Bài giảng Cơ sở dữ liệu nâng cao - Chương 5: Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

Cơ sở dữ liệu nâng cao  
Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng  
Phạm Nguyên Khang, Nguyễn Thanh Bình  
Đỗ Thanh Nghị  
Cần Thơ  
11-10-2016  
1
CSDL hướng đối tượng  
Mục tiêu  
Trình bày HQTCSDL hướng đối tượng  
Giới thiệu các thành phần của HQTCSDL hướng đối tượng  
Tìm hiểu sâu về chuẩn HQTCSDL hướng đối tượng  
2
Tài liệu tham khảo  
[Connolly, 1998]  
Connolly T., Begg C., Strachan A. (1998)  
Database Systems  
A Practical Approach to Design, Implementation and  
Management  
Addison Wesley  
Chapitres 22  
[Cattell, 1997]  
Cattell R. et al. (1998)  
Object Database Standard: ODMG 2.0  
Morgan Kaufmann  
3
Tiếp cận HQTCSDL hướng đối tượng  
sử dụng cách tiếp cận thuần đối tượng  
từ phân tích đến cài đặt, và lưu trữ  
suy nghĩ hướng đối tượng  
quản lý các đối tượng  
từ giao diện người dùng đến ngôn ngữ lập trình  
phát triển hệ thống mới  
« quên đi » các hệ CSDL quan hệ  
thao tác, lưu trữ và quản lý các đối tượng  
định nghĩa yêu cầu cho các hệ thống này  
Các thành phần của HQTCSDL hướng đối tượng  
đề xuất chuẩn  
Chuẩn của HQTCSDL hướng đối tượng  
4
Định nghĩa  
HQTCSDL hướng đối tượng  
Hệ thống bao gồm:  
các chức năng của một HQTCSDL  
tích hợp khái niệm đối tượng  
nhằm mô hình hóa  
các đối tượng phức tạp  
thiết kế thuần nhất: dữ liệu và chương trình  
Khái niệm lớp và thừa kế  
từ góc nhìn hệ thống  
lưu trữ hiệu quả tất cả các kiểu dữ liệu  
tìm kiếm  
quản lý giao dịch  
5
Các thành phần của  
HQTCSDL HĐT  
Tính năng bắt buộc  
đối tượng phức  
định danh đối tượng  
đóng gói  
khả năng mở rộng  
thao tác dữ liệu  
lưu trữ lâu dài  
tin cậy  
kiểu hoặc lớp  
định nghĩa chồng và  
ràng buộc muộn  
thừa kế  
quản lý bộ nhớ ngoài  
quản lý cạnh tranh  
đầy đủ  
7
Đối tượng phức  
Định nghĩa  
Một đối tượng phức là đối tượng có một hai nhiều thuộc  
tính tham chiếu đến đối tượng khác hoặc đến một tập  
các giá trị.  
Một đối tượng có thể chứa nhiều đối tượng con  
Ví dụ  
Một căn hộ bao gồm nhiều phòng  
o451 : tuple ( No : 10,  
Address : "71 Pins",  
Nb-Room : 4;  
Rooms : set (o5, o6, o7, o8)  
Price : 35 000 )  
8
Định danh đối tượng  
định nghĩa  
Tất cả các đối tượng phải có 1 định danh (OID) duy nhất  
cho phép tham chiếu đến nó. Định danh này bất biến  
trong suốt chu trình sống của đối tượng.  
ví dụ  
Định danh của đối tượng "Appartment số 10" là: o451  
khái niệm liên quan  
tính đồng nhất của đối tượng  
hai đối tượng là một nếu chúng có cùng định danh  
HQTCSDL HĐT phải hỗ trợ OID và tính  
đồng nhất của đối tượng  
9
Đóng gói  
định nghĩa  
không được thao tác trực tiếp trên giá trị của đối tượng,  
chỉ có thể thao tác thông qua các phương thức được  
cho phép. Đây là nguyên lý của tính đóng gói.  
ví dụ  
không được thao tác trực tiếp trên các thuộc tính của  
đối tượng  
Sử dụng các hàm để lấy (hoặc đặt lại) giá trị của thuộc  
tích  
HQTCSDL HĐT phải hỗ trợ tính năng đóng  
gói  
10  
Kiểu hoặc lớp  
định nghĩa: Kiểu  
kiểu mô tả cách mà các giá trị được thao tác, cho phép  
kiểm tra tính hợp lệ của kiểu đối với phép toán nào đó  
định nghĩa: Lớp  
lớp bao gồm tập các đối tượng có cùng các thuộc tính  
và hành vi chung. Lớp mô tả cấu trúc đối tượng và hành  
vi của nó và cho phép tạo ra đối tượng của lớp này.  
HQTCSDL HĐT phải hỗ trợ Kiểu hoặc Lớp  
hoặc hỗ trợ cả 2  
11  
Thừa kế  
định nghĩa  
sự phân cấp kiểu hoặc lớp cho phép mô tả kiểu con  
hoặc lớp con thừa kế các đặc tính (cấu trúc và hành vi)  
của kiểu cha hoặc lớp cha.  
Ví dụ  
Person (người), Prop (người chủ sở hữu), Locator  
(người thuê nhà)  
HQTCSDL HĐT phải hỗ trợ thừa kế  
12  
Định nghĩa chồng và ràng buộc muộn  
overriding : định nghĩa lại  
phương thức được định nghĩa cho mỗi trường hợp sử  
dụng  
overloading : nạp chồng  
sử dụng một tên chung (của phương thức) cho nhiều  
bản cài đặt khác nhau  
late binding : ràng buộc muộn  
hệ thống xác định phương thức nào được sử dụng lúc  
thực thi (chứ không phải lúc biên dịch)  
HQTCSDL HĐT phải cho phép định nghĩa  
lại các phương thức  
13  
Tính đầy đủ và khả năng mở rộng  
Đầy đủ  
khả năng biểu diễn của ngôn ngữ lập trình  
hỗ trợ tất cả các kiểu thao tác  
Khả năng mở rộng  
khả năng mở rộng tập kiểu cơ sở  
cho phép xây dựng kiểu mới  
14  
Tin cậy và cạnh tranh  
Tin cậy  
cơ chế hoạt động của hệ thống phải được định nghĩa để  
có thể đối mặt với sự cố  
Cạnh tranh  
hỗ trợ chia sẻ dữ liệu giữa các người dùng khác nhau  
Các cơ chế này phải thích nghi cho từng  
kiểu đối tượng khác nhau  
15  
Quản lý bộ nhớ ngoài  
cho phép lưu trữ và truy xuất dữ liệu  
đối tượng lớn  
đối tượng phức  
cung cấp cơ chế truy xuất hiệu quả  
chỉ mục  
gom nhóm dữ liệu  
quản lý vùng đệm  
phương pháp truy xuất  
16  
Lưu trữ lâu dài và thao tác dữ liệu  
Lưu trữ lâu dài  
khả năng lưu trữ đối tượng càng trong suốt càng tốt  
lưu trữ lâu dài phải độc lập với kiểu đối tượng  
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu  
ngôn ngữ cấp cao  
độc lập với ứng dụng  
thích nghi cho việc tối ưu hóa câu truy vấn  
17  
Các thành phần của HQTCSDL HĐT  
Tính năng tùy chọn  
đa thừa kế  
kiểm tra và suy diễn kiểu  
phân tán  
giao dịch thiết kế  
quản lý phiên bản  
Tính năng mở  
họ ngôn ngữ lập trình  
hệ thống biểu diễn  
hệ thống kiểu  
tính đồng nhất của hệ thống  
18  
Chuẩn HQTCSDL HĐT  
Chuẩn HQTCSDL HĐT  
Đại diện các công ty sau:  
GemStone Systems,  
IBEX Computing SA,  
O2 Technology,  
Object Design,  
Objectivity,  
POET Software,  
UniSQL  
Versant Object Technology  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 52 trang Mãnh Khiết 12/01/2024 16300 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Cơ sở dữ liệu nâng cao - Chương 5: Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_co_so_du_lieu_nang_cao_chuong_5_co_so_du_lieu_huon.pdf