Bài giảng Computer networking - Chương 4: Tầng Network

Chương 4  
tầng Network  
A note on the use of these ppt slides:  
Computer  
We’re making these slides freely available to all (faculty, students, readers).  
They’re in PowerPoint form so you see the animations; and can add, modify,  
and delete slides (including this one) and slide content to suit your needs.  
They obviously represent a lot of work on our part. In return for use, we only  
ask the following:  
Networking:ATop  
Down Approach  
If you use these slides (e.g., in a class) that you mention their source  
6th edition  
(after all, we’d like people to use our book!)  
Jim Kurose, Keith Ross  
Addison-Wesley  
March 2012  
If you post any slides on a www site, that you note that they are adapted  
from (or perhaps identical to) our slides, and note our copyright of this  
material.  
Thanks and enjoy! JFK/KWR  
All material copyright 1996-2012  
J.F Kurose and K.W. Ross, All Rights Reserved  
4-1  
Tầng Network  
Chương 4: tầng network  
Mục tiêu:  
Hiểu các nguyên lý nền tảng của các dịnh vụ  
tầng network:  
. Các mô hình dịch vụ tầng network  
. forwarding so với routing  
. Cách mà router hoạt động  
. routing (chọn đường)  
. broadcast, multicast  
Hiện thực trong Internet  
4-2  
Tầng Network  
Chương 4: Nội dung  
4.1 Giới thiệu  
4.5 các thuật toán routing  
. link state  
4.2 virtual circuit  
network (Mạng mạch  
ảo) và datagram  
network  
. distance vector  
. hierarchical routing  
4.6 routing trong Internet  
. RIP  
4.3 Cấu trúc bên trong  
. OSPF  
. BGP  
router  
4.4 IP: Internet Protocol  
. Định dạng datagram  
. IPv4 addressing  
. ICMP  
4.7 broadcast và multicast  
routing  
. IPv6  
4-3  
Tầng Network  
Tầng Network  
application  
transport  
k  
data link  
physical  
Vận chuyển Segment từ  
host gửi đến host nhận  
network  
data link  
physical  
network  
data link  
physical  
network  
data link  
physical  
Bên phía gửi sẽ đóng gói  
(encapsulate) các segment  
vào trong các datagram  
network  
data link  
physical  
network  
data link  
physical  
network  
data link  
physical  
network  
data link  
physical  
Bên phía nhận, chuyển các  
network  
segment lên tầng transport  
data link  
physical  
application  
transport  
nework  
data link  
physical  
Các giao thức tầng network  
trong mọi host, mọi router  
network  
data link  
physical  
network  
data link  
physical  
network  
data link  
physical  
router sẽ xem xét các  
trường của header trong  
tất cả các IP datagram đi  
qua nó  
4-4  
Tầng Network  
2 chức năng chính của tầng network  
Tương tự:  
forwarding: di chuyển  
các packet từ đầu vào  
đến đầu ra thích hợp  
của router  
routing: tiến trình lặp  
kế hoạch cho chuyến  
đi của packet từ  
routing: xác định  
đường đi cho các gói  
từ nguồn đến đích.  
nguồn tới đích  
forwarding: tiến trình  
vận chuyển qua 1 giao  
điểm  
. Các thuật toán định  
tuyến  
4-5  
Tầng Network  
Tác động qua lại giữa routing và forwarding  
Thuật toán routing xác định đường  
Thuật toán routing  
đi của gói giữa 2 đầu cuối  
thông qua network  
local forwarding table  
Bảng forwarding xác định việc  
chuyển gói bên trong một router  
header value output link  
0100  
0101  
0111  
1001  
3
2
2
1
Giá trị  
trong header  
của packet đến  
1
0111  
2
3
4-6  
Tầng Network  
Thiết lập kết nối  
Chức năng qua trọng thứ 3 trong một số kiến  
trúc mạng:  
. ATM, frame relay, X.25  
Trước khi các datagram di chuyển, 2 host đầu  
cuối và router trung gian (intervening routers)  
thiết lặp kết nối ảo  
. Các router cũng tham gia  
Dịch vụ kết nối tầng transport so với tầng  
network :  
. network: giữa 2 hosts (cũng có thể bao gồm các  
router trung gian trong trường hợp kết nối ảo)  
. transport: giữa 2 tiến trình  
4-7  
Tầng Network  
Mô hình dịch vụ Network  
Hỏi: mô hình dịch vụ nào cho “kênh” truyền  
các datagram từ bên gửi đến bên nhận?  
Ví dụ các dịch vụ cho  
1 luồng các  
Ví dụ các dịch vụ cho  
các datagram riêng  
biệt:  
datagram:  
Giao nhận datagram  
Giao nhận bảo đảm  
theo thứ tự  
Giao nhận bảo đảm với  
Băng thông được bảo  
đảm tối thiểu cho luồng  
độ trễ < 40ms  
Hạn chế các thay đổi  
trong khoảng trống  
giữa các packet  
4-8  
Tầng Network  
Các mô hình dịch vụ tầng Network:  
Bảo đảm?  
Kiến trúc Mô hình  
Network dịch vụ  
Phản hồi  
Băng thông  
Định thì  
không  
có  
tắt nghẽn  
Thứ tự  
Mất  
không  
Internet best effort  
ATM CBR  
no (inferred  
via loss)  
Không  
tắt nghẽn  
Không  
tắt nghẽn  
có  
không  
không  
Tốc độ  
không đổi  
Tốc độ  
bảo đảm  
Tốc độ  
bảo đảm  
không  
có  
có  
có  
có  
có  
có  
no  
no  
ATM VBR  
có  
ATM ABR  
không  
không  
ATM UBR  
không  
4-9  
Tầng Network  
Chương 4: Nội dung  
4.1 Giới thiệu  
4.5 các thuật toán routing  
. link state  
4.2 virtual circuit  
network (Mạng mạch  
ảo) và datagram  
network  
. distance vector  
. hierarchical routing  
4.6 routing trong Internet  
. RIP  
4.3 Cấu trúc bên trong  
. OSPF  
. BGP  
router  
4.4 IP: Internet Protocol  
. Định dạng datagram  
. IPv4 addressing  
. ICMP  
4.7 broadcast và multicast  
routing  
. IPv6  
4-10  
Tầng Network  
Dịch vụ connection (hướng kết nối) và  
connection-less (phi kết nối)  
Mạng datagram cung cấp dịch vụ  
connectionless tại tầng network  
Mạng mạch ảo (virtual-circuit network)  
cung cấp dich vụ connection tại tầng  
network  
Tương tự như các dịch vụ kết nối định  
hướng và không định hướng của tầng  
transport, nhưng:  
. Dịch vụ: host-to-host  
. Không lựa chọn: network chỉ cung cấp 1  
dịch vụ  
. Thực hiện: trong mạng lõi  
4-11  
Tầng Network  
Các mạch ảo (Virtual circuits)  
“đường đi từ nguồi tới đích tương tự như  
mạng điện thoại (telephone circuit)”  
. Hiệu quả  
. Các hoạt động của mạng dọc theo đường đi từ  
nguồn tới đích  
Thiết lặp cuộc gọi, chia nhỏ mỗi cuộc gọi trước khi  
dữ liệu có thể truyền  
Mỗi packet mang định dạng của kết nối ảo (VC  
identifier) (không phải là địa chỉ của host đích)  
Mỗi router trên đường đi từ nguồn tới đích duy  
trì trạng thái cho mỗi kết nối mà gói đi qua.  
Đường link, các tài nguyên router (băng thông, bộ  
nhớ đẹm) có thể được cấp phát cho kết nối ảo  
4-12  
Tầng Network  
Sự thực hiện kết nối ảo (VC)  
Một kết nối ảo bao gồm:  
1. Đường đi (path) từ nguồn tới đích  
2. Số hiệu kết nối ảo (VC numbers), một số cho  
một kết nối dọc theo đường đi  
3. Các mục trong các bảng forwarding ở trong các  
router dọc theo đường đi  
packet thuộc về kết nối ảo mang số hiệu  
(chứ không phải là điểm đến)  
Số hiệu của kết nối ảo có thể được thay  
đổi trên mỗi kết nối.  
. Số hiệu mới của kết nối ảo được cấp phát từ  
bảng forwarding  
4-13  
Tầng Network  
Bảng forwarding của kết nối ảo  
22  
32  
12  
3
1
2
VC number  
interface  
Bảng forwarding trong router  
number  
ở góc trái trên cùng:  
số hiệu của  
kết nối ảo ra  
số hiệu của  
Cổng vào  
Cổng ra  
kết nối ảo vào  
1
2
3
1
12  
63  
7
97  
…
3
1
2
3
22  
18  
17  
87  
…
…
…
Các router kết nối ảo duy trì thông tin trạng thái kết nối!  
4-14  
Tầng Network  
Các mạch ảo: các giao thức gửi tín hiệu  
Được dùng để thiết lập, duy trì kết nối ảo  
Được dùng trong ATM, frame-relay, X.25  
Không được sử dụng trong Internet ngày  
nay  
application  
application  
6. Nhận dữ liệu  
3. Chấp nhận cuộc gọi  
2. Cuộc gọi đến  
5. Bắt đầu dòng dữ liệu  
4. Cuộc gọi được kết nối  
1. Khởi tạo cuộc gọi  
transport  
network  
data link  
physical  
transport  
network  
data link  
physical  
4-15  
Tầng Network  
Mạng Datagram  
Không thiết lập cuộc gọi tại tầng network  
Các router: không có trạng thái về các kết nối  
giữa 2 điểm cuối  
. Không có khái niệm về mức network của “kết nối”  
Các packet được chuyển dùng địa chỉ của host  
đích  
application  
transport  
application  
transport  
network  
data link  
physical  
1. Gởi các datagram  
network  
data link  
physical  
2. Nhận datagram  
4-16  
Tầng Network  
Bảng Datagram forwarding  
4 tỉ địa chỉ IP, vì liệt  
Thuật toán routing  
kê ra 1 dãy các địa chỉ  
hơn là liệt kê ra từng  
địa chỉ (các mục tổng  
hợp)  
local forwarding table  
dest address output link  
address-range 1  
address-range 2  
address-range 3  
address-range 4  
3
2
2
1
Địa chỉ IP đích trong  
header của packet đến  
1
3
2
4-17  
Tầng Network  
Bảng Datagram forwarding  
Link Interface  
Dãy địa chỉ đích  
11001000 00010111 00010000 00000000  
0
1
đến  
11001000 00010111 00010111 11111111  
11001000 00010111 00011000 00000000  
đến  
11001000 00010111 00011000 11111111  
11001000 00010111 00011001 00000000  
đến  
2
3
11001000 00010111 00011111 11111111  
khác  
Q: nhưng cái gì sẽ xảy ra nếu các dãy địa chỉ này  
không được chia hợp lý?  
4-18  
Tầng Network  
So trùng prefix dài nhất  
So trùng prefix dài nhất  
Khi tìm kiếm 1 mục trong bảng forwarding  
table cho địa chỉ đích, dùng prefix dài nhất  
của địa chỉ cái mà trùng với địa chỉ đích.  
Link interface  
Dãy địa chỉ đích  
0
11001000 00010111 00010*** *********  
1
11001000 00010111 00011000 *********  
2
11001000 00010111 00011*** *********  
3
otherwise  
4-19  
Tầng Network  
Mạng datagram hoặc mạch ảo:  
tại sao?  
Internet (datagram) ATM (mạch ảo)  
Được phát triển từ hệ  
thống điện thoại  
Dữ liệu trao đổi giữa các  
máy tính  
Đàm thoại của con  
người:  
. Dịch vụ “mềm dẻo, không  
định thì chặt chẽ.  
. Qui định chặt chẽ, yêu  
cầu về độ tin cậy  
Nhiều kiểu link  
. Các đặc tính khác nhau  
. Khó đồng nhất dịch vụ  
. Cần cho các dịch vụ có  
yêu cầu bảo đảm cao  
Các hệ thống đầu cuối  
“ít thông minh”  
Các hệ thống đầu cuối  
“thông minh” (các máy  
tính)  
. Điện thoại  
. Bên trong mạng phức  
tạp  
. Có thể thích ứng, điều  
khiển và sửa lỗi  
. Mạng bên trong đơn  
giản, phức tạp tại “mạng  
bên ngoài”  
4-20  
Tầng Network  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 156 trang myanh 17540 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Computer networking - Chương 4: Tầng Network", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_computer_networking_chuong_4_tang_network.pdf