Đề cương chi tiết môn Thiết kế quảng cáo
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THIẾT KẾ QUẢNG CÁO
ADVERTISING DESIGN
(Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình đào tạo đại học 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 02 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THIẾT KẾ QUẢNG CÁO
ADVERTISING DESIGN
(Ngành Thiết kế đồ họa - CTĐT đại học 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Thiết kế đồ họa” sẽ được đào tạo, có khả năng có khả
năng phân tích, giải quyết vấn đề và đánh giá các giải pháp mỹ thuật, có
năng lực xây dựng và quản trị doanh nghiệp thiết kế, có kỹ năng giao tiếp
và làm việc nhóm, có thái độ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của ngành
và xã hội. Sinh viên ngành “Thiết kế Đồ họa” sau khi ra trường có thể
làm việc trong các doanh nghiệp thiết kế trong và ngoài nước, các cơ sở
đào tạo ngành Thiết kế Đồ họa.
Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực làm việc:
Kiến thức và lập luận trong lĩnh vực mỹ thuật.
Kỹ năng, tố chất cá nhân và chuyên nghiệp.
Kỹ năng giao tiếp: làm việc theo nhóm và giao tiếp.
Hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai, và vận hành trong bối cảnh
doanh nghiệp, xã hội và môi trường.
Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc như chuyên viên thiết
kế, tư vấn thiết kế tại các công ty quảng cáo, công ty thiết kế, in ấn, công
ty truyền thông và tổ chức sự kiện, studio nghệ thuật, xưởng phim hoạt
hình và truyện tranh, các tòa soạn, các nhà xuất bản, cơ quan truyền hình,
báo chí, giảng dạy tại các trường học… Ngoài ra, sinh viên tốt nghiệp có
thể tự thành lập doanh nghiệp thiết kế, dịch vụ studio...
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học chuyên ngành “Thiết kế đồ họa” của sinh viên. Thư viện Trường Đại
học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông tin về
đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể nghiên
cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Thiết kế đồ
họa” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn học
chuyên ngành “Thiết kế đồ họa” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được
phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
facebook.com/hcmute.lib
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần
6
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
om
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
8
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
9
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
THIẾT KẾ QUẢNG CÁO
ADVERTISING DESIGN
Môn học giúp người học ứng dụng các kiến thức đã học ở các môn
học trước như: nguyên lý thị giác, định luật xa gần, nghệ thuật chữ, ý
tưởng sáng tạo, nghệ thuật nhiếp ảnh, kỹ năng sử dụng các phần mềm
thiết kế.... để tạo ra sản phẩm quảng cáo cho một thương hiệu hoặc một
tổ chức xã hội. Người học được nâng cao kỹ năng phân tích và hình
thành ý tưởng, tìm kiếm và khai thác dữ liệu, phác thảo các phương án
thiết kế, ứng dụng các phần mềm đồ họa và thực hiện ý tưởng thành sản
phẩm quảng cáo. Đặc biệt, môn học cũng giúp sinh viên có điều kiện thể
hiện các ý tưởng thiết kế của mình trên một không gian rộng lớn cụ thể
phục vụ cho từng ngành nghề chuyên biệt.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Thiết kế đồ họa
Trình độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Thiết kế đồ họa
KHOA IN VÀ TRUYỀN THÔNG
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: THIẾT KẾ QUẢNG CÁO
Mã môn học: ADDE434656
2. Tên Tiếng Anh: Advertising Design
3. Số tín chỉ: 3(1+2) (75 tiết)
Phân bố thời gian: 15 tuần (1 tiết lý thuyết + 4 tiết thực hành + 10 tiết
tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1/ ……………………….
2/ ……………………….
5. Điều kiện tham gia học tập môn học
Môn học tiên quyết: Không
Môn học trước: Không
6. Mô tả môn học (Course Description)
10
Môn học giúp người học ứng dụng các kiến thức đã học ở các môn
học trước như: nguyên lý thị giác, định luật xa gần, nghệ thuật chữ, ý
tưởng sáng tạo, nghệ thuật nhiếp ảnh, kỹ năng sử dụng các phần mềm
thiết kế.... để tạo ra sản phẩm quảng cáo cho một thương hiệu hoặc
một tổ chức xã hội. Người học được nâng cao kỹ năng phân tích và
hình thành ý tưởng, tìm kiếm và khai thác dữ liệu, phác thảo các
phương án thiết kế, ứng dụng các phần mềm đồ họa và thực hiện ý
tưởng thành sản phẩm quảng cáo. Đặc biệt, môn học cũng giúp sinh
viên có điều kiện thể hiện các ý tưởng thiết kế của mình trên một
không gian rộng lớn cụ thể phục vụ cho từng ngành nghề chuyên biệt.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
1.1
Trình độ
năng lực
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Có kiến thức cơ bản vững chắc về Mỹ thuật, kiến
thức liên ngành về chính trị, kinh tế, văn hóa và
xã hội.
Có kiến thức nền tảng và năng lực sáng tạo trong
lĩnh vực thiết kế đồ hoạ.
3
4
3
G1
1.2
1.3
Nắm vững các quy định pháp lý, các nguyên tắc
liên quan hoạt động mỹ thuật ứng dụng trong bối
cảnh kinh tế thị trường Việt Nam và quốc tế.
Có tư duy hệ thống các vấn đề về mỹ thuật và
chuyên ngành thiết kế đồ hoạ.
2.1
2.2
4
4
G2
Có khả năng tự nghiên cứu, thực nghiệm và sáng
tạo.
Phát huy các tố chất sáng tạo, tư chất, kỹ năng
của nhà thiết kế đồ hoạ chuyên nghiệp.
Đạt chuẩn năng lực làm việc, đáp ứng hiệu quả
công việc.
2.3
2.4
2.5
4
3
3
Có kỹ năng cập nhật thông tin trong lĩnh vực mỹ
thuật. Kỹ năng lập kế hoạch cho nghề nghiệp của
mình và tự chịu trách nhiệm.
Có tư duy và kỹ năng làm việc theo nhóm đa
ngành nghề.
Kỹ năng giao tiếp, trao đổi, trình bày, thuyết
minh thông qua các phần mềm trình chiếu và các
phần mềm dạy học số.
3.1
3.2
3
3
G3
G4
Có đạo đức nghề nghiệp, ý thức kỷ luật và tác
phong công nghiệp.
4.1
4.3
4.4
4.5
3
4
4
Có khả năng hình thành ý tưởng thiết kế.
Có khả năng triển khai kế hoạch thiết kế, sử
dụng các phần mềm đồ hoạ thành thạo, ứng dụng
phù hợp cho từng công việc thiết kế cụ thể.
Có năng lực vận hành các công đoạn thiết kế và
3
11
định hướng nghệ thuật cho một nhóm designer
làm việc cho các dự án sáng tạo.
8. Chuẩn đầu ra của môn học
Chuẩn đầu
ra MH
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CDIO
1.1
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn học này, người học có
thể:)
Có kiến thức cơ bản vững chắc về Mỹ thuật,
kiến thức liên ngành về chính trị, kinh tế, văn
hóa và xã hội.
3
G1.1
Có kiến thức nền tảng và năng lực sáng tạo
trong lĩnh vực thiết kế đồ hoạ.
4
4
G1
Nắm vững các nguyên lý thiết kế đồ họa.
Cảm nhận tốt về màu sắc và nắm vững các quy
luật về màu the onguyên lý thị giác.
Thành thạo các phần mềm xử lý ảnh, phần
mềm đồ họa.
Nắm vững các quy định pháp lý, các nguyên
tắc liên quan hoạt động mỹ thuật ứng dụng
trong bối cảnh kinh tế thị trường Việt Nam và
quốc tế.
Có tư duy hệ thống các vấn đề về mỹ thuật và
chuyên ngành thiết kế đồ hoạ.
Tổ chức thực hiện tổng quát hóa và phân tích.
Phân tích, so sánh phương án giải quyết vấn đề
phù hợp với từng hoàn cảnh.
1.2.1
1.2.2
G1.2
4
1.2.4
1.3
3
G1.3
G2.1
2.1.2
2.1.5
4
4
Có khả năng tự nghiên cứu, thực nghiệm và
sáng
2.2.1. Tổ chức đưa ra các câu hỏi để xem xét,
các giả thuyết để kiểm tra.tạo.
Tóm tắt từ các nghiên cứu tài liệu, kiểm chứng
từ thí nghiệm và thực nghiệm để kiểm tra, bảo
vệ hoặc bác bỏ giả thuyết.
2.2.1
2.2.4
4
4
G2.2
Phát huy các tố chất sáng tạo, tư chất, kỹ năng
của nhà thiết kế đồ hoạ chuyên nghiệp.
Đạt chuẩn năng lực làm việc, đáp ứng hiệu quả
công việc.
Có kỹ năng cập nhật thông tin trong lĩnh vực
mỹ thuật. Kỹ năng lập kế hoạch cho nghề
nghiệp của mình và tự chịu trách nhiệm.
2.5.1. Thể hiện các tiêu chuẩn và nguyên tắc
về đạo đức của mình; thể hiện một sự cam kết
để phục vụ.
G2.3
G2.4
G2.5
4
3
3
G2.3
G2
G2.4
G2.5
Có tư duy và kỹ năng làm việc theo nhóm đa
ngành nghề.
Kỹ năng giao tiếp, trao đổi, trình bày, thuyết
minh thông qua các phần mềm trình chiếu và
các phần mềm dạy học số.
3.1
3
3
G3
G3.1
G3.2
3.2.1
Đề xuất các ý kiến, kiến thức của bản thân,
12
đưa ra các đánh giá có phê phán cả bằng văn
bản (viết các báo cáo, tiểu luận, khóa luận, các
bài báo) lẫn trong giao tiếp bằng lời (thảo luận,
thuyết trình) thích hợp với môi trường nghề
nghiệp.
32.2
Vận dụng tin học căn bản để xử lý văn bản,
giao tiếp trực tuyến và giao tiếp đồ họa...,
thuyết trình.
3
3
Có đạo đức nghề nghiệp, ý thức kỷ luật và tác
phong công nghiệp.
4.1.1
G4.1
G4.3
Có khả năng hình thành ý tưởng thiết kế.
Có khả năng triển khai kế hoạch thiết kế, sử
dụng các phần mềm đồ hoạ thành thạo, ứng
dụng phù hợp cho từng công việc thiết kế cụ
thể.
4.3
4.4.1
4
4
G4.4
G4
Có năng lực vận hành các công đoạn thiết kế
và định hướng nghệ thuật cho một nhóm
designer làm việc cho các dự án sáng tạo.
Phân tích, đánh giá, so sánh và triển khai kế
hoạch sthiết kế
4.5.6
3
G4.5
9.
Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân
sinh viên. Nếu bị phát hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên
quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết môn học:
Chuẩn
đầu ra
môn
Trình
độ
năng
lực
Phương
pháp dạy pháp đánh
Phương
Tuần
Nội dung
học
giá
học
Chương 1: Thiết kế mô
hình cho một sự kiện
quảng cáo.
G1.1
G1.3
G2.1
3
3
3
Thuyết
trình
Phân tích
đánh giá
Câu hỏi
ngắn
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội Dung (ND) GD trên
lớp
1.1 Khái niệmvề mô hình
1.2 Lịch sử về mô hình
1.3 Tầm quan trọng của
mô hình cho các chiến
lược quảng cáo.
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (10)
+ Xem lại lý thuyết đã học.
1
2
G1.1
G1.3
G2.1
3
3
3
Chương 2: Các loại mô
13
hình quảng cáo.
G1.1
G1.3
G2.1
3
3
3
Thuyết
trình
Phân tích
đánh giá
Câu hỏi
ngắn
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội Dung (ND) GD trên
lớp
2.1 Mô hình trưng bày
2.2 Mô hình quảng cáo.
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (10)
G1.1
G1.3
G2.1
3
3
3
+ Xem lại lý thuyết đã học.
Chương 2: Các loại mô
hình quảng cáo (tt).
G1.1
G1.3
G2.1
3
3
3
Thuyết
trình
Phân tích
đánh giá
Câu hỏi
ngắn
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
2.3 Mô hình chạy sự kiện
2.4 Mô hình sản phẩm.
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (10)
3
G1.1
G1.3
G2.1
3
3
3
Nội dung ý
tưởng
quảng cáo
+ Tìm ý tưởng cho một
dự án quảng cáo
Chương 2: Các loại mô
hình quảng cáo (tt).
G1.2
G2.2
G2.4
4
4
3
Thuyết
trình
Phân tích
đánh giá
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
2.5 Mô hình event cho
chiến lược Marketing.
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (10)
4
G1.2
G2.2
G2.4
4
4
3
Nội dung
phác thảo
+ Phác thảo mô hình.
Chương 3: Xây dựng bố
cục tổng thể cho mô hình.
G2.2
G2.3
G2.5
G3.1
G4.1
G2.2
G2.3
G2.5
G3.1
G4.1
4
4
3
3
3
4
4
3
3
3
Thuyết
trình
Phân tích
đánh giá
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
3.1 Xây dựng bố cục tổng
thể cho mô hình.
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (10)
+ Phác thảo phương án bố
cục.
5
Nội dung
phương án
bố cục
Chương 4: Xây dựng các
hình tượng trong mô hình.
6
14
G2.3
G2.4
G2.5
G3.1
G4.1
G4.3
G2.3
G2.4
G2.5
G3.1
G4.1
G4.3
3
3
3
3
3
4
3
3
3
3
3
4
Thuyết
trình
Phân tích
đánh giá
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
4.1 Xây dựng các hình
tượng trong mô hình
Thuyết
trình
Phân tích hình tượng
đánh giá
Nội dung
phát thảo
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (10)
+ Phác thảo hình tượng.
Chương 5: Tách lớp bố
cục cho các hình tượng.
G3.2
G4.4
3
4
Thuyết
trình
Phân tích
đánh giá
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
7.1 Tách lớp bố cục cho các
hình tượng.
7
G3.2
G4.4
3
4
Nội dung
tách lớp
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (10)
+ Tách bố cục cho các hình
tượng.
Chương 6: Các chất liệu
thực hiện.
G1.1
G2.2
G2.3
G2.4
3
4
4
3
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
6.1 Các chất liệu thực
hiện.
8
G1.1
G2.2
G2.3
G2.4
3
4
4
3
Thuyết
trình
Phân tích
đánh giá
Nêu lý do
chọn chất
liệu
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (10)
+ Lựa chọn và thử nghiệm
chất liệu.
Chương 7: Quy trình thực
hiện.
G3.1
G3.2
G4.1
G4.3
G4.4
G4.5
3
3
3
4
4
3
Thuyết
trình
Phân tích
đánh giá
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
7.1 Tìm ý tưởng cho một
dự án quảng cáo
7.2 Phác thảo mô hình
7.3 Phác thảo hình tượng.
7.4 Phương án bố cục
7.5 Chọn lựa chất liệu thưc
hiện
9
7.6 Hệ thống ánh sáng.
15
G3.1
G3.2
G4.1
G4.3
G4.4
G4.5
3
3
3
4
4
3
Sản phẩm
mô hình
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (10)
+ Thực hiện mô hình quảng
cáo với chất liệu đã chọn.
Chương 7: Quy trình thực
hiện (tt)
G3.1
G3.2
G4.1
G4.3
G4.4
G4.5
G3.1
G3.2
G4.1
G4.3
G4.4
G4.5
3
3
3
4
4
3
3
3
3
4
4
3
Thuyết
trình
Phân tích
đánh giá
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
Kiểm tra các quy trình thực
hiện
10
Sản phẩm
mô hình
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (10)
+ Thực hiện mô hình quảng
cáo với chất liệu đã chọn
(TT).
Chương 8: Thực hiện một
mô hình event cho chiến
lược Marketing.
G2.5
G4.1
G4.5
3
3
3
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
Thực hiện một mô hình
event cho chiến lược
Marketing.
11
G2.5
G4.1
G4.5
3
3
3
Nội dung
chiến lược
marketing
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (10)
+ thực hiện chiến lược
marketing phối hợp với mô
hình đã làm.
Chương 9: Thiết kế
Portfolio.
G1.1
G1.2
G2.3
G2.5
3
4
4
3
Thuyết
trình
Phân tích
đánh giá
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
9.1 Khái niệm
9.2 Phần giới thiệu
9.3 Phần nội dung
9.4 Phần kết thúc.
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (10)
12
G1.1
G1.2
G2.3
G2.5
3
4
4
3
Kiểm tra
tiến độ
+ Tìm tư liệu cho portfolio
cá nhân.
16
Chương 10: Thực hiện
Portfolio.
G2.5
G4.1
G4.3
3
3
4
Thuyết
trình
Phân tích
đánh giá
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
Phương pháp trình bày nội
dung và hình ảnh.
13
G2.5
G4.1
G4.3
3
3
4
Kiểm tra
tiến độ
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (10)
+ Thực hiện portfolio cá
nhân .
Chương 10: Thực hiện
Portfolio (tt).
G2.5
G4.1
G4.3
3
3
4
Thuyết
trình
Phân tích
đánh giá
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
Cách chọn chất liệu giấy in,
kỹ thuật in.
14
G2.5
G4.1
G4.3
3
3
4
Kiểm tra
tiến độ
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (10)
+Thực hiện portfolio cá
nhân (tt).
Chương 10: Thực hiện
Portfolio (tt).
G2.5
G4.1
G4.3
3
3
4
Thuyết
trình
Phân tích
đánh giá
A/ Các nội dung và PPGD
chính trên lớp: (5)
Nội dung GD lý thuyết:
Các bước thực hành hoàn
thiện sản phẩm.
15
G2.5
G4.1
G4.3
3
3
4
Kiểm tra
tiến độ
B/ Các nội dung cần tự
học ở nhà: (10)
+ Thực hiện portfolio cá
nhân (tt).
11. Đánh giá kết quả học tập:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Chuẩn
đầu ra
đánh
giá
Trình
độ
năng
lực
Công
Hình
thức
KT
Thời
điể
m
Phương
pháp
đánh giá
cụ
đánh
giá
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
Bài tập
65
Thực hiện mô hình với Tuần
chất liệu tự chọn và 1-11
chiến lược marketing cụ
thể
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
3
3
4
4
Mô
hình
BT#1
17
G2.3
G2.4
G2.5
G3.1
G4.1
G4.3
G4.4
G4.5
4
3
3
3
4
4
4
Thi cuối kỳ
35
Thực hiện Portfolio cá Tuần
G1.1
G1.2
G2.3
G2.5
G4.1
G4.3
3
3
4
3
3
4
Print
portfoli
o
nhân
12-
15
BT#2
CĐR
môn học
Hình thức kiểm tra
Thi cuối kỳ
BT #1
G1.1
G1.2
G1.3
G2.3
G2.4
G2.5
G3.1
G4.1
G4.3
G4.4
G4.5
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
12. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
1. Portfolio of Inspirations / Dorte Nielsen, Kiki Hartmann,
Thiết kế mỹ thuật sáng tạo, Singapore, 2005, .
2. The art of the sticker/ Dave Combs, Holly Combs, The US,
2008.
- Sách (TLTK) tham khảo:
1. Portfolio : A quarterly of new ideas made visual .Winter 1963. -
USA : Art Foundation.
18
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
14. Cấp phê duyệt:
Trưởng khoa
Trưởng BM
Nhóm biên soạn
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày <người cập nhật ký
tháng năm
và ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng Bộ môn:
19
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1.
Ngành Công nghệ kỹ thuật In (7510801D, 7510801C)
Là đơn vị đào tạo bậc đại học ngành Công nghệ in duy nhất khu
vực phía Nam. Cung cấp đội ngũ kỹ sư ngành Công nghệ in cho khắp các
tỉnh thành trong cả nước, đặc biệt là vùng Đông Nam Bộ, khu vực có
ngành in ấn bao bì phát triển mạnh nhất cả nước.
Sinh viên có kiến thức khoa học cơ bản để có thể học tập nâng cao
trình độ, có kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành Công nghệ in, có khả
năng phân tích, giải quyết vấn đề và đánh giá các giải pháp công nghệ, có
năng lực xây dựng và quản trị doanh nghiệp sản xuất in.
Sinh viên được đào tạo chuyên sâu về thiết kế và xử lý mẫu in cho
sách, báo, tạp chí, bao bì, nhãn hàng, mẫu quảng cáo… Chế tạo khuôn in
cho tất cả các phương pháp in, kỹ thuật in công nghiệp, kỹ thuật gia tăng
giá trị tờ in, kỹ thuật thành phẩm cho sách báo, nhãn hàng và bao bì các
loại…
Kỹ sư Công nghệ in có thể làm việc tốt trong các công ty in bao bì,
nhãn hàng trong nước và nước ngoài. Các công ty chuyên in sách, báo,
tạp chí, các sản phẩm quảng cáo. Các toà soạn báo, nhà xuất bản. Các
công ty sản xuất, kinh doanh vật tư, máy móc thiết bị ngành in ấn, bao bì.
Các trường, trung tâm đào tạo ngành in.
Kỹ sư Công nghệ in ra trường hầu như ngay lập tức có việc làm với
mức thu nhập ổn định. Và sau một thời gian, với kiến thức cơ bản vững
chắc, có thể để đảm nhận các vị trí quan trọng.
Được đào tạo tại khoa In & Truyền thông và khoa Đào tạo Chất
lượng cao.
2.
Ngành Thiết kế Đồ họa (7210403D)
Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc như chuyên viên thiết
kế, tư vấn thiết kế tại các công ty quảng cáo, công ty thiết kế, in ấn, công
ty truyền thông và tổ chức sự kiện, studio nghệ thuật, xưởng phim hoạt
hình và truyện tranh, các tòa soạn, các nhà xuất bản, cơ quan truyền hình,
báo chí, giảng dạy tại các trường học… Ngoài ra, sinh viên tốt nghiệp có
thể tự thành lập doanh nghiệp thiết kế, dịch vụ studio...
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương chi tiết môn Thiết kế quảng cáo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_chi_tiet_mon_thiet_ke_quang_cao.pdf

