Đề cương chi tiết môn Kiểm toán 2
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
KIỂM TOÁN 2
AUDITING 2
(Ngành Kế toán - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 11 NĂM 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
KIỂM TOÁN 2
AUDITING 2
(Ngành Kế toán - CTĐT đại học 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Kế toán” sẽ được đào tạo, có kiến thức kinh tế cơ bản,
kiến thức cơ sở và chuyên ngành về kế toán - tài chính, có khả năng phân
tích, đánh giá các nghiệp vụ kinh tế, hạch toán kế toán, ứng dụng các
phần mềm kế toán và tổ chức bộ máy kế toán cho doanh nghiệp, kỹ năng
giao tiếp trong môi trường kinh doanh; kỹ năng làm việc nhóm và quản
lý nhóm hiệu quả; phong cách làm việc chuyên nghiệp, có đạo đức trách
nhiệm nghề nghiệp đáp ứng yêu cầu phát triển nghề nghiệp và xã hội.
Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực làm việc:
Có kiến thức tổng quát và chuyên sâu về các lĩnh vực liên quan đến
kế toán, tài chính, thuế, kiểm toán, ngân hàng; có khả năng lập các sổ
sách và báo cáo kế toán, thuế; có khả năng phân tích, giải quyết các vấn
đề về kế toán, tài chính, thuế, kiểm toán, ngân hàng…
Ngành kế toán đang đào tạo tại trường có tính ứng dụng cao, Sinh
viên được học tập trên cơ sở dữ liệu phong phú và các tình huống thực tế,
Sinh viên ra trường có thể vận dụng ngay kiến thức đã học vào thực tiễn;
chương trình đào tạo luôn cập nhật xu hướng mới của ngành kế toán và
tham khảo chương trình tiên tiến từ nước ngoài; chương trình được soạn
thảo theo hướng tiếp cận CDIO.
Sinh viên ra trường có thể làm việc ngay tại tại các công ty, ngân
hàng, tổ chức kinh tế - xã hội với vai trò: kế toán, kiểm toán, chuyên viên
thuế, ngân hàng,... với vị trí là người thực hiện trực tiếp hoặc điều hành
và quản lý.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Kế toán” của sinh viên. Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông tin về đề
cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể nghiên cứu,
tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Kế toán”
nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn học
chuyên ngành “Kế toán” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương
pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
4
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
7
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
8
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
9
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
KIỂM TOÁN 2
AUDITING 2
Học phần này tập trung vào việc áp dụng các hiểu biết căn bản đã
được trình bày trong học phần Kiểm toán 1 vào việc thực hiện kiểm toán
các khoản mục trên báo cáo tài chính, bao gồm việc vận dụng các chuẩn
mực kiểm toán, tìm hiểu và đánh giá về hệ thống kiểm soát nội bộ và
thiết lập các thủ tục kiểm toán thích hợp đối với các khoản mục trên báo
cáo tài chính.
Ngoài ra, học phần mở rộng trình bày các dịch vụ khác do doanh
nghiệp kiểm toán cung cấp, cũng như hoạt động kiểm toán nội bộ và
kiểm toán nhà nước.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Kế toán
Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Kế toán
KHOA KINH TẾ
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên học phần: KIỂM TOÁN 2
Mã học phần: AUDI430907
2. Tên Tiếng Anh: AUDITING 2
3. Số tín chỉ:
3
3. Phân bố thời gian: (học kỳ 15 tuần)
3(3:0:6)
4. Các giảng viên phụ trách học phần
1/ GV phụ trách chính: …………………
2/ Danh sách giảng viên cùng GD:
2.1/ …………………
5. Điều kiện tham gia học tập học phần
Môn học trước: Kiểm toán 1
Môn học tiên quyết: không
Khác: Không
6. Mô tả tóm tắt học phần
Học phần này tập trung vào việc áp dụng các hiểu biết căn bản đã
được trình bày trong học phần Kiểm toán 1 vào việc thực hiện kiểm toán
11
các khoản mục trên báo cáo tài chính, bao gồm việc vận dụng các chuẩn
mực kiểm toán, tìm hiểu và đánh giá về hệ thống kiểm soát nội bộ và
thiết lập các thủ tục kiểm toán thích hợp đối với các khoản mục trên báo
cáo tài chính.
Ngoài ra, học phần mở rộng trình bày các dịch vụ khác do doanh
nghiệp kiểm toán cung cấp, cũng như hoạt động kiểm toán nội bộ và
kiểm toán nhà nước.
7. Mục tiêu học phần (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
(Học phần này trang bị cho sinh viên:)
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
Trình độ
năng lực
Kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực kiểm toán 1.2, 1.3
nói chung: quy trình kiểm toán báo cáo tài
chính, vai trò của hệ thống kiểm soát nội bộ của
doanh nghiệp được kiểm toán, dịch vụ mà công
ty kiểm toán được cung cấp.
4
G1
Khả năng phân tích, giải thích và lập luận giải 2.1, 2.2,
quyết các vấn đề liên quan lĩnh vực kiểm toán 2.4
phát sinh trong doanh nghiệp theo đạo đức nghề
nghiệp
4
4
G2
G4
Thiết kế được một cuộc kiểm toán chi tiết đến 4.2
từng khoản mục
4.4
8. Chuẩn đầu ra của học phần
Chuẩn đầu
Mô tả
Chuẩn đầu
ra CTĐT
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học
có thể:)
ra HP
Trình bày được quy trình của một cuộc
kiểm toán
Phân biệt được các dịch vụ mà công ty
kiểm toán cung cấp
Phân biệt được kiểm toán nội bộ, kiểm
toán nhà nước và Kiểm toán độc lập.
Phân loại được các bằng chứng kiểm toán.
Mô tả được các bước khi thực hiện kiểm
toán từng khoản mục cũng như khi thực
hiện 1 cuộc kiểm toán.
Đánh giá được mức trọng yếu của từng
khoản mục và thiết kế được các thủ tục
kiểm toán cho các khoản mục.
1.2
1.2
1.2
3
3
3
G1.1
G1.2
G1
G1.3
G1.4
1.2, 1.3
2.1
4
4
G2.1
G2 G2.2
G2.3
2.1
4
4
Có khả năng tự tìm kiếm tài liệu, tự
nghiên cứu và trình bày các nội dung liên
quan đến kiểm toán.
2.2
2.4
Hoạch định và tổ chức công tác kiểm soát,
kiểm tra kế toán trong các tổ chức.
Lập và diễn dịch các báo cáo kiểm toán.
4.2
4.4
4
4
G4.1
G4
G4.2
12
9. Nhiệm vụ của sinh viên
SV không thực hiện đủ một trong các nhiệm vụ sau đây sẽ bị cấm thi:
-
Dự lớp: tham dự giờ giảng đầy đủ và tích cực (tối thiểu 80% số
tiết giảng) (theo quy định của nhà Trường)
-
-
-
Bài tập: làm đầy đủ bài tập về nhà được giao (100%)
Báo cáo: tham gia tích cực vào hoạt động nhóm
Khác: tuân thủ nội quy lớp học, tích cực tham gia đóng góp ý
kiến xây dựng bài trong giờ học
10. Tài liệu học tập
Sách, giáo trình chính:
a. Bài giảng Kiểm toán của giảng viên lên lớp.
b. Giáo trình Kiểm toán, Bộ môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm
toán, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM, NXB Thống Kê 2011.
c. Chương trình kiểm toán mẫu ban hành theo quyết định 1089/QĐ-
VACPA ngày 01/10/2010 của chủ tịch VACPA.
d. Chương trình kiểm toán mẫu ban hành theo quyết định 368/QĐ-
VACPA ngày 23/12/2013 của chủ tịch VACPA.
Sách (TLTK) tham khảo:
a. Principles of Auding, Whittington, O.R., Pany, K., McGraw-Hill,
2001.
b. Auditing: An Integrated Approach, Arens, A.A. và Locbbecke,
J.K., Prentice-Hall, 1997
c. Auditing and Assurance Services in Australia, Gay, G. và
Simnett, R., McGraw-Hill, 2001.
d. Modern Auditing, Gill, G.S., Cosserat, G., Leung, P. và Coram,
P., John Wiley & Son, 1999.
e. Kiểm toán (Auditing)–Alvin A.Arens & James K.Loebbecke –
Dịch và biên soạn Phạm Văn Dược, Đặng Kim Cương, NXB
Thống Kê 2009.
f. Hệ thống chuẩn mực kiểm toán quốc tế, Việt Nam.
g. Các văn bản pháp luật liên quan đến lĩnh vực kiểm toán.
11. Tỷ lệ Phần trăm các thành phần điểm và các hình thức đánh giá
sinh viên:
- Đánh giá quá trình: 50% trong đó:
+ Dự lớp: 2%
+ Làm bài tập:9%
+ Kiểm tra: 30% (2 x15% = 3 x 10%)
+ Thuyết trình (báo cáo) nhóm: 9%
- Thi cuối học kỳ:
90 phút).
50% thi thực hành, đề đóng/mở (tối thiểu
Hình
Nội dung
Thời
Công cụ Chuẩn Tỉ lệ
13
thức KT
điểm
Điểm danh + Bài tập (2% + 9%)
KT
đầu ra (%)
KT
11%
G1
Kiểm toán tiền
Tuần 1,2
Bài tập
nhỏ trên
lớp
Bài tập
nhỏ trên
lớp
Bài tập
nhỏ trên
lớp
Bài tập
nhỏ trên
lớp
Bài tập
nhỏ trên
lớp
Bài tập
nhỏ trên
lớp
BT#1,2
BT#3,4
BT#5,6
BT#7,8
BT#9,10
BT#11,12
G2
Kiểm toán nợ phải thu
Kiểm toán hàng tồn kho và giá vốn
Tuần 3
G1
G2
Tuần 4,5
Tuần 6
G1
G2
Kiểm toán TSCĐ và chi phí khấu
G1
G2
hao
Kiểm toán nợ phải trả và vốn CSH
Kiểm toán thu nhập chi phí
Tuần 7,8
G1
G2
Tuần
G1
G2
9,10
Kiểm toán BCTC
Soát xét BCTC
Kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà
nước
Tuần 11-
Bài tập
nhỏ trên
lớp
G4
BT#13-
15
14
Bài tập tổng hợp
Tuần 15
Bài tập
nhỏ trên
lớp
BT#16
Thuyết trình - Báo cáo nhóm
SV được chia thành nhóm từ 3-
5 SV để chuẩn bị thuyết trình
và làm báo cáo nhóm các nội
dung sau:
9%
G2.3
G3.1
Tuần 2- Tiểu luận
15
- Báo cáo
G3.2
1. Kiểm toán tiền
2. Kiểm toán nợ phải thu
3. Kiểm toán hàng tồn kho và
giá vốn
4. Kiểm toán TSCĐ và chi
phí khấu hao
5. Kiểm toán nợ phải trả và
vốn CSH
6. Kiểm toán thu nhập chi phí
7. Báo cáo kiểm toán
Kiểm tra giữa kỳ (2 x 15%)
Kiểm tra giữa kỳ (tối thiểu 90 phút)
– 2 đề
30
Tuần 7
G1
G2
Lần 1
Nội dung:
-
-
Kiểm toán tiền
Kiểm toán nợ phải thu
14
-
Kiểm toán hàng tồn kho và
giá vốn
Lần 2
Kiểm tra giữa kỳ (tối thiểu 90 phút) Tuần 12
– 2 đề
Nội dung:
G1
G2
G4
-
-
-
Kiểm toán tiền
Kiểm toán nợ phải thu
Kiểm toán hàng tồn kho và
giá vốn
-
-
Kiểm toán TSCĐ và chi
phí khấu hao
Kiểm toán nợ phải trả và
vốn CSH
-
-
Kiểm toán thu nhập chi phí
Báo cáo kiểm toán
Thi cuối kỳ
50
- Nội dung bao quát tất cả các chuẩn
đầu ra quan trọng của môn học.
- Thời gian làm bài 90 phút.
Thi tự
luận
12. Thang điểm: 10
13. Kế hoạch thực hiện (Nội dung chi tiết) học phần theo tuần (phân
bổ theo 15 tuần)
Tuần thứ 1-2: Chương 1: <KIỂM TOÁN TIỀN> Dự kiến các CĐR được thực
( 4/0/8)
hiện sau khi kết thúc ND
G1.1, G1.4, G2.1, G2.2, G2.3.
G3.1, G3.2,
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (4)
Nội Dung (ND) GD chính trên lớp
- Làm quen lớp, giới thiệu chương trình môn
học, nội quy lớp học, quy định đối với sinh
viên và giảng viên trong quá trình dạy và
học.(1)
- Bài học (3)
1.1. Nội dung và đặc điểm của khoản mục tiền
1.2. Kiểm soát nội bộ đối với tiền
1.2.1. Yêu cầu của kiểm soát nội bộ
1.2.2. Các nguyên tắc kiểm soát nội bộ
1.2.3. Kiểm soát nội bộ đối với thu tiền
1.2.4. Kiểm soát nội bộ đối với chi tiền
1.3. Kiểm toán khoản mục tiền
1.3.1. Nghiên cứu và đánh giá kiểm soát
nội bộ
1.3.2. Thử nghiệm cơ bản
Tóm tắt các PPGD chính:
+ Thuyết trình
+ Trình chiếu P.Point
+ Thảo luận nhóm
+ Thực hành trên CTKT mẫu (Phần C.KIỂM TRA
HTKSNB- C100, C200, phần D.KIỂM TRA TÀI
15
SẢN – D100. Tiền và các khoản tương đương tiền
(D110, D130, D132, D133)
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)
Dự kiến các CĐR được thực
hiện sau khi kết thúc tự học
Các nội dung tự học chính trên lớp:
G1.1, G1.4, G2.1, G2.2, G2.3,
+ Đọc thêm chuẩn mực kiểm toán và quy định kế G3.1, G3.2,
toán liên quan đến khoản mục tiền.
+ Làm bài tập được giao.
+ Bắt đầu phân chia công việc để chuẩn bị cho bài
thuyết trình.
+ Làm bài tập cá nhân được giao.
-Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết:
+ Chương 7, Giáo trình Kiểm toán, Bộ môn Kiểm
toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán, Trường Đại học
Kinh tế TP.HCM, NXB Thống Kê 2011.
+
Chương 22, Kiểm toán (Auditing)–Alvin
A.Arens & James K.Loebbecke – Dịch và biên
soạn Phạm Văn Dược, Đặng Kim Cương, NXB
Thống Kê 2009.
+ Chương trình kiểm toán mẫu ban hành theo quyết
định 368/QĐ-VACPA ngày 23/12/2013 của chủ
tịch VACPA. (Phần C.KIỂM TRA HTKSNB-
C100, C200, phần D.KIỂM TRA TÀI SẢN –
D100)
+ Hệ thống chuẩn mực kiểm toán quốc tế, Việt
Nam.
+ Các văn bản pháp luật liên quan đến lĩnh vực
kiểm toán.
Tuần thứ 2-3: Chương 2: < KIỂM TOÁN NỢ Dự kiến các CĐR được thực
PHẢI THU KHÁCH HÀNG> ( 5/0/10)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (5)
hiện sau khi kết thúc ND
G1.1, G1.4, G2.1, G2.2, G2.3,
G3.1, G3.2,
Nội Dung (ND) chính trên lớp:
2.1. Nội dung, đặc điểm nợ phải thu khách hàng
2.2. Kiểm soát nội bộ đối với các khoản nợ phải
thu khách hàng
2.2.1. Lập lệnh bán hàng (hay phiếu xuất
kho)
2.2.2. Xét duyệt bán chịu
2.2.3. Xuất kho hàng hóa
2.2.4. Gửi hàng
2.2.5. Lập và kiểm tra hoá đơn
2.2.6. Theo dõi thanh toán
2.2.7. Xét duyệt hàng bán bị trả lại và
giảm giá
2.2.8. Cho phép xoá sổ các khoản nợ
không thu hồi được
2.3. Kiểm toán nợ phải thu khách hàng
16
2.3.1. Nghiên cứu và đánh giá kiểm soát
nội bộ
2.3.2. Thử nghiệm cơ bản
- Hướng dẫn giải các bài tập chương 1,2.
Tóm tắt các PPGD chính:
+ Thuyết trình
+ Trình chiếu P.Point
+ Thảo luận nhóm
+ Thực hành trên CTKT mẫu (Phần C.KIỂM TRA
HTKSNB- C100, phần D.KIỂM TRA TÀI SẢN –
D300. Phải thu khách hàng (D310, D330)
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (10)
Dự kiến các CĐR được thực
hiện sau khi kết thúc tự học
G1.1, G1.4, G2.1, G2.2, G2.3,
G3.1, G3.2,
Các nội dung cần tự học chính:
+ Đọc thêm chuẩn mực kiểm toán Việt Nam.
+ Nghiên cứu thêm về quy định trích lập dự phòng
nợ phải thu khó đòi.
+ Làm bài tập còn lại chương 2.
+ Tiếp tục công tác chuẩn bị thuyết trình.
+ Làm bài tập cá nhân.
-Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết
+ Chương 8, Giáo trình Kiểm toán, Bộ môn Kiểm
toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán, Trường Đại học
Kinh tế TP.HCM, NXB Thống Kê 2011.
+ Chương 11,12, Kiểm toán (Auditing)–Alvin
A.Arens & James K.Loebbecke – Dịch và biên
soạn Phạm Văn Dược, Đặng Kim Cương, NXB
Thống Kê 2009.
+ Chương trình kiểm toán mẫu ban hành theo quyết
định 368/QĐ-VACPA ngày 23/12/2013 của chủ
tịch VACPA. (Phần C.KIỂM TRA HTKSNB-
C100, phần D.KIỂM TRA TÀI SẢN – D100)
+ Hệ thống chuẩn mực kiểm toán quốc tế, Việt
Nam.
+ Các văn bản pháp luật liên quan đến lĩnh vực
kiểm toán.
Tuần thứ 4-5: Chương 3: < KIỂM TOÁN Dự kiến các CĐR được thực
HÀNG TỒN KHO VÀ GIÁ VỐN HÀNG BÁN > hiện sau khi kết thúc ND
( 6/0/12)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (7)
G1.1, G1.4, G2.1, G2.2, G2.3,
17
G3.1, G3.2,
Nội Dung (ND) chính trên lớp:
3.1. Nội dung và đặc điểm của khoản mục
3.2. Kiểm soát nội bộ đối với hàng tồn kho
3.2.1. Mục đích kiểm soát nội bộ đối với
hàng tồn kho
3.2.2. Các thủ tục kiểm soát
3.2.3. Kiểm soát về quá trình ghi chép
hàng tồn kho
3.3. Kiểm toán hàng tồn kho và giá vốn hàng bán
3.3.1. Tìm hiểu và đánh giá kiểm soát nội
bộ
3.3.2. Thử nghiệm cơ bản
- Hướng dẫn giải các bài tập chương 2.
Tóm tắt các PPGD chính:
+ Thuyết trình
+ Trình chiếu P.Point
+ Thảo luận nhóm – Diễn kịch
+ Thực hành trên CTKT mẫu (Phần C.KIỂM TRA
HTKSNB- C300, phần D.KIỂM TRA TÀI SẢN –
D500, phần G. KTCB BCKQKD - G200)
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12)
Dự kiến các CĐR được thực
hiện sau khi kết thúc tự học
G1.1, G1.4, G2.1, G2.2, G2.3,
Các nội dung cần tự học chính:
+ Nghiên cứu thêm về các phương pháp đánh giá G3.1, G3.2,
giá trị hàng tồn kho, các cơ sở dẫn liệu liên quan
hàng tồn kho, quy định về lập dự phòng giảm giá
hàng tồn kho.
+ Làm bài tập chương 3 được giao
+ Các nhóm chưa thuyết trình tiếp tục chuẩn bị bài
thuyết trình
-Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết
+ Chương 9, Giáo trình Kiểm toán, Bộ môn Kiểm
toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán, Trường Đại học
Kinh tế TP.HCM, NXB Thống Kê 2011.
+
Chương 19, Kiểm toán (Auditing)–Alvin
A.Arens & James K.Loebbecke – Dịch và biên
soạn Phạm Văn Dược, Đặng Kim Cương, NXB
Thống Kê 2009.
+ Chương trình kiểm toán mẫu ban hành theo quyết
định 368/QĐ-VACPA ngày 23/12/2013 của chủ
tịch VACPA. (Phần C.KIỂM TRA HTKSNB-
C300, phần D.KIỂM TRA TÀI SẢN – D500, phần
G. KTCB BCKQKD - G200)
+ Hệ thống chuẩn mực kiểm toán quốc tế, Việt
Nam.
+ Các văn bản pháp luật liên quan đến lĩnh vực
kiểm toán.
Tuần thứ 6: Chương 4: < KIỂM TOÁN TÀI Dự kiến các CĐR được thực
18
SẢN CỐ ĐỊNH VÀ CHI PHÍ KHẤU HAO> (
3/0/6)
hiện sau khi kết thúc ND
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (3)
G1.1, G1.4, G2.1, G2.2, G2.3,
G3.1, G3.2,
Nội Dung (ND) chính trên lớp:
- Bài học
4.1. Nội dung và đặc điểm của khoản mục
4.2. Kiểm soát nội bộ đối với tài sản cố định
4.2.1. Mục đích của kiểm soát nội bộ đối
với tài sản cố định
4.2.2. Các thủ tục kiểm soát
4.3. Kiểm toán tài sản cố định
4.3.1. Nghiên cứu và đánh giá hệ thống
kiểm soát nội bộ
4.3.2. Các thử nghiệm cơ bản
4.4.
mòn luỹ kế
4.4.1. Đặc điểm của chi phí khấu hao
Kiểm toán chi phí khấu hao và giá trị hao
4.4.2. Mục tiêu kiểm toán chi phí khấu
hao và giá trị hao mòn luỹ kế.
4.4.3. Kiểm toán chi phí khấu hao
4.5. Kiểm toán tài sản cố định thuê tài chính
4.6. Kiểm toán tài sản cố định vô hình
- Hướng dẫn giải các bài tập chương 3,4
Tóm tắt các PPGD chính:
+ Thuyết trình
+ Trình chiếu P.Point
+ Thảo luận nhóm
+ Thực hành trên CTKT mẫu (Phần C.KIỂM TRA
HTKSNB- C500, phần D.KIỂM TRA TÀI SẢN –
D700, D800, phần G. KTCB BCKQKD
G300,G400)
–
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (18)
Dự kiến các CĐR được thực
hiện sau khi kết thúc tự học
G1.1, G1.4, G2.1, G2.2, G2.3,
Các nội dung cần tự học chính:
+ Tham khảo thêm các chương trình kiểm toán của G3.1, G3.2,
các công ty kiểm toán Big4 về kiểm toán TSCĐ
thuê tài chính.
+ Làm bài tập chương 4 được giao
+ Ôn tập chuẩn bị kiểm tra quá trình (12%)
+ Các nhóm chưa thuyết trình tiếp tục chuẩn bị bài
thuyết trình
-Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết
+ Chương 10, Giáo trình Kiểm toán, Bộ môn Kiểm
toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán, Trường Đại học
Kinh tế TP.HCM, NXB Thống Kê 2011.
+ Chương 17,18, Kiểm toán (Auditing)–Alvin
A.Arens & James K.Loebbecke – Dịch và biên
soạn Phạm Văn Dược, Đặng Kim Cương, NXB
19
Thống Kê 2009.
+ Chương trình kiểm toán mẫu ban hành theo quyết
định 368/QĐ-VACPA ngày 23/12/2013 của chủ
tịch VACPA. (Phần C.KIỂM TRA HTKSNB-
C500, phần D.KIỂM TRA TÀI SẢN – D700,
D800, phần G. KTCB BCKQKD – G300,G400)
+ Hệ thống chuẩn mực kiểm toán quốc tế, Việt
Nam.
+ Các văn bản pháp luật liên quan đến lĩnh vực
kiểm toán.
Tuần thứ 7: <KIỂM TRA GIỮA KỲ > lần 1
( 2/0/4)
Dự kiến các CĐR được thực
hiện sau khi kết thúc ND
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (2)
Nội Dung (ND) chính trên lớp:
Kiểm tra giữa kỳ (tối thiểu 90 phút) – 2 đề
Sửa bài kiểm tra giữa kỳ
Tóm tắt các PPGD chính:
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (4)
Dự kiến các CĐR được thực
hiện sau khi kết thúc tự học
Các nội dung cần tự học chính:
+ Ôn tập chuẩn bị kiểm tra quá trình từ chương 1
đến chương 4.
-Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết
+ Giáo trình Kiểm toán, Bộ môn Kiểm toán, Khoa
Kế toán - Kiểm toán, Trường Đại học Kinh tế
TP.HCM, NXB Thống Kê 2011.
+ Kiểm toán (Auditing)–Alvin A.Arens & James
K.Loebbecke – Dịch và biên soạn Phạm Văn
Dược, Đặng Kim Cương, NXB Thống Kê 2009.
+ Chương trình kiểm toán mẫu ban hành theo
quyết định 368/QĐ-VACPA ngày 23/12/2013 của
chủ tịch VACPA. + Hệ thống chuẩn mực kiểm
toán quốc tế, Việt Nam.
+ Các văn bản pháp luật liên quan đến lĩnh vực
kiểm toán.
Tuần thứ 7-8: Chương 5: < KIỂM TOÁN NỢ
Dự kiến các CĐR được thực
PHẢI TRẢ VÀ NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU > hiện sau khi kết thúc ND
( 6/0/12)>
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (6)
G1.1, G1.4, G2.1, G2.2, G2.3,
G3.1, G3.2,
Nội Dung (ND) chính trên lớp:
- Bài học
5.1. Kiểm toán nợ phải trả
5.1.1. Nội dung, đặc điểm của khoản mục
nợ phải trả
5.1.2. Kiểm soát nội bộ đối với nợ phải trả
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Kiểm toán 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_kiem_toan_2.pdf

