Bài giảng Phương pháp lập trình hướng đối tượng - Tuần 9: Kế thừa - Nguyễn Lê Hoàng Dũng
Kế thừa
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
1
Nội dung
n Khái niệm kế thừa.
n Tầm vực trong kế thừa.
n Định nghĩa lại phương thức.
n Quan hệ IA và HAA.
n Bài tập.
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
2
Nội dung
n Khái niệm kế thừa.
n Tầm vực trong kế thừa.
n Định nghĩa lại phương thức.
n Quan hệ IA và HAA.
n Bài tập.
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
3
Khái niệm kế thừa
n Vấn đề trùng lấp thông tin:
Nhiều lớp có thông tin giống nhau.
Có 2 dạng:
A
B
x, y, z
u, v, w
Ø Dạng chia sẻ: A ∩ B ≠ Ø.
x, y, z
Ø Dạng mở rộng: B = A + .
a, b, c
Nhược điểm:
A
B
x, y, z
a, b, c
Ø Xây dựng tốn kém.
x, y, z
Ø Dung lượng lưu trữ lớn.
Ø Thay đổi phần chung khó khăn.
Giải quyết: tái sử dụng!!
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
4
Khái niệm kế thừa
n Khái niệm kế thừa:
Định nghĩa lớp mới dựa trên những lớp đã có.
Lớp cơ sởlớp dùng để định nghĩa lớp mới.
Lớp kế thừalớp được định nghĩa từ lớp đã có.
Lớp kế thừa thừa hưởng TẤT CẢ từ lớp cơ sở.
O
A
x, y, z
x, y, z
A
x, y, z
a, b, c
B
x, y, z
u, v, w
B
x, y, z
a, b, c
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
5
Khái niệm kế thừa
n Khai báo trong C++:
class <Lớp kế thừa> : <Loại kế thừa> <Lớp cơ sở>
n Loại kế thừa:
public, private, protected.
n Ví dụ:
class A : public O
{
private:
// Khai báo thuộc tính mới của A.
public:
// Khai báo phương thức mới của A.
};
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
6
Khái niệm kế thừa
n Ví dụ:
n Thông tin:
n Họ tên.
n Thông tin:
n Họ tên.
n Mức lương.
n Số ngày nghỉ.
n Công việc:
n Mức lương.
n Số ngày nghỉ.
n Lớp chủ nhiệm.
GVCN
n Giảng dạy.
n Công việc:
Giáo viên
n Tính lương.
n Giảng dạy.
n Tính lương.
n Sinh hoạt chủ nhiệm.
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
7
Khái niệm kế thừa
Lớp kế thừa
Lớp cơ sở
n Ví dụ:
class GiaoVien
clasGVC: publiGiaoVien
{
{
private:
private:
cha*m_sLopCN;
public:
GVCN(char *sHoTen,
char
float
int
*m_sHoTen;
m_fMucLuong;
m_iSoNgayNghi;
float fMucLuong,
int iSoNgayNghi,
char *sLopCN);
public:
GiaoVien(char *sHoTen,
float fMucLuong,
void sinhHoatCN();
int iSoNgayNghi);
void giangDay();
GVCN thừa hưởng TẤT CẢ
thuộc tính và phương thức
của GiaoVien
float tinhLuong();
};
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
8
Khái niệm kế thừa
n Ví dụ:
void main()
{
GiaoVien gv1(“Minh”, 500000, 5);
gv1.giangDay();
float fLuong1 = gv1.tinhLuong();
GVCN gv2(“Hanh”, 700000, 3);
gv2.giangDay();
gv2.sinhHoatCN();
float fLuong2 = gv2.tinhLuong();
}
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
9
Nội dung
n Khái niệm kế thừa.
n Tầm vực trong kế thừa.
n Định nghĩa lại phương thức.
n Quan hệ IA và HAA.
n Bài tập.
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
10
Tầm vực trong kế thừa
n Tầm vực thay đổi thế nào khi kế thừa?
Lớp cơ sở
Lớp kế thừa
private:
???:
m_iX
m_iX
Kế thừa
protected:
m_iY
???:
m_iY
public:
m_iZ
???:
m_iZ
è Loại kế thừa quyết định!!
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
11
Tầm vực trong kế thừa
n Bảng tầm vực trong kế thừa:
Kế thừa
public
Kế thừa
protected
Kế thừa
private
Tầm vực
public
public
protected
protected
private
private
protected
private
protected
Không thể Không thể Không thể
truy xuất truy xuất truy xuất
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
12
Nội dung
n Khái niệm kế thừa.
n Tầm vực trong kế thừa.
n Định nghĩa lại phương thức.
n Quan hệ IA và HAA.
n Bài tập.
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
13
Định nghĩa lại phương thức
n Kế thừa một phần:
Không kế thừa “máy móc” tất cả.
Lớp kế thừa có thể thay đổi những gì đã kế thừa!!
è Định nghĩa lại phương thức đã kế thừa.
Lớp kế thừa thừa hưởng TẤT CẢ thuộc tính và
phương thức của lớp cơ sở TRỪ những
phương thức được định nghĩa lại!!
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
14
Định nghĩa lại phương thức
n Ví dụ:
GVCN kế thừa từ GiaoVien.
GVCN tính lương khác GiaoVien.
Ø Lương GV = Mức lương – Số ngày nghỉ * 10000.
Ø Lương GVCN = Lương GV + Phụ cấp 50000.
è Viết lại phương thức tinhLuong() cho lớp GVCN.
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
15
Định nghĩa lại phương thức
n Ví dụ:
class GiaoVien
{
private:
char
float
int
*m_sHoTen;
m_fMucLuong;
m_iSoNgayNghi;
public:
GiaoVien(char *sHoTen, float fMucLuong, int iSoNgayNghi);
void giangDay();
float tinhLuong()
{
return m_fMucLuong m_iSoNgayNghi * 10000;
}
};
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
16
Định nghĩa lại phương thức
n Ví dụ:
clasGVCN : publiGiaoVien
void main()
{
{
private:
GiaoVien gv1(“Minh”, 500000, 5);
char
*m_sLopCN;
gv1.giangDay();
public:
float fLuong1 = gv1.tinhLuong();
GVCN(char *sHoTen,
float fMucLuong,
int iSoNgayNghi,
char *sLopCN);
GVCN gv2(“Hanh”, 700000, 3);
gv2.giangDay();
void sinhHoatCN();
float fLuong2 = gv2.tinhLuong();
float tinhLuong()
{
}
return GiaoVien::TinhLuong() + 50000;
}
};
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
17
Nội dung
n Khái niệm kế thừa.
n Tầm vực trong kế thừa.
n Định nghĩa lại phương thức.
n Quan hệ IA và HAA.
n Bài tập.
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
18
Quan hệ IA và HAA
n Quan hệ IA:
Lớp A quan hệ IA với lớp B
Ø A là một trường hợp đặc biệt của B.
Ø A cùng loại với B.
n Ví dụ:
GVCN là một GiaoVien đặc biệt.
HinhVuong là một HinhChuNhat đặc biệt.
ConMeo là một ConVat đặc biệt.
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
19
Quan hệ IA và HAA
n Quan hệ HAA:
Lớp A quan hệ HAA với lớp B
Ø A bao hàm B.
Ø A chứa B.
Ø B là một bộ phận của A.
n Ví dụ:
ChiecXe chứa BanhXe.
QuyenSach chứa TrangSach.
Phương pháp lập trình hướng đối tượng – GV. Nguyễn Minh Huy
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Phương pháp lập trình hướng đối tượng - Tuần 9: Kế thừa - Nguyễn Lê Hoàng Dũng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_phuong_phap_lap_trinh_huong_doi_tuong_tuan_9_ke_th.pdf
OOP-W9-Inheritance-Demo2.zip

