Bài giảng Lập trình ứng dụng quản lý 1 - Chương 1: C# căn bản (Phần 2) - Ngô Chánh Đức

C# căn bản  
Lập trình ứng dụng quản lý  
1
Ngô Chánh Đức  
Nội dung  
.NET Framework  
C# cơ bản  
Coding convention  
.NET Framework  
Giới thiệu  
Ra đời năm 2002 cùng với bộ công cụ lập trình Visual  
Studio .NET  
Sử dụng kỹ thuật hướng đối tượng  
Hỗ trợ chuẩn Unicode  
Thi hành trên máy ảo CLR (Common Language  
Runtime)  
Bao gồm hơn 5000 lớp đối tượng  
Cung cấp bộ trình điều khiển đồ sộ (giao diện đồ họa)  
Hỗ trợ dịch vụ quản lý bộ nhớ và nhiều dịch vụ khác  
Kiến trúc .NET Framework  
ơ chế thực thi  
Kiến trúc .NET Framework  
Ứng dụng .NET Framework  
Ứng dụng dòng lệnh (Console Application)  
Ứng dụng WinForm (Windows Form Application)  
Ứng dụng WPF (WPF Application)  
Ứng dụng web (ASP.NET Web Form Application)  
Thư viện DLL (Class Library)  
C# căn bản  
Giới thiệu  
Phát triển bởi Microsoft  
Xuất hiện năm 2000  
Phiên bản mới nhất là C# 7.0  
Là ngôn ngữ lập trình cấp cao, hiện đại, hướng đối  
tượng và an toàn kiểu (type-safe)  
Có nguồn gốc từ C  
Cú pháp có phần quen thuộc với C, C++, Java, …  
Tập tin mã nguồn có đuôi mở rộng là .cs  
Sử dụng Visual Studio để lập trình  
Hello world  
using System;  
class Hello  
{
static void Main()  
{
Hello.cs  
Console.WriteLine("Hello, World");  
}
}
Bắt đầu với C#  
Biên dịch  
Chạy gỡ rối (Debug) và chạy không gỡ rối (Run without  
debug)  
Chế độ Release/Debug  
Chạy gỡ rối  
▪Breakpoint  
▪Step In / Step out / Step over  
▪Watch / Auto watch / Local watch  
Cấu trúc lập trình  
Chương trình (Program)  
Tên miền (namespace)  
Kiểu dữ liệu (type)  
Thành viên (member)  
Hợp ngữ (assembly)  
Kiểu dữ liệu  
Kiểu  
tham chiếu  
Kiểu  
giá trị  
Các kiểu dữ liệu số  
Signed Integral  
▪sbyte: 8 bits, range from -128 to 127  
▪short: 16 bits, range from -32,768 to 32,767  
▪int : 32 bits, range from -2,147,483,648 to  
2,147,483,647  
▪long : 64 bits, range from –  
9,223,372,036,854,775,808 to  
9,223,372,036,854,775,807  
Các kiểu dữ liệu số  
Unsigned integral  
▪byte : 8 bits, range from 0 to 255  
▪ushort : 16 bits, range from 0 to 65,535  
▪uint : 32 bits, range from 0 to 4,294,967,295  
▪ulong : 64 bits, range from 0 to  
18,446,744,073,709,551,615  
Các kiểu dữ liệu số  
Floating point  
▪float : 32 bits, range from 1.5 × 10−45 to 3.4 ×  
1038, 7-digit precision  
▪double : 64 bits, range from 5.0 × 10−324 to  
1.7 × 10308, 15-digit precision  
Decimal  
▪decimal : 128 bits, range is at least –7.9 ×  
10−28 to 7.9 × 1028, with at least 28-digit  
precision  
Biến dữ liệu  
int i; // Simple variable  
// Many variables can have the same type declaration  
float x, y, z;  
byte x = 1, y, z = 3;  
string name = "new name";  
// Array: Indexed by an integer from Zero  
int x[] = {1, 2, 3};  
// compile error  
int[] x = {1, 2, 3}; char[] y = new char[6]; // OK  
int x1 = x[0];  
// 1  
// Multi dimension array: same size in all item  
int [,] x = {{1, 2}, {3, 4}};  
int [,] x = {{1, 2}, {3, 4, 5}};  
int x2 = x[1, 0];  
// compile error  
// 3  
int [,,] x = {{{1, 2}, {3, 4}}, {{5, 6}, {7, 8}}};  
Ép kiểu số  
// Smaller type in memory size integral  
// type to wider one  
byte b = 5; // implicit int to byte  
int i = b; // i = 5  
// Wider integral type to smaller one  
int i = 500;  
byte j = i; // compile error  
byte j = (byte)i; // i = 244  
// No explicit conversion for floating  
// point number  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 53 trang myanh 22740 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lập trình ứng dụng quản lý 1 - Chương 1: C# căn bản (Phần 2) - Ngô Chánh Đức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_lap_trinh_ung_dung_quan_ly_1_chuong_1_c_can_ban_ph.pdf