Bài tập trắc nghiệm Nhi khoa - Đặc điểm hệ máu trẻ em

ĐẶC ĐIỂM HỆ MÁU TRẺ EM  
1. Sự tạo máu trong thời kỳ bào thai bắt đầu từ :  
@A. Tuần thứ 2 của thai kỳ  
B. Tuần thứ 12 của thai kỳ  
C. Tháng thứ 2 của thai kỳ  
D. Tháng thứ 4 của thai kỳ  
E. Tháng thứ 5 của thai kỳ.  
2. Đến tuần thứ 5 của thai kỳ, cơ quan nào bắt đầu tham gia tạo máu :  
A. Lách  
@B. Gan  
C. Tim  
D. Tủy xương  
E. Hạch bạch huyết.  
3. Chức năng tạo máu của gan mạnh nhất trong thời gian :  
A. 3 tháng đầu của thai kỳ  
B. 3 tháng cuối của thai kỳ  
@C. 5 tháng đầu của thai kỳ  
D. Suốt thai kỳ  
E. Sau khi sinh.  
4. Sau khi sinh , cơ quan chủ yếu nào sản xuất ra máu:  
A. Gan  
B. Lách  
@C. Tủy xương  
D. Hạch bạch huyết.  
E. Cả 4 cơ quan trên.  
5. Vàng da sinh lý xảy ra vào thời điểm :  
A. Sau sinh 1 ngày  
@B. Sau sinh 3 ngày  
C. Sau sinh 10 ngày  
D. Sau sinh 15 ngày  
E. Sau sinh 1 tháng  
6. Số lượng hồng cầu lúc trẻ mới sinh ra :  
A. 2 triệu /mm3  
B. 3 triệu / mm3  
C. 4 triệu / mm3  
@D. 4.5 triệu - 6 triệu / mm3  
E. > 6 triệu / mm3  
7. Thiếu máu sinh lý xảy ra vào thời điểm :  
A. Tháng thứ 3 - 6  
@B. Tháng thứ 6 - 12  
C. Tháng thứ 8 - 16  
D. Tháng thứ 12 - 18  
E. > 2 tuổi  
161  
8. Trong thời kỳ bào thai, cơ quan nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá trình tạo  
máu :  
A. Gan.  
B. Lách.  
@C. Tụy.  
D. Hạch.  
E. Tủy xương.  
9. Tháng thứ 4 của thai kỳ cơ quan nào tham gia tạo máu:  
A. Gan.  
B. Lách.  
@C. Tủy xương.  
D. Hạch.  
E. Tụy.  
10.Lúc mới sinh, HbA bằng :  
A. 10%  
@B. 30%  
C. 50%  
D. 80%  
E. 100 %  
11.Lúc 4 tuổi, số lượng HbF và HbA bằng :  
A. HbF = 20%, HbA = 80%  
@B. HbF = 2% , HbA = 98%  
C. HbF = 50%, HbA = 50%  
D. HbF = 30%, HbA = 60%  
E. HbF = 60%, HbA = 40%  
12.Trẻ tuổi bú mẹ, số lượng bạch cầu bằng :  
A. 30.000/mm3  
@B. 11.000/mm3  
C. 8.000/mm3  
D. 6.000/mm3  
E. 4.000 / mm3  
13.Một trong những đặc điểm của sự tạo máu ở trẻ em là :  
A. Rất yếu,  
B. Khó hồi phục.  
C. Rất ổn định  
@D. Rất mạnh.  
E. Tất cả đều sai.  
14.Hai dòng bạch cầu trung tính và bạch cầu lympho gặp nhau ở 2 thời điểm sau để  
bằng 45%  
@A. 5 ngày tuổi và 5 tuổi  
B. 1 tháng tuồi và 3 tuổi  
C. 1 tuổi và 5 tuổi  
D. 2 tháng tuổi và 7 tuổi  
E. 5 ngày tuổi và 5 tháng tuổi  
162  
15.Tốc độ lắng máu của trẻ em theo phương pháp Pachenkoff :  
@A. 1 giờ = 4 - 8 mm,  
B. 1 giờ = 15 mm ,  
2 giờ = 9 - 14 mm  
2 giờ = 30 mm  
C. 1 giờ = 1 - 4 mm,  
D. 1 giờ = >15 mm,  
2 giờ = 5 - 9 mm  
2 giờ = > 30 mm  
E. Tất cả các câu trên đều sai  
16.Một trong những đặc điểm của sự tạo máu ở trẻ em là :  
A. Yếu,  
B. Ổn định.  
@C. Dễ hồi phục  
D. Khó hồi phục  
E. Tất cả đều đúng.  
17.Thời gian chảy máu ở trẻ em bình thường là 7- 10 phút.  
A. Đúng  
@B. Sai  
18.Thời gian Quick bình thường ở trẻ lớn bằng ................................................giây.  
19.Tỷ lệ prothrombine ở trẻ sơ sinh là 65 ± 20% ?  
@A. Đúng  
B. Sai  
20.Tỷ lệ prothrombine ở trẻ lớn là 80%?  
A. Đúng  
@B. Sai  
163  
doc 3 trang myanh 23300 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm Nhi khoa - Đặc điểm hệ máu trẻ em", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docbai_tap_trac_nghiem_nhi_khoa_dac_diem_he_mau_tre_em.doc