Bài giảng Tương tác người máy - Chương 0: Tổng quan về HCI - Lương Mạnh Bá

Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Cấu trúc môn học  
Tương tác người máy  
Human Computer Interaction - HCI  
• 60 tiết LT+ đồ án môn học + bài tập  
• Cần các kiến thức cơ bản về CNTT, đồ hoạ,  
tâm lý nhận thức, công thái học  
• Cung cấp những nguyên lý chung về tương  
tác người máy  
• Cung cấp những kiến thức cần thiết để học  
các môn chuyên ngành hẹp và áp dụng vào  
thiết kế, xây dựng, đánh giá phần mềm.  
Department of Software Engineering  
Faculty of Information Technology  
Hanoi University of Technology  
TEL: 04-8682595 FAX: 04-8692906  
Email: cnpm@it-hut.edu  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 1  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 2  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Cấu trúc môn học (tiếp)  
II-Phần II Phân tích và thiết kế giao tiếp người  
dùng (User Interface Analyse and Design)  
Chương IV: Các nguyên tắc chính và vòng đời  
hình sao trong thiết kế giao tiếp Người  
dùng – Máy tính  
Cấu trúc môn học (tiếp)  
• Nội dung môn học: 3 phần 10 chương  
I- Phần I Phần cơ sở (foundation) gồm 4  
chương:  
Chương 0: Tổng quan về HCI  
Chương I: Tâm lý nhận thức của Con người  
trong giao tiếp và xử lý  
Chương V: Mô hình GOM, Keytrock,… (GOM  
and Keytrock Models)  
Chương II: Nhân tố Máy tính trong tương tác  
người máy  
Chương VI: Đặc tả yêu cầu người dùng và phân  
tích nhiệm vụ  
Chương III: Các dạng đối thoại trong tương  
tác người máy (Dialogue styles for HCI)  
Chương VII: Ký pháp đối thoại và thiết kế  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 3  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 4  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Tài liệu tham khảo (Reference)  
Cấu trúc môn học (tiếp)  
III-Phần III Cài đặt và đánh giá tương tác người  
dùng (Users Interface Implementation  
and Evaluation ) gồm 2 chương:  
[1] Jenny Preece et al: Human-Computer Interaction,  
Addison-Wesley, 1994  
[2] Dix, Finlay, Abowd and Beale: Human -Computer  
Interaction (course and book), Prentice-Hall,  
Chương VII: Hỗ trợ Cài đặt (Implementation)  
Chương VIII: Các kỹ thuật đánh giá phần mềm  
(Evaluation Techniques)  
second edition, 1993  
(http: //www.hcibook.com/hcibook/toc.html)  
[3] Gary Perlman, Ohio State University: User Interface  
development (course), SEI Curriculum Module,  
• Đánh giá: Đồ án môn học + Bài tập  
11-1989  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 5  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 6  
1
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Tài liệu tham khảo (tiếp)  
Tài liệu tham khảo (tiếp)  
[4] C.Machgeels: Interfaces Humains- ordinateur (cours),  
Département Informatique, ULB, 2001-2002  
[5] J.Coutas, Interface Home-ordinareur,  
[9] Dự thảo ®Ò c-¬ng m«n häc HCI- PGS Nguyễn Văn Ba  
khoa CNTT.  
Conception et réalisation, Dunod Paris 1990 (Bá)  
(Nghiêng về hướng tâm lý khoa học nhận thức)  
[6] Andy Downton, Engineering the Human-  
Computer Interface , McGraw Hill 1992.  
[7] J.P.Menadier, l’Interface uilisateur pour une  
Informatique plus conviale, Dunod Paris 1991.  
[10] Bản đề cương HCI (Human Computer Interface -Hiệp  
hội CNPM ACM & IEEE ). course CS1  
(Use Interface Design and Development)  
[11] W.Brener, R. Zarnekow, H. Witig: Software  
Intelligent Agents. 1998.  
[8] Sommerville, Software Engineering (chapter 17-  
User Interface), Addison 1996 (BM)  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 7  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 8  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
0.1 Định nghĩa và khái niệm  
Chương 0: Tổng quan về HCI  
0.1. Thuật ngữ và khái niệm  
0.2. Người dùng  
0.3. Môi trường  
0.4 Lĩnh vực liên quan  
0.5. Chất lượng  
0.6. Phương tiện và công cụ  
0.7. Đầu vào  
• HCI: Human-Computer Interaction  
• CHI: Computer – Human Interaction  
• IHO: Interaction Humains Ordinateur  
• IHM: Interaction Homme Machine  
• Tương tác người máy  
0.8. Đầu ra  
0.9. Công cụ (Tools)  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 9  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 10  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Định nghĩa và vai trò của HCI (tiếp)  
Định nghĩa (tiếp)  
• Không có định nghĩa chính xác .Tuy nhiên có thể dùng  
hai định nghĩa:  
Vai trò của HCI:  
• Định nghĩa 1  
Tạo ra các Hệ Thống an toàn và sử dụng được  
(Usability) như các Hệ Thống chức năng.  
Tập các quá trình, đối thoại và các hành động, qua đó ND con  
người sử dụng và tương tác với MT (Backer & Buxton, 1987).  
Usability: Là khái niệm trong trong HCI có thể hiểu là  
làm cho HT dễ học và dễ dùng.  
• Định nghĩa 2  
Là một lĩnh vực liên quan đến thiết kế, đánh giá và cài đặt Hệ  
thống MT tương tác cho con người sử dụng và nghiên cứu các  
hiện tượng chính xảy ra trên đó (ACMSIGCHI 1992).  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 11  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 12  
2
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
0.3 Môi trường làm việc  
0.2 Người dùng  
• Trước đây:  
- Máy tính lớn, không nối mạng  
- Người sử dụng máy tính không phải là  
người thao tác, điều khiển máy tính.  
- Môi trường: văn bản dạng text  
• Ngày nay :  
•
•
Trước đây:  
- Là các kỹ thuật viên, chuyên gia  
Hiện nay: Đa dạng  
- Người dùng đầu cuối (có ít kiến  
thức về tin học)  
- Máy tính cá nhân, mạng, internet  
- Các kỹ thuật viên, chuyên gia  
- Yêu cầu đòi hỏi cao  
- Môi trường: đa dạng, văn bản, đồ hoạ, trực  
quan  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 13  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 14  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
0.4 Lĩnh vực liên quan (tiếp)  
0.4 Lĩnh vực liên quan  
4 thành phần chính: Môi trường, Con người,  
Máy tính và Quá trình phát triển (ACM SIGCHI  
1992)  
• Trước đây : Phương pháp tính  
• Ngày nay:  
- Phương pháp tính, tính toán ký hiệu, Soạn  
thảo Văn bản, xử lý đồ hoạ, hình ảnh, âm  
thanh, đa phương tiện.  
- §an quyện dữ liệu, lệnh và kết quả Đối  
thoại (Dialogue),  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 15  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 16  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Con người  
Môi trường (Use and Context)  
• Mục đích: Hiểu con người như là một Bộ xử lý  
• Sử dụng những gì mà máy tính cung cấp được gọi  
là “ứng dụng”. Tổ chức xã hội, công việc, kinh  
doanh tương tác với ứng dụng đó  
thông tin  
. Cảm nhận  
. Lưu trữ (các loại bộ nhớ)  
. Xử lý  
• Lĩnh vực ứng dụng (Application Area): phân loại  
các ứng dụng và các ứng dụng đặc biệt  
- cá nhân, nhóm  
• Ngôn ngữ, giao tiếp và tương tác  
. Các sắc thái ngôn ngữ: cú pháp , ngứ nghĩa  
. Các mô hình hình thức của ngôn ngữ  
- giao tiếp hướng văn bản  
- giao tiếp hướng truyền thông  
- Môi trường thiết kế, lập trình, CAD/CAM  
- Trợ giúp trực tuyến, điều khiển HT liên tục  
• Công thái học  
. Bố trí hiện và điều khiển, quan hệ  
. Nhận thức của con người và giới hạn,…  
• Sự thích nghi Người-Máy  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 17  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 18  
3
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Qui trình phát triển  
Máy tính và kiến trúc tương tác  
(Computer System and Interface Architecture)  
•
•
•
•
•
Bao gồm thiết kế và kỹ thuật  
Các tiếp cận thiết kế  
• Các thiết bị vào ra  
Kỹ thuật và công cụ cài đặt  
Kỹ thuật đánh giá  
• Các kỹ thuật đối thoại; vào, ra và tương tác  
• Các kiểu đối thoại  
Hệ thống mẫu và Case studies  
• Đồ hoạ máy tính  
• Kiến trúc đối thoại  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 19  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 20  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
0.6 Phương tiện và công cụ  
0.5 Chất lượng  
• Hai thành phần cơ bản:  
. Con người và máy tính  
• Trước đây: Trạng thái ứng xử đúng với dữ  
liệu đúng  
. Phương tiện: đối thoại  
=> Muốn làm tương tác phải Hiểu đối tượng & Con người  
• Tiếp theo: Trạng thái đúng với dữ liệu có  
thể sai  
Y/c  
• Ngày nay: Thân thiện, sinh động, dễ  
Hoạt động  
T/L  
dùng  
Đối thoại  
Trao đổi giữa các  
môđun  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 21  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 22  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Thành phần Swing của JBuilder  
Phương tiện và công cụ (tiếp)  
•
Java là NNLT hướng đối tượng, ra đời 5 /1995 do  
nhóm chuyên gia đứng đầu là James Goshing thuộc  
công ty Sun Microsystems thiết kế. Năm 1991 lấy tên là  
Oak, năm 1995 chính thức lấy tên Java, và được thiết  
kế lại để xây dựng chương trình ứng dụng Internet.  
Ngoài ứng dụng Web, Java còn có đủ đặc tính lập trình  
để thiết kế chương trình ứng dụng độc lập.  
• Công cụ: Visual Basic, Jbuilder của Java 1.4  
Chú ý Thành phần Swing là phần mới của Java  
để xây dựng giao tiếp đồ hoạ: menu, các hộp  
công cụ như Combo, List, Dialogue, . . .  
• Nếu SV chưa học cần giới thiệu khoảng 10 tiết;  
nếu không thì chỉ cần nêu khoảng 1 tiết.  
•
•
Độc lập với hệ nền, do vậy có thể chạy trên bất cứ máy  
tính nào có hệ điều hành hỗ trợ Java Virtual Machine.  
Là ngôn ngữ có tính phân tán với khả năng nối mạng  
cài sẵn .  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 23  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 24  
4
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Thành phần Swing (tiếp)  
Thành phần Swing (tiếp)  
•
Các bản Java trước (<1.2), các thành phần đồ hoạ được  
xây dựng trong thư viện AWT (Abstract Windows  
Toolkit). AWT là thư viện hữu ích trong thiết kế  
chương trình ứng dụng GUI nhưng không dùng để  
thiết kế những Project toàn diện.  
Do AWT phụ thuộc nhiều vào hệ nền, nên từ bản Java  
2 trở đi các thành phần giao diện người dùng (UI) thay  
thế bằng tập hợp thành phần linh hoạt, đa năng và  
mạnh mẽ: thành phần Swing.  
Swing.* là gói thuộc Javax chứa thành phần UI dạng  
đồ hoạ.  
•
Swing chỉ thay thế UI như Button, Textfield, TextArea;  
Một số thành phần khác: Graphics, Color, Font,  
FontMetrics, LayoutManager vẫn nhờ AWT. Nó thừa  
kế các lớp trong thư viện AWT.  
•
•
Các thành phần Swing có tên gọi kèm theo tiếp đầu  
ngữ J, gồm trên 250 lớp. Swing là giải pháp toàn diện  
để thiết kế các trình ứng dụng GUI trung tâm.  
•
Để giới thiệu về Swing ta có thể quy về các thành phần  
chính như sau :  
•
- JComponent là lớp trên của tất cả các thành phần  
Swing lightweight, bản thân nó thì được thừa kế từ lớp  
Container trong sơ đồ phân cấp đồ hoạ Java.  
•
Swing ít phụ thuộc vào hệ đích hơn và tài dần dần thay  
thế cho AWT.  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 25  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 26  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Sơ đồ phân cấp của Swing  
Java Swing (tiếp)  
Swing UI có thể chia thành bốn thành phần sau:  
- javax.swing.AbstractButton. Lớp trừu tượng,  
chứa định nghĩa các nút: JButton, JToggleButton,  
CheckBox, JRadioButton, JMenuItem và JMenu.  
- javax.swing.JtextComponent: chứa các thành  
phần văn bản:Jlabel, Jlist, JcomboBox, JmenuBar,  
Jpanel, JoptionPane, JscrollBar, JscrollPane,  
JfileChooser và gồm các lớp : JpoPupMenu,  
JtoolBar, JlayeredPane, JrootPane, JprogressBar,  
JtoolTip, JtabbedPane, Jtree, JinternalFrame,  
Jslider, Jtable, Jpane, Jseparator, JsplitPane, . . .  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 27  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 28  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Java Swing (tiếp)  
Java Swing (tiếp)  
- Ngoài hai thành phần trên thì Swing còn chứa  
các thành phần khác như sau.  
+ javax.swing.border: Lớp chứa tất cả các kiểu  
đường viền  
+ javax.swing.colorchooser: Lớp và giao diện  
hỗ trợ cho các thành phần. JcolorChooser dùng  
để cho phép lựa chọn màu.  
+ javax.swing.event: Gói đặc biệt chứa các loại  
biến cố và các đối tượng lắng nghe. Các thành  
phần Swing hỗ trợ các biến cố và đối tượng  
lắng nghe được định nghĩa trong java.awt.event  
và java.beans .  
- Các thành phần Swing Heavyweight:  
+ Japplet (javax.swing.Japplet): Lớp tạo tiểu  
trình  
+ Jframe (javax.swing.Jframe): Là cửa sổ không  
lồng bên trong cửa sổ khác, là cơ sở chính chứa  
các thành phần UI. Khi muốn thêm một thành  
phần thì không trực tiếp thêm vào Jframe mà  
phải thêm vào JrootPane - thành phần con của  
Jframe.  
+ JDialog: Là dạng cửa sổ tạm, được bật lên  
nhằm thu nhận thông tin từ ND, hoặc thông báo  
mỗi khi có biến cố xảy ra.  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 29  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 30  
5
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Thiết kế các thành phần giao diện với  
Java Swing (tiếp)  
+ javax.swing.filechooser: Thành phần hỗ trợ  
cho JfileChooser.  
Swing  
•
Chương trình đồ hoạ Java được điều khiển bởi biến  
cố. Khi chương trình vận hành tức là tương tác với ND  
thì tất mọi biến cố chi phối việc thi hành chương trình .  
Biến cố phát sinh từ các tác động bên ngoài của con  
người như: bấm chuột, nhấn phím . . . , hay từ HĐH.  
Các lớp biến cố được chứa trong gói Java.awt.event  
ngoại trừ một số biến cố như : EventListenerList,  
ListSlectionEvent, chứa trong gói Javax.Swing.event .  
+ javax.swing.plaf: Lớp chứa các kiểu nhìn và  
cảm nhận (look–and–feel) từ sơ đồ phân cấp đồ  
hoạ API, dùng để định nghĩa các thủ tục thành  
phần giao diện người dùng. Hầu hết các lớp  
này được chứa trong gói trừu tượng, chúng  
được thiết kế chỉ dành cho các nhà phát triển.  
Một số lớp con như sau:javax.swing.table -  
Cung  
cấp  
các  
điều  
khiển  
Jtable,  
•
Swing quản lý các đối tượng lắng nghe thông qua  
ListenerList, nó được gọi từ EventListenerList.  
javax.swing.text: Chứa các lớp và giao diện  
được sử dụng bởi các thành phần văn bản.  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 31  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 32  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Thiết kế các thành phần giao diện với  
Swing (tiếp)  
Một số biến cố và phương thức xử lý  
1- ActionEvent  
+ Nguyên nhân: Nhấp nút lên đối tượng, trường văn  
bản ,...  
+ Giao diện lắng nghe : ActionListener  
+ Phương thức XL:actionPerformed(ActionEvent e)  
2- ItemEvent  
•
Khi nhận được biến cố phát sinh do tác động lên các  
đối tượng nguồn thì đối tượng lắng nghe (listener) đã  
được đối tượng nguồn đăng ký trước sẽ nhận và xử lý  
biến cố dựa theo chương trình đã lập. Giữa đối tượng  
nguồn và đối tượng lắng nghe luôn liên lạc với nhau  
thông qua phương thức xử lý biến cố (handler) đặt trên  
đối tượng lắng nghe .  
+ Nguyên nhân: Chọn khoản mục mới, nhấp ô  
chọn  
+ Giao diện lắng nghe: ItemListener  
+ Phương thức xử lý:ItemStateChanged(ItemEvent e)  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 33  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 34  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Một số biến cố và phương thức xử lý  
Một số biến cố và phương thức xử lý  
(tiếp)  
(tiếp)  
3- WindowEvent  
+ Nguyên nhân: Mở, đóng, thu nhỏ thành biểu  
tượng  
+ Giao diện lắng nghe: WindowListener  
+ Phương thức xử lý:  
vii)windowDeactivated(WindowEvent e)  
4- ContainerEvent  
+ Nguyên nhân: Bổ sung hoặc loại bỏ thành phần  
khỏi vật chứa  
+ Giao diện lắng nghe: ContainerListener  
i)window Closing(WindowEvent e)  
ii)windowOpened(WindowEvent e)  
iii)windowIconified(WindowEvent e)  
iv)windowDeiconified(WindowEvent e)  
v)windowClosed(WindowEvent e)  
vi)windowActivated(WindowEvent e)  
+ Phương thức xử lý :  
i)componentAdded(ContainerEvent e)  
ii)componentRemoved(ContainerEvent e)  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 35  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 36  
6
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Một số biến cố và phương thức xử lý  
Một số biến cố và phương thức xử lý  
(tiếp)  
(tiếp)  
6- FocusEvent (mở rộng gói java.awt.ComponentEvent)  
5- ComponentEvent  
+ Nguyên nhân: Dời tiêu điểm đến/ ra khỏi thành phần :  
Component  
+ Nguyên nhân: Di chuyển, định kích cỡ, dấu hoặc  
hiện lại Component  
+ Giao diện lắng nghe : FocusListener  
+ Giao diện lắng nghe: ComponentListener  
+ Phương thức xử lý  
:
+ Phương thức xử lý :  
i)focusGained(FocusEvent e)  
ii)focusLost(FocusEvent e)  
i)componentMoved(ComponentEvent e)  
7- TextEvent  
ii)componentHidden(ComponentEvent e)  
iii)componentResized(ComponentEvent e)  
iv)componentShown(ComponentEvent e)  
+ Nguyên nhân:Thay đổi văn bản(JtextComponent)  
+ Giao diện lắng nghe : TextListener  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 37  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 38  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Một số biến cố và phương thức xử lý  
(tiếp)  
Một số biến cố và phương thức xử lý  
(tiếp)  
+ Giao diện lắng nghe: có hai giao diện lắng nghe là  
+ Phương thức xử lý : textValueChanged(TextEvent e)  
8- KeyEvent  
MouseListener và MouseMotionListener  
+ Phương thức xử lý.  
- Với MouseListener :  
+ Nguyên nhân: Thả hoặc nhấn phím Component  
+ Giao diện lắng nghe  
+ Phương thức xử lý :  
: KeyListener  
i) MousePressed(MouseEvent e)  
ii) MouseReleased(MouseEvent e)  
iii) MouseEntered(MouseEvent e)  
iv)MouseExited(MouseEvent e)  
v)MouseClicked(MouseEvent e)  
-Với MouseMotionListener :  
i) MouseDragged(MouseEvent e)  
i) KeyPressed(KeyEvent e)  
ii) KeyReleased(KeyEvent e)  
iii)KeyTyped(KeyEvent e)  
9- MouseEvent  
+ Nguyên nhân:Di chuyển chuột Component  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 39  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 40  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Một số biến cố và phương thức xử lý  
(tiếp)  
Thiết kế vùng chứa  
Các thành phần để thiết kế vùng chứa sau: Jframe,  
Jpanel, Japplet. Với:  
- Jframe: tạo khung cơ sở chứa các thành phần Jpanel  
hoặc các thành phần giao diện.  
- Japplet: tạo tiểu trình có thể chứa các Jframe  
•
ii) MouseMoved(MouseEvent e)  
10- AdjustmentEvent  
+ Nguyên nhân: Di chuyển thanh cuốn JscrollBar  
+ Giao diện lắng nghe  
+ Phương thức xử lý  
: AdjustmentListener  
:
- Jpanel: là các thành phần trực tiếp dùng để biểu diễn  
các nút, nhãn, văn bản, . . ., được đặt bám vào các  
Jframe/Japplet. Jpanel có thể được đặt lồng nhau.  
adjustmentValueChanged(AdjustmentEvent e)  
11- ListSelectionEvent  
+ Nguyên nhân: Chọn khoản mục: Jlist  
+ Giao diện lắng nghe: ListSelectionListener  
- Ngoài các thành phần dùng để thiết kế, Swing còn thừa  
kế các trình quản lý các thành phần giao diện (layout  
manager) nhằm đạt hiệu quả cao như: FlowLayout,  
GridLayout, GridBagLayout, BorderLayout, ...  
+ Phương thức xử lý  
:
ValueChanged(ListSelectionListener e)  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 41  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 42  
7
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Sơ đồ phân cấp của Jframe  
Lớp JrootPane  
(javax.swing.JrootPane)  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 43  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 44  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Một vài thí dụ dùng Swing để xây  
Lớp quản lý bố cục  
dựng giao tiếp UI  
H×nh 1: Cöa sæ so¹n th¶o chÝnh  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 45  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 46  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Thí dụ dùng Swing để xây dựng giao  
tiếp UI (tiếp)  
Thí dụ dùng Swing để xây dựng giao  
tiếp UI (tiếp)  
Hình 3: Sử dụng JColorChooser  
Hỡnh 2: Sử dụng jFileChooser  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 47  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 48  
8
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Môi trường Swing khi thiết kế  
Một vài đoạn mã lệnh cho các  
UI  
sự kiện  
void fileOpen() {  
if (!okToAbandon()) {return;}  
if (JFileChooser.APPROVE_OPTION ==  
jFileChooser1.showOpenDialog(this)) {  
openFile(jFileChooser1.getSelectedFile().get  
Path());  
}
this.repaint();  
}
Đoạn mã lệnh cho sự kiện khi chọn Open trên  
Menu hay nhấn biểu tượng Open trên ToolBar  
Thiết kế 3 phím lệnh với Jbutton trên JToolBar  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 49  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 50  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Chương I: Tâm lý nhận thức của Con  
người trong giao tiếp và xử lý  
Mã lệnh cho thủ tục mở File  
void openFile(String fileName)  
try  
{
{File file  
int size  
=
=
new File(fileName);  
(int)file.length();  
1.1 Tổng quan  
int chars_read  
FileReader in  
char[] data  
while(in.ready())  
chars_read += in.read(data,  
chars_read, size chars_read);}  
in.close();  
jTextArea1.setText(new String(data,  
chars_read));  
this.currFileName  
this.dirty false;  
=
0;  
=
new FileReader(file);  
1.2 Kênh vào ra  
=
new char[size];  
{
1.3 Bộ nhớ  
-
1.4 Lập luận và giải quyết vấn đề  
1.5 Tâm lý và thiết kế hệ tương tác  
0,  
= fileName;  
=
statusBar.setText("Opened"+fileName);  
updateCaption();}  
catch (IOException e)  
{
statusBar.setText("Error opening "+fileName);}}  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 51  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 52  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
1.2 Kênh vào ra  
1.1 Tổng quan  
• Thực hiện thông qua:  
• Chức năng: Con người được xem như một  
hệ thống xử lý thông tin tinh tế, gồm:  
. Hệ thống cảm nhận (sensory system)  
. Hệ thống nhận thức (cognitif system)  
. Hệ thống xử lý (motor system)  
. Quan sát (Vision): kích thứơc, màu sắc và độ  
tương phản  
. Đọc ( Reading): nhận mẫu, mã hoá bởi biểu  
diễn bên trong => cú pháp, ngữ nghĩa.  
. Nghe (Hearing): khoảng cách, hướng của đối  
tượng  
• Tương tác: qua kênh vào ra  
. Thông tin nhận và trả lời qua kênh vào  
. Thông tin lưu trữ trong bộ nhớ  
. Nhấn phím: sự phản hồi lại của môi trường  
. Chuyển động: thời gian trả lời và thời gian  
chuyển động.  
- Thời gian chuyển động: phụ thuộc tuổi tác, độ tinh  
. Thông tin được xử lý và ứng dụng theo nhiều  
cách khác nhau.  
tế  
- Thời gian trả lời: phụ thuộc kiểu kích thước  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 53  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 54  
9
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
1.3 Bộ nhớ  
• Luật Fit: miêu tả thời gian, chi phí để nhận  
được kết quả (đích)  
• Hai loại bộ nhớ:  
- D : K/c dịch chuyển  
Bộ nhớ ngắn hạn (STM)  
Bộ nhớ dài hạn (LTM)  
• Mô hình bộ nhớ  
X0  
X1 X2  
- L: kích thước đích  
- Xi: k/c dịch chuyển sau i  
lần, Xi = x Xi-1  
Đích  
D
- Vì X0= D => Xn = nx D  
- Xn L/2 => n x D L/2  
- n = -log2 (2D/L)/log2  
= s + c + m  
L
Rehearsal  
Bộ nhớ  
LTM  
Attention  
T = I log2 2D/L với :  
I = -(s + c +m)/log2  100 ms  
Bộ nhớ  
cảm nhận  
Bộ nhớ STM  
bộ nhớ l/v  
Thời gian chạm đích chỉ phụ thuộc vào tỉ số  
D/L (khoảng cách phải nhỏ, đích phải lớn  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 55  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 56  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Bộ nhớ dài hạn  
Các đặc trưng của bộ nhớ dài hạn:  
Bộ nhớ (tiếp)  
•
. Bộ nhớ cảm nhận (sensory memory): chứa kích  
thích (stimulus) từ nhìn, nghe, sờ. Thông tin này  
được chuyển sang bộ nhớ STM bởi “Attention”,  
thực chất là một bộ lọc .  
- Cấu trúc tuyến tính  
- Truy nhập chậm: 1/10 s  
- Hư hỏng: chậm  
- Khả năng không hạn chế  
. Bộ nhớ ngắn hạn (Short Tem Memory): hay còn gọi  
là bộ nhớ làm việc, có các đặc trưng sau:  
- Thông tin biểu diễn qua mạng ngữ nghĩa, frame, hoặc luật sản  
suất,. . .  
- Truy cập nhanh: 700 ms  
•
•
Hai kiểu bộ nhớ LTM:  
- Hư hỏng (Decay): nhanh (200ms)  
- Khả năng hạn chế: 72 chữ số  
. Bộ nhớ dài hạn (Long Tem Memory): hay còn gọi là  
bộ nhớ lưu trữ. Thông tin từ bộ nhớ STM sang LTM  
thực hiện bởi “tổng duyệt ” Rehearsal”.  
- rời rạc (episotic): bộ nhớ tuần tự các sự kiện  
- Ngữ nghĩa (Semantic): bộ nhớ có cấu trúc của các sự kiện, khái  
niệm và kiểu.  
Thông tin trong bộ nhớ ngữ nghĩa lấy từ bộ nhớ rời rạc  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 57  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 58  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Bộ nhớ dài hạn (tiếp)  
Bộ nhớ dài hạn (tiếp)  
•
•
•
Bộ nhớ ngữ nghiã cấu trúc  
.
.
.
Cung cấp truy nhập thông tin  
Biểu diễn mối quan hệ giữa các bit của thông tin  
Hỗ trợ suy diễn  
Mô hình mạng ngữ nghĩa (semantic network)  
.
.
.
Thừa kế: các nút con thừa kế tính chất các nút cha  
Mối quan hệ giữa các bit thông tin được tường minh  
Hỗ trợ suy diễn qua thừa kế  
Mô hình frame  
Thông tin được biểu diễn dưới dạng cấu trúc dữ liệu. Các Slots trong  
xcấu trúc được thể hiện với giá trị đặc biệt cho 1 thể hiện đã cho của  
dữ liệu  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 59  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 60  
10  
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Bộ nhớ dài hạn (tiếp)  
Bộ nhớ dài hạn (tiếp)  
Mô hình frame  
Mô hình Scrips  
•
•
Mô hình thông tin nổi được yêu cầu để giải thích tình  
huống hay ngôn ngữ. Kịch bản cũng có các phần tử để  
cá biệt hoá các giá trị đặc biệt  
DOG  
Fixed: 4 chân  
Default:  
Loài: ăn thịt  
âm thanh: chối tai  
Variable  
Collie  
Fixed: nhánh của chó  
Loại: chó chăn cừu  
Default:  
Kích thước: 65 cm  
Thí dụ  
kích thước  
màu sắc  
Variable  
màu sắc  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 61  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 62  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Bộ nhớ dài hạn (tiếp)  
mô hình luật sản xuất  
1.4 Suy luận và giải quyết vấn đề  
• Suy luận có hai dạng:  
Deductive  
• Luật sản xuất: Biểu diễn tri thức thủ tục- luật hành  
động-điều kiện. nếu điều kiện thoả thì hành động được  
thực hiện.  
Inductive  
a) Suy luận deductive  
•
Chú ý:  
.
Dạng: If Cond Then [Action]  
.
Cấu trúc, ngữ nghĩa, thói quen làm cho dễ nhớ  
.
Đưa ra kết luận cần thiết 1 cách lô gíc từ các giả thiết  
If it is Friday then she will go to work  
.
Quên: thông tin trong bộ nhớ dài hạn hỏng rất chậm, các thông  
tin mới sẽ thay thế các thông tin cũ (retroactive interreference)  
It is Friday Therefore she will go to work.  
Kết luận lô gic không nhất thiết phải đúng  
If it is raining then the ground is dry  
.
Trích rút: - recall: thông tin được tái tạo trong bộ nhớ và trợ  
giúp bởi loại, hình ảnh  
- recognition: thông tin cung cấp các tri thức đã biết  
trước và kém phức tạp hơn gọi lại  
.
It is raining Therefore the ground is dry  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 63  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 64  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Suy luận (tiếp)  
Suy luận và giải quyết vấn đề  
• Giải quyết vấn đề: Là quá trình tìm lời giải chưa  
biết nhờ tri thức  
• Các lý thuyết  
b) Suy luận qui nạp (inductive)  
. Từ cái đã biết đến cái chưa biết  
.
Thí dụ all elephants we have seen have trunks therefore  
a) Gestalt  
all elephants have trunks.  
. Giải quyết vấn đề bao gồm sản xuất và tái sản xuất  
. Sản xuất vẽ lên bản chất và cấu trúc hoá lại vấn đề  
. Đích trừu tượng không đủ giải thích bản chất  
. Chuyển dịch từ các hành vi đến lý thuyết xử lý thông tin  
. Không tin cậy: chỉ có thể khẳng định sai  
. Tuy nhiên con người không quen sử dụng dạng phủ  
định  
.
Abductive: Lập luận từ sự kiện đến nguyên nhân. Thí  
dụ: Sam lái nhanh khi say rượu vậy nếu Sam lái nhanh  
thì cho là Sam say.  
b) Lý thuyết không gian bài toán  
. Không gian bài toán bao gồm các phát biểu của bài toán  
. Giải quyết vấn đề bao gồm việc khởi sinh các phát biểu  
nhờ các phép toán  
. Không tin cậy: có thể dẫn đến giải thích sai.  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 65  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 66  
11  
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Suy luận và giải quyết vấn đề (tiếp)  
Suy luận và giải quyết vấn đề (tiếp)  
- Các luật đa mục đích để giải thích các sự kiện  
của bài toán – tri thức tăng cường  
.
.
.
Heuristics có thể dùng để chọn các phép toán  
Thao tác với HT xử lý thông tin bên trong của con người  
ứng dụng rộng rãi với các bài toán được định nghĩa tốt  
- Học các luật đặc tả nhiệm vụ  
- Luật được hiệu chỉnh  
•
•
Tương tự  
.
Các bài toán mới có thể giải quyết bằng các tri thức tương tự  
trong lĩnh vực mới  
•
Cơ chế dịch chuyển giữa các mức:  
- Thủ tục hoá: mức 1 và mức 2  
- Khái quát hoá: mức 2 và mức 3  
.
ânh xạ tương tự này có thể khó khi lĩnh vực đó khá khác về  
mặt ngữ nghĩa  
Kiểu thu nhận tri thức  
.
Cắt đoạn thông tin như trong STM  
i) Thủ tục hoá (proceduralization)  
- Mức 1: If cook [type, ingredients, time]  
THEN cook for: time  
.
Khái niệm hơn là nhóm nhân tạo. Thông tin càng có cấu trúc  
càng hiệu quả  
.
Mô hình 3 mức của thu nhận tri thức:  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 67  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 68  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Suy luận và giải quyết vấn đề (tiếp)  
Suy luận và giải quyết vấn đề (tiếp)  
Khái quát hoá  
cook [casserole,[chicken,carrots,potatoses], 2 hours]  
cook [casserole,[beef,dumpinh,carrots ], 2 hours]  
cook [caake,[flour, sugar,butter, egg], 45 min]  
- Mức 2: If type is casserole AND ingredients ARE  
[chicken,carrots,potatoses]  
- Mức 2: If type is casserole AND ingredients ARE  
[chicken,carrots,potatoses]  
THEN cook for: 2 hours  
If type is cakle AND ingredients ARE  
[chicken,carrots,potatoses]  
THEN cook for: 2 hours  
If type is cakle AND ingredients ARE  
[chicken,carrots,potatoses]  
THEN cook for: 45 min  
- Mức 3: If type is casserole AND ingredients ARE  
ANYTHING  
THEN cook for: 45 min  
THEN cook for: 2 hours  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 69  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 70  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
1.5 Tâm lý và thiết kế hệ thống  
tương tác  
Các cá thể khác nhau có suy nghĩ khác nhau  
Các mô hình về tâm lý nhận thức  
Lỗi và mô hình suy nghĩ  
•
•
• Kiểu lỗi  
. Sơ ý (slip)/ lỗi nhỏ: Thay đổi trạng thái hành  
vi có thể gây lỗi  
1) cá thể khác nhau  
- dài hạn: phụ thuộc vào giới, sức khoẻ và mức độ  
thông minh  
- ngắn hạn: ảnh hưởng của lo âu hay mệt mỏi  
- Thay đổi: tuổi tác  
. Hiểu không đúng: con người tạo ra các mô  
hình tư duy để giải thích hành vi. Nếu hiểu  
sai sẽ gây lỗi.  
2) các mô hình  
- Hiểu ngữ cảnh về tâm lý  
- Hiểu điều kiện thực nghiệm cụ thể  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 71  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 72  
12  
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Các mô hình  
Chương II: Nhân tố Máy tính  
trong tương tác người máy  
• Các hướng dẫn (guidlines)  
• Các mô hình tâm lý nhận thức (GOMS,  
Keytrock, . . .)  
2.1 Tổng quan  
• Các kỹ thuật phân tích và đánh giá  
2.2 Thiết bị vào  
2.3 Thiết bị ra  
2.4 Bộ nhớ  
2.5 Xử lý  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 73  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 74  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
2.1 Tổng quan  
Một hệ thống máy tính tiêu biểu  
• Máy tính là thành phần thứ 2 tham gia  
tương tác  
• Các thành phần chủ yếu:  
. Các thiết bị vào ra: màn hình, bàn phím, máy  
in, loa, . . .  
. Bộ nhớ  
. Xử lý: tốc độ, mạng. Hình thức xử lý: lô, tương  
tác  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 75  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 76  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Thiết bị vào (tiếp)  
2.2 Thiết bị vào-ra  
Thiết bị vào  
• Một số loại bàn phím khác:  
• Bàn phím  
. Alphabectic: phím phân bố theo thứ tự chữ cái =>  
chậm, đào tạo lâu  
Đặc tả đối tượng  
và hành động  
của tương tác  
• Bộ nhận dạng chữ viết tay  
• Chuột và thiết bị định vị  
i) Bàn phím  
. Dvorak: tốc độ tăng từ 10 đến 15%, giảm mệt  
. Chord: 4 đến 5 phím. Chữ cái là tổ hợp 1 số phím. Kích  
thước nhỏ, học nhanh. Tuy nhiên không ưa chuộng  
. Thiết bị vào chung  
. Bàn phím chuẩn kiểu QWERTY  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 77  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 78  
13  
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Thiết bị vào (Ptrieếpapred)by MSc Luong Manh Ba  
Thiết bị vào (tiếp)  
• Bộ nhận dạng chữ viết tay:  
. Chữ viết tay là công cụ giao tiếp phổ biến  
• Một số thiết bị khác  
. Joystick: thiết bị vào gián tiếp, điều khiển bởi  
chuyển động hay nhấn. Thường có phím nhấn ở  
trên đỉnh hay mặt trước.  
. Trackball: giống như chuột (upside-down).  
Thiết bị vào gián tiếp, tốc độ nhanh, yêu cầu ít  
không gian và thường lắp đặt cho notebook.  
. Touchscreen: phát hiện sự hiện diện của ngón  
tay hay bút trên màn hình. Là thiết bị định vị  
trực tiếp. Nhanh, không yêu cầu con trỏ, hợp  
với menu chọn. Tuy nhiên có thể gây xước màn  
hình, kém chính xác.  
. Thể hiện phần lớn thông tin theo cách thức tự nhiên  
• Chuột và thiết bị định vị  
. Mouse: phổ biến, dế dùng, gồm tấm trượt và phím (thường  
từ 1 đến 3 phím)  
-Cần không gian vật lý  
để di chuyển, không  
mỏi tay  
-- Con trỏ màn hình  
theo chiều x,y  
-- chuyển động chuột  
theo trục x,z  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 79  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 80  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Thiết bị ra  
Thiết bị vào (tiếp)  
• Màn hình (Cathode ray tube )  
• Visual  
. Bút chì quang: Khi tiếp xúc màn hình, nó phát hiện các  
điểm sáng trên màn hình huỳnh quang. Là thiết bị định vị  
trực tiếp. Dùng để vẽ từng điểm  
• Auditory  
. Digitising tablet: Thiết bị gián tiếp. Có nhiều loại bảng  
- Resistive tablet  
- Magnetic tablet  
- Sonic tablet  
• Máy in  
• Máy quét và nhận dạng ký tự  
Độ phân giải 60 x 60, mẫu hoá với tần số từ 50 200Hz. Có  
thể nhập text, yêu cầu không gian.  
. Dataglove: Thiết bị cảm ứng quang (có thể dùng 3-D)  
. Eyegaze: Tập các đầu nhằm phát hiện và điều khiển con  
trỏ.  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 81  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 82  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Màn hình  
Màn hình (tiếp)  
• Là thiết bị ra chuẩn của máy tính  
• Quét lưới: là dạng phổ biến nhất, độ phân giải  
phổ biến là 512 x 512 và có thể đến 1192 x 980 ,  
dạng đen trắng (đa cấp xám) hay màu  
• Dạng ngẫu nhiên hay véc tơ: quét theo hàng, độ  
phân giải có thể đạt 4096 x 4096.  
• Quan sát trực tiếp: tương tự như quét véc tơ, tuy  
nhiên ảnh duy trì bởi flood guns. Độ phân giải có  
thể đạt tới 4096 x 3120 hoặc hơn  
Có 3 chế độ quét khác nhau: lưới, ngẫu nhiên và  
trực tiếp.  
• Màn hình tinh thể lỏng: nhẹ, nhỏ, không  
phóng xạ.  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 83  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 84  
14  
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Thiết bị nghe nhìn  
Máy in  
• Visual: dials, gauge, light  
• Tập ký tự trên trang và dùng kỹ thuật điểm (dot)  
• Ba kỹ thuật: ma trận điểm (dot-matrix printers), kỹ  
thuật phun (ink-jet) và in nhiệt.  
• Auditory: beeps, bongs, clonks, speech  
Kỹ thuật ma trận điểm có thể đạt tới 120 dpi, kỹ  
thuật phun: 300 dpi.  
Hiện nay dùng kỹ thuật in laser và đạt tới 1200dpi.  
• Fonts:  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 85  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 86  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Bộ nhớ  
Máy quét và bộ nhạn dạng ký tự  
. RAM: thời gian truy nhập: 100 ns. Tốc độ  
truyền: 10 Mb/s  
• Máy quét: chuyển ảnh tương tự sang ảnh  
số. Có 2 kiểu:  
• Bộ nhớ dài hạn: LTM thường dùng như đĩa,  
CD  
. Flat-bed: quét cả trang  
. Hand-held: quét và tạo ảnh với độ rộng 3-4”  
Độ phân giải từ 100-300 dpi và có thể đến 1500  
dpi hay hơn.  
• Chú ý: Nếu MT xử lý quá nhanh, thông tin  
Trợ giúp có thể không đọc được.  
Dùng tạo tài liệu cùng với ảnh chụp  
• OCR: chuyển ảnh bitmap sang text. Các  
fonts khác nhau sẽ gây nên khó khăn.  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 87  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 88  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
3.1 Tổng quan  
Chương 3: Các dạng tương tác  
Người dùng-máy tính  
• Tương tác là sự giao tiếp giữa người  
dùng và hệ thống. Để có cái nhìn tổng  
quan, người ta hay biểu diễn dưới dạng  
framework (D. Norman), phát triển bởi  
Abowd và Beale.  
3.1 Tổng quan  
3.2 Các mô hình tương tác  
3.3 Các dạng tương tác  
3.4 Mô hình WIMP  
3.5 Điều khiển trực tiếp  
3.6 Ngữ cảnh tương tác  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 89  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 90  
15  
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
3.2. Mô hình tương tác (tiếp)  
- Framework tương tác có 4 thành phần:  
3.2. Mô hình tương tác  
• Sử dụng Framework để:  
1. Người dùng  
1. Thiết lập mục đích (user)  
2. Hình thành chủ ý  
O
Ra  
U
Người dùng  
2. Đầu vào  
3. Hệ thống  
S
Hệ thống  
I
Vào  
3. Đặc tả hành động trên giao tiếp  
4. Thực hiện hành động  
4. Đầu ra  
=> Mỗi thành phần có ngôn ngữ riêng =>  
Vấn đề chuyển dịch ?  
5. Nhận và giải thích trạng thái của HT  
6. Đánh giá trạng thái HT với mục đích đặt  
ra  
=> ngôn ngữ giữa các thành phần: Khó khăn  
hoặc không thể.  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 91  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 92  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
3.2. Mô hình tương tác (tiếp)  
- Người dùng muốn chuyển dịch hành động qua  
giao tiếp thành trạng thái của HT  
3.3. Các dạng tương tác  
1. Câu hỏi/ trả lời dạng truy vấn  
2. Điền theo mẫu  
- HT phản ánh qua đầu ra và được giải thích bởi  
người dùng.  
- Các khía cạnh phải xem xét:  
3. Ngôn ngữ lệnh  
1. Công thái học (ergonomie) : nhóm đ/k theo chức năng ,  
tần xuất; môi trường, màu sắc  
4. Ngôn ngữ tự nhiên  
5. Menu  
2. Dễ dùng, thời gian đào tạo ngắn  
3. Thông tin phản hồi  
4. Khôi phục lỗi, trở về trạng thái cũ  
5. Tính nhất quán, chuẩn hoá  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 93  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 94  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
3.3. Các dạng tương tác (tiếp)  
Giao tiếp dạng hỏi đáp (tiếp)  
1. Câu hỏi/ trả lời và dạng truy vấn (Query)  
- Dẫn dắt qua một loạt câu hỏi  
- Chất lượng  
- Loại SQL: thao tác với CSDL => hiểu cấu trúc,  
cú pháp của CSDL  
+ Tự nhiên, dễ thiết kế, quen thuộc nhất là với  
người dùng mới, thiếu kinh nghiệm  
- Nhược điểm  
+ Phức tạp đối với tình huống phức tạp, thiếu  
tính tổng quát.  
+ Cần nhiều giao tiếp.  
Giao tiếp kiểu truy vấn với CSDL (dạng GUI)  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 95  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 96  
16  
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Giao tiếp dạng form điền  
Form điền (tiếp)  
2. Điền theo mẫu (Form fills & Spreadsheets)  
- Chủ yếu dùng truy xuất DL: nhập, trích rút.  
Màn hình giống như khuôn mẫu.  
Các đề mục  
Các thông tin cần điền  
Thông tin phải điền có  
thể chọn/ đánh dấu  
Một dạng Form nhập liệu trong CSDL  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 97  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 98  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Form điền (tiếp)  
Form điền (tiếp)  
- Chất lượng  
+ Tự nhiên, quen thuộc , dễ thiết kế, có chỉ dẫn  
cần thiết.  
+ Dễ dàng thay đổi khi cần.  
- Nhược điểm:  
+ Thiếu sáng tạo của người dùng  
+ Tải cao với Hệ Thống, mạng.  
Form nhập và trích dữ liệu trong ACCESS  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 99  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 100  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Giao tiếp kiểu dòng lệnh  
Giao tiếp kiểu dòng lệnh  
thí dụ  
3. Ngôn ngữ lệnh  
- Là loại giao tiếp được sử dụng sớm nhất và đến  
nay vẫn còn khá phổ dụng (môi trường VB). Nó  
cung cấp phương tiện biểu diễn lệnh trực tiếp cho  
máy tính thông qua các phím chức nang, ký tự  
đơn, từ viết tắt hay đầy đủ.  
- Thí dụ: Các lệnh của DOS hay UNIX thường  
dùng các động từ tiếng Anh viết tắt: Dir ln của  
UNIX dùng để xem nội dung ổ đĩa hay thư mục.  
Có thể có macro lệnh. Truy nhập trực tiếp vào Hệ  
thống.  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 101  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 102  
17  
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Giao tiếp kiểu dòng lệnh (tiếp)  
Giao tiếp kiểu  
Ngôn ngữ tự nhiên  
- Chất lượng:  
+ Thích hợp với nhiệm vụ có tính lặp  
4. Ngôn ngữ tự nhiên  
+ Thích hợp với ND có kinh nghiệm do tính ngắn  
gọn, nhanh và dễ hiểu của câu lệnh.  
- Có thể là phương tiện hấp dẫn nhất trong giao  
tiếp với máy tính vì ND khó có thể nhớ dòng lệnh  
hay quên mất các mức phân cấp của menu.  
- Ngôn ngữ tự nhiên với 2 dạng: chữ viét, lời nói  
đều rất được quan tâm và nghiên cứu.  
- Chất lượng  
+ Tự nhiên, không tốn công đào tạo.  
+Dễ thích ứng, sửa lỗi dễ.  
- Nhược điểm:  
+ Cần phải đào tạo.  
+ Sai sót cao.  
+ Khó xử lý tình huống lỗi.  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 103  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 104  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Giao tiếp kiểu  
Menu  
Ngôn ngữ tự nhiên (tiếp)  
5. Menu  
-
Nhược điểm  
- Menu là tập các lựa chọn có thể cho ND được hiện  
trên màn hình và được chọn bởi chuột, phím số  
hay phím chữ cái  
+
Không rõ ràng: cú pháp, cấu trúc, câu có thể  
không rõ  
+ dài, tải cao.  
- Có nhiều mức độ khác nhau: 1, 2 hay nhiều mức.  
Dạng: cây, mạng, kéo thả (pull-down hay pop up),  
ngữ cảnh, tách rời, chồng chéo, . . .  
+ Thí dụ: trong câu “The man hit the boy with  
the sticks”, người ta không rõ gậy là phương tiện  
để đánh chú bé hay chú bé có gậy?  
=> Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên trong các lĩnh vực  
hạn chế thì có thể thành công.  
- VB hoặc kết hợp với các lựa chọn số hay dạng  
đồ hoạ.  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 105  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 106  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Giao tiếp kiểu Menu (tiếp)  
Giao tiếp kiểu Menu (tiếp)  
- Chất lượng : Dễ học, dễ dùng và có nhiều  
lựa chọn. Có hướng dẫn, ít nhớ. Thích  
hợp với ND không thường xuyên.  
- Thí dụ  
PAYMENT DETAILS  
Please select payment method:  
1. Cash  
- Nhược điểm : Tốn không gian nhớ  
màn hình. Thông tin có thể bị che dấu  
trong các menu con. Chậm với NSD  
thành thạo.  
2. Cheque  
3. Credit card  
4. Invoice  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 107  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 108  
18  
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
3.4. WIMP (Window, Icon, Menu,  
Pointer)  
Giao tiếp kiểu Menu (tiếp)  
- Sự kết hợp của VB và đồ hoạ:  
- Thí dụ  
PAYMENT DETAILS  
1. Windows: như màn hình độc lập, có thể chứa  
Text hay đồ hoạ. Kích thước có thể thay đổi và  
điều chỉnh.  
Please select payment method:  
1. Cash  
2. Biểu tượng (Icons): tranh hay hình ảnh thu nhỏ  
và đa dạng.  
2. Cheque  
3. Credit card  
4. Invoice  
Một kiểu giao tiếp menu đơn giản trong môi trường Text  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 109  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 110  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
WIMP (tiếp)  
3.4. WIMP (tiếp)  
3. Menus  
Icons  
Scroll  
Bar  
a)Menu 2 mức  
b)Menu nhiều mức  
Một cửa sổ tiêu biểu của MS Office  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 111  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 112  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
3.4. WIMP (tiếp)  
WIMP (tiếp)  
Ngoài ra, có thể bổ sung : phím lệnh, thanh  
công cụ, spinner, hộp hội thoại, check box. . .  
Dạng ngầm định hiện nay của nhiều loại MT: PC  
hay Desktop  
4. Con trỏ (Pointers)  
- Là 1 thành phần quan trọng vì WIMP dùng  
chủ yếu định vị và lựa chọn.  
- Dạng con trỏ có ý nghĩa gắn với hành động.  
- Chất lượng:  
+ Tốt, dễ học, ít nhớ.  
+ Tính chủ động của ND cao, giảm sai sót  
- Nhược điểm:  
+ Khó lập trình, tải cao. Màn hình đồ hoạ ? + +  
Chậm với ND có kinh nghiệm. Nhóm các mức  
trong menu, . . .  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 113  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 114  
19  
Biªn so¹n: L-¬ng M¹nh B¸  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
3.6. Ngữ cảnh tương tác  
3.5. Đ iều khiển trực tiếp- WYSIWYG  
(What you see is What you get)  
• ảnh hưởng của tương tác đến thiết kế giao tiếp  
ND. Chất lượng tương tác phụ thuộc môi  
trường  
- Chất lượng: sinh động dễ sử dụng  
• Nếu có nhiều kiểu ND => cần đưa vào nhiều  
kiểu tương tác .  
- Nguy hiểm: thí dụ cần phân biệt  
sao/chuyển đối tượng với xoá đối tượng  
vì có khi ND chỉ cần sao.  
• Window phối hợp menu, phím nóng, biểu  
tượng và lối tắt (Shortcut), thanh công cụ.  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 115  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 116  
Prepared by MSc Luong Manh Ba  
Bài tập  
3.1 Chọn 2 kiểu tương tác mà bạn có kinh nghiệm và  
dùng Framework để phân tích các tương tác khi dùng  
kiểu giao tiếp này với việc lựa chọn nhiệm vụ trong 1  
CSDL. Cái nào là k/c lớn nhất trong mỗi trường hợp?  
3.2 Hãy tìm tất cả các HT sử dụng thành công ngôn ngữ  
tự nhiên. Các UD nào là hợp lý nhất?  
HUT, Falt. of IT  
Dept. of SE, 2002  
HCI - One. 117  
20  
pdf 20 trang myanh 21460 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tương tác người máy - Chương 0: Tổng quan về HCI - Lương Mạnh Bá", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tuong_tac_nguoi_may_chuong_0_tong_quan_ve_hci_luon.pdf