Bài kiểm tra 1 môn Điều khiển thông minh - Đại học Bách khoa thành phố Hồ Chí Minh
Đại học Bách Khoa TP.HCM
Khoa Điện – Điện Tử
Bộ môn ĐKTĐ
BÀI KIỂM TRA 1
Môn: ĐIỀU KHIỂN THÔNG MINH
Thời gian làm bài: 60 phút
---o0o---
Bài 1: Cho hệ mờ gồm 2 qui tắc:
1. Nếu x1 là THẤP và x2 là THẤP thì y là CAO
2. Nếu x1 là CAO và x2 là CAO thì y là THẤP
Trong đó các giá trị ngôn ngữ của các biến được định nghĩa dưới đây:
(x1 )
(x2 )
(y)
HI
HI
LO
LO
LO
8
HI
1
1
x2
2
4
x
0
4
y
18 24
14
8
10 20 30 40 50
12
Các từ viết tắt: LO - THẤP, HI - CAO,
Cho tín hiệu vào là
x1 5, x2 25
2.1 Hãy vẽ kết quả suy luận mờ dùng phương pháp suy diễn MAX_MIN.
2.2 Hãy tính giá trị rõ suy luận được nếu:
- sử dụng phương pháp giải mờ trung bình có trọng số.
- sử dụng phương pháp giải mờ trọng tâm
Bài 2: Cho mạng thần kinh 2 lớp dưới đây:
b1
w11
x1
x2
v1
v2
w21
w12
y
w22
b2
Hàm kích hoạt ở lớp ẩn là hàm tansig; hàm kích hoạt ở lớp ra là hàm tuyến tính. Tính giá trị ngõ ra
của mạng, biết rằng: w11=0.5; w21= 1; w12=1; w22= 0.4; v1= 0.8; v2= 0.6; b1= 0.1; b2= 0.3, = 0.2;
x1=1, x2= 0.5;
Bài 3: Cho hệ thống nâng bi trong từ trường như hình vẽ. Tín
hiệu vào là điện áp u(t) cấp cho cuộn dây, tín hiệu ra là vị trí y(t)
của viên bi trong từ trường. Cho biết điện áp cấp cho cuộn dây
nằm trong miền 0 u(t) 24V . Hãy thiết kế bộ điều khiển mờ
(gồm tối thiểu 25 luật) điều khiển vị trí viên bi cân bằng tại vị trí
(m) với sai số xác lập bằng 0. Vẽ sơ đồ khối hệ thống
yd 0.2
điều khiển gồm đầy đủ các khối tiền xử lý, hậu xử lý và khối
bão hòa. Vẽ hình minh họa và giải thích lý do đưa ra 5 qui tắc
điều khiển bất kỳ. Cho biết khi áp dụng bộ điều khiển vào thực
nghiệm cần chỉnh định những thông số nào?
Bài 4: Hãy trình bày chi tiết cách sử dụng giải thuật di truyền để chỉnh định tự động bộ điều khiển mờ
đã thiết kế ở bài 3.
Hết
ĐÁP ÁN
Bài 1:
1.1
Nếu
và
thì
HI
(x1 )
(x2 )
(y)
LO
LO
1
1
0.75
0.75
x2
2
4
x1
0
4
8
y
18 24
14
8
10 20 30 40 50
12
(x1 )
(x2 )
(y)
HI
HI
LO
1
1
0.5
0.25
x2
2
4
x1
0
4
4
8
y
y
18 24
10 20 30 40 50
14
14
8
12
(y)
1
0.75
0.25
0
8
18 24
1.2. Giải mờ dùng phương pháp trung bình có trọng số:
9 0.25 16 0.75
y*
14.25
0.25 0.75
Giải mờ dùng phương pháp trọng tâm:
Trước tiên ta viết biểu thức hàm liên thuộc của tập mờ ở ngõ ra:
0
y 4
4
0.25
y 8
6
( y 4 or y 24)
(4 y 5)
(5 y 9.5)
( y)
(9.5 y 12.5)
0.75 (12.5 y 19.5)
24 y
(19.5 y 24)
6
Công thức giải mờ trọng tâm:
24
y( y)dy
y*
4
24
( y)dy
4
5
9.5
12.5
19.5
24
y 4
4
y 8
6
24 y
y
0.25ydy
y
dy 0.75ydy
y
dy
dy
6
4
5
9.5
12.5
19.5
5
9.5
12.5
24
24
y 4
4
y 8
6
24 y
4
0.25dy
dy 0.75dy
dy
dy
6
9.5
19.5
5
19.5
5
9.5
12.5
19.5
24
y
y2
2
2
y2
y
2y2
y2
y3
3
3
0.25
0.75
2 y2
12
2
18
3
2
18
4
5
9.5
12.5
19.5
5
12.5
24
y
y
4 y
y2
2
9.5
19.5
y
0.25y
0.75y
4 y
5
12.5
8
12
3
12
4
9.5
19.5
0.583 8.156 16.875 84 37.437
0.125 1.125 1.5 5.25 1.688
15.179
Bài 2:
w11=0.5; w21= 1; w12=1; w22= 0.4; v1= 0.8; v2= 0.6; b1= 0.1; b2= 0.3, = 0.2; x1=1, x2= 0.5;
b1
w11
x1
x2
v1
v2
w21
w12
y
w22
b2
Học viên có thể làm 2 cách (tùy theo các hiểu bias)
Cách 1:
Neuron 1:
Net1 w11x1 w21x2 b 0.51 (1) (0.5) 0.1 0.9
1
2
2
z1
1
1 0.42
1 exp(Net1)
1 exp(0.9)
Neuron 2:
Net2 w12 x1 w22 x2 b2 11 (0.4) (0.5) 0.3 0.5
2
2
z2
1
1 0.24
1 exp(Net2 )
1 exp(0.5)
Neuron 3:
Net3 v1z1 v2z2 (0.8) 0.42 (0.6) (0.24) 0.2 0.008
y Net3 0.008
Cách 2:
Neuron 1:
Net1 w11x1 w21x2 b 0.51 (1)(0.5) 0.1 1.1
1
2
2
z1
1
1 0.50
1 exp(Net1)
1 exp(1.1)
Neuron 2:
Net2 w12 x1 w22 x2 b2 11 (0.4)(0.5) 0.3 1.1
2
2
z2
1
1 0.50
1 exp(Net2 )
1 exp(1.1)
Neuron 3:
Net3 v1z1 v2z2 (0.8)0.50 (0.6)(0.50) 0.2 0.1
y Net3 0.1
Bài 3 (3 điểm): Sử dụng bộ điều khiển PI mờ
- Sơ đồ khối:
yd(t)
E
E
y(t)
U
K1
K2
DU
Hệ nâng bi
trong từ trường
KU
d
dt
DE
DE
PI mờ
ZE
NB
PB
NS
PS
c2
1
c1 0 c1
c2
1
NB
E
PB
ZE
NS
PS
c4
1
c3 0 c3
c4
1
DE
DU
PB
ZE PS
PM
NB
NS
NM
0
1
c5 c6
1 c6 c5
- Các biến vào bộ điều khiển mờ: E và DE,
- Biến ra bộ điều khiển mờ: DU
- Tầm giá trị sai số: 0.2<E<0.2
- Hệ số chuẩn hóa: K1 = 1/0.2=5, K2: chỉnh định thực nghiệm
Ku = 24 (khâu tích phân bảo hòa trong miền [0,1]
- Giả sử chọn 5 giá trị ngôn ngữ có biến E, 3 giá trị ngôn ngữ cho biết DE và 7 giá trị ngôn
ngữ cho biến DU. Các tham số c1, c2,..., c6 được chỉnh định thực nghiệm.
- Qui ước chiều dương của y là chiều từ trên xuống, ta có các qui tắc điều khiển mờ:
E
DU
NB
PB
PB
PM
PS
NS
PB
PM
PS
ZE
NS
ZE
PM
PS
ZE
NS
NM
PS
PS
PB
ZE
NB
NE
ZE
PO
PB
ZE
NS
NM
NB
NS
NM
NB
NB
DE
ZE
- Giải thích 3 qui tắc (bất kỳ):
E là ZE
DE là ZE
yd
y
DU là ZE
+
Sai số là ZE (viên bi ở đúng vị trí đặt), biến thiên sai số là ZE (viên bi đang đứng yên), do đó duy trì
trạng thái này cần giữ nguyên lực hút của nam châm giữ nguyên điện áp điều khiển
biến thiên tín hiệu điều khiển là ZE
E là PO
DE là ZE
yd
y
DU là NS
+
Sai số là PO (viên bi ở gần nam châm hơn so với vị trí đặt), biến thiên sai số là ZE (viên bi đang đứng
yên), do đó để giảm sai số phải giảm nhẹ lực hút từ của nam châm giảm nhẹ điện áp điều khiển
biến thiên tín hiệu điều khiển là NS
E là PO
DE là NE
yd
y
DU là ZE
+
Sai số là PO (viên bi ở gần nam châm hơn so với vị trí đặt), biến thiên sai số là NE (sai số
giảm, nghĩa là sai số hướng về 0), do đó trong trường hợp này giữ nguyên tín hiệu điều
khiển, chờ viên bi về vị trí đặt biến thiên tín hiệu điều khiển là ZE
E là PO
DE là PO
yd
y
DU là NM
+
Sai số là PO (viên bi ở gần nam châm hơn so với vị trí đặt), biến thiên sai số là PO (sai số
tăng, nghĩa là viên bi càng bị hút về hướng nam châm), do đó trong trường hợp này điều
khiển viên bi về vị trí đặt cần giảm khá mạnh điện áp điều khiển biến thiên tín hiệu
điều khiển là NM
E là ZE
DE là NE
yd
y
DU là ZE
+
Sai số là ZE (viên bi ở vị trí đặt), biến thiên sai số là NE (sai số giảm, nghĩa là viên bi ngày
càng di chuyển xa nam châm), do đó trong trường hợp này phải tăng lực hút của nam châm
tín hiệu điều khiển biến thiên tín hiệu điều khiển là PS
* Khi dụng thực nghiệm vào một hệ nâng bi trong từ trường cụ thể, cần phải chỉnh định các hệ
số K2, Ku, c1, c2,..., c6 cho phù hợp.
Bài 4: Tương tự như bài tập đã hướng dẫn trên lớp. Chú ý trình bày cụ thể:
- Thông số được chỉnh định?
- Tầm giá trị thông số? Số chữ số có nghĩa? Dấu chấm thập phân? (kèm theo lý do)
- Điều kiện ràng buộc của thông số?
- Hàm thích nghi?
- Các phép toán di truyền? Có phải sửa đổi bổ sung phép toán nào không?
- Các tùy chọn của giải thuật di truyền?
...
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra 1 môn Điều khiển thông minh - Đại học Bách khoa thành phố Hồ Chí Minh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_kiem_tra_1_mon_dieu_khien_thong_minh_dai_hoc_bach_khoa_t.pdf

