11: CHANGE  
Business communication skills: Presenting  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
2
2
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy học khách  
theo  
nhóm  
- Dạy học câu hỏi  
nêu và ngắn  
- Trắc  
nghiệm  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Presenting future  
plans  
quan  
- Trả lời  
2. Practically speaking:  
Being negative  
11  
diplomatically  
giải quyết - Bài luận  
vấn đề  
G1.2  
G2.1  
2
3
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Case study: Increasing  
operational efficiency  
Topic 12: FACTS AND FIGURES  
Business communication skills: Exchanging information  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
2
2
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy học khách  
theo quan  
- Trắc  
nghiệm  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp:  
1. Asking  
12  
15  
for/explaining factual  
and numerical  
information  
G3.1  
G3.2  
3
3
nhóm  
- Dạy học câu hỏi  
nêu và ngắn  
- Trả lời  
2. Practically speaking:  
Talking about news  
at work  
giải quyết - Bài luận  
vấn đề  
G1.2  
G2.1  
2
3
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Case study: Reaching target  
markets online  
Midterm test +  
Topic 13: CULTURE  
Business communication skills: Exchanging information  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy học khách  
theo  
nhóm  
- Dạy học câu hỏi  
nêu và ngắn  
- Trắc  
nghiệm  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp:  
1. Narrating past events  
2. Giving explanations  
3. Practically speaking:  
Talking about films,  
quan  
- Trả lời  
13  
TV and books  
giải quyết - Bài luận  
vấn đề  
G1.2  
G2.1  
2
3
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Case study: Investigating an  
intercultural communication  
problem  
Topic 14: PERFORMANCE  
Business communication skills: Meetings  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
2
2
3
3
3
3
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy học khách  
theo  
nhóm  
- Dạy học câu hỏi  
nêu và ngắn  
giải quyết - Bài luận  
vấn đề  
- Trắc  
nghiệm  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Discussing and  
evaluating  
quan  
- Trả lời  
14  
performance  
2. Practically speaking:  
Making people feel  
relaxed  
G1.2  
G2.1  
2
3
B/Các nội dung cần tự học ở  
nhà: (6)  
Case  
study:  
Overcoming  
business setbacks  
Revision, feedback & course evaluation  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
2
2
3
3
-Thuyết  
trình  
- Dạy học khách  
theo quan  
- Trắc  
nghiệm  
A/ Cácnội dung và PPGD  
chính trên lớp: (3)  
Nội Dung (ND) GD trên lớp  
1. Review  
15  
16  
2. Course evaluation  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
3
3
3
3
nhóm  
- Dạy học câu hỏi  
nêu và ngắn  
- Trả lời  
giải quyết - Bài luận  
vấn đề  
11. Đánh giá kết quả học tập:  
- Thang điểm: 10  
- Kế hoạch kiểm tra như sau:  
Chuẩn Trình  
Công  
Hình  
thức  
KT  
Phương  
pháp  
đánh giá  
Tỉ  
lệ  
(%)  
Thời đầu ra  
độ  
năng  
lực  
cụ  
đánh  
giá  
Nội dung  
điểm  
đánh  
giá  
Bài tập, dự lớp  
Tuần G1.1  
25  
5
2
2
3
3
Trắc  
nghiệm/t  
ự
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
BT1  
BT2  
Topics 1-4  
3,4  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
luận/dịch  
TNK  
Q
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
TNK  
Q
Tuần G1.1  
2
3
3
3
3
3
Trắc  
nghiệm/t  
ự
1
0
Topics 5-10  
Quizzes  
11  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
luận/dịch  
Tuần G1.1  
1-12 G1.2  
G2.1  
2
3
3
3
3
3
Trắc  
nghiệm/t  
ự
Câu  
hỏi  
Portf  
olio  
1
0
BT3  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
luận/dịch  
Bài kiểm tra  
Tuần G1.1  
15  
-Kiểm tra( từ  
2
2
3
3
3
Trắc  
nghiệm/  
tự  
luận/dịc  
h
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
TNK  
Q
topic1đến topic 8) 13  
-Thời gian làm  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G4.1  
G4.2  
KT1  
KT2  
bài:45-60 phút  
-Kiểm tra(  
từtopic9đến topic 15  
14)  
-Thời gian làm  
bài:45-60 phút  
Tuần G1.1  
2
2
3
3
3
Trắc  
nghiệm/  
tự  
luận/dịc  
h
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
TNK  
Q
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G4.2  
17  
Thuyết trình  
Tuần G1.1  
1-14 G1.2  
G2.1  
10  
Mỗi nhóm sinh  
viên được yêu  
cầu đọc và tìm  
hiểu về một  
chủ đề thương  
mại và trình  
2
2
3
3
3
3
3
3
Đánh giá  
qua thực  
hiện dự  
án học  
tập  
Rubr  
ics  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
TT  
bày trước lớp  
G4.2  
Thi cuối kỳ  
G1.1  
50  
-Nội dung bao  
quát tất cả các  
chuẩn đầu ra  
quan trọng của  
môn học.  
2
2
3
3
3
3
Trắc  
Câu  
hỏi  
Câu  
hỏi  
TNK  
Q
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G4.1  
nghiệm  
khách  
quan/  
tự luận  
-Thời gian làm  
bài 60-75 phút.  
G4.2  
CĐR  
Hình thức kiểm tra  
môn học  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G3.1  
G3.2  
G4.1  
G4.2  
BT1  
BT2  
BT3  
x
x
x
x
x
x
x
x
KT1  
KT2  
TT  
x
x
x
x
x
x
x
x
Thi cuối kỳ  
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
12. Tài liệu học tập  
-
Sách,giáo trình chính:  
Michael Duckworth & Rebecca Turner.2017. Business Result,  
Upper-Intermediate, Oxford University Press.  
Kate Baade, Christopher Holloway, Jim Scrivener & Rebecca  
Turner.2017. Business Result, Advanced, Oxford University  
Press.  
-
-
Sách (TLTK) tham khảo:  
Emmerson, P. 2010. Essential Business Grammar Builder ISBN:  
9781405070485 Limited  
18  
-
Business English Dictionary (Oxford) ISBN: 978-0-19-431617-0  
13. Ngày phê duyệt lần đầu:  
14. Cấp phê duyệt:  
Trưởng khoa  
Trưởng BM  
Nhóm biên soạn  
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT  
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: <người cập nhật ký  
ngày tháng năm  
và ghi rõ họ tên)  
Tổ trưởng Bộ môn:  
19  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO  
1.  
Ngành Sư phạm tiếng Anh (7140231D)  
Đào tạo giáo viên Anh văn kỹ thuật đáp ứng nhu cầu ngày càng  
tăng ở các trường trung cấp, cao đẳng, đại học. Giúp cho người học phát  
triển toàn diện với các kỹ năng chuyên môn, sư phạm, cũng như các kỹ  
năng mềm cần thiết để dễ dàng thích nghi với những thay đổi trong môi  
trường giảng dạy tiếng Anh.  
Sinh viên được phát triển kiến thức và lập luận kỹ thuật, kỹ năng  
nghề nghiệp và phát triển cá nhân, các kỹ năng giao tiếp và làm việc theo  
nhóm, đồng thời hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận hành trong  
môi trường nghề nghiệp và xã hội.  
Khoa Ngoại ngữ của HCMUTE là khoa duy nhất tại khu vực phía  
Nam đào tạo ngành Sư phạm Anh văn Kỹ thuật. Đây là lợi thế rất lớn của  
sinh viên khi ra trường vì chiếm vị trí độc tôn trong việc giảng dạy Tiếng  
Anh Kỹ thuật và dễ dàng xin được việc làm trong các trường nghề, trung  
học chuyên nghiệp và cao đẳng nghề. Ngoài công việc giảng dạy, sinh  
viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc trong nhiều lĩnh  
vực khác nhau như biên dịch, phiên dịch kỹ thuật, tiếp viên hàng không,  
thư ký, tổ chức sự kiện, trợ lý giám đốc, hướng dẫn viên du lịch, viết báo  
tiếng Anh, biên tập viên tiếng Anh, và các nghề nghiệp trong các sở  
ngoại giao, các công ty nước ngoài, các tổ chức, cơ quan có sử dụng  
tiếng Anh…  
Bên cạnh đó, sinh viên có khả năng học tập, nâng cao trình độ sau  
khi tốt nghiệp bằng cách tiếp tục học ở các bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến  
sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ tiếng Anh.  
Được đào tạo tại khoa Ngoại ngữ.  
2.  
Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201D)  
Ngành Ngôn Ngữ Anh, chuyên ngành Biên – Phiên dịch đào tạo  
cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt động  
biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật, bao gồm việc thiết kế quy  
trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh giá sản phẩm biên - phiên  
dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy trình biên-phiên dịch.  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 23 trang Mãnh Khiết 11/01/2024 13381 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn học Tiếng Anh giao tiếp thương mại", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_hoc_tieng_anh_giao_tiep_thuong_mai.pdf