Bài giảng Nhập môn Công nghệ thông tin và truyền thông - Bài 2: Giới thiệu các chương trình đào tạo

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI  
HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY  
BÀI 2  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO  
Lê Thanh Hương  
Viện Công nghệ thông tin và Truyền thô ng  
2016  
Nội dung lý thuyết  
. Phần 1 – Nhập môn và các kỹ năng  
. Bài 1 – Giới thiệu chung ngành CNTT&TT  
. Bài 2 – Giới thiệu các chương trình đào tạo  
. Bài 3 – Kỹ năng làm việc nhóm  
. Bài 4 – Kỹ năng nghiên cứu  
. Bài 5 – Kỹ năng viết báo cáo  
. Bài 6 – Kỹ năng thuyết trình  
. Bài 7 – Đạo đức máy tính  
. Bài 8 – Cơ hội nghề nghiệp  
. Phần 2 – Môi trường học tập tại Viện CNTT&TT  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
2
Nội dung  
1. Giới thiệu chung Viện CNTT&TT  
2. Các chương trình đào tạo  
3. CTĐT Cử nhân kỹ thuật và kỹ sư  
4. CTĐT Cử nhân công nghệ CNTT  
5. CTĐT Kỹ sư tài năng  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
3
1. Giới thiệu chung Viện CNTT&TT  
. 1987: Thành lập Khoa Tin học  
. 1995: Thành lập Khoa Công nghệ thông tin  
. 2009: Thành lập Viện CNTT&TT  
. Địa chỉ Văn phòng Viện: P504-Tò a nhà B1  
. Website: soict.hust.edu.vn  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
4
Tổ chức và nhân sự của Viện CNTT&TT  
Hội đồng  
Ban  
Các tổ chức  
Khoa học & Đào tạo  
lãnh đạo Viện  
đoàn thể, xã hội  
Văn phòng  
BM  
BM  
Kỹ  
thuật  
má y  
tí nh  
Truyền  
thô ng  
và  
Mạng  
má y  
BM  
Khoa  
học  
má y  
tí nh  
BM  
Hệ  
thống  
thô ng  
tin  
BM  
Trung  
tâ m  
má y  
tí nh  
Dự  
á n  
Việt-  
Nhật  
Cô ng  
nghệ  
phần  
mềm  
tí nh  
Các phòng thí nghiệm nghiên cứu và đào tạo  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
5
Thô ng tin cho sinh viên  
. Online:  
. Facebook:  
• Viện CNTT và TT Đại học BKHN  
• SOICT Group  
. Các website bộ môn  
. Tư vấn học tập: [email protected]n  
. Offline:  
. Văn phòng Viện: P504-B1  
. Các văn phòng Bộ môn (tầng 5, 6 nhà B1)  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
6
Thô ng tin cho sinh viên  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
7
Các phòng thí nghiệm phục vụ đào tạo  
. PTN Kỹ thuật máy tính  
. PTN Truyền thông và mạng máy tính  
. PTN An toàn thô ng tin  
. PTN Khoa học máy tính  
. PTN Hệ thống thông tin  
. PTN Kỹ thuật phần mềm  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
8
Các phòng thí nghiệm nghiên cứu  
. PTN Mô hình hóa, mô phỏng và tối ưu hóa  
. PTN Kỹ thuật tri thức và dữ liệu  
. PTN Kỹ thuật phần mềm và tính toán phân tán  
. PTN Hệ thống máy tính  
. PTN Công nghệ mạng và truyền thông  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
9
Các trung tâm nghiên cứu  
. Trung tâm An ninh mạng (Cyber Security  
Center)  
. Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ  
định vị sử dụng vệ tinh (NAVIS)  
. Trung tâ m Data Science  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
10  
2. Các chương trình đào tạo  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
11  
Mô hình đào tạo chung của ĐHBKHN  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
12  
Cấu trúc chương trình đào tạo chung  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
13  
Các CTĐT của Viện CNTT&TT  
. Các chương trình đào tạo CNKTvà Kỹ sư  
. CTĐT nhóm ngành CNTT-TT 1:  
• Kỹ thuật máy tính  
• Truyền thông và Mạng máy tính  
• An toàn thông tin (chỉ có hệ Kỹ sư)  
. CTĐT nhóm ngành CNTT-TT 2:  
• Khoa học máy tính  
• Hệ thống thông tin  
• Kỹ thuật phàn mềm  
. CTĐT Cử nhân công nghệ CNTT  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
14  
Các CTĐT của Viện CNTT&TT (tiếp)  
. CTĐT Kỹ sư tài năng CNTT  
. CTĐT Kỹ sư chất lượng cao HTTT&TT  
. CTĐT Kỹ sư CNTT&TT Việt-Nhật  
. CTĐT Kỹ sư CNTT&TT dạy bằng tiếng Anh  
. Các CTĐT liên kết quốc tế (SIE)  
. CTĐT kỹ sư bằng 2 CNTT&TT  
. CTĐT tại chức  
. Các CTĐT sau đại học: thạc sỹ, tiến sỹ  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
15  
3. CTĐT Cử nhân kỹ thuật và Kỹ sư  
Truyền thông và  
Mạng máy tính  
CNTT&TT 1  
Kỹ thuật máy tính  
An toàn thông tin  
Kỹ thuật phần mềm  
Khoa học máy tính  
Hệ thống thông tin  
SoICT  
CNTT&TT 2  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
16  
Kế hoạch học tập chuẩn CNKT nhóm ngành CNTT-TT 1  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
17  
Kế hoạch học tập chuẩn CNKT nhóm ngành CNTT-TT 2  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
18  
Kế hoạch học tập chuẩn của KS KTMT  
Chương trình kỹ sư ngành Kỹ thuật máy tính  
Kế hoạch học tập chuẩn HK3-HK10 (áp dụng từ K58, nhập học 2013)  
IT2000 (3TC)  
Nhập môn  
CNTT-TT  
HK3  
15TC  
MI2020 (3TC)  
Xác suất TK  
PH1130 (3TC)  
Vật lý ĐC III  
IT1110 (4TC)  
Tin học ĐC  
SSH1050 (2TC)  
TT HCM  
HK4  
IT3040 (2TC)  
SSH1130 (3TC)  
IT3030 (3TC)  
IT3010 (3TC)  
IT3020 (3TC)  
IT3070 (3TC)  
17TC  
KT lập trình  
Đường lối CM  
Kiến trúc MT  
Cấu trúc DL&GT  
Toán rời rạc  
Hệ điều hành  
IT2130 (2TC)  
Tín hiệu và hệ  
thống  
IT3430 (3TC)  
Kỹ thuật điện tử  
tương tự và số  
IT3061 (2TC)  
Quá trình ngẫu  
nhiên ứng dụng  
HK5  
18TC  
IT3080 (3TC)  
Mạng MT  
IT3090 (3TC)  
Cơ sở dữ liệu  
IT3100 (2TC)  
LT hướng ĐT  
IT3910 (3TC)  
Projec I  
IT4561 (3TC)  
Kỹ thuật truyền  
thông ĐT  
IT3110 (2TC)  
LINUX & PM  
nguồn mở  
HK6  
20TC  
IT4170 (2TC)  
Xử lý TH số  
IT4160 (3TC)  
Vi xử lý  
IT4150 (2TC)  
Kỹ thuật mạng  
IT4060 (2TC)  
Lập trình mạng  
IT3120 (2TC)  
PTTK HTTT  
IT3930 (2TC)  
Projec II  
IT4991  
(2TC)  
TTKT  
IT4240 (2TC)  
Quản trị dự án  
IT4210 (3TC)  
Hệ nhúng  
IT4230 (2TC)  
Kỹ năng giao tiếp  
IT4290 (2TC)  
Xử lý tiếng nói  
IT4782 (2TC)  
Công nghệ .Net  
HK7  
17TC  
Tự chọn TD  
(6 TC)  
CNTT  
IT4200(3TC)  
Kỹ thuật ghép nối  
má y tí nh  
IT4785 (2TC)  
Pháttriểnứngdụng  
chothiếtbịdiđộng  
HK8  
14TC  
IT4261 (2TC)  
An ninh mạng  
IT4099 (3TC)  
Xử lý ảnh  
Tự chọn TD  
(4 TC)  
HK9  
IT4797 (3TC)  
Tự chọn BB  
13TC  
Đồ án hệ nhúng  
(10 TC)  
Chú giải  
HP tiên quyết  
Bắt buộc chung khối ngành  
Bắt buộc riêng của ngành  
Tự chọn tự do  
HP học trước  
HK10  
12TC  
IT5220 (12TC)  
ĐATN KS  
HP song hành  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
19  
Kế hoạch học tập chuẩn của KS TT-MMT  
Chương trình kỹ sư ngành Truyền thông và mạng máy tính  
Kế hoạch học tập chuẩn HK3-HK10 (áp dụng từ K54, nhập học 2009)  
IT2000 (3TC)  
Nhập môn  
CNTT-TT  
HK3  
15TC  
MI2020 (3TC)  
Xác suất TK  
PH1130 (3TC)  
Vật lý ĐC III  
IT1110 (4TC)  
Tin học ĐC  
SSH1050 (2TC)  
TT HCM  
HK4  
IT3040 (2TC)  
SSH1130 (3TC)  
IT3030 (3TC)  
IT3010 (3TC)  
IT3020 (3TC)  
IT3070 (3TC)  
17TC  
KT lập trình  
Đường lối CM  
Kiến trúc MT  
Cấu trúc DL&GT  
Toán rời rạc  
Hệ điều hành  
IT2130 (2TC)  
Tín hiệu và hệ  
thống  
IT3430 (3TC)  
Kỹ thuật điện tử  
tương tự và số  
IT3061 (2TC)  
Quá trình ngẫu  
nhiên ứng dụng  
HK5  
18TC  
IT3080 (3TC)  
Mạng MT  
IT3090 (3TC)  
Cơ sở dữ liệu  
IT3100 (2TC)  
LT hướng ĐT  
IT3910 (3TC)  
Projec I  
IT4561 (3TC)  
Kỹ thuật truyền  
thông ĐT  
IT3110 (2TC)  
LINUX & PM  
nguồn mở  
IT4590 (2TC)  
Lý thuyết  
thô ng tin  
IT4601 (3TC)  
Thiết bị truyền  
thông và mạng  
HK6  
20TC  
IT4170 (2TC)  
Xử lý TH số  
IT4060 (2TC)  
Lập trình mạng  
IT3120 (2TC)  
PTTK HTTT  
IT3930 (2TC)  
Projec II  
IT4991  
(2TC)  
TTKT  
IT4661 (2TC)  
Quản trị dữ liệu  
phâ n tá n  
IT4681 (3TC)  
Truyền thông đa  
phương tiện  
HK7  
17TC  
IT4610(2TC)  
Hệ phân tán  
IT4260 (2TC)  
An ninh mạng  
IT4650 (2TC)  
TK mạng Intranet  
Tự chọn TD  
(6 TC)  
IT4560 (3TC)  
Kỹ thuật truyền  
thô ng  
IT4621 (3TC)  
Xử lý dữ liệu đa  
phương tiện  
HK8  
14TC  
IT4815 (2TC)  
Quản trị mạng  
Tự chọn BB  
(4 TC)  
Tự chọn TD  
(2 TC)  
IT4690 (2TC)  
Mạng không dây  
và TT di động  
IT4670 (2TC)  
Đánh giá hiệu  
năng mạng  
IT4711 (2TC)  
ĐA MH chuyên  
ngành TTM  
HK9  
12TC  
Tự chọn BB  
(6 TC)  
Chú giải  
HP tiên quyết  
HP học trước  
HP song hành  
Bắt buộc chung khối ngành  
Bắt buộc riêng của ngành  
Tự chọn tự do  
HK10  
12TC  
IT5xxx (12TC)  
ĐATN KS  
2016  
Nhập môn CNTT&TT  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 35 trang Mãnh Khiết 12/01/2024 14840 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Nhập môn Công nghệ thông tin và truyền thông - Bài 2: Giới thiệu các chương trình đào tạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_nhap_mon_cong_nghe_thong_tin_va_truyen_thong_bai_2.pdf