Bài giảng Lập trình ứng dụng quản lý 1 - Chương 1a: Lập trình cơ bản với VB.NET - Trương Phước Lộc

01/10/2010  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
Ngôn ngữ VB.NET  
• Cấu trúc chương trình.  
• Namespace.  
• Nhập/xuất (console).  
• Kiểu dữ liệu.  
• Biến.  
Lập Trình Ứng Dụng Quản Lý 1  
Chương 1:  
Lập trình cơ bản với VB.NET  
GV. Trương Phước Lộc  
• Toán tử.  
• Cấu trúc điều kiện.  
• Cấu trúc lặp.  
• Mảng.  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
2
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
1. Cấu trúc chương trình  
1. Cấu trúc chương trình (tt)  
.
Một một solution được phát triển trong môi  
trường Visual Studio 2003 (hoặc 2005, 2008,  
…) gồm nhiều Project khác nhau. Các project  
này có thể được phát triển trên nên tảng của  
một loại ngôn ngữ lập trình nào đó. Chẳng hạn  
như C#, VB.NET, ASP.NET,….  
.
Một project là sự tích hợp của nhiều đơn thể  
(module).  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
3
4
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
1. Cấu trúc chương trình (tt)  
1. Cấu trúc chương trình (tt)  
Module Module1  
.
.
.
Một đơn thể là hệ thống các thủ tục (procedure)  
và hàm (function).  
Một thủ tục hay một hàm là một dãy các lệnh  
được sắp thứ tự.  
Lệnh là đơn vị nhỏ nhất trong lập trình. Thường  
được hỗ trợ bởi công ty cung trình môi trường  
phát triển phần mềm.  
Sub Hello()  
Console.WriteLine("Hello world")  
End Sub  
Sub Main()  
Hello()  
End Sub  
End Module  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
5
6
1
01/10/2010  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
2. Namespace  
3. Nhập/xuất (console)  
• Namespace là tập hợp các namespaces và các  
lớp.  
• Ví dụ: System, System.Data, System.Windows,  
…
• Đọc/xuất chuỗi ra màn hình console.  
▫ Console.ReadLine()  
▫ Console.Write(“…”)  
▫ Console.WriteLine(“…”)  
• Một số ký tự đặc biệt  
▫ vbNewLine  
• Từ kh
▫ vbTab  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
7
8
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
3. Nhập/xuất (console) (tt)  
4. Kiểu dữ liệu  
Module Module1  
• Boolean.  
• Byte.  
Sub Main()  
• Char.  
Dim str As String  
• Short, UShort, Integer, UInteger, Long, ULong.  
End Sub  
• Single, Double.  
• Date.  
• String.  
End Module  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
9
10  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
5. Biến  
6. Toán tử  
• Biến dùng để lưu trữ dữ liệu. Mỗi biến thuộc về  
một kiểu dữ liệu nào đó.  
Cú pháp khai báo biến:  
• Toán tử so sánh: =, <, >, <=, >=, <>.  
• Toán tử số học: +, -, *, /, mod, \ (chia nguyên).  
• Toán tử trên bit: And, Or, Xor, Not, <<, >>.  
• Toán tử logic: And, Or, Xor, Not.  
dim TenBien as KieuDuLieu.  
• Biến toàn cục: là biến được khai báo bên ngoài  
tất cả các hàm, thủ tục và được hiểu bên trong  
tất cả các hàm và thủ tục.  
• Toán tử cộng chuỗi: & hoặc +.  
• Biến cục bộ: là biến được hiểu bên trong một  
phạm vi nào đó của chương trình. Ra khỏi phạm  
vi này, nó không còn được biết đến.  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
11  
12  
2
01/10/2010  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
7. Cấu trúc điều kiện  
Module Module1  
Sub Main()  
• Được dùng khi một lệnh hay một khối lệnh chỉ  
được thực hiện khi một điều kiện nào đó đúng.  
• Cú pháp:  
If <Điều kiện> then câu lệnh  
If <Điều kiện> then  
Câu lệnh 1  
Câu lệnh 2  
…
Console.Write("a = ")  
a = Console.ReadLine()  
Console.Write("b = ")  
b = Console.ReadLine()  
End Sub  
End If  
End Module  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
13  
14  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
7. Cấu trúc điều kiện (tt)  
7. Cấu trúc điều kiện (tt)  
Module Module1  
Sub Main()  
If <Điều kiện> then  
Câu lệnh 1  
Câu lệnh 2  
…
Dim a, b As Double  
Console.Write("a= ")  
a = Double.Parse(Console.ReadLine())  
Console.Write("b = ")  
b = Double.Parse(Console.ReadLine())  
Else  
Câu lệnh 1  
Câu lệnh 2  
…
End If  
End Sub  
GV. Trương Phước Lộc  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
15  
16  
End Module  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
8. Cấu trúc lặp  
8. Cấu trúc lặp (tt)  
Module Module1  
Sub Main()  
• Được dùng khi một lệnh hay một khối lệnh được  
thực hiện lại nhiều lần khi một điều kiện nào đó  
đúng.  
• Cú pháp:  
Dim n, S, i As Integer  
Console.WriteLine("Tinh S(n) = 1 + 2 + ... + n")  
Console.Write("n = ")  
n = Integer.Parse(Console.ReadLine())  
For <biến chỉ số>=<cs đầu> To <cs cuối>  
S = 0  
câu lệnh 1  
câu lệnh 2  
…
Fi = o n  
Next  
End Sub  
End Module  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
17  
18  
3
01/10/2010  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
8. Cấu trúc lặp (tt)  
8. Cấu trúc lặp (tt)  
Module Module1  
Sub Main()  
For <biến chỉ số>=<cs đầu> To <cs cuối> step  
<bước tăng>  
Dim n, S, i As Integer  
Console.WriteLine("Tinh S(n) = 1 + 2 + ... + n")  
Console.Write("n = ")  
n = Integer.Parse(Console.ReadLine())  
S = 0  
i = 0  
câu lệnh 1  
câu lệnh 2  
…
Next  
Console.Write("S({0}) = {1}", n, S)  
While (<điều kiện lặp>)  
câu lệnh 1  
…
End Sub  
End Module  
End while  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
19  
20  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
9. Mảng  
11. Áp dụng  
• Mảng là tập hợp các phần tử có cùng kiểu,  
được xác định vị trí trong tập hợp bằng chỉ mục.  
• Một số cú pháp khai báo mảng.  
Dim nums() as Integer = {1, 2, 3}  
Dim nums(2) as Integer  
• Cho n. Tính S(n) = 1/2 + 1/4 + … + 1/2n.  
• Cho x, n. Tính T(x,n) = xn.  
• Cho n. Tính T(n) = 1 + 1.2 + 1.2.3 + … +  
1.2…..n.  
• Cho n. Liệt kê tất cả ước số của n.  
• Cho n. Kiểm tra n có phải là số hoàn thiện hay  
không.  
• Cấp phát lại số phần tử mảng.  
ReDim Preserve nums(6)  
• Cho n. Hãy liệt kê các chữ số của n.  
• Cho n. Tìm chữ số đảo ngược của n.  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
21  
22  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
12. Bài tập  
12. Bài tập (tt)  
8. Cho n. Hãy đếm số lượng chữ số lớn nhất của n.  
9. Cho n. Hãy kiểm tra n có toàn chữ số chẵn hay  
không.  
10. Cho n. Hãy kiểm tra n có phải số đối xứng hay  
không.  
11. Cho n. Hãy kiểm tra các chữ số của n có tăng dần  
từ trái sang phải hay không.  
12. Cho a, b, c. Giải phương trình ax2 + bx + c = 0.  
13. Cho a, b, c. Giải phương trình ax4 + bx2 + c = 0.  
14. Cho n. Kiểm tra có dạng 2k hay không.  
1. Cho n. Tính S(n) = 1/2 + 2/3 + 3/4 + … +  
(n+1)/(n+2).  
2. Cho x, n. Tính T(x, n) = x + x2 + … + xn.  
3. Cho x, n. Tính T(x, n) = -x + x2 + … + (-1)n.xn.  
4. Cho x, n. Tính T(x, n) = x + x2/2! + x3/3! + … +  
xn/n!.  
5. Cho n. Tính tích tất cả ước số của n.  
6. Cho n. Tìm ước số lẻ lớn nhất của n.  
7. Cho n. Kiểm tra n có phải số nguyên tố hay  
không.  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
23  
24  
4
01/10/2010  
Khoa CNTT-ĐH.KHTN  
Câu hỏi  
GV. Trương Phước Lộc  
ThS. Nguyễn Tấn Trần MinhKhang  
25  
5
pdf 5 trang myanh 9980 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Lập trình ứng dụng quản lý 1 - Chương 1a: Lập trình cơ bản với VB.NET - Trương Phước Lộc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_lap_trinh_ung_dung_quan_ly_1_chuong_1_lap_trinh_co.pdf