Bài tập trắc nghiệm Nhi khoa - Đặc điểm trẻ sơ sinh đủ tháng, trẻ thiếu tháng

ĐẶC ĐIỂM TRẺ SƠ SINH ĐỦ THÁNG, TRẺ THIẾU THÁNG  
1. Thời kỳ sơ sinh là thời gian:  
A. Từ lúc sinh đến 30 ngày tuổi  
@B. Từ lúc sinh đến 4 tuần tuổi  
C. Từ 2 tuần trước sinh đến 4 tuần tuổi  
D. Từ 2 tuần trước sinh đến 2 tuần tuổi  
E. Từ 2 tuần trước sinh đến 30 ngày tuổi  
2. Trẻ nào sau đây là trẻ đẻ non:  
A. Cân nặng mới đẻ 2000g  
B. Chiều dài 35 cm  
C. Vòng ngực 26 cm  
@D. Tuổi thai 36 tuần  
E. Vòng đầu 30 cm  
3. Trẻ nào sau đây là trẻ đủ tháng:  
A. Cân nặng lúc sinh 2500 g  
B. Chiều dài 50 cm  
@C. Tuổi thai 38 tuần  
D. Vòng ngực 32 cm  
E. Vòng đầu 35 cm  
4. Đặc điểm hô hấp ở trẻ sơ sinh là:  
@A. Có dưới 2 cơn ngưng thở < 15 giây trong 1 phút hoặc thở kiểu Cheyne - Stokes  
B. Nhịp thở hay thay đổi nên không cần chú ý trong việc theo dõi  
C. Cơ hoành hoạt động kém hơn cơ liên sườn  
D. Ít có các yếu tố làm cản trở hô hấp  
E. Chức năng hô hấp không liên quan đến tiên lượng của trẻ  
5. Đặc điểm mạch máu ở trẻ sơ sinh:  
A. Trẻ đủ tháng có các mao mạch nhỏ và số lượng ít, ít tổ chức đệm ở thành mạch  
B. Việc giảm oxy máu không liên quan gì đến tình trạng xuất huyết  
C. Mạch máu dãn ra hạn chế nuôi dưỡng tế bào võng mạc gây mù khi trẻ đẻ non thở oxy  
liều cao kéo dài  
@D. Dễ bị xuất huyết do thành mạch dễ vỡ  
E. Tình trạng xuất huyết không liên quan với sự thay đổi huyết áp  
6. Ở trẻ sơ sinh có hiện tượng sụt cân sinh lý là do:  
A. Lượng sữa những ngày đầu trẻ bú còn ít  
@B. Mất nước qua da, hô hấp, phân, nước tiểu, nôn  
C. Tiêu hao nhiều năng lượng sau đẻ để điều hoà thân nhiệt  
D. Thận thải nước tốt, trẻ tiểu nhiều ở những ngày đầu  
E. Có sự chệnh lệch giữa nhiệt độ cơ thể và nhiệt độ phòng  
7. Trẻ đẻ non dễ bị thiếu máu nhược sắc vì:  
A. Nhu cầu sắt cao  
@B. Dự trữ sắt thấp  
C. Tiêu hao nhiều sắt  
D. Sữa mẹ không đủ cung cấp đủ lượng sắt  
E. Tủy xương hoạt động kém  
8. Môi trường thích hợp cho trẻ đẻ non là:  
A. Nhiệt độ 28 - 30 0C, độ ẩm 80 - 90 %  
B. Nhiệt độ 28 - 30 0C, độ ẩm 100 %  
C. Nhiệt độ 31 - 35 0C, độ ẩm 60 - 70 %  
40  
@D. Nhiệt độ 31 - 35 0C, độ ẩm 75 - 85 %  
E. Nhiệt độ 31 - 35 0C, độ ẩm 100 %  
9. Vàng da sinh lý ở thời kỳ sơ sinh là do:  
A. Có hiện tượng huyết tán  
B. Thiếu Glucuronyl transferase  
C. Chức năng giải độc của gan kém  
@D. Hồng cầu HbF, gan chuyển hóa kém  
E. Chấn thương khi đẻ  
10. Ở thời kỳ sơ sinh, đặc điểm bệnh lý có liên quan đến:  
A. Mẹ và cuộc đẻ  
B. Nuôi dưỡng và chăm sóc  
C. Tuổi thai  
D. Mẹ và cuộc đẻ, nuôi dưỡng và chăm sóc  
@E. Mẹ và cuộc đẻ, nuôi dưỡng và chăm sóc, tuổi thai  
11. Khi nuôi dưỡng và chăm sóc trẻ sơ sinh cần chú ý các điểm sau, ngoại trừ:  
@A. Rửa tay xà phòng, nước sạch trước và sau khi thăm khám, chăm sóc một loạt trẻ  
B. Bú mẹ sớm, tốt nhất trong vòng 30 phút sau sinh  
C. Nhân viên y tế không mang đồng hồ, vòng, nhẫn  
D. Trẻ đẻ non dễ bị mất nhiệt vì thần kinh chưa hoàn chỉnh  
E. Trẻ đẻ non cho ăn từng ít một, nhiều bữa  
12. Một trẻ sơ sinh tuổi thai 37 tuần tính theo kỳ kinh cuối, cân nặng 2500 gam, chiều dài 47  
cm, vòng đầu 33 cm, vòng ngực 30 cm. Xếp loại trẻ này là:  
A. Đẻ non đơn thuần  
B. Đẻ non bình dưỡng  
C. Đẻ non thiểu dưỡng  
@D. Đủ tháng bình dưỡng  
E. Đủ tháng thiểu dưỡng  
13. Một trẻ sơ sinh tuổi thai 42 tuần tính theo kỳ kinh cuối, cân nặng 2700 gam, chiều dài 50  
cm, vòng đầu 35 cm, vòng ngực 31 cm. Xếp loại trẻ này là:  
A. Già tháng đơn thuần  
B. Già tháng bình dưỡng  
@C. Già tháng thiểu dưỡng  
D. Đủ tháng bình dưỡng  
E. Đủ tháng thiểu dưỡng  
14. Một trẻ sơ sinh cân nặng 2400 gam, chiều dài 45 cm, vòng đầu 31 cm, nếp nhăn có ở 1/2  
trước lòng bàn chân, vành tai trở lại chậm, đường kính tuyến vú 5 mm, môi lớn chưa trùm  
kín môi bé. Đây là trẻ:  
@A. Đẻ non bình dưỡng  
B. Đẻ non thiểu dưỡng  
C. Đủ tháng đơn thuần  
D. Đủ tháng bình dưỡng  
E. Đủ tháng thiểu dưỡng  
15. Một trẻ sơ sinh cân nặng 2400 gam, chiều dài 45 cm, vòng đầu 31 cm, nếp nhăn có ở đầy  
lòng bàn chân, vành tai trở lại nhanh, đường kính tuyến vú 5 mm, bìu thâm nhiều nếp nhăn.  
Đây là trẻ:  
A. Đẻ non bình dưỡng  
B. Già tháng bình dưỡng  
C. Già tháng thiểu dưỡng  
D. Đủ tháng bình dưỡng  
@E. Đủ tháng thiểu dưỡng  
41  
16. Một trong những yếu tố nguy cơ gây vàng da tăng bilirubin tự do là đẻ non.  
@A. Đúng  
B. Sai  
17. Để phân loại chính xác một trẻ sơ sinh cần dựa vào những tiêu chuẩn đánh giá về:  
A. …………...  
B. …………………………  
18. Hiện tượng sụt cân sinh lý không liên quan với việc nuôi dưỡng và nhiệt độ phòng.  
A. Đúng  
@B. Sai  
42  
doc 3 trang myanh 24501 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm Nhi khoa - Đặc điểm trẻ sơ sinh đủ tháng, trẻ thiếu tháng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docbai_tap_trac_nghiem_nhi_khoa_dac_diem_tre_so_sinh_du_thang_t.doc