Bài giảng môn Mạng máy tính - Chương 3.5: Tầng liên kết dữ liệu

Chương 03  
Tầng liên kết dữ liệu  
MẠNG MÁY TÍNH  
Tháng 09/2011  
Mục tiêu  
Điều khiển truy cập đường truyền  
Điều khiển liên kết  
Application  
Presentation  
Session  
Transport  
Network  
Data link  
Physical  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
2
Nội dung  
Giới thiệu  
Kỹ thuật phát hiện và sửa lỗi  
Điều khiển truy cập đường truyền  
ARP  
Ethernet  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
3
Giới thiệu - 1  
application  
transport  
network  
Link: “kết nối/liên  
kết”giữa các nodes kề  
nhau  
network  
data link  
data link  
network  
data link  
physical  
network  
data link  
. Wired  
network  
data link  
. Wireless  
network  
data link  
Data link layer:  
chuyển gói tin (frame)  
từ một node đến node  
kề qua 1 link  
application  
transport  
network  
. Mỗi link có thể dùng  
giao thức khác nhau  
để truyền tải frame  
data link  
physical  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
4
Giới thiệu - 2  
Tại nơi gởi:  
. Nhận các packet từ tầng network đóng gói thành các  
frame  
. Truy cập đường truyền (nếu dùng đường truyền chung)  
Tại nơi nhận:  
. Nhận các frame dữ liệu từ tầng physical  
. Kiểm tra lỗi  
. Chuyển cho tầng network  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
5
Giới thiệu - 3  
LLC (Logical Link Control)  
. Điều khiển luồng  
. Kiểm tra lỗi  
Application  
Presentation  
Session  
. Báo nhận  
MAC (Media Access Control)  
Transport  
Network  
. Truy cập đường truyền  
Logical Link Control  
Data link  
Physical  
Media Access Control  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
6
Nội dung  
Giới thiệu  
Kỹ thuật phát hiện và sửa lỗi  
Điều khiển truy cập đường truyền  
ARP  
Ethernet  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
7
Kỹ thuật phát hiện và sửa lỗi - 1  
Datagram  
Datagram  
N
D có lỗi?  
Y
Detected Error  
D
EDC  
D’  
EDC’  
Link  
EDC= Error Detection and Correction  
D = Data  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
8
Kỹ thuật phát hiện và sửa lỗi - 2  
Các phương pháp:  
. Parity Check (bit chẵn lẻ)  
. Checksum  
. Cylic Redundancy Check (CRC)  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
9
Parity Check  
Dùng thêm một số bit để đánh dấu tính  
chẵn lẻ  
. Dựa trên số bit 1 trong dữ liệu  
. Phân loại:  
• Even Parity: số bit 1 phải là một số chẵn  
• Odd Parity: số bit 1 phải là một số lẻ  
Các phương pháp:  
. Parity 1 chiều  
. Parity 2 chiều  
. Hamming code  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
10  
Parity 1 chiều - 1  
Số bit parity: 1 bit  
Chiều dài của dữ liệu cần gởi đi: d bit  
DL gởi đi sẽ có (d+1) bit  
Bên gởi:  
. Thêm 1 bit parity vào dữ liệu cần gởi đi  
• Mô hình chẵn (Even parity)  
– số bit 1 trong d+1 bit là một số chẵn  
• Mô hình lẻ (Odd Parity)  
– số bit 1 trong d+1 bit là một số lẻ  
d bits Parity bit  
(mô hình chẵn)  
0111000110101011  
1
(mô hình lẻ)  
0
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
11  
Parity 1 chiều - 2  
Bên nhận:  
. Nhận D’ có (d+1) bits  
. Đếm số bit 1 trong (d+1) bits = x  
. Mô hình chẵn: nếu x lẻ error  
. Mô hình lẻ: nếu x chẵn error  
Ví dụ: nhận 0111000110101011  
. Parity chẵn: sai  
. Parity lẻ: đúng  
• Dữ liệu thật: 011100011010101  
Đặc điểm:  
. Phát hiện được lỗi khi số bit lỗi trong dữ liệu là số lẻ  
. Không sửa được lỗi  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
12  
Parity 2 chiều - 1  
Dữ liệu gởi đi được biểu diễn thành ma trận  
NxM  
Số bit parity: (N + M + 1) bit  
Đặc điểm:  
. Phát biện và sửa được 1 bit lỗi  
Bên gởi  
. Biểu h ma trận NxM  
. Tính òng, từng cột  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
13  
Parity 2 chiều - 2  
Ví dụ:  
. Dùng parity chẵn  
. N = 3, M = 5  
. Dữ liệu cần gởi đi: 10101 11110 01110  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
14  
Parity 2 chiều - 1  
Bên nhận:  
. Biễu diễn dữ liệu nhận thành ma trận (N+1)x(M+1)  
. Kiểm tra tính đúng đắn của từng dòng/cột  
. Đánh dấu các dòng/cột dữ liệu bị lỗi  
. Bit lỗi: bit tại vị trí giao giữa dòng và cột bị lỗi  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
15  
Parity 2 chiều - 2  
Ví dụ:  
. Dùng parity chẵn  
. N = 3, M = 5  
Dữ liệu nhận:  
Dữ liệu nhận:  
101011 101100 011101 001010  
101011 111100 011101 001010  
Không có lỗi  
Có lỗi  
Dữ liệu thật: 10101 11110 01110  
Dữ liệu thật: 10101 11110 01110  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
16  
Hamming code - 1  
Mỗi hamming code  
. có M bit, đánh số từ 1 đến M  
. Bit parity: log2M bits, tại các vị trí lũy thừa của 2  
. Dữ liệu thật được đặt tại các vị trí không là lũy  
thừa của 2  
. VD: M = 7  
• log27 = 3: dùng 3 bits làm bit parity (1, 2, 4)  
• Có 4 vị trí có thể đặt dữ liệu (3, 5, 6, 7)  
Đặc điểm:  
. sửa lỗi 1 bit  
. nhận dạng được 2 bit lỗi  
. Sửa lỗi nhanh hơn Parity code 2 chiều  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
17  
Hamming code - 2  
Bên gởi:  
. Chia dữ liệu cần gởi đi thành các khối dữ liệu (với  
số bit là số vị trí có thể đặt vào Hamming Code)  
. Với mỗi khối dữ liệu tạo 1 Hamming Code  
• Đặt các bit dữ liệu vào các vị trí không phải là lũy thừa của  
2 trong Hamming Code  
– lưu ý: vị trí được đánh số từ 1 đến M  
• Tính check bits  
• Tính giá trị của các bit parity  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
18  
Hamming code – 3  
Ví dụ:  
. M = 7  
. Dùng parity lẻ  
. Thông tin cầnTghôởnig:ti1n 0cầ1n 1gửi:  
1 0 1 1  
1 0 1 1  
1 2 3 4 5 6 7  
Vị trí  
20 21  
22  
Tính check bits:  
3 =  
5 = 22  
21 + 20 = 0 1 1  
+ 20 = 1 0 1  
6 = 22 + 21 + = 1 1 0  
7 = 22 + 21 + 20 = 1 1 1  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
19  
Hamming code - 4  
Thông tin cần gửi:  
1 0 1 1  
1
1
0 1 1  
0 1 1  
1
Vị trí  
1 2 3 4 5 6 7  
20 21  
2 2  
22  
2
Vị trí 20:  
• Xét cột 20 trong check bit  
Check bits:  
các vị trí có bit 1  
• Lấy các bit DL tại các vị trí  
có bit 1 trong check bit   
tính bit parity cho các bit dữ  
liệu này  
3 =  
5 = 22  
6 = 22 + 21 + = 1 1 0  
7 = 22 + 21 + 20 = 1 1 1  
21 + 20 = 0 1 1  
+ 20 = 1 0 1  
Khoa Công nghệ thông tin - Đại học Khoa học tự nhiên TP Hồ Chí Minh  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 73 trang myanh 20720 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Mạng máy tính - Chương 3.5: Tầng liên kết dữ liệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_mon_mang_may_tinh_chuong_3_5_tang_lien_ket_du_lieu.pdf