Bài giảng Lập trình hướng đối tượng - Chương 8: Toán tử so sánh - Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
Khoa CNTT
LTHĐT
Chương 8
TOÁN TỬ SO SÁNH
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Chương 08 - 1
Khoa CNTT
LTHĐT
0. MỤC TIÊU
. Hiểu được phương thức toán tử so
sánh là gì?
. Cài đặt toán tử so sánh cho các lớp
đối tượng.
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
Chương 08 - 2
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Khoa CNTT
LTHĐT
1. KHÁI NIỆM
Toán tử so sánh trong ngôn ngữ lập
trình C được sử dụng để so sánh giá
trị của biến này với giá trị của biến
khác.
Mở rộng cho phương pháp lập trình
hướng đối tượng với C++ ta thể nói
toán tử so sánh được sử dụng để so
sánh đối tượng này với đối tượng
khác.
Hiển nhiên việc so sánh hai đối tượng
phải được thực hiện theo một tiêu chí
nào đó.
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
Chương 08 - 3
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Khoa CNTT
LTHĐT
2. CÁC TOÁN TỬ
SO SÁNH CƠ BẢN
Toán tử so sánh lớn hơn (operator >)
Toán tử so sánh nhỏ hơn (operator <)
Toán tử so sánh lớn hơn bằng (operator>=)
Toán tử so sánh nhỏ hơn bằng (operator<=)
Toán tử so sánh bằng (operator ==)
Toán tử so sánh khác (operator !=)
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
Chương 08 - 4
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Khoa CNTT
LTHĐT
3. ĐẶT VẤN ĐỀ
Hãy định nghĩa các phương thức
cần thiết cho lớp đối tượng
CHocSinh để các câu lệnh sau
có thể thực thi được.
Đoạn chương trình
1. CHocSinh a,b;
2. cin>>a>>b;
3. if (a>b)
4.
cout<<“DTB a lon hon DTB b”;
5. else
6.
cout<<“DTB a ko lon hon b”;
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Chương 08 - 5
Khoa CNTT
LTHĐT
4. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
Đoạn chương trình
1. CHocSinh a,b;
2. cin>>a>>b;
3. if (a>b)
4.
cout<<“DTB a lon hon DTB b”;
5. else
6.
cout<<“DTB a ko lon hon b”;
Để giải quyết vấn đề trên ta phải khai
báo và định nghĩa phương thức toán
tử so sánh lớn hơn cho lớp đối tương
CPhanSo.
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
Chương 08 - 6
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Khoa CNTT
LTHĐT
4. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
Khai báo lớp
11.class CHocSinh
12.{
13. private:
14.
15.
16.
17.
char hoten[31];
int toan;
int van;
float dtb;
18. public:
19.
20.
21.
22.
23.
int operator>(CHocSinh);
int operator<(CHocSinh);
int operator>=(CHocSinh);
int operator =(CHocSinh);
int operator==(CHocSinh);
int operator!=(CHocSinh);
24.
25.};
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Chương 08 - 7
Khoa CNTT
LTHĐT
4. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
Định nghĩa các phương thức
11.int CHocSinh::operator >
(CHocSinh x)
12.{
13.
if(dtb>x.dtb)
return 1;
14.
15.
return 0;
16.}
17.int CHocSinh::operator <
(CHocSinh x)
18.{
19.
if(dtb<x.dtb)
return 1;
20.
21.
return 0;
22.}
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Chương 08 - 8
Khoa CNTT
LTHĐT
4. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
Định nghĩa các phương thức
11.int CHocSinh::operator >=
(CHocSinh x)
12.{
13.
if(dtb>=x.dtb)
return 1;
14.
15.
return 0;
16.}
17.int CHocSinh::operator <=
(CHocSinh x)
18.{
19.
if(dtb<=x.dtb)
return 1;
20.
21.
return 0;
22.}
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Chương 08 - 9
Khoa CNTT
LTHĐT
4. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
Định nghĩa các phương thức
11.int CHocSinh::operator ==
(CHocSinh x)
12.{
13.
if(dtb==x.dtb)
return 1;
14.
15.
return 0;
16.}
17.int CHocSinh::operator !=
(CHocSinh x)
18.{
19.
if(dtb!=x.dtb)
return 1;
20.
21.
return 0;
22.}
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Chương 08 - 10
Khoa CNTT
LTHĐT
5. ỨNG DỤNG
Bài toán: Hãy định nghĩa các toán tử so
sánh cho lớp đối tượng CPhanSo
11.class CPhanSo
12.{
13. private:
14.
int tu;
15.
int mau;
16. public:
17.
CPhanSo operator-(CPhanSo);
18.
int operator > (CPhanSo);
int operator < (CPhanSo);
int operator >= (CPhanSo);
int operator <= (CPhanSo);
int operator == (CPhanSo);
int operator != (CPhanSo);
19.
20.
21.
22.
23.
24.};
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Chương 08 - 11
Khoa CNTT
LTHĐT
5. ỨNG DỤNG
1. CPhanSo CPhanSo::operator-
(CPhanSo x)
2. {
3.
CPhanSo temp;
4.
temp.tu=tu*x.mau-mau*x.tu;
temp.mau=mau*x.mau;
return temp;
5.
6.
7. }
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Chương 08 - 12
Khoa CNTT
LTHĐT
5. ỨNG DỤNG
Định nghĩa các toán tử so sánh
1. int CPhanSo::operator>
(CPhanSo x)
2. {
3.
CPhanSo temp = *this – x;
if(temp.tu*temp.mau>0)
return 1;
4.
5.
6.
else
7.
return 0;
8. }
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Chương 08 - 13
Khoa CNTT
LTHĐT
5. ỨNG DỤNG
Định nghĩa các toán tử so sánh
1. int CPhanSo::operator<
(CPhanSo x)
2. {
3.
CPhanSo temp = *this – x;
if(temp.tu*temp.mau<0)
return 1;
4.
5.
6.
else
7.
return 0;
8. }
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Chương 08 - 14
Khoa CNTT
LTHĐT
5. ỨNG DỤNG
Định nghĩa các toán tử so sánh
1. int CPhanSo::operator<=
(CPhanSo x)
2. {
3.
CPhanSo temp = *this – x;
if(temp.tu*temp.mau<=0)
return 1;
4.
5.
6.
else
7.
return 0;
8. }
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Chương 08 - 15
Khoa CNTT
LTHĐT
5. ỨNG DỤNG
Định nghĩa các toán tử so sánh
1. int CPhanSo::operator>=
(CPhanSo x)
2. {
3.
CPhanSo temp = *this – x;
if(temp.tu*temp.mau>=0)
return 1;
4.
5.
6.
else
7.
return 0;
8. }
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Chương 08 - 16
Khoa CNTT
LTHĐT
5. ỨNG DỤNG
Định nghĩa các toán tử so sánh
1. int CPhanSo::operator==
(CPhanSo x)
2. {
3.
CPhanSo temp = *this – x;
if(temp.tu*temp.mau==0)
return 1;
4.
5.
6.
else
7.
return 0;
8. }
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Chương 08 - 17
Khoa CNTT
LTHĐT
5. ỨNG DỤNG
Định nghĩa các toán tử so sánh
1. int CPhanSo::operator!=
(CPhanSo x)
2. {
3.
CPhanSo temp = *this – x;
if(temp.tu*temp.mau!=0)
return 1;
4.
5.
6.
else
7.
return 0;
8. }
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Chương 08 - 18
Khoa CNTT
LTHĐT
6. BÀI TẬP
Bài 01: Hãy định nghĩa tất cả các
phương thức toán tử so sánh
cho lớp đối tượng CPhanSo.
Bài 02: Hãy định nghĩa tất cả các
phương thức toán tử so sánh
cho lớp đối tượng CHonSo.
Bài 03: Hãy định nghĩa tất cả các
phương thức toán tử so sánh
cho lớp đối tượng CDiem trong
mặt phẳng Oxy. Biết rằng tiêu
chuẩn so sánh 2 điểm là so
sánh theo khoảng cách tới gốc
toạ độ. Điểm nào ở xa gốc hơn
thì lớn hơn.
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
Chương 08 - 19
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Khoa CNTT
LTHĐT
6. BÀI TẬP
Bài 04: Hãy định nghĩa toán tử
so sánh bằng và toán tử so sánh
khác cho tất cả các đối tượng
sau:
1. Lớp điểm (CDiem)
2. Lớp ngày (CNgay)
3. Lớp thời gian (CThoiGian)
4. Lớp đơn thức (CDonThuc)
5. Lớp điểm không gian
(CDiemKhongGian)
6. Lớp đường thẳng (CDuongThang)
7. Lớp số phức (CSoPhuc)
8. Lớp đường tròn (CDuongTron)
9. Lớp lớp tam giác (CTamGiac)
10. Lớp hình cầu (CHinhCau)
GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
Chương 08 - 20
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Lập trình hướng đối tượng - Chương 8: Toán tử so sánh - Nguyễn Sơn Hoàng Quốc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_lap_trinh_huong_doi_tuong_chuong_8_toan_tu_so_sanh.pdf

