Bài tập trắc nghiệm Nhi khoa - Đặc điểm hệ tiết niệu trẻ em

ĐẶC ĐIỂM HỆ TIẾT NIỆU TRẺ EM  
1. Trọng lượng thận của trẻ sơ sinh bình thường khoảng :  
@A. 12gr  
B. 22gr  
C. 32gr  
D. 40gr  
E. 50gr  
.
2. Theo H.Seipelt thì chiều dài của thận tương đương độ dài của:  
A. 2 đốt sống thắt lưng đầu tiên cho bất kỳ tuổi nào  
B. 3 đốt sống thắt lưng đầu tiên cho bất kỳ tuổi nào  
@C. 4 đốt sống thắt lưng đầu tiên cho bất kỳ tuổi nào  
D. 3-4 đốt sống thắt lưng đầu tiên tùy theo nam hay nữ  
E . 2-3 đốt sống thắt lưng đầu tiên tùy theo nam hay nữ  
3. Tỷ lệ giữa vỏ và tủy thận ở trẻ sơ sinh là:  
A. 1:1  
B. 1:2  
C. 1:3  
@D. 1:4  
E. 1:5  
4. Số lượng Nephron có ở mỗi thận là:  
A.102  
B.103  
C.104  
D.105  
@E.106  
5. Trong Nephron ở trẻ sơ sinh phần phát triển tương đối mạnh hơn hết là:  
A. Ống lượn gần  
B. Ống lượn xa  
C. Quai Henle  
@D. Cầu thận  
E. Ống góp  
6. Sự phân bố máu ở thận trẻ sơ sinh đồng đều cho cả phần tủy cũng như phần vỏ  
thận  
A. Đúng  
@B. Sai  
7. Số đài thận ở mổi thận :  
A. 3-5  
B. 7-9  
@C. 10-12  
D. 13-15  
E. Hơn 15  
8. Niệu quản trẻ sơ sinh có đặc điểm đi ra từ bể thận :  
@A. Một cách vuông góc và dài ngoằn ngoèo dễ bị xoắn  
B. Thành một góc tù và dài ngoằn ngoèo dễ bị xoắn  
C. Một cách vuông góc và ngắn nên khó bị gấp  
151  
D. Một góc tù và ngắn nên khó bị gấp  
E. Và có chiều dài bằng ¼ niệu quản người lớn  
9. Dung tích bàng quang của trẻ em phụ thuộc vào:  
@A. Tuổi và yếu tố sinh lý ( thức hay ngủ )  
B. Tuổi và yếu tố thần kinh  
C. Lượng nước uống vào nhiều hay ít  
D. Lượng nước tiểu đái ra ít hay nhiều  
E. Vị trí của bàng quang ở cao hay thấp  
10.Đám rối thần kinh bàng quang hình thành từ:  
A. Chùm thần kinh đuôi ngựa  
@B. Đám rối hạ vị và các dây thần kinh cùng S3-S4  
C. Dây thần kinh phế vị  
D. Dây thần kinh tọa  
E. Dây thần kinh hổ thẹn  
11.Thận hoạt động bài tiết nước tiểu và chất lạ từ ngay sau sinh:  
A. Đúng  
@B. Sai  
12.Chức năng thận trẻ em tương tự như ở người lớn từ ngay sau sinh  
@A. Đúng  
B. Sai  
13.Cầu thận có nhiệm vụ:  
A. Bài tiết nước tiểu  
@B. Lọc huyết tương  
C. Hấp thu nước và các chất điện giải  
D.Tái hấp thu nước và các chất điện giải  
E. Tiết ra một số chất nội tiết tố  
14.Ống thận có nhiệm vụ bài tiết và tái hấp thu nước - điện giải và các chất cần thiết  
@A. Đúng  
B. Sai  
15.Hormone quan trọng trong chuyển hóa vitamine D do thận là tiết ra  
…………………………………Calcitonin…………………………………………  
………  
16.Số lần đi tiểu trung bình trong ngày của trẻ nhỏ hơn 1 tuổi  
@A. Nhỏ hơn 10 lần  
B. 10-15 lần  
C. 15-20 lần  
D. 20-25 lần  
E. Nhiều hơn 25 lần  
17.Chức năng bài tiết creatinin của thận trẻ em  
A. Tương đương như người lớn  
B. Tăng dần theo tuổi  
@C. Phụ thuộc vào chiều cao  
D. Phụ thuộc vào cân nặng  
E. Phụ thuộc vào diện tích da  
18.Bài tiết ion Kali và Natri của thận :  
A.Tăng dần theo tuổi  
152  
B.Giảm dần theo tuổi  
@C.Giảm bài tiết Kali và tăng bài tiết Natri theo tuổi  
D.Tăng dần bài tiết Kali và gi ảm dần bài tiết Natri  
E.Không phụ thuộc vào tuổi  
19.Bất thường về giải phẫu hệ tiết niệu trẻ em thường gây ra  
@A. Nhiễm trùng đường tiểu tái phát  
B. Đái máu kéo dài  
C. Rối loạn xuất tiểu  
D. Rối loạn nước điện giải  
E. Rối lọan thăng bằng kiềm toan  
20.Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng đường tiểu tái phát của trẻ em là  
A.Vệ sinh kém  
@B.Dị tật hệ tiết niệu  
C.Giảm sức đề kháng của cơ thể  
D.Ổ nhiễm khuẩn sâu, kéo dài  
E.Tất cả  
21.Bệnh lý hệ tiết niệu trẻ em thường do tổn thương tại :  
@A.Hệ tiết niệu  
B.Hệ nội tiết  
C.Hệ tuần hoàn  
D.Hệ th ần kinh  
E.Tất cả  
22.Hormone quan trọng trong tạo hồng cầu do thận là tiết ra là  
………………………………..Erythropoietin..........................................................  
..................  
23.Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng đường tiểu ở trẻ gái là  
@A. Vệ sinh kém  
B. Niệu đạo trẻ gái ngắn, thẳng và rộng  
C.Dị tật hệ tiết niệu  
D.Giảm sức đề kháng của cơ thể  
E.Tất cả  
24.Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng đường tiểu ở trẻ trai là  
A.Vệ sinh kém  
@B. Dị tật hệ tiết niệu  
E. Do chấn thương  
D.Giảm sức đề kháng của cơ thể  
E.Tất cả  
153  
doc 3 trang myanh 22620 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm Nhi khoa - Đặc điểm hệ tiết niệu trẻ em", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docbai_tap_trac_nghiem_nhi_khoa_dac_diem_he_tiet_nieu_tre_em.doc