Bài giảng Lập trình ứng dụng quản lý 1 - Chương 3: Lập trình kết nối cơ sở dữ liệu ADO.NET - Phạm Hoàng Hải

Khoa CNTT  
CNPM  
LẬP TRÌNH KẾT NỐI CSDL  
ADO.NET  
LTUDQL - 1  
Th.S Phạm Hoàng Hải  
Khoa CNTT  
CNPM  
1. NỘI DUNG  
¨ Tổng quan về ADO.Net  
¨ Mô hình kết nối  
¨ Mô hình phi kết nối  
LTUDQL - 2  
Th.S Phạm Hoàng Hải  
Khoa CNTT  
CNPM  
2. TỔNG QUAN VỀ ADO.NET  
¨ Các thế hệ của lập trình kết nối CSDL  
LTUDQL - 3  
Th.S Phạm Hoàng Hải  
Khoa CNTT  
CNPM  
2. TỔNG QUAN VỀ ADO.NET  
MỤC TIÊU BÀI HỌC  
¨ Tìm hiểu về ADO.Net  
¨ Các mô hình kết nối CSDL  
(Connected & Disconnected)  
¨ Dùng VS.Net (VB.Net) xây dựng ứng  
dụng kết nối CSDL ADO.Net  
ADO.NET  
LTUDQL - 4  
Th.S Phạm Hoàng Hải  
Khoa CNTT  
CNPM  
2. TỔNG QUAN VỀ ADO.NET  
GIỚI THIỆU  
¨ ADO.NET là một tập các lớp thư viện  
được sử dụng để truy xuất dữ liệu  
Thêm/xóa/sửa dữ liệu  
Đọc dữ liệu  
Chương trình  
CSDL, XML…  
¨ Nằm trong bộ thư viện các lớp cơ sở  
của .Net Framework  
LTUDQL - 5  
Th.S Phạm Hoàng Hải  
Khoa CNTT  
CNPM  
2. TỔNG QUAN VỀ ADO.NET  
VỊ TRÍ CỦA ADO.NET  
¨ ADO.NET là thành phần nội tại của  
.Net Framework à có thể sử dụng  
trong các ngôn ngữ hỗ trợ .Net (C#,  
VB.Net, ...)  
ASP.NET  
Windows Forms  
Class Framework  
Drawing XML  
Data  
ADO.NET  
Comman language Runtime  
System Services  
¨ Các lớp ADO.Net đặt trong  
System.Data  
¨ Chức năng và cách sử dụng hoàn  
toàn giống nhau.  
LTUDQL - 6  
Th.S Phạm Hoàng Hải  
Khoa CNTT  
CNPM  
2. TỔNG QUAN VỀ ADO.NET  
ADO vs ADO.Net  
QL - 7  
Th.S Phạ
Khoa CNTT  
CNPM  
2. TỔNG QUAN VỀ ADO.NET  
ADO vs ADO.Net  
¨ ADO kết nối CSDL tốt, nhưng  
• Đòi hỏi kết nối chuẩn COM và  
Windows  
• Xử lý kết nối CSDL qua Internet khó  
khăn và không tốt.  
¨ ADO.Net  
• Tích hợp chặt chẽ với XML  
• Làm việc tốt trên môi trường Internet.  
¨ ADO.Net là sự cải tiến của ADO  
• Khác biệt nhau ở mô hình (COM vs  
XML)  
• Giống nhau về các chức năng.  
LTUDQL - 8  
Th.S Phạm Hoàng Hải  
Khoa CNTT  
CNPM  
2. TỔNG QUAN VỀ ADO.NET  
ADO vs ADO.Net  
Thuận lợi/khó  
khăn kết nối  
Khác biệt  
về mô hình  
Internet  
LTUDQL - 9  
Th.S Phạm Hoàng Hải  
Khoa CNTT  
CNPM  
2. TỔNG QUAN VỀ ADO.NET  
.Net DATA PROVIDER  
¨ .NET Data Provider  
• Dùng để kết nối đến CSDL, thực hiện  
các câu lệnh, và nhận kết quả trả về.  
• Hiện có 3 loại data provider chính  
.NET Data Provider  
ODBC  
RDBMS  
Connection  
Command  
OLE DB  
RDBMS  
Data Reader  
SQL  
Server  
Data Adapter  
L - 10  
Khoa CNTT  
CNPM  
2. TỔNG QUAN VỀ ADO.NET  
CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG TRONG  
ADO.NET  
¨ .NET Data Provider  
• Các thành phần của .NET Data  
Provider  
LTUDQL - 11  
Th.S Phạm Hoàng Hải  
Khoa CNTT  
CNPM  
2. TỔNG QUAN VỀ ADO.NET  
CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG TRONG  
ADO.NET  
¨ Connection: Là đối tượng có nhiệm vụ  
thực hiện nhiệm vụ kết nối đến CSDL  
¨ Command: Dùng để thực hiện các  
câu lệnh SQL thao tác với CSDL như:  
Insert, Update, Select, Delete  
¨ DataReader: Dùng để đón nhận kết  
quả trả về từ đối tượng Command  
¨ DataAdapter: Có chức năng như một  
cầu nối giữa nguồn (tệp) dữ liệu và  
các bảng được cached trong bộ nhớ  
LTUDQL - 12  
Th.S Phạm Hoàng Hải  
Khoa CNTT  
CNPM  
3. MÔ HÌNH KẾT NỐI - PHI KẾT  
NỐI  
¨ Mô hình kết nối (Connected Model)  
Chương trình  
¨ Mô hình phi kết nối (Disconnected  
Model)  
Chương trình  
LTUDQL - 13  
Th.S Phạm Hoàng Hải  
Khoa CNTT  
CNPM  
3. MÔ HÌNH KẾT NỐI  
CONNECTED MODEL  
¨ Kết nối vào CSDL  
¨ Thực hiện lệnh  
• Thêm/Xóa/Sửa dữ liệu  
• Đọc dữ liệu từ CSDL  
Command  
Connection  
Chương trình  
DataReader  
LTUDQL - 14  
Th.S Phạm Hoàng Hải  
Khoa CNTT  
CNPM  
VÍ DỤ  
¨ Xây dựng ứng dụng QLHS  
• Yêu cầu : Tiếp nhận học sinh  
LTUDQL - 15  
Th.S Phạm Hoàng Hải  
Khoa CNTT  
CNPM  
3. MÔ HÌNH KẾT NỐI  
CONNECTED MODEL  
CONNECTION  
¨ Connection: Kết nối vào CSDL  
• Các lớp phụ trách kết nối  
vODBCConnection  
vOleDBConnection  
vSqlConnection  
vOracleConnection  
• Thuộc tính quan trọng  
vConnectionString: xác định nguồn  
dữ liệu cần kết nối  
• Phương thức quan trọng  
vOpen: mở kết nối  
vClose: đóng kết nối  
LTUDQL - 16  
Th.S Phạm Hoàng Hải  
Khoa CNTT  
CNPM  
3. MÔ HÌNH KẾT NỐI  
CONNECTED MODEL  
CONNECTION  
¨ Kết nối vào CSDL  
• Ví dụ: kết nối vào Access  
OleDbConnection cnn = new OleDbConnection();  
cnn.ConnectionString = "Provider=Microsoft.Jet.OleDb.4.0;  
Data Source=hocsinh.mdb“;  
cnn.Open();  
//Các lệnh cần thực hiện  
LTUDQL - 17  
Th.S Phạm Hoàng Hải  
Khoa CNTT -  
Đ
H KHTN  
10/17/17  
Khoa CNTT  
CNPM  
3. MÔ HÌNH KẾT NỐI  
CONNECTED MODEL  
CONNECTION  
¨ Kiểm tra kết nối: Sau khi gọi phương  
thức Open, có thể xem đã kết nối  
thành công hay không thông qua  
thuộc tính State của Connection.  
• Ví dụ:  
if (con.State.ToString() = "Open" )  
LTUDQL - 18  
Th.S Phạm Hoàng Hải  
18  
Khoa CNTT  
CNPM  
3. MÔ HÌNH KẾT NỐI  
CONNECTED MODEL  
CONNECTION  
¨ Đóng kết nối: Thi hành phương thức  
Close() để đóng kết nối  
¨ Để tránh lỗi ta nên kiểm tra trạng thái  
kết nối  
• Ví dụ:  
If (con.State.ToString() == "Open")  
con.Close();  
LTUDQL - 19  
Th.S Phạm Hoàng Hải  
Khoa CNTT  
CNPM  
3. MÔ HÌNH KẾT NỐI  
CONNECTED MODEL  
COMMAND  
¨ Command: Thực hiện lệnh  
• Các lớp phụ trách  
vODBCCommand  
vOleDBCommand  
vSqlCommand  
vOracleCommand  
• Thuộc tính quan trọng  
vConnection: xác định CSDL sẽ thực hiện  
thao tác  
vCommandText: xác định thao tác cần thực  
hiện  
vParameters: xác định các tham số lệnh  
• Phương thức quan trọng  
vExecuteReader: phù hợp lệnh Select trả ra  
1 bảng dữ liệu  
vExecuteScalar: phù hợp lệnh Select trả ra 1  
giá trị  
vExecuteNonQuery: phù hợp lệnh Insert,  
Delete, Update  
LTUDQL - 20  
Th.S Phạm Hoàng Hải  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 37 trang myanh 17520 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lập trình ứng dụng quản lý 1 - Chương 3: Lập trình kết nối cơ sở dữ liệu ADO.NET - Phạm Hoàng Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_lap_trinh_ung_dung_quan_ly_1_chuong_3_lap_trinh_ke.pdf