Đề cương môn Nhật ngữ 3

INFO UTE LIBRARY  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NHẬT NGỮ 3  
JAPANESE 3  
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Tiếng Anh Thương mại)  
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
--------------------  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NHẬT NGỮ 3  
JAPANESE 3  
(Ngành Ngôn Ngữ Anh, chương trình Tiếng Anh Thương mại)  
HCMUTE.EDU.VN – THÁNG 04 NĂM 2020  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU...........................................................................................4  
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC .......................................................10  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ................................19  
3
 
LỜI NÓI ĐẦU  
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên  
theo học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” đào  
tạo cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt  
động biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật, bao gồm việc thiết kế  
quy trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh giá sản phẩm biên -  
phiên dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy trình biên-phiên dịch.  
Ngoài các môn đại cương và cơ sở về tiếng Anh, sinh viên còn được đào  
tạo về lý thuyết dịch, biên dịch, phiên dịch và các môn tiếng Anh chuyên  
ngành như công nghệ thông tin, thương mại, công nghệ môi trường, điện-  
điện tử, cơ khí, thiết kế thời trang, dinh dưỡng và công nghệ thực phẩm.  
Chương trình Tiếng Anh Thương Mại đào tạo ra những cử nhân có  
kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, và phẩm chất đạo đức tốt để có thể làm  
việc hiệu quả trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt động thương mại, đáp  
ứng được yêu cầu của xã hội trong quá trình hội nhập quốc tế. Chương  
trình đào tạo trang bị cho người học những kiến thức về khoa học xã hội,  
khoa học tự nhiên và hệ thống kiến thức về ngành Tiếng Anh Thương  
Mại. Từ đó, người học có khả năng sử dụng tốt các kỹ năng tiếng Anh và  
khối lượng kiến thức nhất định về thương mại để có thể đảm nhận tốt các  
vị trí bán hàng, giao dịch viên, nhân sự, truyền thông, đối ngoại, thư ký,  
trợ lý, phiên dịch, và quản lý các cấp trong các công ty, tổ chức về  
thương mại, ngân hàng, xuất nhập khẩu của Việt Nam và quốc tế.  
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn  
học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” của sinh  
viên. Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã  
biên soạn tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp  
cho sinh viên có thể nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học  
chuyên ngành.  
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngôn ngữ  
Anh, chương trình tiếng Anh thương mại” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và  
sử dụng tài liệu học tập các môn học ngành “Ngôn ngữ Anh, chương  
trình tiếng Anh thương mại” sẽ mang đến cho sinh viên nắm được  
phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.  
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc  
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng  
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.  
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM  
028.389 69 920  
facebook.com/hcmute.lib  
4
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY  
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức  
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục  
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.  
Cung cấp thông tin  
Nội dung phong phú  
Đa dạng loại hình  
Hình thức phục vụ  
Đọc tại chỗ  
Mượn về nhà  
Cập nhật thường xuyên  
Khai thác tài nguyên số 24/24  
Các dịch vụ học tập trực tuyến  
Các loại hình dịch vụ  
1.  
2.  
3.  
4.  
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ  
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng  
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…  
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ  
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150  
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).  
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,  
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub  
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.  
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các  
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,  
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các  
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài  
liệu tham khảo,…  
5.  
6.  
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:  
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài  
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…  
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên  
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng  
chế…).  
7.  
8.  
9.  
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,  
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.  
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file  
PDF sang file Word).  
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...  
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát  
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.  
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học  
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN  
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt  
học tập  
văn  
. CSDL Luận văn, Luận án  
. CSDL Sách tham khảo Ngoại  
văn  
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên  
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí  
chuyên ngành)  
Địa chỉ liên hệ:  
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,  
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí  
Minh.  
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)  
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK  
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ  
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,  
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung  
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.  
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người  
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và  
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh  
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến  
thức mọi lúc mọi nơi.  
Tên đơn vị phát  
hành  
Truy cập nhanh  
kho giáo trình  
Stt  
Website  
Nhà Xuất Bản Tổng  
Hợp Thành Phố Hồ  
Chí Minh  
XU  
1
Công Ty Cổ Phần  
Tin Học Lạc Việt  
https://bit.ly/2Zx8Y  
Zn  
2
Công Ty TNHH  
Sách Điện Tử Trẻ  
(YBOOK)  
Q
3
4
Công Ty Cổ Phần  
6
Dịch Vụ Trực Tuyến  
VINAPO  
om  
Công Ty Cổ Phần  
Thương Mại Dịch  
Vụ Mê Kông COM  
Thư viện Trường  
Đại học Sư phạm Kỹ  
thuật TP. HCM  
5
6
e.edu.vn/ e.edu.vn/  
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài  
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí  
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc  
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao  
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư  
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các  
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:  
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu  
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.  
1. Cơ sở xây dựng chương trình:  
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9  
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và  
phát triển tài nguyên giáo dục mở tại website: https://itrithuc.vn  
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ  
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)  
3. Tổ chức chương trình  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử  
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &  
Các đơn vị liên kết.  
- website các đơn vị liên kết.  
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh  
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như  
sau:  
- Trang bìa.  
- Trang bìa phụ.  
7
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử  
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách  
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.  
- Mục lục.  
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).  
- Danh mục hình (nếu có)..  
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..  
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung  
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận  
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học  
tập từng chương.  
- Phụ lục (nếu có).  
- Tài liệu tham khảo.  
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ  
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.  
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ  
Chí Minh.  
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ  
Trọng Luật)  
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!  
8
 
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN  
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ  
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM  
028.38969920  
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và  
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng  
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm  
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu  
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các  
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.  
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo  
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có  
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.  
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến  
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh  
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:  
Thông tin triển khai sử dụng:  
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ  
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên  
chức của nhà trường.  
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:  
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn  
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn  
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.  
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh  
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và  
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác  
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong  
trường.  
-
-
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:  
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ  
thuật xin vui lòng liên hệ:  
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,  
email: [email protected].vn  
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh  
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu  
quả.  
Trân trọng!  
9
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC  
NHẬT NGỮ 3  
JAPANESE 3  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
Ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Anh  
Trình độ đào tạo: Đại học  
Chương trình đào tạo: tiếng Anh thương mại  
TP. HỒ CHÍ MINH  
KHOA NGOẠI NGỮ  
Đề cương chi tiết môn học  
1. Tên môn học: NHẬT NGỮ 3  
Mã môn học: JAPA 330338  
2. Tên tiếng Anh: JAPANESE 3  
3. Số tín chỉ:3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí  
nghiệm)  
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 6 tiết tự  
học/ tuần)  
4. Các giảng viên phụ trách mônhọc:  
……………………..  
5. Điều kiện tham gia học tập môn học:  
Môn học tiên quyết: Japanese 1  
Môn học trước: Japanese 2  
6. Mô tả tóm tắt môn học:  
Môn học này được thiết kế cho sinh viên năm thứ ba chuyên  
ngữ Anh ĐHSPKT ở học kỳ 5 nhằm nâng cao năng lực ngôn ngữ  
của sinh viên đã hoàn thành học phần Nhật ngữ 2. Sau khi hoàn  
thành học phần này, sinh viên có khả năng giao tiếp hầu hết các tình  
huống sinh hoạt hằng ngày như đi lại bằng cách nào, nói về nơi nổi  
tiếng, nói về đồ yêu thích, cách nói khi mua đồ, nói về du lịch…  
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)  
Mụctiêu  
(Goals)  
Mô tả  
(Goal  
Chuẩn đầu Trình độ  
ra CTĐT năng lực  
description)  
(Môn học này  
trang bị cho  
Kiến thức cơ bản về chủ đề liên quan đến  
cuộc sống hằng ngày  
1.1  
2
G1  
10  
Vận dụng ngữ pháp, các loại từ và Hán tự  
vào kỹ năng nói, đọc, viết  
2.2  
3.1  
4
4
G2  
G3  
Khả năng làm việc nhóm, giao tiếp.  
8. Chuẩn đầu ra của môn học  
Chuẩn đầu  
ra MH  
Mô tả  
Chuẩn  
đầu ra  
CTĐT  
Trình  
độ  
năng  
lực  
2
(Sau khi học  
xong môn học  
này, người học  
Nói được cách đi lại  
1.1  
1.1  
1.1  
1.1  
G1.1  
G1.2  
Nói được về một nơi nổi tiếng  
2
2
2
G1  
Nói về đồ yêu thích, cách nói khi  
G1.3  
G1.4  
mua đồ
, nói v
ề
du l
ịch…  
Hiểu về Hán tự  
Áp dụng cách chia danh từ trong  
2.2  
4
G2.1  
câu  
Áp dụng được cách diễn đạt, cách  
2.2  
2.2  
2.2  
4
4
4
G2.2  
G2.3  
G2.4  
G2  
G3  
chia
động từ
trong
một
câu  
Áp dụng cách chia tính từ trong  
câu  
Vận dụng cách đọc và viết Hán tự  
Có kỹ năng làm việc nhóm  
Có kỹ năng giao tiếp cơ bản  
3.1  
3.1  
4
4
G3.1  
G3.2  
9. Đạo đức khoa học:  
-
-
Tự giác làm bài tập ở nhà, không sao chép, gian lận.  
Chuẩn bị bài trước khi lên lớp.  
-
Tích cực tham gia vào các hoạt động trên lớp.  
10. Nội dung chi tiết môn học  
Chuẩn  
đầu ra  
môn  
Trình  
độ năng pháp dạy  
Phương  
Phương  
pháp đánh  
giá  
Tuần  
Nội dung  
lực  
học  
học  
Bài 13:Doo yatte  
ikimasu ka  
G1.1  
G2.1  
2
4
-
Đàm  
pháp  
Thảo đáp  
-
Phương  
vấn  
A/ Các nội dung và  
PPGD chính trên  
lớp: (3)  
thoại  
-
1
luận nhóm  
-Thuyết  
giảng  
-
Phương  
Nội Dung (ND) GD  
trên lớp  
pháp quan  
sát  
Đọc kí hiệu nhà  
11  
ga và Taxi  
-Trình  
chiếu  
G3  
4
Dạy học  
theo nội pháp  
_
Phương  
vấn  
B/ Các nội dung cần  
tự học ở nhà: (6)  
-Học thuộc từ vựng  
liên quan đến bài 7  
Bài 13:Doo yatte  
ikimasu ka (tt)  
dung bài  
đáp  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
2
2
4
4
-
Phương  
vấn  
A/ Tóm tắt các ND  
và PPGD chính  
trên lớp: (3)  
Lên Taxi và đưa  
địa chỉ cần đế cho  
tài xế xem  
-Thuyết  
giảng  
-Trình  
chiếu  
pháp  
đáp  
-
pháp quan  
sát  
Phương  
2
Nói về cách đến1  
địa điểm  
G2.1  
G3  
4
4
Dạy học  
theo nội  
dung bài  
B/ Các nội dung  
cần tự học ở nhà:  
(6)  
_
pháp  
đáp  
Phương  
vấn  
-
Học thuộc  
từ vựng liên  
quan đến  
bài giảng  
Bài 14: Yuumei na  
otera  
2
4
-
Đàm  
-
Phương  
vấn  
A/ Các nội dung và  
PPGD chính trên  
lớp: (3)  
Nhìn bản đồ và  
nói đia điểm cần  
đến  
G1.1  
thoại  
-
luận nhóm  
-Thuyết  
giảng  
-Trình  
chiếu  
Dạy học  
theo nội  
dung bài  
pháp  
Thảo đáp  
-
Phương  
pháp quan  
sát  
3
G3  
B/ Các nội dung  
cần tự học ở nhà:  
(6)  
_
pháp  
đáp  
Phương  
vấn  
-
Học thuộc  
từ vựng liên  
quan  
Bài 14: Yuumei na  
otera  
G1.1 G3  
2
4
-
Đàm  
-
Phương  
vấn  
A/ Các nội dung và  
PPGD chính trên  
lớp: (3)  
thoại  
-
pháp  
4
Thảo đáp  
Nói bằng điện  
thoại hiện tại đang  
ở đâu  
luận nhóm  
-Thuyết  
giảng  
-
Phương  
pháp quan  
sát  
12  
Đọc thời gian  
thong báo của cửa  
hàng  
-Trình  
chiếu  
G1.1  
2
Dạy học  
theo nội pháp  
dung bài  
-
Phương  
vấn  
B/ Các nội dung  
cần tự học ở nhà:  
(6)  
đáp  
Học thuộc từ vựng  
liên quan đến bài  
Cuộc sống và văn  
hóa (Trang 92 –  
Katsudou)  
-
Phương  
pháp quan  
sát  
Bài 15:Kawaii!  
G1.2  
G2.1  
2
4
-
Đàm  
-
Phương  
vấn  
A/ Các nội dung và  
PPGD chính trên  
lớp: (3)  
thoại  
-
pháp  
Thảo đáp  
Nói về vật muốn  
mua  
luận nhóm  
-Thuyết  
giảng  
-
Phương  
pháp quan  
sát  
-Trình  
chiếu  
5
G2.1  
G3  
4
4
Dạy học  
theo nội pháp  
dung bài  
-
Phương  
vấn  
B/ Các nội dung  
cần tự học ở nhà:  
(6)  
đáp  
-
Học thuộc  
từ vựng liên  
quan đến  
bài giảng  
Bài 15:Kawaii!  
A/ Các nội dung và  
PPGD chính trên  
lớp: (3)  
G1.2  
G2.1  
G2.4  
2
4
4
-
Đàm  
-
Phương  
vấn  
thoại  
-
pháp  
Thảo đáp  
Nói về đồ vật yêu  
thích có thể mua ở  
đâu  
luận nhóm  
-Thuyết  
giảng  
-Trình  
chiếu  
-
Phương  
pháp quan  
sát  
6
G2.1  
4
Dạy học  
theo nội pháp  
dung bài  
-
Phương  
vấn  
B/ Các nội dung  
cần tự học ở nhà:  
(6)  
đáp  
Tham  
khảo phần  
cuộc sống  
và văn hóa  
Bài 16: Kore,  
kudasai  
G2.2  
G2.4  
4
4
-
Đàm  
-
Phương  
vấn  
A/ Các nội dung và  
PPGD chính trên  
lớp: (3)  
7
thoại  
-
pháp  
Thảo đáp  
- Nói về suy nghĩ  
luận nhóm  
-
Phương  
13  
về món đồ của cửa  
hàng  
-Thuyết  
giảng  
pháp quan  
sát  
-Trình  
chiếu  
G2.3  
4
Dạy học  
theo nội pháp  
dung bài  
-
Phương  
vấn  
B/ Các nội dung  
cần tự học ở nhà:  
(6)  
đáp  
Học thuộc từ vựng  
liên quan đến bài  
giảng  
Bài 16: Kore,  
kudasai (tt)  
Kiểm tra nhỏ  
A/ Các nội dung và  
PPGD chính trên  
lớp: (3)  
G1.2  
G2.4  
2
4
-
Đàm  
-
Phương  
vấn  
thoại  
-
pháp  
Thảo đáp  
Đọc giá của sản  
phẩm  
luận nhóm  
-Thuyết  
giảng  
-Trình  
chiếu  
-
Phương  
pháp quan  
sát  
8
G1.2  
2
Dạy học  
theo nội pháp  
dung bài  
-
Phương  
vấn  
B/ Các nội dung  
cần tự học ở nhà:  
(6)  
đáp  
-
Đọc thêm  
cuộc sống và văn  
hóa  
Bài 16: Kore,  
kudasai (tt)  
G2.3  
G2.4  
4
4
-
Đàm  
-
Phương  
vấn  
A/ Các nội dung và  
PPGD chính trên  
lớp: (3)  
thoại  
-
pháp  
Thảo đáp  
Mua sắm ở tiệm  
luận nhóm  
-Thuyết  
giảng  
-Trình  
chiếu  
-
Phương  
pháp quan  
sát  
9
G1.1  
2
Dạy học  
theo nội pháp  
dung bài đáp  
-
Phương  
vấn  
B/ Các nội dung  
cần tự học ở nhà:  
(6)  
- Học thuộc từ vựng  
liên quan đến bài  
giảng  
-
Học thuộc từ vựng  
, mẫu câu đã học  
Luyện nghe, nói  
- Văn hóa và cuộc sốn  
14  
Bài 17: Tanoshi  
kata desu  
G1.1  
G2.4  
2
4
-
Đàm  
-
Phương  
vấn  
A/ Các nội dung và  
PPGD chính trên  
lớp: (3)  
thoại  
-
pháp  
Thảo đáp  
Đọc 1 đoạn Blog  
ngắn  
Nói về việc đã làm  
vào ngày nghỉ  
luận nhóm  
-Thuyết  
giảng  
-
Phương  
pháp quan  
sát  
10  
11  
12  
-Trình  
chiếu  
Dạy học  
theo nội pháp  
dung bài  
G2.4  
4
-
Phương  
vấn  
B/ Các nội dung  
cần tự học ở nhà:  
(6)  
Học thuộc từ vựng  
liên quan đến bài  
giảng  
đáp  
Bài 17: Tanoshi  
kata desu (tt)  
G1.2  
G2.2  
2
4
-
Đàm  
-
Phương  
vấn  
A/ Các nội dung và  
PPGD chính trên  
lớp: (3)  
Nói về suy nghĩ về  
những việc đã làm  
vào ngày nghỉ  
thoại  
-
pháp  
Thảo đáp  
luận nhóm  
-Thuyết  
giảng  
-Trình  
chiếu  
Dạy học  
theo nội pháp  
dung bài  
-
Phương  
pháp quan  
sát  
G2.4  
2
-
Phương  
vấn  
B/ Các nội dung  
cần tự học ở nhà:  
(6)  
Nghe lại các bài  
đã học  
Học từ vựng và  
mẫu câu đã học  
Bài 18: Tsugi ha  
kyouto ni ikitaidesu  
đáp  
-
G1.2  
G2.2  
2
4
-
Đàm  
-
Phương  
vấn  
A/ Các nội dung và  
PPGD chính trên  
lớp: (3)  
- Đọc Email đơn  
giản  
thoại  
-
pháp  
Thảo đáp  
luận nhóm  
-Thuyết  
giảng  
-Trình  
chiếu  
-
Phương  
pháp quan  
sát  
Nói về việc sẽ làm  
khi đi du lịch  
G2.1  
4
Dạy học  
theo nội pháp  
dung bài đáp  
-
Phương  
vấn  
B/ Các nội dung  
cần tự học ở nhà:  
(6)  
Học thuộc từ vựng và  
mẫucâuliên quan đến  
bài giảng  
15  
Bài 18: Tsugi ha  
kyouto ni ikitaidesu  
(tt) + Kanji  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G4.2  
2
2
4
4
4
-
Đàm  
-
Phương  
vấn  
A/ Các nội dung và  
PPGD chính trên  
lớp: (3)  
Nói về nơi muốn  
đi tiếp theo  
thoại  
-
luận nhóm  
-Thuyết  
giảng  
pháp  
Thảo đáp  
-
Phương  
pháp quan  
sát  
Kanji  
13  
-Trình  
chiếu  
G2.1  
4
Dạy học  
theo nội pháp  
dung bài  
-
Phương  
vấn  
B/ Các nội dung  
cần tự học ở nhà:  
(6)  
đáp  
Kanji  
Văn hóa và cuộc  
sống (Trang 112 -  
Katsudou)  
Ôn tập  
G1.2  
G2.1  
2
4
-
Đàm  
-
Phương  
vấn  
A/ Các nội dung và  
PPGD chính trên  
lớp: (3)  
thoại  
-
pháp  
Thảo đáp  
Nội dung các bài từ  
13-18  
luận nhóm  
-Thuyết  
giảng  
-Trình  
chiếu  
-
Phương  
pháp quan  
sát  
14  
G2.1  
4
Dạy học  
theo nội pháp  
dung bài đáp  
-
Phương  
vấn  
B/ Các nội dung  
cần tự học ở nhà:  
(6)  
-
Nghe và học  
từ vựng, mẫu câu  
Cách tra  
-
Kanji trong từ điển  
Kanji  
Ôn tập, kiểm tra  
A/ Các nội dung và  
PPGD chính trên  
lớp: (3)  
Kiểm tra tổng hợp:  
nghe, nói, đọc, viết  
B/ Các nội dung  
cần tự học ở nhà:  
(6)  
15  
11.Đánh giá kết quả học tập:  
- Thang điểm: 10  
- Kế hoạch kiểm tra như sau:  
16  
Chuẩ  
n đầu  
ra  
đánh  
giá  
Trìn  
h độ  
năng  
lực  
Công  
cụ  
đánh  
giá  
Hình  
thức  
KT  
Thời  
điểm  
Phương pháp  
đánh giá  
Tỉ lệ  
(%)  
Nội dung  
Đánh giá quá trình  
50  
Điểm danh-  
Đánh giá quá  
trình SV tham  
gia các hoạt  
động lớp và  
nhận xét bài  
giảng của  
Tham gia đầy  
đủ các  
buổi học và  
đóng góp  
tích cực cho bài  
học  
Bài  
tập  
nhỏ  
trên  
lớp  
Chuyê  
n cần  
Tuần  
1-15  
G3.1  
G3.2  
4
4
10  
các bạn  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G1.4  
G3.1  
G3.2  
G1.1  
G1.2  
G1.3  
G1.4  
G1  
2
2
2
2
4
4
2
2
2
2
Thuyết trình  
một bài  
Văn hóa Nhật  
Bản  
Câu  
hỏi  
thảo  
luận  
Tuần  
Tuần  
2-10  
Thuyết  
Trình  
Phương pháp  
thuyết trình  
10  
10  
KT  
giữa kỳ  
viết  
Tổng hợp nội  
dung lý thuyết  
từ tuần 1-12  
Tuần  
13  
Phương pháp  
viết  
Tự  
luận  
KT  
Tổng hợp nội  
dung lý thuyết  
từ tuần 1-12  
Sử dụng bản  
tiêu chí  
đánh giá  
giữa kỳ  
Nghe  
+Nói  
Tuần  
14  
G2  
G3  
2
4
4
Vấn  
đáp  
20  
Thi cuối kỳ  
50  
Nội dung bao  
quát tất cả các  
chuẩn đầu ra  
quan trọng của  
môn học.  
Trắc  
nghiệ  
m &  
Tự  
luận  
CĐR  
Hình thức kiểm tra  
môn học  
KT từ  
vựng  
x
KT viết KT  
KT Nói  
Thuyết  
trình  
X
Thi cuối kỳ  
Nghe  
G1.1  
G1.2  
G2.1  
G2.2  
G2.3  
G2.4  
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
x
x
x
x
x
17  
G3.1  
G3.2  
X
X
X
X
x
x
12. Tài liệu học tập:  
Sách, giáo trình chính:  
Marugoto : Japanese Language and Culture Starter A1  
(Katsudou)  
Marugoto : Japanese Language and Culture Starter A1  
(Rikai)  
13.  
14.  
Ngày phê duyệt lần đầu:  
Cấp phê duyệt:  
Trưởng khoa  
Trưởng BM  
Nhóm biên soạn  
15.  
Tiến trình cập nhật ĐCCT  
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: <người cập nhật ký  
ngày tháng năm  
và ghi rõ họ tên)  
Tổ trưởng Bộ môn:  
18  
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO  
1.  
Ngành Sư phạm tiếng Anh (7140231D)  
Đào tạo giáo viên Anh văn kỹ thuật đáp ứng nhu cầu ngày càng  
tăng ở các trường trung cấp, cao đẳng, đại học. Giúp cho người học phát  
triển toàn diện với các kỹ năng chuyên môn, sư phạm, cũng như các kỹ  
năng mềm cần thiết để dễ dàng thích nghi với những thay đổi trong môi  
trường giảng dạy tiếng Anh.  
Sinh viên được phát triển kiến thức và lập luận kỹ thuật, kỹ năng  
nghề nghiệp và phát triển cá nhân, các kỹ năng giao tiếp và làm việc theo  
nhóm, đồng thời hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận hành trong  
môi trường nghề nghiệp và xã hội.  
Khoa Ngoại ngữ của HCMUTE là khoa duy nhất tại khu vực phía  
Nam đào tạo ngành Sư phạm Anh văn Kỹ thuật. Đây là lợi thế rất lớn của  
sinh viên khi ra trường vì chiếm vị trí độc tôn trong việc giảng dạy Tiếng  
Anh Kỹ thuật và dễ dàng xin được việc làm trong các trường nghề, trung  
học chuyên nghiệp và cao đẳng nghề. Ngoài công việc giảng dạy, sinh  
viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc trong nhiều lĩnh  
vực khác nhau như biên dịch, phiên dịch kỹ thuật, tiếp viên hàng không,  
thư ký, tổ chức sự kiện, trợ lý giám đốc, hướng dẫn viên du lịch, viết báo  
tiếng Anh, biên tập viên tiếng Anh, và các nghề nghiệp trong các sở  
ngoại giao, các công ty nước ngoài, các tổ chức, cơ quan có sử dụng  
tiếng Anh…  
Bên cạnh đó, sinh viên có khả năng học tập, nâng cao trình độ sau  
khi tốt nghiệp bằng cách tiếp tục học ở các bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến  
sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ tiếng Anh.  
Được đào tạo tại khoa Ngoại ngữ.  
2.  
Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201D)  
Ngành Ngôn Ngữ Anh, chuyên ngành Biên – Phiên dịch đào tạo  
cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt động  
biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật, bao gồm việc thiết kế quy  
trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh giá sản phẩm biên - phiên  
dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy trình biên-phiên dịch.  
19  
Ngoài các môn đại cương và cơ sở về tiếng Anh, sinh viên còn  
được đào tạo về lý thuyết dịch, biên dịch, phiên dịch và các môn tiếng  
Anh chuyên ngành như công nghệ thông tin, thương mại, công nghệ môi  
trường, điện-điện tử, cơ khí, thiết kế thời trang, dinh dưỡng và công nghệ  
thực phẩm.  
Điểm khác biệt lớn nhất của chuyên ngành Biên – Phiên dịch ở  
HCMUTE chính là sự chuyên sâu hơn về mảng khoa học kỹ thuật và  
công nghệ so với ngành Biên - Phiên dịch của các trường khác.  
Sinh viên tốt nghiệp có khả năng đảm nhận các công việc liên quan  
đến biên – phiên dịch tại các cơ quan, công ty, doanh nghiệp, báo đài và  
các tổ chức xã hội trong và ngoài nước có hoặc không có yếu tố kỹ thuật.  
Ngoài ra, sinh viên có thể làm các công việc liên quan đến tiếng Anh  
khác như: thư ký, trợ lý, hướng dẫn viên du lịch, tiếp viên hàng không  
hoặc giảng dạy tiếng Anh vv…  
CHƯƠNG TRÌNH BIÊN PHIÊN DỊCH TIẾNG ANH KỸ THUẬT  
(TECHNICAL ENGLISH TRANSLATION AND  
INTERPRETATION)  
Chương trình Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ thuật đào tạo ra  
những cử nhân có kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, và phẩm chất đạo đức  
tốt để có thể làm việc hiệu quả trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt  
động biên phiên dịch, đáp ứng được yêu cầu của xã hội và của nền kinh  
tế trong quá trình hội nhập quốc tế. Chương trình đào tạo trang bị cho  
người học những kiến thức về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên và hệ  
thống kiến thức về ngành Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ thuật. Từ đó,  
người học có khả năng sử dụng tốt các kỹ năng tiếng Anh và thuật ngữ  
để chuyển ngữ giữa tiếng Anh và tiếng Việt trong các lĩnh vực kỹ thuật.  
Người hoàn thành chương trình đào tạo có khả năng thu thập, phân tích  
và sàng lọc thông tin cũng như ứng dụng tri thức mới vào thực tiễn hoạt  
động biên phiên dịch.  
Sinh viên tốt nghiệp chương trình Biên - Phiên dịch Tiếng Anh Kỹ  
thuật có khả năng đảm nhiệm những công việc liên quan đến biên phiên  
dịch tại các cơ quan, công ty, doanh nghiệp, báo đài và các tổ chức xã hội  
trong và ngoài nước. Họ cũng có thể làm các công việc liên quan khác  
như thư ký, trợ lý, hướng dẫn viên du lịch, tiếp viên hàng không hoặc  
giảng dạy tiếng Anh. Đặc biệt, họ được phát huy các năng lực cá nhân để  
có thể tự học hiệu quả và tiếp tục nghiên cứu ở các bậc học cao hơn.  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 22 trang Mãnh Khiết 11/01/2024 16621 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương môn Nhật ngữ 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_mon_nhat_ngu_3.pdf