Bài giảng Thiết kế logic số - Chương 2: Ngôn ngữ VHDL - Giới thiệu VHDL, cấu trúc chương trình

Thiết kế logic số  
(Digital Logic design)  
Chương 2: Ngôn ngữ VHDL  
Bài giảng: Giới thiệu VHDL, cấu trúc chương trình  
VHDL  
Giáo viên: TS. Hoàng Văn Phúc  
Bộ môn KT Xung-Số-Vi xử lý, Khoa Vô tuyến Điện tử  
02/2017  
Nội dung, Phương pháp  
Nội dung: Lịch sử phát triển ngôn ngữ VHDL, Cấu  
trúc chương trình VHDL, Các dạng mô tả kiến trúc  
và ví dụ  
Thời lượng: 3 tiết bài giảng  
Phương pháp: Thuyết trình + Slides + Bảng + Minh  
hoạ trên ModelSim  
Yêu cầu: Nắm được các đặc điểm, cấu trúc chương  
trình VHDL, các dạng mô tả kiến trúc, hiểu cách xử  
lý với ngôn ngữ VHDL  
2
Chương 2: Ngôn ngữ VHDL  
Tài liệu tham khảo và phần mềm hỗ trợ  
Tài liệu:  
Giáo trình “Thiết kế logic số”, Học viện KTQS, trang 41-53  
Douglas L Perry, VHDL Programming by Example, 4th  
Edition, 2002  
Phần mềm:  
Phần mềm soạn thảo Notepad++  
Phần mềm mô phỏng Modelsim  
3
Chương 2: Ngôn ngữ VHDL  
Kiểm tra bài cũ  
Câu hỏi: Thiết bị logic khả trình nào hiện nay (đã học  
trong bài giảng 1) có thể cung cấp nhiều tài nguyên và  
có khả năng xử lý mạnh mẽ nhất?  
A. PLA  
B. PAL  
C. FPGA  
D. CPLD  
4
Chương 2: Ngôn ngữ VHDL  
Lịch sử phát triển của VHDL  
VHDL: Very-High-Speed-Integrated-Circuit Hardware  
Description Language (Ngôn ngữ mô tả phần cứng vi mạch  
tốc độ rất cao)  
1981: Phát triển bởi Bộ Quốc phòng Mỹ  
1983-1985: Được phát triển thành một ngôn ngữ HDL chính  
thống bởi 3 công ty Intermetrics, IBM và TI  
1986: Chuyển giao toàn bộ bản quyền cho IEEE  
1987: Công bố thành chuẩn ngôn ngữ IEEE-1076 1987  
2002: Công bố chuẩn VHDL IEEE-1076 2002  
2009: Công bố chuẩn VHDL IEEE-1076 2009  
5
Chương 2: Ngôn ngữ VHDL  
HDL trong phân cấp thiết kế hệ thống số  
RTL code  
(tổng hợp)  
(Kiến trúc)  
(Chức năng)  
HDL  
(Cấu trúc)  
(Vật lý)  
tes
(mô phỏng)  
Một số ngôn ngữ HDL: VHDL, Verilog, AHDL …  
________________________________________________________  
RTL (Register Transfer Level): Mức truyền thanh ghi (mức mô tả HDL)  
6
Tại sao cần có VHDL?  
Có thể hỗ trợ mô hình hoá, thiết kế, mô phỏng, kiểm tra  
mạch số phức tạp  
Tự động hóa thiết kế, kiểm tra, mô tả độc lập với công  
nghệ…  
7
Chương 2: Ngôn ngữ VHDL  
Các dạng mã nguồn VHDL  
VHDL for Specification  
VHDL for Simulation  
VHDL for Synthesis  
VHDL for Specification: Mã nguồn VHDL cho mô tả đặc tính kỹ thuật  
VHDL for Simulation: Mã nguồn VHDL cho mô phỏng  
VHDL for Synthesis: Mã nguồn VHDL cho tổng hợp  
8
Đặc điểm của VHDL  
Tính phổ biến  
Độc lập với công nghệ  
Khả năng mô tả đa cấp  
Khả năng trao đổi, tái sử dụng  
9
Chương 2: Ngôn ngữ VHDL  
Phân cấp trong thiết kế với VHDL  
Gói  
Thực thể  
Kiến trúc  
Các phát biểu  
Concurrent Statement: Phát biểu đồng thời  
Sequential Statement: Phát biểu tuần tự  
10  
Chương 2: Ngôn ngữ VHDL  
HDL có phải ngôn ngữ lập trình?  
Không phải điều khiển thực hiện thao tác của hệ thống mà  
là tạo ra/mô phỏng hệ thống phần cứng  
11  
Chương 2: Ngôn ngữ VHDL  
VHDL có phải ngôn ngữ lập trình?  
Không phải điều khiển thực hiện thao tác của hệ thống mà  
là tạo ra/mô phỏng hệ thống phần cứng  
VHDL: ngôn ngữ luồng dữ liệu (dataflow language)  
các phép xử lý xảy ra đồng thời  
khác với  
Các ngôn ngữ thủ tục (procedural computing languages)  
như Pascal, C, assembly: các lệnh được thực thi tuần tự  
12  
Chương 2: Ngôn ngữ VHDL  
Ví dụ VHDL đơn giản  
VHDL code:  
Phần cứng tạo ra:  
if (S = '1') then  
Y <= B;  
else  
Y <= A;  
end if;  
?
13  
Chương 2: Ngôn ngữ VHDL  
Ví dụ VHDL đơn giản  
VHDL code:  
Phần cứng tạo ra:  
if (S = '1') then  
Y <= B;  
else  
Y <= A;  
end if;  
MUX2  
14  
Chương 2: Ngôn ngữ VHDL  
HDL trong qui trình thiết kế vi mạch số sơ lược  
Các chỉ tiêu kỹ thuật và ràng buộc  
Mô tả HDL ban đầu  
Lựa chọn cấu trúc  
Mô tả mức RTL bằng HDL  
Tổng hợp  
Thiết kế mức cổng  
Front-end  
Sắp xếp, tạo kết nối  
Back-end  
Thiết kế vật lý  
Thiết kế chip  
15  
Chương 2: Ngôn ngữ VHDL  
HDL trong qui trình thiết kế trên FPGA  
16  
Chương 2: Ngôn ngữ VHDL  
Một số lưu ý về VHDL  
Không phân biệt chữ hoa/thường với tên biến, hằng, tín hiệu,  
tên entity, architecture. Trừ trường hợp giá trị trực tiếp („Z‟, „X‟  
chứ không phải là „z‟, „x‟)  
Thống nhất một loại in hoa hay in thường  
Một entity có thể có nhiều architecture khác nhau (để chọn  
architecture nào được dùng thì dùng phát biểu configuration)  
Các thành phần của một thiết kế VHDL có thể đặt ở trong  
nhiều file khác nhau (.vhd). Tuy nhiên, thiết kế VHDL cho một  
thực thể nên đặt trong 1 file duy nhất (1 entity/1 file)  
17  
Chương 2: Ngôn ngữ VHDL  
Các từ khoá của VHDL  
18  
Chương 2: Ngôn ngữ VHDL  
Cấu trúc chương trình VHDL  
Các kiểu dữ  
liệu, toán tử …  
Khai báo thư viện  
LIBRARY declaration  
Giao diện của  
Mô tả thực thể  
ENTITY Declaration  
khối thiết kế  
Mô tả kiến trúc  
ARCHITECTURE  
Cấu trúc  
bên trong  
Hành vi  
Luồng dữ liệu  
Cấu trúc  
Behavioral  
DataFlow  
Structure  
19  
Chương 2: Ngôn ngữ VHDL  
Khai báo thư viện (library)  
library IEEE;  
use IEEE.STD_LOGIC_1164.ALL;  
use IEEE.STD_LOGIC_ARITH.ALL;  
• Phải được đặt đầu tiên  
trong mỗi thiết kế VHDL  
• IEEE.STD_LOGIC_1164: cung cấp các kiểu dữ liệu  
std_ulogic, std_logic, std_ulogic_vector, std_logic_vector, các  
hàm logic như and, or, not, nor, xor… các hàm chuyển đổi  
giữa các kiểu dữ liệu trên.  
• IEEE.STD_LOGIC_ARITH: định nghĩa các kiểu dữ liệu số  
nguyên SIGNED, UNSIGNED, INTEGER, cung cấp các hàm  
số học bao gồm “+”, “-”, “*”, “/”, so sánh “<”, “>”, “<=”, “>=”,  
các hàm dịch trái, dịch phải, các hàm chuyển đổi từ kiểu  
vector sang các kiểu số nguyên.  
20  
Chương 2: Ngôn ngữ VHDL  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 36 trang Mãnh Khiết 12/01/2024 13060 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Thiết kế logic số - Chương 2: Ngôn ngữ VHDL - Giới thiệu VHDL, cấu trúc chương trình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_thiet_ke_logic_so_chuong_2_ngon_ngu_vhdl.pdf