Bài giảng Nhập môn về lập trình - Đọc thêm 1: Thể hiện dữ liệu trong máy tính số

Ðọc Thêm 1  
Dữ liệu trong máy tính số  
Biểu diễn dữ liệu trong máy tính  
BIT ( BInary digiT )  
BYTE = tổ hợp 8 bit  
:
:
0
1
01001101 11111111  
(BYTE được chọn làm đơn vị tổ chức thông tin trong máy tính)  
WORD = tổ hợp nhiều bit:  
1011 0101 1100 1011  
1 số dài n bit thì biểu diễn được 2n giá trị  
Môn Nhập môn về lập trình  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Slide 18  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Hệ thống số đếm  
Trước khi có máy tính, con người dùng hệ số đếm thập phân  
(10).  
Thập phân (decimal)  
Ký số  
0 1 2 3 4  
5 6 7 8 9  
Quy tắc đếm  
0 1 2 . . . 9   
10 11 12 . . . 19   
20 21 22 . . . 29 . . . 90 91 92 . . . 99   
100 101 . . . 109 . . . 990 991 . . . 999   
1000 1001 1002 . . . 1009   
. . .  
Môn Nhập môn về lập trình  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Slide 19  
Hệ thống số đếm (tt.1)  
Sau khi máy tính số ra đời, các hệ số mới hình thành.  
Hệ nhị phân (Binary)  
Ký số  
0 1  
Quy tắc đếm  
0 1   
10 11   
100 101 110 111   
1000 1001 . . . 1110 1111   
10000 10001   
. . .  
Môn Nhập môn về lập trình  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Slide 20  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Hệ thống số đếm (tt.2)  
Số ở hệ nhị phân dài, khó nhớ chỉ dùng cho máy.  
Con người dùng số hệ bát phân (8) và thập lục phân (16) thay  
cho hệ nhị phân.  
Hệ bát phân (Octal)  
Ký số  
0 1 2 3  
4 5 6 7  
Quy tắc đếm  
0 1 2 . . . 7   
10 11 12 . . . 17   
20 21 22 . . . 77   
100 101 102 . . . 107 . . . 777   
1000 1001 1002 . . . 1007   
. . .  
Môn Nhập môn về lập trình  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Slide 21  
Hệ thống số đếm (tt.3)  
Một ký số hệ 8 bằng 3 ký số hệ 2.  
Một ký số hệ 16 bằng 4 ký số hệ 2.  
Hệ thập lục phân (hexadecimal)  
Ký số  
0 1 2 3 4 5 6 7  
8 9 A B C D E F  
Quy tắc đếm  
0 1 2 . . . 9 A B . . . F   
10 11 12 . . . 19 1A . . . 1F 20 . . . 9F   
A0 A1 A2 . . . AF . . . F0 F1 F2 . . . FF   
100 101 102 . . . 10F . . . FFF   
1000 1001 1002 . . . 100F   
. . .  
Môn Nhập môn về lập trình  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Slide 22  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Công thức tính trị số  
Nếu B là cơ số, vi là ký số ở hàng i (0 là hàng đơn vị, 1 là hàng  
"chục", 2 là hàng "trăm", ...) thì giá trị Q của số tính trong hệ 10  
theo công thức sau :  
vnvn-1...v0.v-1...v-m  
Chấm B phân  
Q = vn Bn + vn-1 Bn-1 + . . . + v0 B0 + v-1 B-1 + . . . + v-m B-m  
n
i
hay  
v
B
i
i = -m  
Môn Nhập môn về lập trình  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Slide 23  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Ví dụ số nguyên  
1011 2  
173 8  
123 + 022 + 121 + 120 = 8+0+2+1 = 11 10  
182 + 781 + 380 = 64+56+3 = 12310  
A4B5 16  
A163 + 4162 + B161 + 5160  
104096 + 4256 + 1116 + 51 = 40960+1024+176+5  
= 42165  
Môn Nhập môn về lập trình  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Slide 24  
Ví dụ số lẻ  
1011.01 2  
123 + 022 + 121 + 120 + 02-1 + 12-2  
18 + 04 + 12 + 11 + 00.5 + 10.25 = 11.2510  
10.4 8  
181 + 080 + 48-1  
18 + 01 + 40.125 = 8.510  
Môn Nhập môn về lập trình  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Slide 25  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Học thuộc lòng  
Số hệ 10  
Số hệ 16  
Số hệ 2  
0000  
0001  
0010  
0011  
0
1
0
1
2
2
3
3
Mã 8421  
4
4
0100  
0101  
5
5
(0+4+2+0)  
6
6
0110  
0111  
1000  
1001  
1010  
1011  
1100  
7
7
8
8
9
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
A
B
C
D
E
F
(8+0+2+1)  
(8+4+0+1)  
1101  
1110  
1111  
Môn Nhập môn về lập trình  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Slide 26  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Chuyển đổi hệ số  
10  
Dec2Bin  
Bin2Dec  
Dec2Oct  
Oct2Dec  
Hex2Dec  
8
Oct2Bin  
Bin2Oct  
2
Dec2Hex  
Hex2Bin  
Bin2Hex  
16  
Môn Nhập môn về lập trình  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Slide 27  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Phương pháp chuyển đổi số  
Số hệ 10  
Chia cơ số  
Xxx2Dec  
Định nghĩa  
Dec2Xxx  
Kết quả  
Chia cơ số  
Phương pháp  
Kết quả  
Chia lấy số dư  
Chia cơ số  
Kết quả  
Số hệ Xxx  
. . .  
Chia cơ số  
Số dư Số dư  
Số dư Số dư  
kq = 0 : dừng  
Môn Nhập môn về lập trình  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Slide 28  
Ví dụ Dec2Bin  
Số hệ 10  
35  
2
17  
2
8
4
2
2
2
1
2
2
= 0  
Số hệ 2  
1
0
0
0
0
0
0
1
2
1
Số hệ 10 : 35 =  
32  
1
Môn Nhập môn về lập trình  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Slide 29  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Ví dụ Dec2Hex  
Số hệ 10  
2004  
16  
125  
16  
7
16  
= 0  
Số hệ 16  
7
D
4
Số hệ 10 : 2004 =  
7 x 256  
13 x 16  
4
Môn Nhập môn về lập trình  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Slide 30  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Đổi hệ 2 ra hệ 8, 16  
Ghép nhóm bảng thuộc lòng  
Bin2Oct  
1 0 1 0 0 0 1 1  
Số hệ 2  
3 bit  
3 bit  
3 bit  
(010)  
2
(100)  
4
(011)  
3
Mã 8421  
Bin2Hex  
Số hệ 8  
1 0 1 0 0 0 1 1  
Số hệ 2  
4 bit  
(1010)  
A
4 bit  
Mã 8421  
(0011)  
3
Số hệ 16  
Môn Nhập môn về lập trình  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Slide 31  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Phép toán trên hệ nhị phân  
Phép cộng  
1
1
nhớ  
0 1 1 0  
1 1  
1 0 0 1  
0 + 0 = 0  
0 + 1 = 1  
+
1 + 0 = 1  
1 + 1 = 0 nhớ 1  
(1 + 1 = 10)  
Môn Nhập môn về lập trình  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Slide 32  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Phép toán trên hệ nhị phân (tt.)  
Phép trừ  
0 1 1 0  
1 1  
0 1 0 1  
1 1  
0 - 0 = 0  
0 - 1 = 1 mượn 1  
1 - 0 = 1  
-
-
1 - 1 = 0  
mượn  
0 0 1 1  
phép trừ = phép cộng số bù 2  
Môn Nhập môn về lập trình  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Slide 33  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Phép toán trên hệ nhị phân (tt.)  
Phép nhân.  
1 0 0 1  
1 0 1  
1 0 0 1  
×
+
0 × 0 = 0  
0 × 1 = 0  
1 × 0 = 0  
1 × 1 = 1  
0 0 0 0  
1 0 0 1  
1 0 1 1 0 1  
Môn Nhập môn về lập trình  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Slide 34  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Phép toán trên hệ nhị phân (tt.)  
Phép chia.  
’
1 0  
1 0  
1 0 0 1  
1 0  
-
0 0 0  
’
1 0  
1
1 0 0 1  
1 0  
0 0  
-
0 0  
’
1 0  
1 0 0  
1 0 0 1  
1 0  
0 0 0  
kết quả  
100  
-
0 0 1  
0 1  
số dư  
01  
Môn Nhập môn về lập trình  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Slide 35  
Phép toán trên hệ nhị phân (tt.)  
Phép dịch trái.  
chỉ thực hiện trên số  
có kích thước cụ thể  
Dịch trái luận lý  
0
CF  
Môn Nhập môn về lập trình  
Đọc thêm 1 : Thể hiện dữ liệu trong máy tính số  
Slide 36  
Khoa Khoa học & Kỹ thuật máy tính  
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 41 trang myanh 24280 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Nhập môn về lập trình - Đọc thêm 1: Thể hiện dữ liệu trong máy tính số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_nhap_mon_ve_lap_trinh_doc_them_1_the_hien_du_lieu.pdf