Đề cương chi tiết môn Kiểm toán 2

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
KIỂM TOÁN 2  
AUDITING 2  
(Ngành Kế toán - Chương trình đào tạo đại học 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 11 NĂM 2019  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
KIỂM TOÁN 2  
AUDITING 2  
(Ngành Kế toán - CTĐT đại học 132TC)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 11 NĂM 2019  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................11  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................26  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành “Kế toán” sẽ được đào tạo, có kiến thức kinh tế cơ bản,  
kiến thức cơ sở và chuyên ngành về kế toán - tài chính, có khả năng phân  
tích, đánh giá các nghiệp vụ kinh tế, hạch toán kế toán, ứng dụng các  
phần mềm kế toán và tổ chức bộ máy kế toán cho doanh nghiệp, kỹ năng  
giao tiếp trong môi trường kinh doanh; kỹ năng làm việc nhóm và quản  
lý nhóm hiệu quả; phong cách làm việc chuyên nghiệp, có đạo đức trách  
nhiệm nghề nghiệp đáp ứng yêu cầu phát triển nghề nghiệp và xã hội.  
Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực làm việc:  
Có kiến thức tổng quát và chuyên sâu về các lĩnh vực liên quan đến  
kế toán, tài chính, thuế, kiểm toán, ngân hàng; có khả năng lập các sổ  
sách và báo cáo kế toán, thuế; có khả năng phân tích, giải quyết các vấn  
đề về kế toán, tài chính, thuế, kiểm toán, ngân hàng…  
Ngành kế toán đang đào tạo tại trường có tính ứng dụng cao, Sinh  
viên được học tập trên cơ sở dữ liệu phong phú và các tình huống thực tế,  
Sinh viên ra trường có thể vận dụng ngay kiến thức đã học vào thực tiễn;  
chương trình đào tạo luôn cập nhật xu hướng mới của ngành kế toán và  
tham khảo chương trình tiên tiến từ nước ngoài; chương trình được soạn  
thảo theo hướng tiếp cận CDIO.  
Sinh viên ra trường có thể làm việc ngay tại tại các công ty, ngân  
hàng, tổ chức kinh tế - xã hội với vai trò: kế toán, kiểm toán, chuyên viên  
thuế, ngân hàng,... với vị trí là người thực hiện trực tiếp hoặc điều hành  
và quản lý.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học chuyên ngành “Kế toán” của sinh viên. Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông tin về đề  
cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể nghiên cứu,  
tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Kế toán”  
nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn học  
chuyên ngành “Kế toán” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được phương  
pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.  
4
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
5
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
6
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần  
7
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
om  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
- Trang bìa.  
- Trang bìa phụ.  
8
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
9
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
10  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
KIỂM TOÁN 2  
AUDITING 2  
Học phần này tập trung vào việc áp dụng các hiểu biết căn bản đã  
được trình bày trong học phần Kiểm toán 1 vào việc thực hiện kiểm toán  
các khoản mục trên báo cáo tài chính, bao gồm việc vận dụng các chuẩn  
mực kiểm toán, tìm hiểu và đánh giá về hệ thống kiểm soát nội bộ và  
thiết lập các thủ tục kiểm toán thích hợp đối với các khoản mục trên báo  
cáo tài chính.  
Ngoài ra, học phần mở rộng trình bày các dịch vụ khác do doanh  
nghiệp kiểm toán cung cấp, cũng như hoạt động kiểm toán nội bộ và  
kiểm toán nhà nước.  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
TP. HỒ CHÍ MINH  
Ngành đào tạo: Kế toán  
Trình độ đào tạo: Đại học  
Chương trình đào tạo: Kế toán  
KHOA KINH TẾ  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên học phần: KIỂM TOÁN 2  
Mã học phần: AUDI430907  
2. Tên Tiếng Anh: AUDITING 2  
3. Số tín chỉ:  
3
3. Phân bố thời gian: (học kỳ 15 tuần)  
3(3:0:6)  
4. Các giảng viên phụ trách học phần  
1/ GV phụ trách chính: …………………  
2/ Danh sách giảng viên cùng GD:  
2.1/ …………………  
5. Điều kiện tham gia học tập học phần  
Môn học trước: Kiểm toán 1  
Môn học tiên quyết: không  
Khác: Không  
6. Mô tả tóm tắt học phần  
Học phần này tập trung vào việc áp dụng các hiểu biết căn bản đã  
được trình bày trong học phần Kiểm toán 1 vào việc thực hiện kiểm toán  
11  
các khoản mục trên báo cáo tài chính, bao gồm việc vận dụng các chuẩn  
mực kiểm toán, tìm hiểu và đánh giá về hệ thống kiểm soát nội bộ và  
thiết lập các thủ tục kiểm toán thích hợp đối với các khoản mục trên báo  
cáo tài chính.  
Ngoài ra, học phần mở rộng trình bày các dịch vụ khác do doanh  
nghiệp kiểm toán cung cấp, cũng như hoạt động kiểm toán nội bộ và  
kiểm toán nhà nước.  
7. Mục tiêu học phần (Course Goals)  
Mục tiêu  
(Goals)  
Mô tả  
(Goal description)  
(Học phần này trang bị cho sinh viên:)  
Chuẩn  
đầu ra  
CTĐT  
Trình độ  
năng lực  
Kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực kiểm toán 1.2, 1.3  
nói chung: quy trình kiểm toán báo cáo tài  
chính, vai trò của hệ thống kiểm soát nội bộ của  
doanh nghiệp được kiểm toán, dịch vụ mà công  
ty kiểm toán được cung cấp.  
4
G1  
Khả năng phân tích, giải thích và lập luận giải 2.1, 2.2,  
quyết các vấn đề liên quan lĩnh vực kiểm toán 2.4  
phát sinh trong doanh nghiệp theo đạo đức nghề  
nghiệp  
4
4
G2  
G4  
Thiết kế được một cuộc kiểm toán chi tiết đến 4.2  
từng khoản mục  
4.4  
8. Chuẩn đầu ra của học phần  
Chuẩn đầu  
Mô tả  
Chuẩn đầu  
ra CTĐT  
Trình độ  
năng lực  
(Sau khi học xong môn học này, người học  
có thể:)  
ra HP  
Trình bày được quy trình của một cuộc  
kiểm toán  
Phân biệt được các dịch vụ mà công ty  
kiểm toán cung cấp  
Phân biệt được kiểm toán nội bộ, kiểm  
toán nhà nước và Kiểm toán độc lập.  
Phân loại được các bằng chứng kiểm toán.  
Mô tả được các bước khi thực hiện kiểm  
toán từng khoản mục cũng như khi thực  
hiện 1 cuộc kiểm toán.  
Đánh giá được mức trọng yếu của từng  
khoản mục và thiết kế được các thủ tục  
kiểm toán cho các khoản mục.  
1.2  
1.2  
1.2  
3
3
3
G1.1  
G1.2  
G1  
G1.3  
G1.4  
1.2, 1.3  
2.1  
4
4
G2.1  
G2 G2.2  
G2.3  
2.1  
4
4
Có khả năng tự tìm kiếm tài liệu, tự  
nghiên cứu và trình bày các nội dung liên  
quan đến kiểm toán.  
2.2  
2.4  
Hoạch định và tổ chức công tác kiểm soát,  
kiểm tra kế toán trong các tổ chức.  
Lập và diễn dịch các báo cáo kiểm toán.  
4.2  
4.4  
4
4
G4.1  
G4  
G4.2  
12  
9. Nhiệm vụ của sinh viên  
SV không thực hiện đủ một trong các nhiệm vụ sau đây sẽ bị cấm thi:  
-
Dự lớp: tham dự giờ giảng đầy đủ và tích cực (tối thiểu 80% số  
tiết giảng) (theo quy định của nhà Trường)  
-
-
-
Bài tập: làm đầy đủ bài tập về nhà được giao (100%)  
Báo cáo: tham gia tích cực vào hoạt động nhóm  
Khác: tuân thủ nội quy lớp học, tích cực tham gia đóng góp ý  
kiến xây dựng bài trong giờ học  
10. Tài liệu học tập  
Sách, giáo trình chính:  
a. Bài giảng Kiểm toán của giảng viên lên lớp.  
b. Giáo trình Kiểm toán, Bộ môn Kiểm toán, Khoa Kế toán - Kiểm  
toán, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM, NXB Thống Kê 2011.  
c. Chương trình kiểm toán mẫu ban hành theo quyết định 1089/QĐ-  
VACPA ngày 01/10/2010 của chủ tịch VACPA.  
d. Chương trình kiểm toán mẫu ban hành theo quyết định 368/QĐ-  
VACPA ngày 23/12/2013 của chủ tịch VACPA.  
Sách (TLTK) tham khảo:  
a. Principles of Auding, Whittington, O.R., Pany, K., McGraw-Hill,  
2001.  
b. Auditing: An Integrated Approach, Arens, A.A. và Locbbecke,  
J.K., Prentice-Hall, 1997  
c. Auditing and Assurance Services in Australia, Gay, G. và  
Simnett, R., McGraw-Hill, 2001.  
d. Modern Auditing, Gill, G.S., Cosserat, G., Leung, P. và Coram,  
P., John Wiley & Son, 1999.  
e. Kiểm toán (Auditing)–Alvin A.Arens & James K.Loebbecke –  
Dịch và biên soạn Phạm Văn Dược, Đặng Kim Cương, NXB  
Thống Kê 2009.  
f. Hệ thống chuẩn mực kiểm toán quốc tế, Việt Nam.  
g. Các văn bản pháp luật liên quan đến lĩnh vực kiểm toán.  
11. Tỷ lệ Phần trăm các thành phần điểm và các hình thức đánh giá  
sinh viên:  
- Đánh giá quá trình: 50% trong đó:  
+ Dự lớp: 2%  
+ Làm bài tập:9%  
+ Kiểm tra: 30% (2 x15% = 3 x 10%)  
+ Thuyết trình (báo cáo) nhóm: 9%  
- Thi cuối học kỳ:  
90 phút).  
50% thi thực hành, đề đóng/mở (tối thiểu  
Hình  
Nội dung  
Thời  
Công cụ Chuẩn Tỉ lệ  
13  
thức KT  
điểm  
Điểm danh + Bài tập (2% + 9%)  
KT  
đầu ra (%)  
KT  
11%  
G1  
Kiểm toán tiền  
Tuần 1,2  
Bài tập  
nhỏ trên  
lớp  
Bài tập  
nhỏ trên  
lớp  
Bài tập  
nhỏ trên  
lớp  
Bài tập  
nhỏ trên  
lớp  
Bài tập  
nhỏ trên  
lớp  
Bài tập  
nhỏ trên  
lớp  
BT#1,2  
BT#3,4  
BT#5,6  
BT#7,8  
BT#9,10  
BT#11,12  
G2  
Kiểm toán nợ phải thu  
Kiểm toán hàng tồn kho và giá vốn  
Tuần 3  
G1  
G2  
Tuần 4,5  
Tuần 6  
G1  
G2  
Kiểm toán TSCĐ và chi phí khấu  
G1  
G2  
hao  
Kiểm toán nợ phải trả và vốn CSH  
Kiểm toán thu nhập chi phí  
Tuần 7,8  
G1  
G2  
Tuần  
G1  
G2  
9,10  
Kiểm toán BCTC  
Soát xét BCTC  
Kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà  
nước  
Tuần 11-  
Bài tập  
nhỏ trên  
lớp  
G4  
BT#13-  
15  
14  
Bài tập tổng hợp  
Tuần 15  
Bài tập  
nhỏ trên  
lớp  
BT#16  
Thuyết trình - Báo cáo nhóm  
SV được chia thành nhóm từ 3-  
5 SV để chuẩn bị thuyết trình  
và làm báo cáo nhóm các nội  
dung sau:  
9%  
G2.3  
G3.1  
Tuần 2- Tiểu luận  
15  
- Báo cáo  
G3.2  
1. Kiểm toán tiền  
2. Kiểm toán nợ phải thu  
3. Kiểm toán hàng tồn kho và  
giá vốn  
4. Kiểm toán TSCĐ và chi  
phí khấu hao  
5. Kiểm toán nợ phải trả và  
vốn CSH  
6. Kiểm toán thu nhập chi phí  
7. Báo cáo kiểm toán  
Kiểm tra giữa kỳ (2 x 15%)  
Kiểm tra giữa kỳ (tối thiểu 90 phút)  
– 2 đề  
30  
Tuần 7  
G1  
G2  
Lần 1  
Nội dung:  
-
-
Kiểm toán tiền  
Kiểm toán nợ phải thu  
14  
-
Kiểm toán hàng tồn kho và  
giá vốn  
Lần 2  
Kiểm tra giữa kỳ (tối thiểu 90 phút) Tuần 12  
– 2 đề  
Nội dung:  
G1  
G2  
G4  
-
-
-
Kiểm toán tiền  
Kiểm toán nợ phải thu  
Kiểm toán hàng tồn kho và  
giá vốn  
-
-
Kiểm toán TSCĐ và chi  
phí khấu hao  
Kiểm toán nợ phải trả và  
vốn CSH  
-
-
Kiểm toán thu nhập chi phí  
Báo cáo kiểm toán  
Thi cuối kỳ  
50  
- Nội dung bao quát tất cả các chuẩn  
đầu ra quan trọng của môn học.  
- Thời gian làm bài 90 phút.  
Thi tự  
luận  
12. Thang điểm: 10  
13. Kế hoạch thực hiện (Nội dung chi tiết) học phần theo tuần (phân  
bổ theo 15 tuần)  
Tuần thứ 1-2: Chương 1: <KIỂM TOÁN TIỀN> Dự kiến các CĐR được thực  
( 4/0/8)  
hiện sau khi kết thúc ND  
G1.1, G1.4, G2.1, G2.2, G2.3.  
G3.1, G3.2,  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (4)  
Nội Dung (ND) GD chính trên lớp  
- Làm quen lớp, giới thiệu chương trình môn  
học, nội quy lớp học, quy định đối với sinh  
viên và giảng viên trong quá trình dạy và  
học.(1)  
- Bài học (3)  
1.1. Nội dung và đặc điểm của khoản mục tiền  
1.2. Kiểm soát nội bộ đối với tiền  
1.2.1. Yêu cầu của kiểm soát nội bộ  
1.2.2. Các nguyên tắc kiểm soát nội bộ  
1.2.3. Kiểm soát nội bộ đối với thu tiền  
1.2.4. Kiểm soát nội bộ đối với chi tiền  
1.3. Kiểm toán khoản mục tiền  
1.3.1. Nghiên cứu và đánh giá kiểm soát  
nội bộ  
1.3.2. Thử nghiệm cơ bản  
Tóm tắt các PPGD chính:  
+ Thuyết trình  
+ Trình chiếu P.Point  
+ Thảo luận nhóm  
+ Thực hành trên CTKT mẫu (Phần C.KIỂM TRA  
HTKSNB- C100, C200, phần D.KIỂM TRA TÀI  
15  
SẢN – D100. Tiền và các khoản tương đương tiền  
(D110, D130, D132, D133)  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (8)  
Dự kiến các CĐR được thực  
hiện sau khi kết thúc tự học  
Các nội dung tự học chính trên lớp:  
G1.1, G1.4, G2.1, G2.2, G2.3,  
+ Đọc thêm chuẩn mực kiểm toán và quy định kế G3.1, G3.2,  
toán liên quan đến khoản mục tiền.  
+ Làm bài tập được giao.  
+ Bắt đầu phân chia công việc để chuẩn bị cho bài  
thuyết trình.  
+ Làm bài tập cá nhân được giao.  
-Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết:  
+ Chương 7, Giáo trình Kiểm toán, Bộ môn Kiểm  
toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán, Trường Đại học  
Kinh tế TP.HCM, NXB Thống Kê 2011.  
+
Chương 22, Kiểm toán (Auditing)–Alvin  
A.Arens & James K.Loebbecke – Dịch và biên  
soạn Phạm Văn Dược, Đặng Kim Cương, NXB  
Thống Kê 2009.  
+ Chương trình kiểm toán mẫu ban hành theo quyết  
định 368/QĐ-VACPA ngày 23/12/2013 của chủ  
tịch VACPA. (Phần C.KIỂM TRA HTKSNB-  
C100, C200, phần D.KIỂM TRA TÀI SẢN –  
D100)  
+ Hệ thống chuẩn mực kiểm toán quốc tế, Việt  
Nam.  
+ Các văn bản pháp luật liên quan đến lĩnh vực  
kiểm toán.  
Tuần thứ 2-3: Chương 2: < KIỂM TOÁN NỢ Dự kiến các CĐR được thực  
PHẢI THU KHÁCH HÀNG> ( 5/0/10)  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (5)  
hiện sau khi kết thúc ND  
G1.1, G1.4, G2.1, G2.2, G2.3,  
G3.1, G3.2,  
Nội Dung (ND) chính trên lớp:  
2.1. Nội dung, đặc điểm nợ phải thu khách hàng  
2.2. Kiểm soát nội bộ đối với các khoản nợ phải  
thu khách hàng  
2.2.1. Lập lệnh bán hàng (hay phiếu xuất  
kho)  
2.2.2. Xét duyệt bán chịu  
2.2.3. Xuất kho hàng hóa  
2.2.4. Gửi hàng  
2.2.5. Lập và kiểm tra hoá đơn  
2.2.6. Theo dõi thanh toán  
2.2.7. Xét duyệt hàng bán bị trả lại và  
giảm giá  
2.2.8. Cho phép xoá sổ các khoản nợ  
không thu hồi được  
2.3. Kiểm toán nợ phải thu khách hàng  
16  
2.3.1. Nghiên cứu và đánh giá kiểm soát  
nội bộ  
2.3.2. Thử nghiệm cơ bản  
- Hướng dẫn giải các bài tập chương 1,2.  
Tóm tắt các PPGD chính:  
+ Thuyết trình  
+ Trình chiếu P.Point  
+ Thảo luận nhóm  
+ Thực hành trên CTKT mẫu (Phần C.KIỂM TRA  
HTKSNB- C100, phần D.KIỂM TRA TÀI SẢN –  
D300. Phải thu khách hàng (D310, D330)  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (10)  
Dự kiến các CĐR được thực  
hiện sau khi kết thúc tự học  
G1.1, G1.4, G2.1, G2.2, G2.3,  
G3.1, G3.2,  
Các nội dung cần tự học chính:  
+ Đọc thêm chuẩn mực kiểm toán Việt Nam.  
+ Nghiên cứu thêm về quy định trích lập dự phòng  
nợ phải thu khó đòi.  
+ Làm bài tập còn lại chương 2.  
+ Tiếp tục công tác chuẩn bị thuyết trình.  
+ Làm bài tập cá nhân.  
-Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết  
+ Chương 8, Giáo trình Kiểm toán, Bộ môn Kiểm  
toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán, Trường Đại học  
Kinh tế TP.HCM, NXB Thống Kê 2011.  
+ Chương 11,12, Kiểm toán (Auditing)–Alvin  
A.Arens & James K.Loebbecke – Dịch và biên  
soạn Phạm Văn Dược, Đặng Kim Cương, NXB  
Thống Kê 2009.  
+ Chương trình kiểm toán mẫu ban hành theo quyết  
định 368/QĐ-VACPA ngày 23/12/2013 của chủ  
tịch VACPA. (Phần C.KIỂM TRA HTKSNB-  
C100, phần D.KIỂM TRA TÀI SẢN – D100)  
+ Hệ thống chuẩn mực kiểm toán quốc tế, Việt  
Nam.  
+ Các văn bản pháp luật liên quan đến lĩnh vực  
kiểm toán.  
Tuần thứ 4-5: Chương 3: < KIỂM TOÁN Dự kiến các CĐR được thực  
HÀNG TỒN KHO VÀ GIÁ VỐN HÀNG BÁN > hiện sau khi kết thúc ND  
( 6/0/12)  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (7)  
G1.1, G1.4, G2.1, G2.2, G2.3,  
17  
G3.1, G3.2,  
Nội Dung (ND) chính trên lớp:  
3.1. Nội dung và đặc điểm của khoản mục  
3.2. Kiểm soát nội bộ đối với hàng tồn kho  
3.2.1. Mục đích kiểm soát nội bộ đối với  
hàng tồn kho  
3.2.2. Các thủ tục kiểm soát  
3.2.3. Kiểm soát về quá trình ghi chép  
hàng tồn kho  
3.3. Kiểm toán hàng tồn kho và giá vốn hàng bán  
3.3.1. Tìm hiểu và đánh giá kiểm soát nội  
bộ  
3.3.2. Thử nghiệm cơ bản  
- Hướng dẫn giải các bài tập chương 2.  
Tóm tắt các PPGD chính:  
+ Thuyết trình  
+ Trình chiếu P.Point  
+ Thảo luận nhóm – Diễn kịch  
+ Thực hành trên CTKT mẫu (Phần C.KIỂM TRA  
HTKSNB- C300, phần D.KIỂM TRA TÀI SẢN –  
D500, phần G. KTCB BCKQKD - G200)  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12)  
Dự kiến các CĐR được thực  
hiện sau khi kết thúc tự học  
G1.1, G1.4, G2.1, G2.2, G2.3,  
Các nội dung cần tự học chính:  
+ Nghiên cứu thêm về các phương pháp đánh giá G3.1, G3.2,  
giá trị hàng tồn kho, các cơ sở dẫn liệu liên quan  
hàng tồn kho, quy định về lập dự phòng giảm giá  
hàng tồn kho.  
+ Làm bài tập chương 3 được giao  
+ Các nhóm chưa thuyết trình tiếp tục chuẩn bị bài  
thuyết trình  
-Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết  
+ Chương 9, Giáo trình Kiểm toán, Bộ môn Kiểm  
toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán, Trường Đại học  
Kinh tế TP.HCM, NXB Thống Kê 2011.  
+
Chương 19, Kiểm toán (Auditing)–Alvin  
A.Arens & James K.Loebbecke – Dịch và biên  
soạn Phạm Văn Dược, Đặng Kim Cương, NXB  
Thống Kê 2009.  
+ Chương trình kiểm toán mẫu ban hành theo quyết  
định 368/QĐ-VACPA ngày 23/12/2013 của chủ  
tịch VACPA. (Phần C.KIỂM TRA HTKSNB-  
C300, phần D.KIỂM TRA TÀI SẢN – D500, phần  
G. KTCB BCKQKD - G200)  
+ Hệ thống chuẩn mực kiểm toán quốc tế, Việt  
Nam.  
+ Các văn bản pháp luật liên quan đến lĩnh vực  
kiểm toán.  
Tuần thứ 6: Chương 4: < KIỂM TOÁN TÀI Dự kiến các CĐR được thực  
18  
SẢN CỐ ĐỊNH VÀ CHI PHÍ KHẤU HAO> (  
3/0/6)  
hiện sau khi kết thúc ND  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (3)  
G1.1, G1.4, G2.1, G2.2, G2.3,  
G3.1, G3.2,  
Nội Dung (ND) chính trên lớp:  
- Bài học  
4.1. Nội dung và đặc điểm của khoản mục  
4.2. Kiểm soát nội bộ đối với tài sản cố định  
4.2.1. Mục đích của kiểm soát nội bộ đối  
với tài sản cố định  
4.2.2. Các thủ tục kiểm soát  
4.3. Kiểm toán tài sản cố định  
4.3.1. Nghiên cứu và đánh giá hệ thống  
kiểm soát nội bộ  
4.3.2. Các thử nghiệm cơ bản  
4.4.  
mòn luỹ kế  
4.4.1. Đặc điểm của chi phí khấu hao  
Kiểm toán chi phí khấu hao và giá trị hao  
4.4.2. Mục tiêu kiểm toán chi phí khấu  
hao và giá trị hao mòn luỹ kế.  
4.4.3. Kiểm toán chi phí khấu hao  
4.5. Kiểm toán tài sản cố định thuê tài chính  
4.6. Kiểm toán tài sản cố định vô hình  
- Hướng dẫn giải các bài tập chương 3,4  
Tóm tắt các PPGD chính:  
+ Thuyết trình  
+ Trình chiếu P.Point  
+ Thảo luận nhóm  
+ Thực hành trên CTKT mẫu (Phần C.KIỂM TRA  
HTKSNB- C500, phần D.KIỂM TRA TÀI SẢN –  
D700, D800, phần G. KTCB BCKQKD  
G300,G400)  
–
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (18)  
Dự kiến các CĐR được thực  
hiện sau khi kết thúc tự học  
G1.1, G1.4, G2.1, G2.2, G2.3,  
Các nội dung cần tự học chính:  
+ Tham khảo thêm các chương trình kiểm toán của G3.1, G3.2,  
các công ty kiểm toán Big4 về kiểm toán TSCĐ  
thuê tài chính.  
+ Làm bài tập chương 4 được giao  
+ Ôn tập chuẩn bị kiểm tra quá trình (12%)  
+ Các nhóm chưa thuyết trình tiếp tục chuẩn bị bài  
thuyết trình  
-Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết  
+ Chương 10, Giáo trình Kiểm toán, Bộ môn Kiểm  
toán, Khoa Kế toán - Kiểm toán, Trường Đại học  
Kinh tế TP.HCM, NXB Thống Kê 2011.  
+ Chương 17,18, Kiểm toán (Auditing)–Alvin  
A.Arens & James K.Loebbecke – Dịch và biên  
soạn Phạm Văn Dược, Đặng Kim Cương, NXB  
19  
Thống Kê 2009.  
+ Chương trình kiểm toán mẫu ban hành theo quyết  
định 368/QĐ-VACPA ngày 23/12/2013 của chủ  
tịch VACPA. (Phần C.KIỂM TRA HTKSNB-  
C500, phần D.KIỂM TRA TÀI SẢN – D700,  
D800, phần G. KTCB BCKQKD – G300,G400)  
+ Hệ thống chuẩn mực kiểm toán quốc tế, Việt  
Nam.  
+ Các văn bản pháp luật liên quan đến lĩnh vực  
kiểm toán.  
Tuần thứ 7: <KIỂM TRA GIỮA KỲ > lần 1  
( 2/0/4)  
Dự kiến các CĐR được thực  
hiện sau khi kết thúc ND  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (2)  
Nội Dung (ND) chính trên lớp:  
Kiểm tra giữa kỳ (tối thiểu 90 phút) – 2 đề  
Sửa bài kiểm tra giữa kỳ  
Tóm tắt các PPGD chính:  
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (4)  
Dự kiến các CĐR được thực  
hiện sau khi kết thúc tự học  
Các nội dung cần tự học chính:  
+ Ôn tập chuẩn bị kiểm tra quá trình từ chương 1  
đến chương 4.  
-Liệt kê các tài liệu học tập cần thiết  
+ Giáo trình Kiểm toán, Bộ môn Kiểm toán, Khoa  
Kế toán - Kiểm toán, Trường Đại học Kinh tế  
TP.HCM, NXB Thống Kê 2011.  
+ Kiểm toán (Auditing)–Alvin A.Arens & James  
K.Loebbecke – Dịch và biên soạn Phạm Văn  
Dược, Đặng Kim Cương, NXB Thống Kê 2009.  
+ Chương trình kiểm toán mẫu ban hành theo  
quyết định 368/QĐ-VACPA ngày 23/12/2013 của  
chủ tịch VACPA. + Hệ thống chuẩn mực kiểm  
toán quốc tế, Việt Nam.  
+ Các văn bản pháp luật liên quan đến lĩnh vực  
kiểm toán.  
Tuần thứ 7-8: Chương 5: < KIỂM TOÁN NỢ  
Dự kiến các CĐR được thực  
PHẢI TRẢ VÀ NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU > hiện sau khi kết thúc ND  
( 6/0/12)>  
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (6)  
G1.1, G1.4, G2.1, G2.2, G2.3,  
G3.1, G3.2,  
Nội Dung (ND) chính trên lớp:  
- Bài học  
5.1. Kiểm toán nợ phải trả  
5.1.1. Nội dung, đặc điểm của khoản mục  
nợ phải trả  
5.1.2. Kiểm soát nội bộ đối với nợ phải trả  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 29 trang Mãnh Khiết 09/01/2024 19320 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Kiểm toán 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_chi_tiet_mon_kiem_toan_2.pdf